tài liệu gồm 1150 câu trắc nghiệm lý thuyết hóa được thầy Võ Chánh Hoài biên soạn, sắp xếp theo chương trình lớp 12. Những câu chứa nội dung giảm tải được bôi vàng. Tài liệu giúp các bạn học sinh đang trong quá trình ôn thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi đại học 2017
Trang 1CHƯƠNG 1 - ESTE - LIPIT
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dmôi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch C dài, không phân nhánh
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là tri este của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch các bon dài, không phân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi
là dầu
D Pư thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là Pư thuận nghịch
Câu 3 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong tphần chính của dầu, mỡ động, thực vật
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong tphần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C Là chất lỏng, ko tan trong H2O, nhẹ hơn H2O, có trong tphần chính của dầu, mỡ động, Tvật
D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 4 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 5 Pư giữa axit với ancol tạo este, được gọi là:
A Pư trung hòa B Pư este hóa C Pư ngưng tụ D Pư kết hợp
Câu 6 Cho các chất sau: (1) CH3COOH; (2) C2H5OH; (3) HCOOCH3; (4)CH3COOCH3; (5)
CH3CHO; (6) CH3OH; (7) C3H7OH Khi so sánh nhiệt độ sôi của các chất trên, phát biểu nào sai?
A (1)>(2)>(5) B (1)> (2)>(4) C (1)>(3)>(2) D (7)>(2)>(6)
Câu 7 Pư đặc trưng của este là:
A Pư nitro hóa B Pư ete hóa C Pư vô cơ hóa D Pư xà phòng hóa
Câu 8 Nhận xét nào đúng?
A Pư este hóa là Pư tn, muốn CB chdịch sang phía tạo este thì cho dư cả hai chất đầu
B Pư thủy phân trong mtrường kiềm là Pư một chiều và còn được gọi là Pư xà phòng hóa
C Phenylaxetat là sản phẩm của Pư este hóa giữa axit axetic với phenol
D Các anđehit no đơn chức khác cũng tham gia các Pư như anđehit fomic
Câu 9 Đặc điểm của Pư este hóa là:
A Pư một chiều, cần đun nóng
B Pư Ht, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác
C Pư thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác
D Pư thuận nghịch, cần đun nóng, H2SO4 loãng xúc tác
Câu 10 Cho Pư: Este + H2O Axit + Ancol Pư thuận được gọi là Pư:
A thủy phân este B xà phòng hóa C este hóa D hydrat hóa
Câu 11 Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch C dài, thẳng gọi là gì?
Câu 12 Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5COOH (2), CH3COOCH3(3), CH3CH2CH2OH(4) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất trên là:
A 4, 2, 3, 1 B 3, 4, 1, 2 C 1, 3, 4, 2 D 4, 1, 3, 2
Câu 13 Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do:
A chất béo bị vữa ra B chất béo bị thủy phân với nước trong kk
C chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi kk D bị vi khuẩn tấn công
Câu 14 Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là:
A không gây hại cho da B không bị phân hủy bởi vi sinh
Trang 2C dùng được với nước cứng D không gây ô nhiễm môi trường
Câu 15 CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của loại hợp chất nào dưới đây?
A axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B este không no (có một nối đôi), đơn chức
C anđehyt no, 2 chức, mạch hở D ancol no, 2 chức, mạch hở
Câu 16 Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một Pư trực tiếp?
A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH
C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và C2H5OH
Câu 17 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?
A CnH2nO2 (n 2) B CnH2n + 2O2 (n 2) C CnH2n-1 O2 (n 2) D CnH2n-2 O2 (n 3)
Câu 18 Trong Pư giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi
A giảm nồng độ của ancol hay axit B tăng áp suất của hệ
C giảm nồng độ của este hay của nước D có chất xúc tác
Câu 19 Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì
A không bị các vi sinh vật phân huỷ B tạo kết tủa với ion canxi
C dùng được tất cả các loại nước D lâu tan
Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của pư xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 21 Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu Este đp của nhau
Câu 22 Cho các chất có CTCT sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH;
(5) CH3CHCOOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5
Những chất thuộc loại Este là:
Câu 28 Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic CTCT thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 29 Hợp chất X có CTCT: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 30 Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 31 Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 32 Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Trang 3Câu 33 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 34 Cho glixerol Pư với hh axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo
Câu 39 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 40 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng
H ,tXenlul«z¬ X Y Z T T là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Câu 44 Trong dãy chuyển hóa: H O 2 H 2 O 2 Y
C H X Y Z T, thì X, Y, Z, T lần lượt là:
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
C HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOC2H5
D C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3
Câu 45 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có CTPT là C2H4O2
B Metyl fomat là este của axit etanoic
C Metyl fomat có thể tham gia Pư tráng bạc
D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic
Câu 46 Cho tất cả các đp đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số Pư xảy ra là
Câu 47 Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là
A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic
Câu 48 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 g Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 g oxi ở cùng toC, p Biết MX>MY CTCT thu gọn của Z là
A CH3COOC2H3 B C2H3COOCH3 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 49 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình pư): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Trang 4Câu 50 Đốt cháy một hh gồm một số este no, đơn chức, mạch hở được a mol CO2 và b mol H2O Chọn câu đúng khi nói về tỉ lệ a/b?
Câu 51 Chất X có CTPT C4H8O2 khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 52 Thủy phân Este có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hổn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 = 23 Tên của X là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat C Propyl Fomat
Câu 53 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sp thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 54 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sp thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 55 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 56 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sp thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 57 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sp thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 58 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 59 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sp là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 60 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sp là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 61 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng Pư với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 Pư với NaOH (đun nóng) nhưng không Pư Na CTCT của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 62 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình Pư):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 63 Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 64 Este X có CTPT C4H8O2 Khi thủy phân X cho sản phẩm có thể tráng bạc được CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2 hoặc HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3
C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2
Câu 65 Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?
A C6H5COOCH2CH=CH2 B CH2=CHCH2COOC6H5
C CH3COOCH=CHC6H5 D C6H5CH2COOCH=CH2
Trang 5Câu 66 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 67 Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng Số Pư xảy ra là
A HCOOC3H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C3H5COOH
Câu 70 HCHC X có CTPT C6H10O4 Chất X chỉ có một loại nhóm chức và không phân nhánh Cho X
Pư với dd NaOH thì thu được 1 muối và 1 ancol X không thể có Ct nào sau đây?
A HCOO(CH2)4OOCH B CH3COO(CH2)2OOCCH3
C C2H5OOC-COOC2H5 D C2H5COOCH2OOCCH3
Câu 71 A là HCHC có mạch C không phân nhánh có CTPT là C6H10O4 Cho A tác dụng Ht với dd NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau CTCT của A là:
A CH3COOCH2CH2COOCH3 B CH3CH2OOCCH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D CH3CH2OOCCH2COOCH3
Câu 72 Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit
B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol
C Vinyl axetat là một este không no
D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen
Câu 73 Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X tác dụng với dd NaOH tạo ra muối CHO2Na Chất X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức
C este no đơn chức D axit no đơn chức
Câu 74 Thủy phân hh metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau Pư ta thu được
Câu 75 Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau Pư thu được
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5ONa
Câu 76 Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dd NaOH?
A Axit acrylic, etyl axetat, phenylamoni clorua B Etyl axetat, anilin, axit axetic
C Phenol, axit fomic, ancol etylic D Axit glutamic, chất béo, anđehit axetic
Câu 77 Có bao nhiêu đp của C2H4O2 tác dụng với dd NaOH trong ĐK thích hợp?
