TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM: Ô bản làm việc một phương: Ô bản làm việc hai phương: Các tải sẽ được quy về phân tố đều tương đương như sau; qtt skN/m2 L1m L2 qsdkN/m qtdkN/m... Gây
Trang 1CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ ĐAN DẦM SÀN
1.1.1 Lựa chọn sơ bộ kích thước dầm tầng điển hình
Việc lựa chọn sơ bộ kích thước dầm được tiến hành dựa vào kích thước nhịpvà chiều cao tầng.Các kích thước dầm được lựa chọn sơ bộ theo công thức:
Đối với các dầm phụ
Dầm chính có chiều dài lớn nhất l=8500 mm
Chọn hd=800(mm)
Chọn bd=400(mm)
Tiết diện dầm chính:800x400(mm)
Dầm phụ có chiều dài lớn nhất l=8500 mm
Trang 2Chọn hd=600(mm)
Chọn bd=300(mm)
Tiết diện dầm chính:600x300(mm
1.2 :CẤU TẠO SÀN:
Xác định chiều dày bản sàn:
Trong đó l là chiều dài theo phương cạnh ngắn của ô sàn lớn nhất:(ô sàn số 12)
Tải trọng
tt (kN/m2)
Trang 3Ban công 4.0 1.2 4.8
1.4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC CHO CÁC Ô SÀN:
1.4.1 Tải trọng tác dụng và kích thước của các ô bản :
Ô SÀN loại ô sàn gtts
(kN/m2)
gt(kN/m2)
ptts(kN/m2)
hb(cm)
L1(m)
L2(m) L2/L1
1.4.2 Tính toán nội lực sàn 2 phương (S1, S2, S4, S5,S6 , S8, S9 ,S10,S11)
Khi L2>2L1 thì bản được xem là bản 2 phương :
• Giữa nhịp:
• Tại gối:
• P=(gstt+pstt).L1.L2 toàn bộ tải phân bố trên bản
• Các giá trị αi1,αi2,βi1,βi2.theo tỉ số L2/L1
Bảng kết quả tính toán nội lực các ô bản hai phương:
Trang 4Ô SÀN L 2 /L 1 αi1 αi2 βi1 βi2 P M1 M2 MI MII
• Bảng chọn cốt thép:
Trang 51.4.3.Tính toán các ô bản làm việc 1 phương:(S3, S12, S13, S14, S15 )
• Moment tại 2 gối:
• Moment tại nhịp:
Trang 6ql2/12
ql2/24
Với : qb=(gb+pb).1m(kN/m)
Kết quả tính toán nội lực:
Ô sàn Loại ô sàn (kN/mgtts 2) p
tt s(kN/m2) h
s
1(mm) L2(mm) L2/L1
Trang 7Kích thước dầm phụ:300x150(mm).
Trọng lượng bản thân dầm:
Sàn và dầm đổ toàn khối
Trang 8 TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM:
Ô bản làm việc một phương:
Ô bản làm việc hai phương:
Các tải sẽ được quy về phân tố đều tương đương như sau;
qtt s(kN/m2)
L1(m)
L2
qsd(kN/m)
qtd(kN/m)
Trang 9L1(m)
L2
psd(kN/m)
ptd(kN/m)
qtd(kN/m)
Trang 10 TẢI TRỌNG TỪ DẦM B’ TRUYỀN VÀO DẦM TRỤC 2
Gây ra lực tập trung:
sàn truyền vào dầm
qtt s(kN/m2)
L1(m)
L2(m)
qsd(kN/m)
Trang 11SÀN vào dầm (kN/m2) (m) (m) (kN/m)
TẢI TRỌNG CONSON TRUYỀN VÀO DẦM 2
Gây ra lực tập trung:
Tĩnh tải:
Hoạt tải:
TỔNG TẢI TRỌNG TRUYỀN VÀO DẦM TRỤC 2:
LỰC PHÂN BỐ ĐỀUNHỊP TĨNH TẢI(kN/m) HOẠT TẢI(kN/m)
Trang 13 Biểu đồ bao lực cắt
Biểu đồ bao moment
• Giá trị nội lực trong các thanh
NỘI LỰC TRONG CÁC THANHTHAN
H Mmax Ptumax Tổ
hợp Mmin Ptumin Tổ
4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP:
Bê tông B20:Rb=11.5MPa
Cốt thép chịu lực của dầm AIII:Rs=365MPa(d10-d40)
Cốt thép đai CI: Rsw=175MPa
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Trang 14• Các nhịp còn lại: M=128.04(kN/m)Tính theo tiết diện hình chữ T:
b) Tại tiết diện ở gối:
• Gối: M=282.11(kN/m) tính thép cho tất cả các gối
Tính theo tiết diện hình chữ nhật:bxh=500x300(mm)
M(kNm
) h0 b αm ξ As(cm2) Cốt thép chọn lượngHàm
µ(%)
Chênhlệch(%)
Trang 15Vậy bê tông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu lực cắt.Chọn cốt đai d6(asw=28.3mm2), số nhánh cốt đai là n= 2.
Xác định bước cốt đai
Chọn s=160 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra:
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Đoạn dầm giữa nhịp:
Chọn s=320mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm
d) Cốt treo
Diện tich cốt treo cần thiết :
Bố trí cốt treo (Þ8, d=50.3mm2) hai nhánh(n=2)
+ số cốt treo cần thiết:
Chọn 6 cây cốt treo, mỗi bên dầm phụ bố trí 3 cây
+ phạm vi bố trí cốt treo
KHUNG TRỤC A
1 TẢI TRỌNG:
Dầm liên tục, gối lên các cột
Kích thước dầm khung: 600x400(mm)
: 800x400(mm)Kích thước dầm dọc : 500x300(mm)
Trang 16Kích thước dầm phu ï :300x150(mm).
