sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit và rượu B... Oxi hóa Y với xúc tác thích hợp ta được X... Đốt cháy este thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau.. CTPT este là: Câu 20: Từ este
Trang 1BÀI TẬP VỀ ESTE
Câu 1: Este rất ít tan trong nước do nguyên nhân chính sau đây:
A Không có tính axit, cũng không có lien kết phân cực O – H
B Không có H linh động, không tạo được lien kết H với H2O
C Nhóm chức este – COO – có tính kị nước
D Có nhiều gốc hidrocacbon, gia tăng tính kị nước
Câu 2: Số đồng phân este có CTPT C5H10O2, mạch cacbon không quá 3C là:
Câu 3: Chọn phát biểu sai: Este là:
A sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit và rượu
B hợp chất hữu cơ chứa nhóm – COO –
C Sản phẩm thế nhóm O – H trong axit bằng O – R’ (R’ khác H)
D Sản phẩm khử nước giữa axit và rượu
Câu 4: Este hữu cơ A có thành phần khối lượng mC : mO = 9:8 CTCT A là:
Câu 5: Số đồng phân este mạch hở có CTPT C4H6O2 là:
Câu 6: Tên gọi của este có cấu tạo sau:
CH3 - CH - C - O - CH - CH3
CH3 O CH3
Câu 7: Chất thơm trong túi thơm của con cà cuống là hex – 2- en – 1- yl axetat (2-hexenyl
axetat) có CTCT là:
A CH3 – COO – CH2 – CH = CH – CH2 – CH2 – CH3
B CH3 – COO – CH2 – CH2 – CH2 – CH = CH – CH3
C CH3 – COO – CH(CH3) – CH = CH – CH2 – CH2 – CH3
D CH3 – COO – CH(CH3) – CH = CH – CH2 – CH3
Trang 2Câu 8: Chất nào sau đây không phải là este:
A isoamylaxetat B natri axetatC bezylbenzoat D ety nitrat
Câu 9: Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: 1) CH3 – COOH 2) C2H5OH 3) HCOO-CH3 4)
CH3 – CHO
Câu 10: Dầu chuối trong thực phẩm là este có tên là:
Câu 11: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
Câu 12: Đun nóng hỗn hợp có xúc tác H2SO4 gồm etyl glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este tối đa thu được là:
Câu 13: Thủy phan este aC4H8O2 ta được axit X và rượu Y Oxi hóa Y với xúc tác thích hợp ta được X Este có CTCT là:
Câu 14: Hợp chất hữu cơ X (C, H, O) đơn chức, không tác dụng với Na, tác dụng với dung dịch
NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Đốt cháy 0,1 mol X thu được ít hơn 0,8 mol CO2 CTCT của
X là:
A C2H5 – COO – C4H9 B C3H7 – COO – C3H7
Câu 15: Chất hữu cơ X (C4H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương CTCT của X là:
Câu 16: Đốt 6 gam este Y ta được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTCT Y là:
Trang 3Câu 17: Đun nóng 1,1 gam este đơn chức no E với dung dịch KOH dư, thu được 1,4 gam muối
CTCT E là:
C H – COO - CH2 – CH2 – CH3 D CH3 – COO – CH3
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 este đồng phân X, Y cần dùng 30 ml dd
NaOH 1M Đốt cháy este thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau CTCT của X, Y là:
A CH3 – CH2 – COO – CH3, CH3 – COO – C2H5
B C3H7 – COO – CH3, CH3 – COO – C3H7
C CH3 – COO – CH3, H – COO – CH2 – CH3
D CH2 = CH – COO - CH3, CH3 – COO – CH = CH2
Câu 19: Một este no, mạch hở tạo bởi rượu đơn chức và axit đơn chức, có tỉ khối hới so với CO2
lớn 2 CTPT este là:
Câu 20: Từ este E (C4H8O2), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất có thể điều chế trực tiếp thành xeton Cấu tạo của E là:
A H – COO – CH2 – CH2 – CH3 B CH3 – COO – CH2 – CH3
C HCOO –CH(CH3) – CH3 D CH3 – CH2 – COO - CH3
Câu 21: Để đốt cháy hoàn toàn một mol este đơn chức mạch hở A cần 3,5 mol O2 CTCT của A là:
Câu 22: Để thủy phân hoàn toàn 26,4 gam este X cần dùng 0,3 mol KOH CTCT của X là:
Câu 23: Este nào sau đây dùng điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp?