A este và axit B axit đơn chức C este đơn chức D phenol và este
Câu 80 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với Brôm theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehyt B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa CTCT của
A và B lần lượt là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Trang 6A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
D CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
Câu 82 Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước
Câu 83 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng
C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo
Câu 84 Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:
Câu 85 Từ chuỗi Pư: C2H6O X axit axetic CH OH 3
Y
A CH3CHO, CH3COOCH3 B CH3CHO, HCOOCH2CH3
C CH3CHO, CH3CH2COOH D CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO
Câu 86 Hai chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo CO2, Y tác dụng với
dd AgNO3/NH3 tạo Ag nhưng Y không Pư với dd NaOH CTCT của X, Y lần lượt là:
A HCOOCH3, CH3COOCH3 B CH2=CH-COOH, CH2(CHO)2
C CH2=CHCOOH, HCOOC2H3 D HCOOCH=CH3, C2H5COOH
Câu 87 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra anđehit axetic là:
A HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H4, C2H2
D CH3COOH, C2H2, C2H4 D C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
Câu 88 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia Pư tráng bạc là
Câu 89 Pư: C4H6O2(B) + NaOH 2 sphẩm đều có khả năng tráng bạc CTCT của B là:
C HCOOCH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 90 Tên gọi của este có mạch C thẳng, có thể thgia Pư tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là:
A propylfomiat B isopropylfomiat C etylaxetat D metylpropionat
Câu 91 Cho tất cả các đp đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số Pư xảy ra là
Câu 92 Thủy phân este E có CTPT C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sp hữu cơ X và Y Từ X
có thể đchế trực tiếp Y bằng một Pư duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 93 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Trang 7C Triolein có khả năng tham gia Pư cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
Câu 94 Este nào sau đây khi Pư với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3
Câu 95 Este X là hợp chất thơm có CT Pt là C9H10O2 Cho X t/d với dd NaOH, tạo ra hai muối đều có
Pt khối lớn hơn 80 CTCT thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 96 Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng ?
A Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa
B Đóng cặn khi đun nấu
C Làm giảm mùi vị thphẩm khi nấu và lâu chín
D Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
Câu 97 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Pư thủy phân chất béo trong môi trường axit là Pư thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có CT lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 98 X là este có CTPT là C9H10O2, a mol X tác dụng với dd NaOH thì có 2a mol NaOH Pư Số đp
Ct của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 99 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở ĐK thường B H2, xúc tác Ni, nung nóng
C Dd NaOH đun nóng D H2O, xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng
Câu 100 Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân Ht este no, đơn chức mạch hở trong dd kiềm thu được muối và ancol
(2) Pư este hoá giữa axit cacboxylic với ancol là Pư thuận nghịch
(3) Pư este hoá giữa axit cacboxylic với ancol, LK C-O của nhóm cacboxyl bị phân cắt
(4) Đốt cháy Ht este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số Ngt cacbon chẵn
Số phát biểu đúng là:
Câu 101 Đun nóng este A (C4H6O2) với dd axit HCl loãng, thu được sản phẩm có khả năng tham gia
Pư tráng bạc A có tên là:
C propyl fomiat D vinyl axetat hoặc alyl fomiat
Câu 102 Khi xà phòng hóa vinyl axetat thì sản phẩm thu được có:
Câu 103 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no bị oxi hóa chậm bởi oxi kk
C Pư xà phòng hóa xảy ra chậm hơn Pư thủy phân chất béo trong môi trường axit
D Pư este hóa là Pư thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dd H2SO4 loãng
Chương 2 CACBOHIĐRAT
Câu 104 Glucozơ và fructozơ
A Đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B Đều có các nhóm chức CHO trong phân tử
C Là hai dạng thù hình của cùng một chất
Trang 8D Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 105 Cho các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol.Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên?
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C Na kim loại D Nước brom
Câu 106 Glucozơ không thuộc loại?
A Hchất tạp chức B Cacbohiđrat C monosaccarit D Đisaccarit
Câu 107 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra Pư tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructoxơ có CTPT giống nhau
Câu 108 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ Pư với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 109 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A dd glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B dd AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sobitol
D dd glucozơ Pư với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ
Câu 110 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 111 Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 112 Hai chất đp của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 113 Saccarozơ và glucozơ đều có
A pư với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng B pư với dd NaCl
C pư với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D pư thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 114 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 115 Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 116 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ
pư với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dd NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D KL Na
Câu 117 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 118 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dd brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 119 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Gtr n trong công thức (C6H10O5)n là
Trang 9A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 122 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Fructozơ có Pư tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
B Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có Pư tráng bạc
Câu 123 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Cacbonhiđrat
Câu 124 Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại:
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D.Cacbonhiđrat
Câu 125 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
Câu 126 Chất không tan được trong nước lạnh là:
Câu 127 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
Câu 128 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y Axit Axetic X, Y lần lượt là
A Glucozơ, Ancol Axetic B Mantozơ, Glucozơ
C Glucozơ, Etyl axetat D Ancol Etylic, Anđehit Axetic
Câu 129 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được Ct của glucozơ ở dạng
mạch hở:
A khử Ht glucozơ cho hexan B glucozơ cho pư tráng bạc
C glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOH D dd glucozơ có thể lên men tạo rượu etylic
Câu 130 Qua nghiên cứu pư este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có
A.5 nhóm hiđroxyl B.4 nhóm hiđroxyl C.3 nhóm hiđroxyl D.2 nhóm hiđroxyl
Câu 131 Nước ép quả chuối chín có thể cho pư tráng bạc là do
A.có chứa một lượng nhỏ anđehit B.có chứa đường saccarozơ
C.có chứa đường glucozơ D.có chưa một lượng nhỏ axit fomic
Câu 132 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A dd glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B dd AgNO3/NH3 khử glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag
C Dẫn khí hiđrô vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác sinh ra sobitol
D dd glucozơ pư với Cu(OH)2 tạo ra phức có CTPT là [Cu( C6H11O6)2]
Câu 133 Pư không tạo ra etanol là
A lên men glucozơ B cho C2H4 t/dụng với dd H2SO4 loãng, nóng
C thuỷ phân C2H5Cl trong mtrường kiềm D cho axetilen tác dụng với nước, xt, to
.
Câu 134 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều lấy từ mía hay của cải đường B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”
C đều bị oxi hóa bởi dd AgNO3/NH3 D đều hoà tan Cu(OH)2 cho dd xanh lam
Câu 135 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protein
Câu 136 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 137 Một cacbohiđrat (Z) có các pư diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Z Cu(OH) /NaOH 2 dd xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 138 Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng
dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là
Câu 139 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ
pư với
Trang 10A kim loại Na B dd AgNO3/NH3, đun nóng
C Cu(OH)2/NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 140 Những Pư hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A Pư cho dd màu xanh lam với Cu(OH)2
B Pư tráng gương và Pư lên men rượu
C Pư tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 và Pư lên mên rượu
D Pư với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
Câu 141 Phát biểu không đúng là:
A Dd fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ có thể tham gia pư tráng bạc
D Dd mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 142 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ
A [C6H5O2(OH)5]n B [C6H7O2(OH)2]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 143 Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
Câu 144 Chọn câu nói đúng
A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 145 Hai chất đp của nhau là
A fructozơ và glucozơ B mantozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 146 Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n:
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6:5
B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
Câu 147 Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây?
(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) dd AgNO3/NH3; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)
Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau
A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)
DẠNG 2 PƢ THỦY PHÂN – PƢ LÊN MEN
Câu 148 Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ, thu được sp là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 149 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
Câu 150 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia pư
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thủy phân
Câu 151 Chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ là
A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 152 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ.C glucozơ D fructozơ
Câu 153 Dãy các chất nào sau đây đều có pư thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 154 Chất không tham gia Pư thuỷ phân là:
Trang 11Câu 155 Nhóm mà tất cả các chất đều t/dụng được với H2O (trong ĐK thích hợp) là
A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B.C2H6, CH3COOCH3, tinh bột
C C2H4, CH4, C2H2 D Tinh bột, C2H4, C2H2
Câu 156 Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A, B là
A tinh bột, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ
C tinh bột, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ
Câu 157 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C lần lượt là
A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B glucozơ, C2H5OH, CH2=CH−CH=CH2
C glucozơ, CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 158 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (xúc tác; đk thích hợp) là
A C2H6, CH3COOCH3, tinh bột B saccarozơ, CH3COOCH3, benzen
C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2
Câu 159 Chất không có khả năng pứ với dd AgNO3/NH3 (đung nóng) giải phóng Ag là:
A Axit axetit B Axit fomic C Glucozơ D Fomanđehit
Câu 160 Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A NaOH B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D.HNO3
Câu 161 Chất tham gia pư tráng bạc là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 162 Chất không pư với AgNO3/NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A CH3COOH B HCHO C HCOOH D C6H12O6(glucozơ)
Câu 163 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia pư tráng bạc là
Câu 164 Cho các dd sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ
Số lượng dd có thể tham gia pư tráng bạc là
Câu 165 Cho chất X vào dd AgNO3 trong amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra Pư tráng bạc Chất X
có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
Câu 166 Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ pư
A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân
Câu 167 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
C saccarozơ, glixerin, anđehit axetic, ancol (ancol) etylic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin, ancol etylic
Câu 168 Cho sơ đồ: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 169 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là
A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO
C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2,CH3CHO
Câu 170 Thực hiện pư tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dd nào sau đây?