Trọng lượng bản thân dầm:
Sàn và dầm đổ toàn khối
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TẦNG HẦM
A1
TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM:
Ô bản làm việc một phương:
Ô bản làm việc hai phương:
Các tải sẽ được quy về phân tố đều tương đương như sau;
o Hình tam giác:
o Hình thang:
Trang 17 TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM KHUNG A
Trang 18 Tải trọng truyền vào nút A1-1.
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Hoạt tải:
Tải trọng truyền vào nút A1-1
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Các nút còn lại tính toán tương tự
tổng tải trong truyền vào dầm A1 truyềnnút tĩnh tải hoạt tải
Trang 19 TỔNG TẢI TRỌNG PHÂN BỐ TRÊN CÁC NHỊP DẦM KHUNG A
• Nhịp 1-2:
Tỉnh tải:
Hoạt tải:
Các nhịp còn lại tính toán tương tự
LỰC PHÂN BỐ ĐỀUNHỊP TĨNH TẢI(kN/m) HOẠT TẢI(kN/m)
Các nút còn lại tính toán tương tự
TẢI TRỌNG TRUYỀN VÀO NÚTNÚT TĨNH TẢI(kN) HOẠT TẢI(kN)
Trang 21SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TẦNG HẦM
TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM:
Ô bản làm việc một phương:
Ô bản làm việc hai phương:
Các tải sẽ được quy về phân tố đều tương đương như sau;
Trang 22p td (kN/m )
q td (kN/m )
Trang 23A1
Tại nút A1-1
Tỉnh tải:
Tải trọng truyền vào nút A1-1
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Hoạt tải:
Tải trọng truyền vào nút A1-1
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Các nút còn lại tính toán tương tự
tải trong sàn vào dầm A1 truyềnnút tĩnh tải hoạt tải
Trang 24• Nhịp 1-2:
Tỉnh tải:
Hoạt tải:
Các nhịp còn lại tính toán tương tự
LỰC PHÂN BỐ ĐỀUNHỊP TĨNH TẢI(kN/m) HOẠT TẢI(kN/m)
Các nút còn lại tính toán tương tự
TẢI TRỌNG TRUYỀN VÀO NÚT
Trang 25NÚT TĨNH TẢI HOẠT TẢI
Trang 26SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TẦNG 5
TẢI TRỌNG SÀN TRUYỀN VÀO DẦM:
Ô bản làm việc một phương:
Ô bản làm việc hai phương:
Các tải sẽ được quy về phân tố đều tương đương như sau;
Trang 28 Tải trọng truyền vào nút A1-1.
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Hoạt tải:
Tải trọng truyền vào nút A1-1
Quy về tải phân bố đều trên nhịp A-1
Các nút còn lại tính toán tương tự
tải trong do sàn dầm A1 truyềnnút tĩnh tải hoạt tải
Trang 29quy về tải phân bố đều trên nhịp
nhịp tỉnh tải hoạt tải
Trang 31• Tại nút 1:
Tỉnh tải:
Hoạt tải:
Các nút còn lại tính toán tương tự
TẢI TRỌNG TRUYỀN VÀO NÚT
Trang 32 Tỉnh tải:
Hoạt tải:
Các nhịp còn lại tính toán tương tự
LỰC PHÂN BỐ ĐỀUNHỊP TĨNH TẢI(kN/m) HOẠT TẢI(kN/m)
ĐịaHình
W0(kN/m2) cđón chút
: giá trị áp lực gió tính toán tại cao trình tính gió
B(m):Bước khung khoảng cách giữa các khung phẳng
Ht,Hd(m):Chiều cao tầng treat và tầng dưới cao trình đỉnh cột gán gió
ÁP LỰC GIÓ TÍNH TOÁN:
Trang 33huùt(kN)
Trang 34CỘT tầng k ni Ai qsani γb Rb Ac
Trang 35 Chọn tiết diện cột
tầng cột 1>3 cột4>7 cột8>10 cột11>13
hầm1>
Trang 38CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG
Trang 39HT1:
Trang 49Tầng Nhịp dầm (kNm) (kNm) max
(kN)Haàm1->1
Trang 51Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tơng:
Tầng
Nhịpdầm
Qmax(kN)
ho(mm)
b(mm)Hầm1->1
• +1/4 đầu dầm bố trí Þ6s150
• Tính toán thép dọc cho cột:
o Tính toán theo cấu kiện nén lệch tâm
o Xác định độ lệch tâm:
Trang 52 Độ lệch tâm tĩnh học:
Độ lệch tâm tính toán, khung siêu tĩnh:
o Xét ảnh hưởng của uốn dọc:
Trang 53 Tr ườ ng h ợ p 1: ,
Tính:
Tr ườ ng h ợ p 2:
Giả thiết tính chiều cao sơ bộ không còn đúng nữa Viết phương trình cân
Do bé, nên diện tích cốt thép được tính:
Trang 54; ; η1;
Kiểm tra điều kiện x1 với ξ h 0
M (kNm
)
N (kN)
b (mm )
h mm
a
mm
h o mm
Trang 55X (mm )
Trang 56o Cốt đai cột:
,chọn S đai=200mm
Đường kính cốt đai chọn Þ8