1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 11: Cách dùng one another other the other others the others Nguyễn Quỳnh Trang

8 462 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 11: Cách dùng one another other the other others the others do cô Nguyễn Quỳnh Trang biên soạn giới thiệu tới người học cách dùng one another other the other others the others trong tiếng Anh và các bài tập vận dụng để người học tự luyện tập.

Trang 1

Biên soạn bởi cô Nguyễn Quỳnh Trang

Cô Nguyễn Quỳnh Trang Thành tích học tập và giảng dạy

• Học ở Australia từ cấp 2 lên Đại Học, trúng tuyển 9 trường ĐH hàng đầu của ÚC

• Từng học ở ĐH Sydney- Australia,

• Tốt nghiệp xuất sắc thạc sỹ

• Nghiên cứu chuyên sâu chuyên ngành Lý Luận & Phương Pháp giảng dạy Tiếng Anh

• Làm quản lý và xây dựng chương trình đào tạo giáo viên tiếng Anh ở nhiều đơn vị như:

tập đoàn Nissan, Fsoft, Qsoft , học viện Yola

• Từng là Phó Trưởng Bộ Môn Chất Lượng Cao Khoa Sư Phạm Tiếng Anh ĐH Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội

• Từng được mời dạy Tiếng Anh ở: khoa Sau Đại Học ĐH ngoại ngữ ĐH Quốc Gia HN, Khoa SPTA-ĐHNNĐHQGHN, ĐH FPT, Khoa Công Nghệ Thông Tin

ĐHNNĐHQGHN, Vinschool, giáo viên trực tuyến trên MOON.VN

• Có rất nhiều học sinh đạt điểm THPT IELTS, TOEIC, TOEFL cao

• Có nhiều em sinh viên đạt giải NCKH, có nhiều em bảo vệ thạc sỹ thành công do cô

hướng dẫn

I Cách dùng one, another, the other

Danh từ theo sau các từ này phải ở dạng số ít

1) One/a chỉ đơn vị một người hay một vật

· One person is holding a banana

Trang 2

2) Another một (cái )khác,được sử dụng như tính từ,theo sau là danh từ số

ít

· Another woman is holding a hat

3) The other một (cái) còn lại cuối cùng,được sử dụng như tính từ theo sau

là danh từ số ít

· The other woman is doing housework

II Cách dùng other, others, the others

1) Other vài(cái) khác,theo sau là danh từ số nhiều

· Other students are from Vietnam

2) Others những thứ khác nữa,được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ

ngữ trong câu,theo sau là động từ

· Others are from Thailand

3) The others những (cái) khác còn lại cuối cùng,được sử dụng như đại từ

giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ

· The others are from America

4) Ngoài ra còn 1 số cụm đáng chú ý khác nữa:

Trang 3

nhau thường giữa 2 người

ONE ANOTHER : lẫn nhau Thường dùng trên 2 người

ONE ANOTHER : theo sau

ONE AFTER ANOTHER : lần lượt người nọ sau người kia

Cùng cô luyện tập các bài tập phân biệt về one/ another/ other/ the other/

others/ the others

BÀI TẬP

EX 1: Chose the right answer

1 There's no _ way to do it

2 Some people like to rest in their free time _ like to travel

3 This cake is delicious! Can I have _ slice, please?

4 Where are _ boys?

5 The supermarket is on _ side of the street

Trang 4

6 There were three books on my table One is here Where are _?

7 Some of the speakers went straight to the conference room _

speakersare still hanging around

8 This is not the only answer to the question There are _

9 Please give me _ chance

10 He was a wonderful teacher Everyone agreed it would be hard to find

_ like him

EX 2: Chose the right answer

1 Yes, I know Brigit, but who is the _ woman next to her?

2 She's seeing _ man 'Does her boyfriend know?'

3 Tom and Jane have 4 children They put the children to bed while the

_ did the cooking

4 Rachel and Jeff are watching TV The _ girls are out

5 You've already had six whiskies 'only six? Give me _!

6 We still need _ piano player

Trang 5

8 I've found one of my black shoes, but I can't find the _

EX 3: ANOTHER, OTHER & OTHERS

Chose the right answer

1) You take the new ones and I'll take

2) They gazed into each _ eyes

3) I'd like _ cup of tea, please

4) They love one - they're such a happy family

5) The people were shocked

6) Many _ people have said the same

7) I've told Pablo, but I haven't told the _ yet I'll tell them when I see

them

8) I won't let them do that to me time

Trang 6

A another B other C Either could be used here

9) One person's peach is person's poison

10) I saw her day

11) I took the book back to the library

12) Some people have taken it

13) I go there every day

EX 4: Chọn một từ thích hợp trong ngoặc trong các câu dưới đây

A I can see two dogs One is small and (the other/another) is big

B There are three chairs One is red and (the other/ the others) are white

C There are four caps One is yellow, (another/the other) is green and the

others are blue

D There are many tourists Some came from China, (other/others) people

came from Japan and (the other/the others) are Korean

KEYS:

Ex1

Trang 7

2 A

3 B

4 A

5 C

6 B

7 A

8 B

9 C

10 A

EX2

1 Yes, I know Brigit, but who is the other woman next to her?

2 She's seeing another man.' Does her boyfriend know?'

3 Tom and Jane have 4 children They put the children to bed while the

others did the cooking

4 Rachel and Jeff are watching TV The other girls are out

5 You've already had six whiskies 'only six? Give me another!

6 We still need another piano player

7 We don't like these curtains Could you show us some others?

8 I've found one of my black shoes, but I can't find the other

Trang 8

EX3

13 other

Ex4

A The other B The others C Another D Other/The

others

Ngày đăng: 13/05/2017, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w