A glucozơ và saccarozơ B axit fomic và ancol etylic
C saccarozơ và mantozơ D Tất cả đều được
Câu 171 Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd các chất sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?
A Cu(OH)2/NaOH, t0 B [Ag(NH3)2]OH C Na D Nước brom
Câu 172 Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
Trang 12(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia Pư tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đp Ct của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được Ct bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 173 Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia Pư tráng bạc vừa có khả năng Pư với Cu(OH)2 ở ĐK thường là :
Câu 174 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng Pư với dd AgNO3 trong NH3
(d) Trong dd, glucozơ và fructozơ đều htan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam
(e)Trong dd, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dd, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 175 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dd, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân Ht hh gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 176 Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có Pư tráng bạc (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 177 Cho các phát biểu sau
(1) glucozơ có pư thuỷ phân tạo ancol etylic (2) mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit
(3) mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dd nước Br2
(4) tinh bột và xenlulozơ là đp của nhau
(5) mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gương
Các phát biểu không đúng là
Câu 178 Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 179 Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
Trang 13A đều pư với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
B đều pư với dd AgNO3 trong NH3 tạo Ag
C đều bị thuỷ phân trong dd axit
D đều pư với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức
Câu 180 Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có mạch phân nhánh; (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có mạch phân nhánh; (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có Pư tráng bạc; (6) Glucozơ t/d được với dd thuốc tím
(7) Trong dd, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và 1 phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 181 Có các phát biểu sau đây:
(1)Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (2)Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3/NH3;
(3)Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh; (4)Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5)Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng;
(6) Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm -OH kề nhau; (7) Glucozơ t/d được với dd Br2
(8) Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm -OH đều tạo ete với CH3OH
Số nhận định đúng là
Câu 182 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
B Tbột không tan trong nước lạnh nhưng từ 650C trở lên, tbột chuyển thành dd keo nhớt
C Tinh bột không Pư với dd H2SO4 loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng ppháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột
Câu 183 Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:
(a) Có 3 chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3
(b) Có 2 chất có Pư thuỷ phân trong môi trường axit
(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2 (d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 184 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dd, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân Ht hh gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 185 Phát biểu nào cho sau đây là sai?
A Glucozơ, axit lactic, sobitol, fuctozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
B Anilin có tính bazơ nhưng dd anilin không làm đổi màu quì tím
C Phenol (C6H5OH) có tính axit mạnh hơn ancol nhưng phenol không làm đổi màu qtím
D Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 186 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng Pư với dd AgNO3 trong NH3
(d) glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam
(e) Trong dd, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Trang 14(f) Trong dd, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là:
Câu 187 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng Pư với dd AgNO3 trong NH3
(d) glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam
Chương 3 AMIN - AMINO AXIT – PROTEIN
Câu 189 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C Phân tử protein luôn có nhóm chức OH
D Protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 190 Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng CTPT C6H15N?
Câu 191 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin
Câu 192 Trong các tên gọi dưới đây tên nào không phù hợp với chất
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH ?
A Axit 2-metyl-3-aminobutaoic B Valin
C Axit 2-amino-3-metylbutaoic D Axit -aminoisovaleric
Câu 193 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 194 Dd của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
C HOOC-CH2-CH2–CH(NH2)-COOH D CH3COONa
Câu 195 Có 3 chất sau đây: Etylamin, Phenylamin và Amoniac thứ tự tăng dần lực Bazơ được xếp theo
dy
A Amoniac < Etylamin < Phenylamin B Etylamin < Amoniac < Phenylamin
C Phenylamin < Amonyac < Etylamin D Phenylamin < Etylamin < Amoniac
Câu 196 Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A H2N[CH2]6NH2 B CH3CH(CH3)NH2 C CH3–NH-CH3. D C6H5NH2
Câu 197 Có bao nhiêu amin chứa vòng Benzen có cùng CTPT C7H9N ?
Câu 198 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH-NH2CH3
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Trang 15A 5 B 7 C 6 D 8
Câu 203 Số đp amin bậc một ứng với CTPT C4H11N là
Câu 204 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 205 Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 206 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N[CH2]6NH2 B CH3CH(CH3)NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 207 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 208 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 209 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 210 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 211 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin
Câu 212 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 213 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 214 Chất không pư với dd NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 215 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào
A ancol etylic B benzen C Anilin D axit axetic
Câu 216 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A giấy quì tím B nước brom C dd NaOH D dd phenolphtalein
Câu 219 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có pư với
A dd NaCl B dd HCl C nước Br2 D dd NaOH
Câu 220 Dd metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hóa xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 221 Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 222 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng CTPT và số đp của amin tương ứng là
A CH5N; 1 đp B C2H7N; 2 đp C C3H9N; 4 đp D C4H11N; 8 đp
Câu 223 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 224 Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
pư được với NaOH (trong dd) là
Câu 225 Amino axit là HCHC trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
Trang 16C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 226 Các gtrị hằng số phân li bazơ: 4.10-10, 2.10-5, 4.10-4 lần lượt là của các chất nào?
A butyl amin, anilin, amoniac B anilin, amoniac, butyl amin
C anilin,butyl amin, amoniac D amoniac, butyl amin, anilin
Câu 227 Phát biểu đúng là
A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol (ancol)
B Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia pư trùng hợp
C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Câu 228 Điều nào sau đây sai?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu
D Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết
Câu 229 Phát biểu nào không đúng?
A dd natri phenolat pư với CO2, lấy kết tủa tạo ra td với dd NaOH được natri phenolat
B Phenol pư với dd NaOH, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol
C CH3COOH pư với dd NaOH, lấy dd muối tạo ra cho td với khí CO2 được CH3COOH
D Anilin pư với dd HCl, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin
Câu 230 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl2 sẽ thu được kết quả nào sau:
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2
C.Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 231 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi e tự do nên có khả năng nhận proton
B Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl
C Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom
D Anilin không làm đổi màu quỳ tím
Câu 232 Cho sơ đồ pư: X C6H6 Y anilin X, Y tương ứng là
A CH4, C6H5NO2 B C2H2, C6H5NO2
C C6H12, C6H5CH3 D C2H2, C6H5CH3
Câu 233 Khi viết đp của C4H11N và C4H10O một HS nhận xét:
1 Số đp của C4H10O nhiều hơn số đp C4H11N
2 C4H11N có 3 đp amin bậc I 3 C4H11N có 3 đp amin bậc II
4 C4H11N có 1 đp amin bậc III 5 C4H10O có 7 đp ancol no và ete no
Câu 236 Lý do nào sau đây giải thích tính bazơ của metylamin mạnh hơn amoniăc
A Nguyên tử C có độ âm điện lớn nên tăng khả năng hút H+
B Nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do
C Nguyên tử nitơ trong ptử amin có độ âm điện lớn nên làm tăng khả năng nhận H+
D Gốc CH3- đẩy electron về phía nitơ làm mật độ electron tự do trên nitơ tăng lên
Trang 17Câu 237 Hãy cho biết các amin sau đây, amin nào có tính bazơ mạnh nhất
A Etylamin B Đietyamin C Metylamin D Etylmetylamin
Câu 238 Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào?