CH2 = C - COO - CH3 CH2 = CH - C - O - CH - CH3
CH2 = CH - COO - CH3 CH2 = CH - COO - CH2 - CH3
O
Câu 24: X chứa (C, H, O) mạch thẳng Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được
Trang 4A (CH3COO)2C2H4 B C4H9COOCH3
C HOOC- CH2-CH2-CH2-COO-CH3 D CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 25: Chất A có CT C5H8O4 khi đun với dung dịch NaOH được muối X và ancol Y Số mol Y gấp 2 lần số mol X Biết X nung với vôi trộn xut được CH4 CT của A là:
C CH3-COO – CH2 – COO – CH3 D CH2(COO-CH3)2
Câu 26: Cho 0,05 mol X chứa một loại chức phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH được 0,05 mol
ancol và 12,3 gam muối của axit hữu cơ đơn chức X có CTCT là:
A (CH3-COO)2C2H4 B CH3- COO – C3H7
Câu 27: Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 14,8 gam muối của axit hữu
cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức khối lượng 9,2 gam X có CTCT là:
Câu 28: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức cần 0,2 mol NaOH thu được muối và andehit CTCT
của este là:
A H- COO – CH = CH – CH3
B CH3 – COO – CH = CH2
C H- COO- CH = CH2
D H-COO-CH = CH – CH3 hoặc CH3 COO- CH = CH2
Câu 29: Ancol A tác dụng với axit B được este E Biết 8,6 gam E có cùng thể tích nhiệt độ áp
suất với 3,2 gam oxi và mB < mA E là este của:
Câu 30: Hợp chất thơm E (C9H8O2) tác dụng với NaOH tạo thành H2O và 2 muối có khối lượng phân tử đều lớn hơn 70 đvC CT của E là:
A HCOO- C6H4-CH = CH2 B CH2 = CH – COO – C6H4
C CH3 – COO – C6H4-CH3 D CH ≡ C – COO – C6H5
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X mạch hở (C3H6O3) tác dụng được với dung dịch kiềm tạo thành các sản phẩm đều có thể tác dụng với Cu(OH)2 CTCT của X là:
Trang 5C HO-CH2-COO-CH3 D HO-CH2-CH2-COOH
Câu 32: Chất A(C6H10O4) tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:2 Sản phẩm tạo thành có 3 chất hữu cơ B, C, D có số mol bằng nhau B tác dụng được với Cu(OH)2 và C tạo được CH4 bằng một phản ứng, Cấu tạo của A là:
A CH3 –OOC – CH2 – CH2 – COO-CH3
B CH3 – COO – CH(CH3) – CH2 – OOC-H
C CH3-COO-CH2-CH2-OOC- CH3
D HOOC-CH2-COO-CH2-CH2- CH3
Câu 33: Đốt cháy 8,6 gam hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O CT của 2 este đó là:
A H-COO-C2H5 và CH3 – COO – CH3
B CH3 – COO – CH = CH2 và CH2 = CH – COO – CH3
C C2H5-COO-C2H5 và CH3 – COO – C2H5
D C2H5 – COO – CH3 và CH3 – COO – C2H5
Câu 34: Trộn x mol CH3COOH và y mol C2H5OH (x + y = 0,3) Thực hiện phản ứng este hóa có xúc tác thu được 0,06 mol este với H = 60% Giá trị của x và y là:
Câu 35: Thủy phân trong kiềm hợp chất X (C8H14O4) chỉ có nhóm chức este thu được 1 muối và
