Tải trọng dầm dọc, dầm ngang các tầng tại diện tích truyền lên cột.. Tải trọng tường các tầng tại diện tích truyền lên cột... c Xác định tải trọng tác dụng lên trục cột C-3: - Diện t
Trang 1CHÖÔNG IV : TÍNH TOAÙN KHUNG KHOĐNG GIAN
I SÔ ÑOĂ HÌNH HÓC:
- Chón sô ñoă khođng gian ñeơ giại tìm noôi löïc cho khung
- Chón vò trí maịt ngaøm coôt khung ñaịt tái cos = - 0,5m so vôùi maịt neăn
hoaøn thieôn cụa cođng trình
- Chón vaôt lieôu söû dúng cho khung laø:
+ Beđ tođng B15 : Rb = 85 daN\cm2
Rbt= 7,5 daN\cm2
Eb= 2,3.105 daN\cm2 + Coât dóc duøng theùp CII:Rs = Rs’ = 2800 daN\cm2
Es= 2,1.106 daN\cm2 + Coât ñai duøng theùp CI: Rsw = 1750 daN\cm2
1 KÍCH THÖÔÙC TIEÂT DIEÔN DAĂM:
- Chieău cao tieât dieôn daăm ñöôïc chón sô boô döïa vaøo nhòp daăm:
1
m
= ×
Trong ñoù:
d
l - Nhòp daăm ñang xeùt:
m = (8 121 )×L d
÷
=> ta chón sô boô kích thöôùc caùc daăm:
Hd = (8 121 ) ×3900 325 487.5= ÷ mm
÷
Chieău roông daăm chón sô boô trong khoạng (
1 1
2 4÷
- Sô boổ chón kích thöôùc tieât dieôn daăm:
Trang 2D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
D20x40
D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG
Trang 3D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
D20x40
D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
D20x40 D20x40 D20x40
MẶT BẰNG DẦM TẦNG 1-9
2 KÍCH THƯỚC CỘT:
- Diện tích tiết diện cột xác định sơ bộ như sau:
N
R
= ×
- Diện tích sơ bộ được xác định như sau:
Fc = (1 ÷ 1,5)N/ Rn
n
s i i
∑
Với: + qs, Si: là tải trọng và diệân tích của ô sàn truyền lên cột đang xét
+ Ni: lực nén cột tầng thứ i
+ i : số sàn
Trang 4+ k = 1 ÷1,1 - hệ số kể tới tải trọng ngang.
- Lực dọc sơ bộ được xác định từ các tải trọng sau:
Tĩnh tải, hoạt tải của các tầng tại diện tích tác dụng lên cột
Tải trọng dầm dọc, dầm ngang các tầng tại diện tích truyền lên
cột
Tải trọng tường các tầng tại diện tích truyền lên cột
Tổng trọng lượng các tầng
• Tải trọng do mái:
BẢNG 1.1 : TẢI TRỌNG SÀN MÁI
• Tải trọng do sàn phòng học
BẢNG 1.2 : TẢI TRỌNG SÀN PHÒNG HỌC
Cấu tạo
CChiều dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Vữa lót XM
Bản BTCT
Vữa trát trần
0.03 0.08 0.01
1800 2500 1800
54 200 18
1.2 1.1 1.2
64,8 220 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 272 306,4
Trang 5• Tải trọng do sàn hành lang
• BẢNG 1.3 : TẢI TRỌNG SÀN HÀNH LANG
• Hoạt tải :
Cấu tạo
CChiều dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m
2 )
Lớp gạch
cêcramic
Vữa lót XM
Bản BTCT
Vữa trát trần
0.01 0.02 0.1 0.01
2000 1800 2500 1800
20 36 250 18
1.1 1.2 1.1 1.2
22 43,2 275 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 324 361,8
Cấu tạo
Chiều Dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3
)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Lớp gạch
cêcramic
Vữa lót XM
Bản BTCT
Vữa trát trần
0.01 0.02 0.08 0.01
2000 1800 2500 1800
20 36 200 18
1.1 1.2 1.1 1.2
22 43,2 220 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 274 306,8
Trang 6Hoạt tải tiêu chuẩn lấy theo bảng 3 TCVN 2737-1995
Số
Hiệu
ô sàn
tc (daN/cm 2 )
Hệ số Vượttải
P tt (daN/cm 2 )
BẢNG 1.4 : HOẠT TẢI SÀN
• Tổng tải trọng phân bố tính toán