Câu 240 Gtr hằng số bazơ Kb giảm dần theo thứ tự nào sau đây là đúng?
A metyl amin, amoniac, anilin, diphenyl amin
B amoniac, metyl amin, diphenyl amin, anilin
C anilin, diphenyl amin, amonia, metyl amin
D diphenyl amin, anilin, amoniac, metyl amin
Câu 241 Để tách CH3NH2 ra khỏi hh khí có lẫn C2H2, C2H4, C2H6 ta không dẫn hỗn trên vào:
A dd H2SO4 B dd FeCl3 C dd Cu(NO3)2 D dd KOH
Câu 242 Phát biểu nào sau đây là sai?
A anilin không làm đổi màu quỳ tím B anilin là một bazơ vì có khả năng nhận H+
C anilin và phenol đều td với dd brom D anilin tạo kết tủa khi td với dd FeCl3
Câu 243 Chất thơm không pư với dd NaOH là
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl
Câu 244 Trong các nhận xét dưới đây,nhận xét nào đúng?
A Dd các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B Dd các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dd các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Dd các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím
Câu 245 C4H9O2N có mấy đp amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 248 Dd của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Câu 249 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 250 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 251 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở ĐK thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 252 Chất tham gia pư trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 253 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng pư của chất này lần lượt với
A dd KOH và dd HCl B dd NaOH và dd NH3
C dd HCl và dd Na2SO4 D dd KOH và CuO
Câu 254 Chất pư được với các dd: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Trang 18Câu 255 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dd
Câu 256 Dd của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 257 Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dd NaOH B dd HCl C natri KL D quỳ tím
Câu 258 Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 259 Phát biểu không đúng là
A Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
C Amino axit là HCHC tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm -NH2 và nhóm –COOH
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
Câu 260 Anilin không tác dụng với:
Câu 261 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CH2CONH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2CONH-CH2-COOH
Câu 262 Tripeptit là hợp chất
A Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 263 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amin axit khác nhau?
A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất
Câu 264 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
B H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH
C H2N-CH2CONH-CH(CH3)CONH-CH2COOH
D H2N-CH(CH3)CONH-CH2CONH-CH(CH3)COOH
Câu 265 Từ glixin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 266 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét không đúng ?
A Peptit có thể thuỷ phân htoàn thành các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
B Peptit có thể thuỷ phân không htoàn các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
D Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một
số liên kết peptit nhất định
Câu 267 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2CONHCH2CONHCH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
Câu 268 Số đp tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 269 Số đp tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
Câu 270 Sp cuối cùng của qtrình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xt thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este
Câu 271 Số đp đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 272 Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là:
Trang 19Câu 275 Khi thủy phân H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH Sẽ tạo ra
A H2N-CH2-COOH; CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-COOH và CH3-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH
D CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 276 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A α – amino axit B β–amino axit C axit cacboxylic D este
Câu 277 Trong phân tử HCHC nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 278 Chọn câu đúng
Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
A Nhóm amin của các axit amin
B Nhóm R- của các axit amin
C Liên kết peptit
D Số lượng, tphần và trật tự axit amin trong ptử prôtêin
Câu 279 Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein luôn chứa nitơ
C protein luôn là chất hữu cơ no D protein có phân tử khối lớn hơn
Câu 280 Thủy phân peptit:
H2N CH2C
O
NHCH
CH3CO
NH
CH COOH(CH2)2COOH
Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?
Câu 281 Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có CTCT là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
Câu 282 Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
Câu 283 Để tách riêng từng chất từ hh benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,ĐK thí nghiệm đầy đủ) là
A dd NaOH, dd HCl, khí CO2 B dd Br2, dd HCl, khí CO2
C dd Br2, dd NaOH, khí CO2 D dd NaOH, dd NaCl, khí CO2
Câu 284 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 285 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
Trang 20Câu 286 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
Câu 287 Có các dd riêng biệt sau: C6H5NH3Cl; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dd có pH < 7 là
Câu 288 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C metyl amin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 289 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A protit luôn là chất hữu cơ no B protit luôn có phtử khối lớn hơn
C protit luôn có ngtử nitơ trong phtử D protit luôn có nhóm -OH trong phtử
Câu 290 Có 4 dd sau: dd CH3COOH, glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Dùng dd HNO3 đặc nhỏ vào các dd trên, nhận ra được
A glixerol B hồ tinh bột C lòng trắng trứng D dd CH3COOH
Câu 291 Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amino của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH và đều tác dụng được với HCl là
A X, Y, Z B X, Y, T C X, Y, Z, T D Y, Z, T
Câu 292 Có các chất: lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic Nhận biết chúng bằng thuốc thử nào?
A dd Br2 B Cu(OH)2/OH- C HNO3 đặc D.ddAgNO3/NH3
Câu 293 Chất X có CTPT C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dd brom CTCT của X là
A CH2=CHCOONH4 B CH3CH(NH2)COOH
C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH2NO2
Câu 294 Để nhận biết các ion trong dd C6H5NH3Cl ta có thể tiến hành lần lượt các thí nghiệm với các hợp chất nào sau đây là chính xác nhất?
A dd Br2, dd AgNO3 B dd AgNO3, dd NaOH, dd Br2
C dd NaOH, dd AgNO3, dd Br2 D dd NaOH, dd Br2
Câu 295 Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ?
A Amino axit th.nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
B Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 296 Hợp chất T có CTCT như sau: H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH Phát biểu nào sau đây là sai:
A T pư được với dd HCl B Khi thuỷ phân T ta thu được glyxin
Câu 297 Chỉ rõ chất không tạo ra liên kết peptit
A axit 6-amino hexanoic B axit glutamic
Câu 298 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Những h/chất hình thành bằng cách ngtụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
Câu 299 : Phát biểu nào sa đây đúng?
(1) Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ aminoaxit
Trang 21(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm
A (1), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (3), (4)
Câu 300 Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, dầu mè, giấm ăn và lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
A Dùng quỳ tím, dùng vài giọt HNO3 đặc, dùng dung dịch NaOH
B Dùng dung dịch Na2CO3, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch Na2CO3, dùng dung dịch iot, dùng Cu(OH)2
D Dùng phenolphtalein, dùng HNO3 đặc, dùng H2SO4 đặc
Câu 301 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A LK của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là LK peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dd keo
C Protein có Pư màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân Ht protein đơn giản thu được các -amino axit
Câu 302 Phát biểu không đúng là
A.Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B.Protein là những polopeptit cao phtử có phtử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
C.Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazơ
D.Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Câu 303 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
C Dd các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino
Câu 304 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dd nào sau đây ?
