Bài giảng Thanh toán quốc tế Chương 3 Tỷ giá hối đoái và một số nghiệp vụ giao dịch trên thị trường hối đoái cung cấp các kiến thức giúp người học có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối, và tỷ giá hối đoái, các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá, các phương pháp điều chỉnh tỷ giá; vận dụng tính toán t�...
Trang 1Giảng viên: TS Huỳnh Minh Triết
TRÊN THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
CHƯƠNG 3
2 2/8/2017
Hiểu được những kiến thức cơ bản về thị trường
tiền tệ, thị trường ngoại hối, và tỷ giá hối đoái,
các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá, các phương
pháp điều chỉnh tỷ giá.
Vận dụng tính toán tỷ giá chéo giữa các đồng
tiền.
Hiểu, vận dụng và phân tích một số nghiệp vụ
kinh doanh ngoại hối vào đảm bảo rủi ro tỷ giá
cho doanh nghiệp khi tham gia các thương vụ
XNK.
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
3 2/8/2017
Trang 2A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (TGHĐ)
1.1 Tỷ giá hối đoái
1.2 Cơ sở xác định TGHĐ
1.3 Các phương pháp yết giá
1.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.5 Các loại tỷ giá thông dụng
1.6 Cách tính tỷ giá bằng phương pháp tính chéo
1.7 Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá
1.8 Các biện pháp điều chỉnh tỷ giá chủ yếu
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
4 2/8/2017
B MỘT SỐ NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH TRÊN THỊ
TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
1.9 Khái quát thị trường hối đoái
1.10 Nghiệp vụ giao dịch hối đoái giao ngay (Spot)
1.11 Nghiệp vụ giao dịch hối đoái kỳ hạn (Forward)
1.12 Nghiệp vụ quyền chọn ngoại hối (Options)
1.13 Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá (Arbitrage)
1.14 Nghiệp vụ giao dịch hối đoái giao sau (Futures)
1.15 Nghiệp vụ giao dịch hoán đổi tiền tệ (SWAP)
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
5 2/8/2017
1.1 Tỷ giá hối đoái (TGHĐ)
‘Giá cả của một đơn vị tiền tệ này thể
hiện bằng một số đơn vị tiền tệ nước
kia được gọi là tỷ giá hối đoái’
Ví Dụ:
Tỷ giá giữa USD và VND, viết là USD/VND Số
lượng VND cần thiết để mua 1 USD
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
6 2/8/2017
Trang 31.1 Tỷ giá hối đoái (TGHĐ)
Theo Luật Ngân hàng Nhà nước 2010:
Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam là giá của
một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng đơn vị
tiền tệ của Việt Nam
7 2/8/2017
BẢNG TỶ GIÁ CÁC NGOẠI TỆ NGÀY
28/1/2015
8
Tiền mặt Chuyển khoản
Trang 4A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Chế độ Bretton Woods
Chế độ TGHĐ cố định được xây dựng quanh đồng USD gắn với vàng
(35 USD = 1 ounce vàng)
10 2/8/2017
1.2 Cơ sở xác định tỷ giá
1.2.2 Sau tháng 12/1971
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Tỷ giá thả nổi tự do Do cung cầu quyết định
10 20 30 40 60 70
70 60 50 40 20 10
2/8/2017
1.2 Cơ sở xác định tỷ giá
1.2.2 Sau tháng 12/1971
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
TG thả nổi có quản lý TG thả nổi + can thiệp của CP
100 200 250 300 350
Ví dụ: tại thời điểm t trên TT Hồng Kông
12 2/8/2017
Trang 51.3 Các phương pháp yết giá
1.3.1 Yết giá trực tiếp
1 ngoại tệ = X bản tệ
Ví dụ: tại thị trường Việt Nam: Tỷ giá ngày 4-02-2017
USD: 22,655GBP: 28,455.18EUR: 24,442.74
1.3 Các phương pháp yết giá
1.3.2 Yết giá gián tiếp
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.4.1 Cách viết tỷ giá: Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (gọi
tắt là ISO) qui định: tên đơn vị tiền tệ của một quốc
gia được viết bằng 3 ký tự:
+ Hai ký tự đầu là tên quốc gia,
+ Ký tự thứ ba là tên đồng tiền
Ví dụ: Tên đơn vị tiền tệ của Mỹ là USD
- Hai ký tự đầu US viết tắt của The United State
- Ký tự sau cùng (D) viết tắt tên của dollar
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
15 2/8/2017
Trang 61.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.4.1 Cách viết tỷ giá
Tỷ giá được niêm yết theo quy cách:
• Đồng tiền yết giá đứng trước
• Đồng tiền định giá đứng sau
1.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.4.2 Cách đọc tỷ giá
+ Lấy tên thủ đô của các nước công nghiệp phát
triển hay tên thành phố là trung tâm thương mại
của nước đó thay cho tên tiền tệ của nước đó ở vị
trí đồng tiền định giá
Ví dụ:
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
17
1 USD = 84.27 JPY Đô la – Tokyo 84.27
1 USD = 30.58 THB Đô la – Bangkok 30.58
Hai số thập phân đầu đọc là “số”(figure), hai số thập
phân kế tiếp đọc là “điểm” (point)
Đô la, sin ga po bằng một đơn vị tiền tệ, bảy mươi
sáu số, bốn mươi hai điểm đến năm mươi điểm
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
18 2/8/2017
Trang 71.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.4.3 Yết giá 2 chiều
USD/VND = 20,800 - 20,860
BID
(CALL)
ASK(PUT)
19
Mua USDBán VND
Bán USDMua VND
2/8/2017
1.4 Một số quy ước trong giao dịch hối đoái
1.4.3 Yết giá 2 chiều
1.5 Các loại tỷ giá thông dụng
1.5.1 Phân loại theo cách quản lý của NHTW
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Tỷ giá chính thức Tỷ giá giao dịch bình
quân trên thị trường ngoại
tệ Liên NH
QĐ 64/1999/NHNN7 ngày 25/02/99
NHNN
21 2/8/2017
Trang 81.5.2 Phân loại theo nghiệp vụ kinh doanh của NHTM
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
TG tiền mặt và chuyển khoản, TG mua và TG bán
vào ngày 4/2/2017- Vietcombank
khoản AUD AUST, DOLLAR 19,637.63 19,756.17 19,933.66
1.5.3 Phân loại theo thời điểm giao dịch
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
• Tỷ giá đóng cửa
•Tỷ giá mở cửa
24 2/8/2017
Trang 91.6 Cách tính TG bằng phương pháp tính chéo
1 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền yết giá
2 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền định giá
3.TG chéo giữa một đồng tiền yết giá và một
đồng tiền định giá
25 2/8/2017
1 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền yết giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Biết GBP/USD
AUD/USD
Tính GBP/AUD?
26 2/8/2017
1 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền yết giá
Trang 102 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền định giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Biết USD/ JPY
USD/ VND
Tính JPY/ VND?
29 2/8/2017
2 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền định giá
b1
ASK A/B = b2
m1
30 2/8/2017
Trang 11Ví dụ 1: USD/JPY = 78.40 – 78.60
USD/VND = 20,800 – 20,860Hỏi JPY/VND = ?
Giải
với BID A/B = m2
b1 ASK A/B = b2
2 Tỷ giá chéo giữa hai đồng tiền định giá
Ví dụ 2:
Nhà NK Việt Nam phải thanh toán một hoá đơn tiền
hàng cho công ty Thuỵ Sỹ bằng CHF
Hỏi Ngân hàng áp dụng tỷ giá bán đồng CHF cho
nhà NK như thế nào?
biết TG trên thị trường là:
USD/CHF = 0.9040 - 0.9267 USD/VND = 20,800 – 20,860
32 2/8/2017
3 Tỷ giá chéo giữa một đồng tiền yết giá và
Trang 123 Tỷ giá chéo giữa một đồng tiền
yết giá và một đồng tiền định giá
Ta có tỷ giá A/C = m1 – b1
C/B = m2 – b2
TG chéo A/B = A/C x C/B
với BID A/B = m1 x m2
với ASK A/B = b1 x b2
34 2/8/2017
3 Tỷ giá chéo giữa một đồng tiền
yết giá và một đồng tiền định giá
Công thức
với BID A/B = m1 x m2
với ASK A/B = b1 x b2
Ví dụ:
GBP/USD = 1.5682 – 1.5951USD/VND = 20,800 – 20,860Hỏi GBP/VND = ?