BẢNG 1.5 : TỔNG TẢI TRỌNG SÀN
a) Xác định tải trọng tác dụng lên trục cột B-3:
- Diện tích truyền tải của các sàn lên cột trục B:
- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn
- Lực dọc do tải trọng tường ngăn dày 200mm
• Tải trọng một m2 tường 200,gt
Loại tải và cách tính Trị số tiêu
chuẩn(daN/m 2 )
Hệ số n Trị số tính
toán(daN/m 2 )
Trang 7Tường xây,dày 200mm
1800x0,20
Trát hai mặt,dày trung
bình 40mm 2000x0,04
(Ở đây sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà ht=H)
- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
- Với nhà 10 tầng có 9 sàn học và 1 sàn mái
Với 4 tầng đầu : ( trệt , 1,2,3 ) N=∑ni.Ni = 9 (9749,16 + 12690)+ 1×6543,18 =208495,6 (daN) Để kể dến ảnh hưởng của mômen ta chọn k = 1,1
Vậy chọn kích thước cột : bcxhc = 40x70 cm có As = 2800(cm2)
Với 3 tầng tiếp theo : ( 4,5,6 ) N=∑ni.Ni = 5 (9749,16 + 12690)+ 1×6543,18 =118738,98 (daN)
Chọn kích thước cột : bcxhc = 30x55 cm có As = 1650(cm2)
Với 3 tầng cuối : ( 7,8,9 ) N=∑ni.Ni = 2 (9749,16 + 12690)+ 1×6543,18 =51421,5(daN)
Chọn kích thước cột : bcxhc = 25x30 cm có As = 750(cm2)
b) Xác định tải trọng tác dụng lên trục cột A-3:
Cột trục A có diện chịu tải nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B để thiên
về an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích thước tiết diện cột
trục A giống với cột trục B
c) Xác định tải trọng tác dụng lên trục cột C-3:
- Diện truyền tải của cột trục C
- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn hành lang
- Lực dọc do tải trọng lan can cao 1m2
Trang 8- Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
- Với nhà 10 tầng có 9 sàn học và 1 sàn mái
N=∑ni.Ni = 9 (2520.504 + 2160)+ 1×1526,742 =43651,278 (daN)
- Do lực dọc bé nên khi kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn k = 1,3
Chọn kích thước cột : bcxhc = 25x30 cm có As = 750(cm2) từ tầng trệt
đến tầng 9
II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
1) TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TÁC DỤNG LÊN DẦM SÀN :
Tải trọng do sàn bêtông, dầm, cột Sẽ dược khai báo và tính toán
trong khi giải bằng SAP2000.Vì trong SAP2000 sẽ tự tính thông qua
tiết diện ta nhập :γ = 2500 daN/m3
• Tĩnh tải:
BẢNG 1.6: TẢI TRỌNG SÀN MÁI (đã trừ đi bản BTCT sàn)
BẢNG 1.7: TẢI TRỌNG SÀN PHÒNG HỌC
(đã trừ đi bản BTCT sàn)
Cấu tạo
CChiều dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3
)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Vữa lót XM
Vữa trát trần
0.03 0.01
1800 1800
54 18
1.2 1.2
64,8 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 72 86,4
Trang 9BẢNG 1.8: TẢI TRỌNG SÀN HÀNH LANG
(đã trừ đi bản BTCT sàn)
- Tải trọng do tường xây:
Tường 200 đặc trục A:
Gt = bt.ht.ng γt.lt = 0,2 (3,6-0,4)×1,1×1800×3,35
=4245,12(daN)
Tường 200 đặc trục 1-A-B;3-A-B;5-A-B:
Gt = bt.ht.ng γt lt = 0,2 (3,6-0,6)×1,1×1800×6,6 =7840,8(daN)
Tường 200 đặc trục C :(cao 1m2)
Gt = bt.ht.ng γt.lt = 0,2×1,2×1,1×1800×3,35 =1591,9(daN)
Cấu tạo
CChiều dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Lớp gạch
cêcramic
Vữa lót XM
Vữa trát trần
0.01 0.02 0.01
2000 1800 1800
20 36 18
1.1 1.2 1.2