A glyxin, H2NCH2COOCH3; H2NCH2COONa
B glyxin, H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COONa
C glyxin, H2NCH2COONa, axit glutamic
D ClH3NCH2COOH, axit glutamic, glyxin
Câu 305 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
A Khi cho quỳ tím vào dd muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh
B Có 3 -amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit
C Mọi peptit đều có Pư tạo màu biure
D Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit
Câu 306 Cho các phát biểu sau:
(a) Péptít Gly –Ala có Pư màu biure
(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala
(d) Dd Glyxin không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 307 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH- được gọi là đipeptit
B Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C Peptit mạch hở phân tử chứa 2 gốc α-amino axit gọi là đipeptit
D Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit
Câu 308 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản được tào thành từ các gốc α-amino axit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia Pư thủy phân
C Trong phân tử dipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có Pư màu biure với Cu(OH)2
Câu 309 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 22A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Tất cả các peptit đều có Pư màu biure
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Ở đk thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Chương 4 POLIME
Câu 310 Poli(vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 311 Chất không có khả năng tham gia pư trùng hợp là
Câu 312 Chất có khả năng tham gia pư trùng hợp là
Câu 313 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là pư
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 314 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C Polimetacrylat D polistiren
Câu 315 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Câu 319 Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH-CH2 -CO-)n
CT của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 320 Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là
Câu 321 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 322 Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 323 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng pư trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
Câu 324 Poli(vinyl clorua) điều chế từ vinyl clorua bằng pư
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 325 CTCT của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 326 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Trang 23A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
Câu 327 Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 328 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron
Câu 329 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 330 Tơ capron thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 331 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng pư trùng ngưng
Câu 335 Chất không có khả năng tham gia pư trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol
Câu 336 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp
Câu 337 Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo
Câu 338 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm
Câu 339 Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 340 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 341 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ pư
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C trùng hợp từ caprolactan
B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
D trùng ngưng từ caprolactan
Câu 342 Chất không tham gia Pư trùng hợp là:
Câu 343 Chất không có khả năng tham gia pư trùng ngưng là
A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylenglycol
Câu 344 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng
A Các polime không bay hơi
B Đa số các polime không hòa tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nc xác định
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Trang 24A (-NH-CH2-CH2-CO-)n B (-NH2-CH(CH3)-CO-)n
C (-NH-CH(CH3)-CO-)n D (-NH2-CH2-CH2-CO-)n
Câu 347 Có thể điều chế poli(vinylancol) bằng cách
A Trùng hợp ancol vinylic (CH2=CH-OH)
B Trùng ngưng etylen glicol CH2OH-CH2OH
C Xà phòng hóa poli(vinylaxetat) (-CH2-CH(OOCCH3)-)n
D Tách nước (-CH(OH)-CH(OH)-)n
Câu 348 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng
A Một số chất dẻo là polime nguyên chất
B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác
C Một số vật liệu compozit là vật liệu polime
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
Câu 349 Tơ nilon 6,6 thuộc loại
A tơn nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp
Câu 350 Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo
Câu 351 Nilon–6,6 là một loại
A tơ visco B tơ poliamit C polieste D tơ axetat
Câu 352 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit
Câu 353 Tên gọi của polime có ký hiệu PVC là
A poli vinylclorua B poli vinylclo
C poli(vinyl clorua) D poli (vinyl) clorua
Câu 354 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
Câu 355 Polime có CT [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A Chất dẻo B Cao su C Tơ nilon D Tơ capron
Câu 356 Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC-CH2-CH2OH,C2H5OH,CH2=CHCl Số hợp chất tham gia
A propen và anđehit acrylic B axetilen và axit axetic
C axetilen và axit acrylic D etan và etyl axetat
Câu 358 Trong số các loại tơ sau: [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1);
[-NH-(CH2)5-CO-]n (2); [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
Câu 361 Để tổng hợp polime, người ta không thể dùng
C Pư đồng trùng hợp D Pư xà phòng hóa
Câu 362 Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?
A Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protit
Trang 25B Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột
C Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6
D Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6
Câu 363 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại từ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ tằm và tơ enang
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 364 Tơ nilon–6,6 là
A Hexacloxyclohexan
B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
C Poliamit của axit ε aminocaproic
D Polieste của axit adilic và etylenglycol
Câu 365 NH2(CH2)5COOH điều chế ra polime bằng pư
A trùng hợp B trùng ngưng C đồng trùng hợp D đồng trùng ngưng
Câu 366 Cao su buna-S được điều chế bằng pư
A trùng hợp B trùng ngưng C đồng trùng hợp D đồng trùng ngưng
Câu 367 Cho các công thức sau:
X: -CH -(CH ) -CO- 2 2 6 n; Y: -NH-(CH ) -CO- 2 5 n; Z: -CO-(CH ) -CO-NH-(CH ) -NH- 2 4 2 6 n
Công thức của tơ nilon là
Câu 368 Polistiren không tham gia loại pư nào sau đây?
A giải trùng hợp B với Cl2/askt C với dd NaOH D với Cl2/Fe
Câu 369 Cặp chất nào sau đây không thể tham gia pư trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Axit terephtalic và etylenglicol
Câu 370 Pư nào phân cắt mạch cacbon của polime?
A cao su thiên nhiên cộng HCl
B Poli(vinyl axetat) thủy phân trong môi trường kiềm
C Thủy phân nilon-6 trong môi trường axit
D Thủy phân poli(metyl metacrylat) trong môi trường kiềm
Câu 371 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ visco D tơ tằm
Câu 372 Tính chất nào sau đây không phải của polime?
C Có nhiệt độ nóng chảy xác định D phân tử khối lớn
Câu 373 Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế bằng pư trùng hợp của monome nào sau đây?
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHOCOCH3
C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CHOH
Câu 374 Trong các ptử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit Những ptử polime có Ct mạch thẳng là:
A xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua)
B tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit
C tinh bột (amilozơ), poli(vinyl clorua), xenlulozơ
D xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit (rắn)
Câu 375 Hợp chất X có CTPT C11H22O4 Biết X tdụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol Kết luận nào không đúng?
C Tên của Y là axit glutamic D Tên gọi của X là etyl isopropyl ađipat
Câu 376 Các đp ứng với CTPT C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đp ứng với CTPT
C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
Trang 26Câu 380 Polime nào sau đây có thể tham gia pư cộng?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Caosubuna D Xenlulozơ
Câu 381 Polime nào sau đây được tạo ra từ pư đồng trùng hợp ?
A Cao su thiên nhiên B Cao su buna-S C PVA D Cả A và B
Câu 382 Polime nào sau đây được tạo ra từ pư đồng trùng ngưng ?
A Tơ nilon-6 B Tơ nilon-7 C Tơ nilon-6,6 D Caosubuna-S
Câu 383 Chất nào sau đây là nguyên liệu tổng hợp tơ capron ?
A Axit -aminocaproic B Caprolactam
C Axit -aminoetantoic D Cả A, B
Câu 384 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit ?
A Tơ dacron B Tơ kevlaz C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco
Câu 385 Polime có thể là sản phẩm của sự trùng hợp từ nhiều phân tử nhỏ gọi là monome Monome của PVC là chất nào sau đây ?
Câu 386 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng Pư trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic
C Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 387 SP hữu cơ của Pư nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua B Trùng ngưng axit -aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat D Đồng t/ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 388 Cho sơ đồ Pư:
CHCH+ HCNX; Xtrïng hîp
polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2trïng hîp
polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A.Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
C Tơ olon và cao su buna-N D Tơ nitron và cao su buna-S
Câu 389 Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
Câu 390 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S
B Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis
C Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron
D Tơ xenlulozơaxetat là tơ tổng hợp
Câu 391 Dãy gồm các chất đều có khả năng tự thgia Pư trùng ngưng (không kết hợp với chất khác) là:
A caprolactam, axit aminoaxetic, etylenglicol B caprolactam, axit glutamic, axit enantic
C axit glutamic, axit lactic, acrilonitrin D axit glutamic, etylenglicol, axit lactic
Câu 392 Klg của 1 đoạn poli(ure-fomandehit) là 2232u thì số mắt xích trong đoạn mạch đó là
Trang 27Câu 393 Cho các vliệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) cao su lưu hóa, (4) tơ visco, (5) polietilen, (6) nhựa PVC Số vật liệu có tphần chính là các polime tổng hợp là:
Trang 28CHƯƠNG 5 – ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
DẠNG 1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ – LÝ THUYẾT CHUNG
Câu 397 Dãy điện hóa của KL được sắp xếp theo chiều:
A tính oxi hóa của các KL tăng dần và tính khử của các ion KL giảm dần
B tính oxi hóa của các KL giảm dần và tính khử của các ion KL tăng dần
C tính khử của các KL tăng dần và tính oxi hóa của các ion KL giảm dần
D tính khử của các KL giảm dần và tính oxi hóa của các ion KL tăng dần
Câu 398 Nguyên nhân làm cho các KL có ánh kim là
A KL hấp thụ được tất cả các tia sáng tới
B Các e tự do trong KL phản xạ tốt những tia sáng tới
C Đa số KL đều giữ tia sáng tới trên bề mặt KL
D Tất cả các KL đều có cấu tạo tinh thể
Câu 399 KL có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của KL là do:
A Trong tinh thể KL có nhiều e độc thân
B Trong tinh thể KL có các ion dương chuyển động tự do
C Trong tinh thể KL có các e chuyển động tự do
D Trong tinh thể có nhiều ion dương KL
Câu 400 KL khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó
được quyết định bởi
A Khối lượng riêng KL B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ e khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau
Câu 401 Tính chất hóa học chung của KL là:
A Dễ bị oxi hóa B Dễ bị khử C Dễ nhường prôton D Dễ nhận e
Câu 402 Ý nào không đúng khi nói về nguyên tử KL
A Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim trong cùng chu kì
B Năng lượng ion hoá của các nguyên tử KL lớn
C Số e hoá trị thường ít hơn so với phi kim
D Lực liên kết giữa hạt nhân với e hoá trị tương đối yếu
Câu 403 Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be
Câu 404 Các tính chất vật lí chung của KL gây ra do:
A Có nhiều kiểu mạng tinh thể KL B Trong KL có các e hoá trị
C Trong KL có các e tự do D Các KL đều là chất rắn
Câu 405 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của KL
A tăng B giảm C không đổi D không dẫn điện
Câu 406 Câu nào sau đây không đúng?