GiảiBID GBP/VND = GBP/USD x USD/VND
= 1.5682 x 20,800 = 32,619
ASK GBP/VND = 1.5951 x 20,860 = 33,274
35 2/8/2017
1.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Lãi suất giữa đồng nội tệ
Trang 131.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
Lạm phát
Lạm phát B > A thì tỷ giá có xu hướng
B tăng dần và ngược lại
A
37 2/8/2017
1.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Lãi suất giữa đồng nội tệ
và ngoại tệ
LS trong nước > lãi suất nước ngoài:
vốn nước ngoài chảy vào thị trường vốn nội địa
cung ngoại hối tăng, cầu ngoại hối giảm đi
tỷ giá hối đoái sẽ giảm xuống
38 2/8/2017
1.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Cung và cầu ngoại hối
trên thị trường
Tăng cung ngoại hối TGHĐ giảm
Tăng cầu ngoại hối TGHĐ tăng
Trang 141.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Sự can thiệp điều tiết của NHTW
Quỹ
dự trữ bình ổn hối đoái
bán ra ngoại tệ
ngăn chặn sự tăng giá của ngoại tệ, mất giá của nội tệ
Mua vào ngoại tệ
Hạn chế mức độ mất
giá của ngoại tệ, tăng
giá của đồng bản tệ
40 2/8/2017
1.7 Các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
các chỉ số
41 2/8/2017
1.8 Các biện pháp điều chỉnh tỷ giá chủ yếu
Ý nghĩa của việc điều chỉnh tỷ giá
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Giảm đến mức thấp nhất tác động tiêu cực
của các thị trường tài chính quốc tế
Khuyến khích xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu
Cân đối hài hòa cung cầu ngoại tệ, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát
42 2/8/2017
Trang 151.8 Các biện pháp điều chỉnh tỷ giá chủ yếu
Thay đổi lãi suất
Quỹ dự trữ bình ổn hối đoái
Chính sách thị trường mở
Phá giá/ nâng giá tiền tệ
43 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Thay đổi lãi suất
LS tái chiết khấu
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Các lần tăng lãi suất tái cấp vốn, LS cơ bản và
tái chiết khấu từ 2011 đến 5/2013:
LS cơ bản (Base interest rate)
Lãi suất thị trường Operations Interest Rate)
Trang 16A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Vàng tiêu chuẩn quốc tế
Các loại ngoại hối khác.
46 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Vàng tiêu chuẩn quốc tế
47 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Chính sách thị trường mở
Nghiệp vụ thị trường mở là việc Ngân hàng Nhà nước thực
hiện mua, bán ngắn hạn các loại giấy tờ có giá với các
tổ chức tín dụng thông qua hình thức đấu thầu
48 2/8/2017
Trang 17Giấy tờ có giá như:
Tín phiếu NHNN
Trái phiếu Chính phủ : tín phiếu kho bạc, công trái XD
tổ quốc …
Trái phiếu được chính phủ bảo lãnh
Trái phiếu Chính quyền địa phương do UBND TP.Hà
Nội và UBND TP.HCM phát hành
Đấu thầu:
* Đầu thầu khối lượng
2/8/2017
Tác động của thị trường mở:
* Khi TGHĐ tăng, muốn làm cho TGHĐ giảm xuống,
NHTW bán ra giấy tờ có giá lượng tiền Ngân
hàng thương mại nắm giữ giảm đi TGHĐ giảm
* Ngược lại khi NHTW mua vào giấy tờ có giá
TGHĐ sẽ tăng lên
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
50 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Phá giá/ nâng giá tiền tệ
Phá giá tiền tệ Nâng giá tiền tệ
51 2/8/2017
Trang 18A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Phá giá tiền tệ
Định nghĩa:
Phá giá tiền tệ là việc giảm thấp sức mua của đồng tiền
quốc gia so với ngoại tệ, thấp hơn sức mua thực tế của nó
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Nâng giá tiền tệ Định nghĩa:
Nâng giá tiền tệ là việc nâng cao sức mua của tiền nội tệ
so với ngoại tệ, cao hơn sức mua thực tế của nó
VD: Trước 10/1969: USD/DEM = 4
Sau 10/1969: USD/DEM = 3.63
Tác dụng: ngược với phá giá tiền tệ
54 2/8/2017
Trang 19Nâng giá tiền tệ Nguyên nhân nâng giá:
1 Do áp lực các nước khác
VD: Trường hợp Mác Đức vào năm 1969
2 Những nước có nền kinh tế phát triển quá “nóng” muốn
làm “nguội” nền kinh tế để tránh khủng hoảng
3 Xây dựng một nền kinh tế của mình “trong lòng” các
nước khác
55 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Câu hỏi ôn tập
1. Phân biệt từng cặp khái niệm sau: Yết giá trực tiếp
và yết giá gián tiếp, đồng tiền yết giá và đồng tiền
định giá, TG mua và TG bán
2. Các loại TGHĐ?
3. Các phương pháp tính TG chéo và tác dụng
4. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ giá và nêu ra
những biện pháp điều chỉnh tỷ giá chủ yếu?