22 43,2 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 74 86,8
Cấu tạo
Chiều Dày ( m)
Trọng lượng riêng
(daN/m
3)
Tải Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
Tải Tính toán (daN/m 2 )
Lớp gạch
cêcramic
Vữa lót XM
Vữa trát trần
0.01 0.02 0.01
2000 1800 1800
20 36 18
1.1 1.2 1.2
22 43,2 21,6
TỔNG TĨNH TẢI 74 86,8
Trang 10 Tường 200 đặc trục 5-B-C :
Gt = bt.ht.ng γt.lt = 0,2×(3,6-0,3)×1,1×1800×1,725
=2254,23(daN)
Tường 200 đặc trục B :(hệ số giảm lỗ cửa k=0,7)
Gt = 0,7.bt.ht.ng γt.l = 0,7×0,2×(3,6-0,4)×1,1×1800×3,35
= 2971,584 (daN)
o Đối với các tầng còn lại để thiên về an toàn ta lấy tải tường của
tầng 7,8,9
• Hoạt tải:
BẢNG 1.9 : HOẠT TẢI SÀN
2) T A Û I
TRỌNG GIÓ :
- Vì công trình có độ cao nhỏ hơn 40m nên ta không tính tải của phần gió
động mà chỉ tính phần tác dụng của gió tĩnh
- Gió tĩnh được xác định theo công thức:
W = n Wo K C B
- Công trình được xây dựng tại Cần Thơ thuộc khu vực IIA Theo TCVN
-2737 có áp lực gió tiêu chuẩn Wo = 83 (daN/m2) (ảnh hưởng của gió bão
yếu)
- Hệ số khí động C được lấy như sau:
+ Phía đón gió: C = +0,8
+ Phía hút gió: C = -0,6
- Hệ số tin cậy : n = 1,2
- B : bề rộng đón gió
- Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao ( Tra TCVN
2737-1995, bảng 5 trang 22)
Bảng 2.1.Tính toán hệ số k
Số
Hiệu
ô sàn
tc (daN/m 2 )
Hệ số Vượttải
P tt (daN/m 2 )
Trang 11Tầng H tầng (m) Cao độ Z (m) Hệ số k
Để đơn giản cho tính toánvà thiên về an toàn ta có thể chọn chung một hệ số ” k” cho hai tầng nhà
o Tầng trệt và tầng 1 : chọn k = 0,593
o Tầng 2 và tầng 3 : chọn k = 0,73
o Tầng 4 và tầng 5 : chọn k = 0,814
o Tầng 6 và tầng 7 : chọn k = 0,879
o Tầng 8 và tầng 9 : chọn k = 0,94
Bảng 2.2 Bảng tính tải trọng gió
Gió X
Tần
g
Cao
gió Khuấtgió (m) Đón Khuất
trệt 3.6 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 3.65 172 129
Trang 121 7.2 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 3.65 172 129
Cột biên gió X
Tần
g
Cao
gió Khuấtgió (m) Đón Khuất
trệt 3.6 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 1.85 87 66
Gió Y
Tần
g
Cao
gió
Khuất
trệt 3.6 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 4.50 213 159
Trang 131 7.2 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 4.50 213 159
Cột biên Gió Y
Trục A
Tần
g
Cao
gió Khuấtgió (m) Đón Khuất
trệt 3.6 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 3.45 163 122
Trục C
Tần
g
Cao
gió
Khuất
trệt 3.6 83 1.2 0.8 0.6 0.5930 1.05 50 37
Trang 143 14.4 83 1.2 0.8 0.6 0.7300 1.05 61 46
III CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI VÀ CẤU TRÚC TỔ HỢP
1 Các trường hợp tải:
1) TH1: Tĩnh tải TT
2) TH2: Hoạt tải chất đầy các tầng HT1
3) TH3: Hoạt tải cách tầng cách ô chẵn HT2
4) TH4: Hoạt tải cách tầng cách ô lẽ HT3
5) TH5: Hoạt tải liền ô 1 HT4
6) TH6: Hoạt tải liền ô 2 HT5
7) TH7: Hoạt tải liền ô 3 HT6
8) TH8: Hoạt tải chất đầy tầng chẵn HT7
9) TH9: Hoạt tải chất đầy tầng lẻ HT8
2 Cấu trúc tổ hợp:
BẢNG 3.9: TỔ HỢP TẢI TRỌNG TỔ HỢP CẤU TRÚC TỔ HỢP CẤU TRÚC
Trang 15COMB3 TT+HT3 COMB27 TT+0,9(HT4+GY)
…
…+COMB42)
COMB22 TT+0,9(HT3+G-X)
COMB23 TT+0,9(HT3+GY)
COMB24 TT+0,9(HT3+G-Y)