A Số e ở lớp ngoài cùng của KL thường ít (1 đến 3e)
B Số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có 4 đến 7 e
C Trong cùng chu kì, nguyên tử KL có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D Trong cùng nhóm, số e ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
Câu 407 Tính chất vật lí nào dưới đây của KL không phải do các e tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D dẫn điện, dẫn nhiệt
Câu 408 Hai KL Al, Cu là những KL khác nhau, có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau là do yếu tố nào sau đây:
A Mật độ e tự do khác nhau B Mật độ ion dương khác nhau
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau D Tỉ khối khác nhau
Câu 409 KL có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim
Trang 29C Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
D Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ
Câu 410 Cho các KL sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe Dãy gồm các KL được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của các KL trên là
A Fe, Cu, Al, Ag, Au B Cu, Fe, Al, Au, Ag
C Fe, Al, Au, Cu, Ag D Au, Fe, Cu, Al, Ag
Câu 411 Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là KL
C có khả năng phản xạ tốt ánh sáng D kém hoạt động, có tính khử yếu
Câu 412 LK KL là LK được hình thành do
A các đôi e dùng chung giữa 2 nguyên tử
B sự nhường cặp e chưa tham gia LK của nguyên tử này cho nguyên tử kia để tạo thành LK giữa 2 nguyên tử
C lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm
D lực hút tĩnh điện giữa các e tự do và ion dương, kết dính các ion dương KL với nhau
Câu 413 Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim?
A Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim
B Hợp kim là vật liệu KL có chứa thêm 1 hay nhiều nguyên tố (KL hoặc phi kim)
C Thép là hợp kim của Fe và C
D Nhìn chung hợp kim có những tính chất hóa học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim
Câu 414 Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của KL như sau:
(I) Hầu hết các KL chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng
(II) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là KL
(III) Ở trạng thái rắn, đơn chất KL có cấu tạo tinh thể
(IV) Liên kết KL là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương KL và lớp e tự
do
Những phát biểu nào đúng?
A chỉ có I đúng B chỉ có I, II đúng C chỉ có IV sai D tất cả đều đúng
Câu 415 Mạng tinh thể KL gồm có
A nguyên tử, ion KL và các e độc thân B nguyên tử, ion KL và các e tự do
C nguyên tử KL và các e độc thân D ion KL và các e độc thân
Câu 416 So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử KL
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn
C thường dễ nhận e trong các phản ứng hoá học
D thường có số e ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Câu 417 Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm
Câu 418 Chọn phương pháp thích hợp để điều chế các KL từ các chất: CaCl2, Al2O3, NaOH, Fe3O4, CuO, Ag2S Viết các phương trình pư xảy ra
Câu 419 Nguyên tắc chung để điều chế KL
A Thực hiện quá trình khử ion KL B Thực hiện quá trình oxi hóa ion KL
C Thực hiện quá trình khử các KL D Thực hiện quá trình oxi hóa các KL
Câu 420 Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá
C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá
Trang 30Câu 421 Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về
A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá
C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 422 Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại
A đứng sau hiđro trong dãy điện hoá B kiềm, kiểm thổ và nhôm
C đứng trước hiđro trong dãy điện hoá D kiềm và nhôm
Câu 423 Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế
A Các KL hoạt động mạnh như Ca, Na, Al B Các KL hoạt động yếu
C Các KL hoạt động trung bình D Các KL hoạt động trung bình và yếu
Câu 424 Có thể điều chế được KL Ag bằng cách:
Câu 426 Ag có lẫn Fe và Cu ở dạng bột Để tinh chế Ag, ta có thể dùng dd nào sau đây?
A Dd Fe(NO3)3 B Dd HCl C Dd HNO3 D Dd Fe(NO3)2
Câu 427 Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp đp hợp chất nóng chảy của chúng là
A Fe, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Na, Ca, Al
Câu 428 Để thu được Al2O3 từ hh Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl (dư)
B dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH (dư)
C dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dd NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 429 Khi điều chế KL, các ion KL đóng vai trò là chất
A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton
Câu 430 Pp thích hợp điều chế KL Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B đp CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2 D đp dd CaCl2
Câu 431 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào điều chế được Cu có độ tinh khiết cao từ Cu(OH)2.CuCO3 (X)
A X + dd HCl dd CuCl 2 + Fe d Cu B X + dd H SO2 4 dd CuSO 4 ®pdd Cu
C X+ dd HCl dd CuCl2c« c¹n CuCl2 khan®pnc Cu D 0 d
0
+ C t
t
Câu 432 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Thép để trong không khí ẩm B Kẽm trong dd H2SO4 loãng
C Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D Natri cháy trong không khí
Câu 433 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
A Tôn (sắt tráng kẽm) B Sắt nguyên chất
C Sắt tây (sắt tráng thiếc) D Hợp kim Al – Fe
Câu 434 Cho 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 435 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Thép bị gỉ trong không khí ẩm B Kẽm bị phá hủy bởi khí clo
C Kẽm tan trong dd H2SO4 loãng D Natri cháy trong không khí
Câu 436 Trong ăn mòn điện hoá xảy ra
A sự OXH ở cực (+), sự OXH ở cực (-) B sự OXH ở cực (-), sự khử ở cực (+)
C sự khử ở cực (-), sự oxi hóa ở cực (-) D sự khử ở cực (+), sự oxi hóa ở cực (+)
Trang 31Câu 437 Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm một vài giọt dd nào sau đây?
A Dd H2SO4 B Dd Na2SO4 C Dd CuSO4 D Dd NaOH
Câu 438 Biết rằng ion Pb2+ trong dd oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh KL Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dd chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
B chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
C cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 439 Biết rằng ion Pb2+
trong dd oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh KL Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dd chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 440 Cho các cặp KL nguyên chất txúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp KL trên vào dd axit, số cặp KL trong đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 441 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 442 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu những tấm KL
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D I và IV
Câu 445 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng KL tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí
ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 446 Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điện hoá, xảy ra
A Sự oxi hoá ở anot B Sự khử ở catôt
C Sự oxi hoá ở anot và sự khử ở catôt D Sự oxi hoá ở catôt và sự khử ở anot
Câu 447 Câu nào sau đây không đúng?
A Miếng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm bị phá huỷ là do ăn mòn hoá học
B Al3+ không oxi hoá được Cu
C Để điều chế Na người ta đp NaCl nóng chảy
D Hầu hết các KL (trừ Au, Pt) đều pư được với dd HNO3, H2SO4 (đặc) (đk thích hợp)
Câu 448 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào bị ăn mòn điện hoá?
A Cho KL Zn vào dd HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây sắt trong khí O2 D Cho KL Cu vào dd HNO3 loãng
Câu 449 Có những vật bằng sắt được mạ bằng những KL khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng
Câu 450 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ăn mòn KL là sự phá huỷ KL và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn KL là một quá trình hh trong đó KL bị ăn mòn bởi các axit trong mtrường kk
Trang 32C Trong quá trình ăn mòn, KL bị oxi hoá thành ion của nó
D Ăn mòn KL được chia thành hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
Câu 451 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá?