2 rượu có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau và 1 ancol bị khử nước tạo 2 anken Cấu tạo của X là:
A CH3-CH2-OOC- COO – CH(CH3)-CH2-CH3
B CH3-CH2-OOC –COO – CH2- CH(CH3)2
C CH3-CH2-OOC-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
D CH3-CH2- OOC – COO – C(CH3)3
Câu 36: Tên gọi của este X ứng với CTCT ở câu 35 là:
Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần 0,04 mol NaOH Giá trị của m là
Trang 6A 5,92 gam B 7,04 gam C 3,52 gam D 5,28 gam
Câu 38: Este A đơn chức mạch hở có tỉ lệ mC:mO = 3:2 và khi đốt cháy A thu được tỉ lệ số mol
CO2 và H2O là 4:3 CTPT của A là:
Câu 39: Nếu thủy phân A (Câu 38) thu được muối và xeton A là este của
Câu 40: Phải dùng các thuốc thử sau theo thứ tự để phân biệt các mẫu: etylaxetat, fomalin,
axitaxetic và etanol
A Quì tím, [Ag(NH3)2]OH, Na B Quì tím, Na, [Ag(NH3)2]OH
C Na, quì tím, dung dịch Br2 D [Ag(NH3)2]OH, Na, dung dịch Br2
Câu 41: Chon hợp chất có phản ứng với NaOH và [(NH3)2]OH nhưng không phản ứng với Na
A H – COO – CH2-CH2 – OH B CH3 – COO – CH2- CH3
Câu 42: Este E khi thủy phân trong NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 và trong các sản phẩm tạo thành
không có ancol E là:
CH3 C O
-H - C - O - C-H2 - CH3 - COO - CH2 - CH2 -Cl
O
O
O - C - CH3 O COOH
Câu 43: Hợp chất A, đơn chức mạch hở tham gia phản ứng tráng gương tác dụng với dung dịch
NaOH Đốt cháy a mol A thu được 2a mol H2O Cấu tạo của A là:
C CH3 – COO – CH = CH2 D H – COO – CH2 – CH3
Câu 44: Đốt cháy chất hữu cơ A và B ( đồng phân, đơn chức) chỉ ntaoj thành CO2 và H2O Biết tỉ
lệ số mol O2 phản ứng và CO2, H2O là 1:1:1 Biết A, B đều tác dụng với NaOH Vây A, B là:
C H-COO- C2H5, C2H5-COOH D C6H5-CH2-OH, C6H5 – O – CH3
Trang 7Câu 45: Chất hữu cơ A có CTPT (C4H7O2Cl) tác dụng với NaOH, trong sản phẩm tạo thành có một chất khử nước anken Cấu tạo của A là:
A Cl – CH2 – COO – CH2 – CH3 B Cl – CH2 – CH2 – COO – CH3
Câu 46: Hợp chất X (C4H7O2Cl) khi bị thủy phân trong kiềm, các sản phẩm đều có thể tác dụng [(NH3)2]OH Cấu tạo của X:
Câu 47: Chất hữu A có CTPT (C4H7O2Cl) tác dụng với NaOH, trong sản phẩm tạo thành có một chất hòa tan được Cu(OH)2 Cấu tạo A là:
Câu 48: Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O
A CH3 – COO – C6H4-OH B CH3-COO – C6H4 – OOC – CH3
Câu 49: Công thức cấu tạo của A trong sơ đồ chuyển hóa:
C5H10O3 + NaOH B + C
B NaOH, to
A CH3-CH2-COO – CH(OH)-CH3B HO-CH2 – COO – CH2 – CH2 – OH
C CH3–CH2–COO–CH2–CH2–OHD HO – CH2 – CH2 – COO – C2H5
Câu 50: Xác định A trong sơ đồ chuyển hóa sau (các chất đều mạch hở):
A CH2 = CH2 B CH3 – COOH C CH3 – CHO D H – COO – C2H5