khi thế giới trở nên nhỏ hơn, và kết nối lại với nhau và có thể giao tiếp với những người ở các nước khác nhau trở thành cơ hội có giá trị, học tiếng anh tốt có thể tăng cơ hội việc làm cho các bạn và giúp các bạn phát triển tài năng của mình trong giai đoạn hội nhập.
Trang 11 CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
2 application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
3 interview /'intəvju:/: phỏng vấn
4 job /dʒɔb/: việc làm
5 career /kə'riə/: nghề nghiệp
6 part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
7 full-time: toàn thời gian
8 permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
9 temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
10 appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
11 ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
12 contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
13 notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
14 holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
15 sick pay: tiền lương ngày ốm
16 holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
17 overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
18 redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
19 redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
20 to apply for a job: xin việc21 to hire: thuê
22 to fire /'faiə/: sa thải
23 to get the sack (colloquial): bị sa thải
24 salary /ˈsæləri/: lương tháng
25 wages /weiʤs/: lương tuần
26 pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
27 health insurance: bảo hiểm y tế
28 company car: ô tô cơ quan
29 working conditions: điều kiện làm việc
30 qualifications: bằng cấp
31 offer of employment: lời mời làm việc
32 to accept an offer: nhận lời mời làm việc
33 starting date: ngày bắt đầu
34 leaving date: ngày nghỉ việc
35 working hours: giờ làm việc
36 maternity leave: nghỉ thai sản
37 promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
38 salary increase: tăng lương
39 training scheme: chế độ tập huấn
40 part-time education: đào tạo bán thời gian
41 meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
42 travel expenses: chi phí đi lại
43 security /siˈkiuəriti/: an ninh
44 reception /ri'sep∫n/: lễ tân
45 health and safety: sức khỏe và sự an toàn
46 director /di'rektə/: giám đốc
47 owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
48 manager /ˈmænədʒər/: người quản lý
49 boss /bɔs/: sếp
50 colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
51 trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
52 timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
53 job description: mô tả công việc
54 department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban
Trang 221 labor union /'leibə ,ju:njn/: công đoàn
1 Accounting entry: bút toán
Trang 435 Fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Trang 562 Non-current assets ài sản cố định và đầu tư dài hạn