A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm
B Kẽm nguyên chất tác dụng với dd H2SO4 loãng
C Fe tác dụng với khí clo
D Natri cháy trong không khí
Câu 452 Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ B Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá
C Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá
Câu 453 Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn, người ta tráng hoặc mạ lên những vật đó lớp Sn hoặc lớp Zn Làm như vậy là để chống ăn mòn theo phương pháp nào sau đây?
A Bảo vệ bề mặt B Bảo vệ điện hoá
C Dùng chất kìm hãm D Dùng hợp kim chống gỉ
Câu 454 Loại Pư hóa học xảy ra trong sự ăn mòn KL là
A Pư thế B Pư phân huỷ C Pư oxi hóa - khử D Pư hóa hợp
Câu 455 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là
A các điện cực phải khác nhau, có thể là 2 cặp KL – KL; cặp KL – phi kim hoặc cặp KL - hợp chất hóa học
B các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
C các điện cực cùng tiếp xúc với dd chất điện li
D cả 3 điều kiện trên
Câu 456 Cắm 2 lá KL Zn và Cu nối với nhau bằng một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh Rót dd H2SO4loãng vào cốc thuỷ tinh đó thấy khí H2 thoát ra từ lá Cu Giải thích nào sau đây không đúng với thí
nghiệm trên?
A Cu đã tác dụng với H2SO4 sinh ra H2
B Ở cực dương xảy ra Pư khử: 2H + 2e H2
C Ở cực âm xảy ra Pư oxi hoá: 2+
Zn Zn + 2e
D Zn bị ăn mòn điện hóa và sinh ra dòng điện
Câu 457 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hóa học?
A Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
B KL tinh thiết sẽ không bị ăn mòn hóa học
C Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng của ăn mòn điện hóa
D Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện
Câu 458 Người ta dự định dùng một số pp chống ăn mòn KL sau: (1) Cách li KL với môi trường xung quanh (2) Dùng hợp kim chống gỉ (3) Dùng chất kìm hãm (4) Ngâm KL trong H2O; (5) Dùng phương pháp điện hóa Phương pháp đúng là
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 459 Cho các cặp KL nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và
Ni Khi nhúng các cặp KL trên vào dd axit, số cặp KL trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 460 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá
Câu 461 Đp với điện cực trơ (có màng ngăn) một dd chứa các ion sau: Fe2+
; Fe3+; Cu2+; H+ Thứ tự phóng điện tại catot của các ion sẽ là:
Trang 33Câu 463 Khi đp hh dd chứa a mol NaCl và b mol CuSO4, nếu dd đp sau khi đp hòa tan Al2O3 thì sẽ xảy
ra trong trường hợp nào sau đây?
C b > a/2 hoặc a > 2b D b a/2 hoặc a 2b
Câu 464 Đp hoàn toàn dd hh (CuSO4, KBr) trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng nhau Thêm vài giọt quỳ tím vào dd sau khi đp thì màu của dd thay đổi như thế nào?
A không đổi màu B dd có màu đỏ C dd có màu xanh D không xác định được
Câu 465 Đp một dd gồm 2a mol CuSO4 và a mol NaCl Khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dd đp chứa
A Na+, Cl- B Na+, SO42-, Cu2+ C Na+, SO42- D Na, SO42-, Cu2+, Cl-
Câu 466 Đp dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Để dd sau khi
đp làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:
Câu 467 Khi đp dd X với điện cực trơ và màng ngăn Dd ở khu vực gần một điện cực có pH > 7 Vậy
dd X đem đp là
Câu 468 Đp dd chứa các cation Cu2+
, Ag+, Pb2+, Fe2+ Cation bị khử trước tiên là
Câu 469 Trong quá trình đp dd CuSO4 với điện cực graphit xảy ra:
A sự khử nước tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt
B sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt
C sự khử Cu2+
tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt
D sự khử nước tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt
Câu 470 Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot)?
A ion Br- bị khử B ion Br- bị oxi hoá
C ion K+ bị oxi hoá D ion K+ bị khử
Câu 471 Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy ?
2-Câu 472 Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?
A Ở catot: Na và ở anot: O2 và H2O B Ở catot: Na2O và ở anot: O2 và H2
C Ở catot: Na và ở anot: O2 và H2 D Ở catot: Na2O và ở anot: O2 và H2O
Câu 473 Đp dd chất nào thực chất là đp nước?
Câu 474 Điều nào là đúng trong các câu sau?
A Khi đp dd CuSO4 thì pH của dd tăng dần
B Khi đp dd NaCl thì pH của dd giảm dần
C Khi đp hh dd CuSO4 + NaCl thì pH của dd không đổi
D Khi đp hh dd HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần
Câu 475 Điều nào là không đúng khi nói về đp dd CuSO4?
A Thấy màu xanh của dd nhạt dần B Có KL màu đỏ bám vào catốt
C Có khí bay ra ở anốt D pH của dd tăng dần
Câu 476 Đp dd chứa đồng thời CuCl2, HCl và AlCl3 Ở catot các chất lần lượt thoát ra theo thứ tự:
Câu 477 Đp với điện cực trơ (có màng ngăn) một dd chứa các ion sau: Fe2+
; Fe3+; Cu2+; H+ Thứ tự phóng điện tại catot của các ion sẽ là:
Trang 34Câu 481 Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự đp?
A Điều chế một số KL, phi kim và hợp chất
B Thông qua Pư để sản sinh dòng điện
C Tinh chế một số KL như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au,…
D Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au,…bảo vệ và trang trí KL
Câu 482 Chọn câu sai về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi đp:
A Anion nhường e ở anot B Cation nhận e ở catot
C Sự oxi hoá xảy ra ở anot D Sự oxi hóa xảy ra ở catot
Câu 483 Đp một dd chứa hh gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào sau
đây là không đúng:
A Kết thúc đp pH của dd tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị đp là CuCl2, HCl, NaCl, H2O
C Quá trình đp NaCl đi kèm với sự tăng pH của dd
D Quá trình đp HCl đi kèm với sự giảm pH của dd
Câu 484 Nhận định nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học ở điện cực trong quá trình đp?
A Anion nhường e ở anot B Cation nhận e ở catot
C Sự oxi hóa xảy ra ở catot D Sự khử xảy ra ở catot
Câu 485 Đp dd X chứa hh các muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 KL cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là
B Ở cực âm đều là quá trình khử H2O Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
C Ở cực âm đp dd NaCl là quá trình khử ion Na+, đp NaCl nóng chảy là quá trình khử H2O Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
D Ở cực âm đp dd NaCl là quá trình khử H2O, đp NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+ Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 491 Cho các ion sau: Ca2+
, K+, Cu2+, SO , NO24 -3, Br- Trong dd những ion nào không bị đp?
A Ca2+, SO ,24 Cu2+ B K+, SO ,24 Cu2+ C Ca2+, K+,SO , NO24 -3 D Ca2+, K+, Br-, SO 24
Câu 492 Trong quá trình đp dd CuSO4với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
A nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần B nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần
Trang 35C nồng độ ion Cu2+ trong dd không đổi D chỉ có nồng độ ion 2
Câu 494 Trong quá trình đp dd NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn:
A cation Na+ bị khử ở catot B phân tử H2O bị khử ở catot
C ion Cl- bị khử ở anot D phân tử H2O bị oxi hóa ở anot
Câu 495 Trong qtrình đphân dd CuSO4 bằng đcực trơ graphit, Pư nào sau đây xảy ra ở anot?