56 2/8/2017
A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Trang 20A TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Bài 2: Giả sử NH không thu phí giao dịch của khách
hàng khi mua bán ngoại tệ mà sử dụng chênh lệch giữa
giá bán và giá mua để bù đắp chi phí, hãy xác định mức
phí giao dịch (%) từ chênh lệch TG liệt kê dưới đây và
điền kết quả vào cột kế bên
Yết giá Phí giao dịch (%)
20,825 – 20,865 Để không có cơ hội cho các nhà
kinh doanh chênh lệch giá khai thác kiếm lợi nhuận
phi rủi ro, NHTM VN phải nên niêm yết TG
JPY/VND là bao nhiêu?
2/8/2017
Trang 21TRÊN THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
Khái niệm:
Thị trường hối đoái là thị trường quốc tế, là nơi xảy ra việc
mua bán, trao đổi ngoại hối
61 2/8/2017
- Giá cả xác định trên quan hệ cung cầu
- Giao dịch khối lượng lớn
- Giao dịch mua bán các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi:
USD, EUR, JPY, CHF, GBP …
- Vô hình
62 2/8/2017
B MỘT SỐ NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH
TRÊN THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
Đặc điểm:
- Giao dịch mua bán các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi:
USD, EUR, JPY, CHF, GBP …
63 2/8/2017
Trang 22Chức năng:
Giúp khách hàng thực hiện các
giao dịch TMQT Giúp chu chuyển vốn tư bản
giữa các quốc gia được hiệu quả.
Giá trị đối ngoại của tiền tệ được xác định một cách khách quan Bảo hiểm cho các khoản thu XK,
các khoản thanh toán NK…
Tạo điều kiện để hội nhập với thị trường tài chính quốc tế Công cụ để NHTW nắm bắt được
thông tin về thị trường
64 2/8/2017
Các loại thị trường hối đoái:
Theo quá trình hình thành và phát triển
Hệ thống hối đoái Châu Âu
Hệ thống hối
đoái Anh –
Mỹ
65 2/8/2017
Các loại thị trường hối đoái:
Theo tính chất ho ạ t đ ộ ng của thị trư ờ ng
Thị trường tiền gửi
Thị trường
hối đoái giao
ngay
66 2/8/2017
Trang 23Theo nghiệp vụ kinh doanh
67 2/8/2017
Các loại thị trường hối đoái:
Theo phạm vi hoạt động của thị trường
Thị trường tiền tệ khu vực
Thị trường
tiền tệ QT
68 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
GIAO NGAY (SPOT)
KHÁI NIỆM:
Nghiệp vụ Spot là nghiệp vụ mua hay bán ngoại tệ mà việc
chuyển giao ngoại tệ được thực hiện ngay hoặc chậm
nhất là trong hai ngày làm việc kể từ khi thỏa thuận hợp
đồng mua bán Nghiệp vụ này thực hiện trên cơ sở tỷ giá
giao ngay (spot rate), tức là tỷ giá được xác định và có
giá trị tại thời điểm giao dịch
69 2/8/2017
Trang 24NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
GIAO NGAY (SPOT)
Trường hợp sử dụng nghiệp vụ giao dịch giao ngay:
Cá nhân, nhà xuất khẩu, nhập khẩu
có nhu cầu mua bán ngoại tệ ngay
70 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
GIAO NGAY (SPOT)
Cách thức thực hiện nghiệp vụ giao dịch giao ngay:
Khi nhà NK VN cần 1 triệu USD để chi trả cho nhà XK Mỹ
B1: Nhà NK liên hệ với 1 NH A (NH NK)
B2: NH NK yêu cầu bên NK xác định tài khoản của người NK
để ghi nợ bằng VND và người XK để ghi có 1 triệu USD
B3: NH NK và bên NK thỏa thuận các vấn đề liên quan đến tỷ
giá và cách thức thanh toán
B4: NH NK sẽ ký kết hợp đồng bán ngoại tệ với bên NK
B5: NH NK sẽ liên hệ với NH đại lý ở Mỹ yêu cầu trích trả từ
TK nostro để thực hiện thanh toán
71 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
GIAO NGAY (SPOT)
Ưu điểm và nhược điểm của giao dịch hối đoái giao
ngay:
* Ưu điểm: cung cấp giao dịch thật cho
- Nhà xuất khẩu có nhu cầu bán ngoại tệ ngay
- Nhà nhập khẩu có nhu cầu mua ngoại tệ ngay
* Nhược điểm: không cung cấp được giao dịch trong
trường hợp người mua và người bán có nhu cầu nhưng
thời điểm giao dịch trong tương lai
72 2/8/2017
Trang 25KỲ HẠN (FORWARD)
Khái niệm:
Một giao dịch hối đoái có kỳ hạn là một giao dịch hai bên
cam kết sẽ mua, bán với nhau một lượng ngoại tệ theo
một mức tỷ giá xác định và việc thanh toán sẽ được thực
hiện vào thời điểm xác định trong tương lai
73 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Trường hợp sử dụng nghiệp vụ giao dịch kỳ hạn:
Ví dụ: Một công ty XK có hợp đồng XK trị giá 200,000 USD
với thời hạn thanh toán là 3 tháng sau đó Biết TG hiện tại
USD/VND là 20,000 Nếu sau 3 tháng TG USD/VND giảm giá,
thì công ty sẽ gặp rủi ro gì?
Phòng ngừa rủi ro
ngoại hối
74 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
Fs :là tỷ giá giao ngay (A/B)
n : Thời gian, thời hạn thỏa thuận (ngày, tháng, năm)
rA là lãi suất đồng tiền A (đồng tiền yết giá)
rB: :là lãi suất đồng tiền, B (đồng tiền định giá)
1+n.rB
1+n.rA
75 2/8/2017
Trang 26NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
Trang 27KỲ HẠN (FORWARD)
Bài tập:
Một nhà xuất khẩu muốn bán 2 triệu JPY lấy VND theo hợp
đồng kỳ hạn 3 tháng với một ngân hàng Công ty sẽ
nhận được bao nhiêu VND trong 3 tháng tới?
Biết tỷ giá giao ngay USD/JPY = 78.40 – 78.60
của USD/VND = 20,850 – 20,885 Lãi suất JPY : tiền gởi 2%; cho vay 3%/năm , và VND :
7.5% ; 8.5%/năm
79 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Cách thức thực hiện nghiệp vụ giao dịch hối đoái kỳ hạn:
NH tổng hợp những thông tin cần thiết để xác định TG kỳ
hạn
Vào ngày thỏa thuận, dựa vào thông tin tỷ giá và lãi suất đã
tổng hợp, NH xác định và chào bán tỷ giá kỳ hạn cho KH,
Nếu NH và KH đồng ý giao dịch thì ký hợp đồng giao dịch
kỳ hạn
Vào ngày đáo hạn 2 bên sẽ thực hiện chuyển giao ngoại tệ
80 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Ví dụ:
Ngày 4/4/2012, công ty Lotus liên hệ ngân hàng XNZ để bán
100,000 EUR kỳ hạn 3 tháng
Để đáp ứng nhu cầu giao dịch của công ty Lotus, XNZ sẽ chào
tỷ giá kỳ hạn 3 tháng Trình bày toàn bộ cách thức thực hiện
giao dịch?
81 2/8/2017
Trang 28NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Giải:
NH XNZ xác định thông tin cần thiết để xác định tỷ giá kỳ hạn bao
gồm :
* Tỷ giá giao ngay USD/VND : 20,780 – 20,850
* Tỷ giá giao ngay EUR/USD : 1.3200 – 1.3212
* Lãi suất kỳ hạn 3 tháng của VND và EUR như sau :
Kỳ hạn
82 2/8/2017
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Vào ngày thỏa thuận
+ Tỷ giá mua giao ngay
EUR/VND = EUR/USD x USD/VND = 1.3200 x 20,780
=27,430+ XNZ chào tỷ giá mua EUR/VND kỳ hạn 3 tháng như sau :
NGHIỆP VỤ GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
KỲ HẠN (FORWARD)
Vào ngày đáo hạn:
+ Công ty Lotus giao cho XNZ 100,000 EUR
+ Ngân hàng thanh toán cho công ty Lotus 100,000 EUR x
27,896 = 2,789,600,000 VND
84 2/8/2017