1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Tập Lớn Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của nbutane, 1butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K 1000K

12 516 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 565,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo mô tả cách xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của nbutane, 1butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K 1000K với các phép tính khác nhau cụ thể từ trên xuống dưới, giúp các bạn học sinh cao học và nghiên cứu sinh đang học tập môn Hóa lý nâng cao có tài liệu tham khảo hữu ích (có phần tính toán, các bạn mua thì email về địa chỉ ctnew2013@gmail.com để mình gửi file cho các bạn). Hân hạnh!

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐHQG TP HCM

KHOA KỸ THUẬT HOÁ HỌC

BÀI TẬP LỚN

NHIỆT ĐỘNG KỸ THUẬT HÓA HỌC

XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HỖN HỢP CÂN BẰNG CỦA N-BUTANE, 1-BUTENE VÀ 1,3-BUTADIENE TẠI

ÁP SUẤT 1 BAR VỚI NHIỆT ĐỘ THAY ĐỒI TỪ 800K-1000K

Người thực hiện:

1 Nguyễn Văn Tú MSHV: 51305919

2 Trần Văn Trí MSHV: 13050199

3 Phan Doãn Kim Long MSHV: 13050190

GVHD: TS Nguyễn Quang Long

Trang 2

Đề bài

Dưới tác dụng của xúc tác, n-butane phản ứng dehdro hóa tạo 1- butene, nhưng sau đó 1-butene có thể dehydro hóa tạo 1,3 butadiene Hãy xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của n-butane, 1-butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K - 1000K

Giải:

Phương trình phản ứng:

CH 3

H 3 C H

2 C

CH 3

+ H2

K1

H 2 C

CH 3

H 2 C

CH 2

+ H2

K2

(1) (2)

Trang 3

Tra sổ tay hóa lý, ta có các thông số sau:

Thông số n-butane 1-butene 1,3-butandiene H 2

∆H 0

298 (kcal/mol) - 29,812 0,28 26,75 0

∆G 0

298 (kcal/mol) - 3,754 17,22 36,73 0

C 0

p,298 (cal/mol.K) 23,65 21,35 19,08 6,89

S 0

298

(cal/mol.K) 74.10 73.48 66.87 31.211

Tính toán các giá trị nhiệt động cho các phản ứng (1) và (2) (file excel kèm theo) theo các công thức sau:

Trang 4

1 Tính toán các thông số cơ bản

* Với phản ứng (1)

∆H0

298,(1) = ∆H0

298,butene + ∆H0

298,hydro - ∆H0

298,butane = 30.092 (kcal/mol)

∆C0

p,298,PƯ = C0

p,298,butene + C0

p,298,hydro - C0

p,298,butane = 4.590 (cal/mol.K)

∆S0

298,PƯ = S0

298,butene + S0

298,hydro - S0

298,butane = 30.591 (cal/mol.K)

∆H0

800,(1) = ∆H0

298,(1) + ∆C0

p,298 (800 - 298) 10-3 = 32.396 (kcal/mol)

∆S0

800,(1) = ∆S0

298 + ∆C0

p,298 ln(800:298) 10-3 = 35.124 (cal/mol.K)

∆G0

800,(1) = ∆H0

800,(1) - 800 ∆S0

800,(1) 10-3 = 4.297 (kcal/mol)

Sau đó, tính các giá trị ∆G 0

T ở các nhiệt độ trong khoảng từ 800 - 1000K, theo phương trình Gibbs-Helmholtz (coi trong khoảng nhiệt độ biến thiên hẹp từ

800 - 1000K, ∆H = const = ∆H0

800):

∆ G T2

T2 =

∆ G T1

T1 +∆ H (

1

T2−

1

T1)

Trang 5

Và tính K p theo phương trình đẳng nhiệt Van’t Hoff (phản ứng xảy ra ở áp suất thấp P = 1 bar, xem Ka = Kp)

ln K p=−∆ G T0

RT

Với T1 = 298K, T2 là nhiệt độ biến thiên từ 800 - 1000K ,

và R = 1.987 (cal/mol.K)

Ta có các giá trị ∆G 0

T và K p,T theo nhiệt độ như trong bảng tính trên file

excel (sheet “số liệu tính toán”).

* Với phản ứng (2)

Ta tính tương tự như đối với phản ứng (1), ta cũng có các giá trị ∆G 0

T và

K p,T như trong bảng tính trên file excel (sheet “số liệu tính toán”).

2 Tính toán cho hệ cân bằng hóa học nhiều phản ứng

2.1 Gọi x, y, z, t lần lượt là số mol của n-butane, 1-butene, 1,3-butadien

và H 2 trong hệ lúc cân bằng.

Suy ra: tổng số mol lúc cân bằng là: ∑n = x + y+ z + t (mol)

Ta có các phương trình sau:

K p ,(1)=K n ,(1) .( ∑P n)∆ n=K n ,(1) .( ∑P n)= y t

x (x + y + z +t) (*)

K p ,(2)=K n ,(2) .( ∑P n)∆ n=K n ,(2) .( ∑P n)= z t

(P = 1 bar và ∆n = 1) Với Kp,(1) và Kp,(2) tính được từ bảng trên

Trang 6

2.2 Tính cân bằng vật chất cho các nguyên tử cacbon và hydro trong phản ứng trên:

Với ban đầu có 1 mol n-butane (C4H10) tham gia

Lúc cân bằng có:

x mol n-butane (C4H10)

y mol n-butene (C4H8)

z mol n-butadien (C4H6)

t mol H2

- Phương trình cân bằng vật chất đối với nguyên tử cacbon:

1 x 4 = 4x + 4y + 4z (***)

- Phương trình cân bằng vật chất đối với nguyên tử hydro:

1 x 10 = 10x + 8y + 6z + 2t (****)

2.3 Từ các phương trình (*), (**), (***), (****), ta có hệ gồm phương trình tổng quát như sau:

y t x(x + y +z +t)=K p ,(1)

z t

y (x+ y+ z+t )=K p ,(2 )

x + y + z = 1 5x + 4y + 3z + t = 5

Trang 7

Bằng phương pháp thế các số hạng ta có phương trình quan hệ như sau:

phụ thuộc ẩn x, ta có quan hệ sau:

y=(1−x )+√ ¿ ¿ ¿

Thế vào (4), ta được phương trình 1 ẩn với biến số x như sau:

F ( x )=K p ,2 .[(1−x )+Ax2−2 Ax+1]2+Bx[(1−x )+Ax2−2 Ax+1]+C(K p , 1 x2−K p ,1 x)=0

Với A, B, C là các hằng số:

A = Kp,1.Kp,2 + Kp,1 + 1

B = Kp,1 (1 + Kp,2)

C = (1 + Kp,2)2

(1 + K p,2 )y 2 + 2(x-1)y + (2K p,1 x - K p,1 x 2 ) = 0 (3)

K p,2 y 2 + K p,1 x.y + (K p,1 x 2 - K p,1 x) = 0 (4)

Trang 8

Giải phương trình trên sử dụng Solver ta được các giá trị x, y, z, t và tính

được phần mol các chất như trong bảng tính trên file excel (phần tính toán ở

trang dưới).

Dựng đồ thị biểu diễn biến thiên số mol và phần mol trong hỗn hợp của n-butane, 1-butene, 1,2-butadien và H2 theo nhiệt độ trong khoảng từ 800 - 1000

K, ta có đồ thị và nhận xét như trên file excel (phần tính toán ở trang dưới).

Trang 9

-© -800 820 840 860 880 900 920 940 960 980 1000

0

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ

Số mol butane lúc CB

x (mol)

Số mol 1-butene lúc CB

y (mol)

Số mol 1,3-butadiene lúc CB

z (mol)

Số mol H2 lúc CB

t (mol)

NHIỆT ĐỘ (K)

SỐ MOL

9

Trang 10

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ

Số mol butane lúc CB

x (mol)

Số mol 1-butene lúc CB

y (mol)

Số mol 1,3-butadiene lúc CB

z (mol)

Số mol H2 lúc CB

t (mol)

NHIỆT ĐỘ (K)

SỐ MOL

10

Trang 11

800 820 840 860 880 900 920 940 960 980 1000

0

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ

Số mol butane lúc CB

x (mol)

Số mol 1-butene lúc CB

y (mol)

Số mol 1,3-butadiene lúc CB

z (mol)

Số mol H2 lúc CB

t (mol)

NHIỆT ĐỘ (K)

SỐ MOL

11

Trang 12

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ

Số mol butane lúc CB

x (mol)

Số mol 1-butene lúc CB

y (mol)

Số mol 1,3-butadiene lúc CB

z (mol)

Số mol H2 lúc CB

t (mol)

SỐ MOL

12

Ngày đăng: 12/05/2017, 10:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ - Bài Tập Lớn Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của nbutane, 1butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K  1000K
th ị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ (Trang 9)
Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ - Bài Tập Lớn Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của nbutane, 1butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K  1000K
th ị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ (Trang 10)
Đồ thị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ - Bài Tập Lớn Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng của nbutane, 1butene, và 1,3 butadiene tại áp suất 1 bar với nhiệt độ thay đổi 800K  1000K
th ị biểu diễn số mol thành phần hỗn hợp khí lúc cân bằng theo nhiệt độ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w