A Ion Cu2+ bị khử B Ion Cu2+ bị oxi hóa
C Phân tử H2O bị oxi hóa D Phân tử H2O bị khử
Câu 496 Trong quá trình đp dd CuCl2 bằng điện cực trơ:
A ion Cu2+ nhường e ở anot B ion Cu2+ nhận e ở catot
C ion Cl- nhận e ở anot D ion Cl- nhường e ở catot
Câu 497 Khi điện phân dd NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl
-
C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+
và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
-Câu 498 Những KL nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu 499 Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi pư xảy ra hoàn toàn Chất rằn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Fe2O3, FeO, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO
Câu 500 Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến pư xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A Al2O3, FeO, CuO, MgO B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, MgO
Câu 501 Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hh X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các Pư xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, FeO, Cu
Câu 502 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các
pư xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 503 Cho các dd: X1 (HCl); X2 (KNO3); X3 (Cu(NO3)2 và H2SO4); X4 (HCl và KNO3); X5 (HNO3) Các dd có thể hòa tan được bột đồng KL là:
A X5 B X3; X4; X5 C X1; X3; X4 D X1; X2; X5
Câu 504 Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho pư hóa học trên?
A Fe2+ + 2e Fe B Fe Fe2+ + 2e C Cu2+ + 2e Cu D Cu Cu2+ + 2e
Câu 505 Nhúng thanh Mg có khối lượng m vào dd chứa FeCl và FeCl Sau một thời gian lấy thanh
Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m' với m' < m, trong dd còn các cation nào:
Trang 36C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+
Câu 507 Cho 3 KL X, Y, Z Một vài tính chất của chúng như sau:
Y và Z đều tan được trong dd H2SO4 loãng; X không tan trong dd H2SO4 loãng; Y tác dụng với dd muối của Z sinh ra Z Tính khử tăng dần của 3 KL đã cho là:
Câu 508 Điều kiện để một KL M khử được ion KL Nn+ trong dd nước thành N là:
A N không tan trong nước và M đứng sau N trong dãy điện hóa
B N không tan trong nước và M đứng trước N trong dãy điện hóa
C M không tan trong nước và có tính khử mạnh hơn N
D M không tan trong nước và có tính khử yếu hơn N
Câu 509 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
B Cu khử được ion Ag+ trong dd
C Fe có tính khử mạnh hơn H2
D Ion H+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 510 Khi nhúng một lá Zn vào dd Co2+, thấy có một lớp KL Co phủ ngoài lá kẽm Khi nhúng là Cu vào dd Co2+ thì không có hiện tượng nào xảy ra Kết luận nào sau đây đúng:
A Tính khử của Zn > Co > Cu B Tính oxi hóa của Cu2+ > Zn2+ > Co2+
C Tính khử của Co > Cu > Zn D Tính oxi hóa của Zn2+
> Cu2+ > Co2+
Câu 511 Cho dd FeCl2 tdụng với dd AgNO3 dư thu được phần không tan Z Trong Z chứa:
A Ag B Ag, AgCl, Fe C AgCl D Ag, AgCl
Câu 512 X là KL pư được với dd H2SO4 loãng, Y là KL tác dụng được với dd Fe(NO3)3 Hai KL X, Y lần lượt là (biết trong dãy điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Câu 513 Mệnh đề không đúng là
A Fe khử được Cu2+ trong dd
B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
C Fe2+ OXH được Cu
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 514 Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, phương pháp loại bỏ tạp chất là
Câu 515 Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3?
A Fe, Cu, Ag B Fe, Al, Cu C Al, Ag, Mg D Fe, Mg, Ag
Câu 516 Biết thứ tự dãy điện hóa: Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
Pư nào là sai trong số các pư sau đây?
A Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ B Fe2+ + 2H+ →Fe3+ + H2
C Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu D Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Câu 517 Cho bột Mg vào dd hh gồm CuSO4 và FeSO4 Pư xong, thu được chất rắn gồm 2 KL và dd chứa 2 muối thì điều nào sau đây đúng?
A 2 KL là Cu và Fe, 2 muối là MgSO4 và FeSO4
B 2 KL là Cu và Mg, 2 muối là MgSO4 và FeSO4
C 2 KL là Cu và Fe, 2 muối là MgSO4 và CuSO4
D 2 KL là Fe và Mg, 2 muối là MgSO4 và FeSO4
Câu 518 Cho các pư xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
(2) Mn + 2HCl MnCl2 + H2 Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính OXH là
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Mn2+, H+, Fe3+
C Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
Câu 519 Cho các cặp OXH – K theo thứ tự trong dãy điện hoá Al3+/Al, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe,
Ag+/Ag KL nào khử được dd muối sắt (III) clorua?
A Ag B Al, Cu C Ag, Fe D Al, Fe, Cu
Trang 37Câu 520 Nhúng 1 lá kẽm vào dd muối Pb(NO3)2 thấy có lớp Pb phủ bên ngoài Nếu thay lá kẽm bằng lá đồng thì không có hiện tượng gì xảy ra Cặp KL có tính khử mạnh nhất và ion KL có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Zn, Pb2+ B Zn, Cu2+ C Pb, Cu2+ D Pb, Zn2+
Câu 521 Cho các chất: 1 Fe; 2 Na; 3 Fe(NO3)2; 4 Fe(NO3)3; 5.Cu
Các chất có thể đẩy được Ag ra khỏi dd AgNO3 là
A dd X chứa 1 muối và Y có 2 KL B dd X chứa 2 muối và Y có 1 KL
C dd X chứa 3 muối và Y có 2 KL D dd X chứa 2 muối và Y có 2 KL
Câu 524 Cho trật tự dãy điện hoá: Mg2+/Mg; Al3+/Al; Cu2+/Cu, Ag+/Ag Khi cho hh KL Mg, Al vào dd
hh chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì pư OXH khử đầu tiên xảy ra là
A Mg + 2Ag+ Mg2+ + 2Ag B Mg + Cu2+ Mg2+ + Cu
C 2Al3+ + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu D Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag
Câu 525 Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong pư trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 526 Cho KL M tác dụng với Cl2 được muối X; cho KL M tác dụng với dd HCl được muối Y Nếu cho KL M tác dụng với dd muối X ta cũng được muối Y KL M có thể là
Câu 529 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với TN nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 một tgian?
A Bề mặt thanh KL có màu đỏ B Dd bị nhạt màu
C Dd có màu vàng nâu D Khối lượng thanh KL tăng
Câu 530 Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dd FeCl3 là
A Bề mặt thanh KL có màu trắng B Dd từ màu vàng nâu chuyển qua xanh
C Dd có màu vàng nâu D Khối lượng thanh KL tăng
Câu 531 Cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a c d
2
Tìm mối quan hệ giữa b và a, c, d để được một dd chứa 3 ion KL
Câu 533 Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Ppháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là
A Đp dd với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
B Chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit KL rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Cho Mg vào dd cho đến khi hết màu xanh
D Cho Fe dư vào dd, sau khi Pư xong lọc bỏ chất rắn
Câu 534 Hh X gồm 3 KL: Fe, Ag, Cu Cho X vào dd Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ cho đến khi Pư kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn có trong hh X Chất tan trong dd Y là
Trang 38A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 535 Pư: Cu 2FeCl 32FeCl2CuCl2 chứng tỏ:
A ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+
B ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
C ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
D ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 536 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3 +/Fe2 +đứng trước cặp Ag+
/Ag):
A Ag+, Cu2 +, Fe3 +, Fe2 + B Fe3 +, Fe2 +, Cu2 +, Ag+
C Ag+, Fe3 +, Cu2 +, Fe2 + D Fe3 +, Ag+, Cu2+, Fe2 +
Câu 537 Cho các pư xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Câu 539 Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong pư trên xảy ra
A sự khử Fe2 + và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2 + và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 540 Hai KL X, Y và các dd muối clorua của chúng có các pư hóa học sau:
D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 541 Để khử ion Fe3 + trong dd thành ion Fe2 + có thể dùng một lượng dư
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2 +, H+, Cu2+, Ag+
Câu 543 Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng KL
Câu 544 X là KL pư được với dd H2SO4 loãng, Y là KL tác dụng được với dd Fe(NO3)3 Hai KL X,
Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3 +/Fe2 + đứng trước Ag+/Ag)
Câu 545 Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dd là:
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu
Câu 546 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca
Câu 547 KL M pư được với: dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 (đặc, nguội) KL M là
Câu 548 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dd chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp rắn gồm ba KL là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag