1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

4 tài liệu nghiệm thu dịch vụ “xây dựng MAN e cho 10 viễn thông tỉnh thành nhóm 1 thuộc tập đoàn VNPT”, TT đo kiểm viện kỹ thuật bưu điện, 92009

38 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 838,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tính năng MTU của Interface - Cấu hình các interface đấu nối giữa các Router với MTU theo thiết kế : - Đấu nối tester 1 và tester 2 vào 2 U-PE tại 2 điểm khác nhau.. Thông số te

Trang 1

XÂY DỰNG MẠNG MAN-ETHERNET GIAI

ĐOẠN 2007-2008 CHO CÁC VIỄN THÔNG

TỈNH, THÀNH PHỐ NHÓM 1 THUỘC TẬP

ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

Trang 2

MỤC LỤC BÀI ĐO

Kết quả kiểm tra 2

Kiểm tra các tính năng của Interface 3

Kiểm tra các thông tin của interface 3

Kiểm tra tính năng MTU của Interface 6

Routing Test 8

IS-IS Routing 8

MPLS Test 11

Bandwith Profile per EVC 13

Đo kiểm dịch vụ MAN – E nội tỉnh 15

Dịch vụ EPL nội tỉnh 15

Dịch vụ EP-LAN nội tỉnh 19

Dịch vụ E-TREE nội tỉnh 23

Đo kiểm dịch vụ truy cập Internet 27

Dịch vụ HSI – Ethernet Switch Access 27

Đo kiểm dịch vụ HSI, ipDSLAM Access 30

Dịch vụ IPTV-VoD 33

Đo kiểm thiết bị DWDM 36

Trang 3

Kết quả kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Kiểm tra các tính năng của Interface  Đạt  Không đạt  Chưa test

Kiểm tra các thông tin của interface  Đạt  Không đạt  Chưa test

Kiểm tra tính năng MTU của Interface

Routing Test  Đạt  Không đạt  Chưa test

IS-IS Routing  Đạt  Không đạt  Chưa test

Bandwith Profile per EVC  Đạt  Không đạt  Chưa test

Đo kiểm dịch vụ MAN – E nội tỉnh

Dịch vụ EPL nội tỉnh  Đạt  Không đạt  Chưa test

Dịch vụ EP-LAN nội tỉnh  Đạt  Không đạt  Chưa test

Dịch vụ E-TREE nội tỉnh  Đạt  Không đạt  Chưa test

Đo kiểm dịch vụ truy cập Internet

Dịch vụ HSI – Ethernet Switch Access  Đạt  Không đạt  Chưa test

Đo kiểm dịch vụ HSI, ipDSLAM Access  Đạt  Không đạt  Chưa test

Dịch vụ IPTV-VoD  Đạt  Không đạt  Chưa test

Đo kiểm thiết bị DWDM  Đạt  Không đạt  Chưa test

Trang 4

Kiểm tra các tính năng của Interface

Kiểm tra các thông tin của interface

Kết quả

mong muốn

show interfaces gigabitEthernet 1/0/0 GigabitEthernet1/0/0 is up, line protocol is up (connected) Hardware is GigEther SPA, address is 0024.142c.cd80 (bia 0024.142c.cd80) MTU 1500 bytes, BW 1000000 Kbit, DLY 10 usec,

reliability 255/255, txload 1/255, rxload 1/255 Encapsulation ARPA, loopback not set

Keepalive not supported Full-duplex, 1000Mb/s, media type is LX input flow-control is on, output flow-control is on Clock mode is auto

ARP type: ARPA, ARP Timeout 04:00:00 Last input 00:00:38, output 00:00:38, output hang never Last clearing of "show interface" counters never

Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 0 Queueing strategy: fifo

Output queue: 0/40 (size/max)

5 minute input rate 0 bits/sec, 0 packets/sec

5 minute output rate 0 bits/sec, 0 packets/sec L2 Switched: ucast: 0 pkt, 0 bytes - mcast: 0 pkt, 0 bytes L3 in Switched: ucast: 135 pkt, 12154 bytes - mcast: 0 pkt, 0 bytes mcast

L3 out Switched: ucast: 0 pkt, 0 bytes mcast: 0 pkt, 0 bytes

2519 packets input, 987407 bytes, 0 no buffer Received 161 broadcasts (0 IP multicasts)

0 runts, 0 giants, 0 throttles

Trang 5

0 input errors, 0 CRC, 0 frame, 0 overrun, 0 ignored

0 watchdog, 2356 multicast, 0 pause input

0 input packets with dribble condition detected

2606 packets output, 1056020 bytes, 0 underruns

0 output errors, 0 collisions, 6 interface resets

0 babbles, 0 late collision, 0 deferred

0 lost carrier, 0 no carrier, 0 pause output

0 output buffer failures, 0 output buffers swapped out show interfaces tenGigabitEthernet 2/0/0

TenGigabitEthernet2/0/0 is up, line protocol is up (connected) Hardware is TenGigEther SPA, address is 0024.142c.cd80 (bia 0024.142c.cd80)

Internet address is 13.0.0.1/24 MTU 1560 bytes, BW 10000000 Kbit, DLY 10 usec, reliability 255/255, txload 1/255, rxload 1/255 Encapsulation ARPA, loopback not set

Keepalive not supported Full-duplex, 10Gb/s Transport mode LAN (10GBASE-R, 10.3125Gb/s) input flow-control is on, output flow-control is on ARP type: ARPA, ARP Timeout 04:00:00

Last input 00:00:01, output 00:00:02, output hang never Last clearing of "show interface" counters never

Input queue: 0/75/123/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 0 Queueing strategy: fifo

Output queue: 0/40 (size/max)

5 minute input rate 0 bits/sec, 0 packets/sec

5 minute output rate 0 bits/sec, 0 packets/sec L2 Switched: ucast: 24234 pkt, 1979733 bytes - mcast: 42453 pkt,

26134997 bytes L3 in Switched: ucast: 0 pkt, 0 bytes - mcast: 0 pkt, 0 bytes mcast L3 out Switched: ucast: 135 pkt, 12154 bytes mcast: 0 pkt, 0 bytes

69101 packets input, 28852651 bytes, 0 no buffer Received 9 broadcasts (0 IP multicasts)

0 runts, 123 giants, 0 throttles

123 input errors, 0 CRC, 0 frame, 0 overrun, 0 ignored

0 watchdog, 44855 multicast, 0 pause input

0 input packets with dribble condition detected

70813 packets output, 27752962 bytes, 0 underruns

0 output errors, 0 collisions, 2 interface resets

0 babbles, 0 late collision, 0 deferred

0 lost carrier, 0 no carrier, 0 pause output

0 output buffer failures, 0 output buffers swapped out

\

TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 7

Kiểm tra tính năng MTU của Interface

- Cấu hình các interface đấu nối giữa các Router với MTU theo thiết kế :

- Đấu nối tester 1 và tester 2 vào 2 U-PE tại 2 điểm khác nhau

- Tester 2 làm nhiệm vụ loopback lưu lượng tại đầu xa

- Tester 1 giả lập các traffic đồng thời với thông số :

o Speed : 100M/1stream

o MTU : 68,128,256,512,1024,1500,4096,900

- Kiểm tra kết quả trên máy đo

Cấu hình mẫu Interface gigabitethernet 1/0/0

mtu 9000 Interface tengigabit ethernet 2/0/0 mtu 9192

Máy đo HST-3000

Người test

Trang 8

Thông số test Ngày thực hiện

Trạm Thiết bị

Kết quả

mong muốn

- Lưu lượng giữa 2 Tester thực hiện thành công

- Kết quả đáp ứng tiêu chí sau:

MTU (bytes) Speed Packet loss Avr Latency

\

TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 9

Routing Test

IS-IS Routing

TEST SETUP Mục đích bài

IS-IS Level 1 Routing

IS-IS Level 2 Routing

Mô tả Giao thức định tuyến IS-IS thực hiện việc định tuyến các Router trên mạng Việc kiểm tra

giao thức định tuyến sẽ thực hiện trên các Router sau khi đã cấu hình theo bản thiết kế chi tiết

Sử dụng các câu lệnh show để kiểm tra đầy đủ hoạt động của giao thức định tuyến :

- show run partition router isis

ip address <ip address> <subnet mask>

ip router isis danang isis network point-to-point isis metric 100 level-1 isis circuit-type level-1 isis authentication mode md5 level-1 isis authentication key-chain danang

Trang 10

carrier-delay ms 0 dampening

int TenGigabitEthernet x/x mtu 9192

ip address <ip address> <subnet mask>

ip router isis danang isis network point-to-point isis metric 10 level-1 isis circuit-type level-1 isis authentication mode md5 level-1 isis authentication key-chain danang carrier-delay ms 0

dampening mpls ip

ip pim sparse-mode mpls traffic-eng tunnels

ip rsvp bandwidth router isis danang log-adjacency-changes all passive-interface Loopback 0 net 49.0059.XXXX.XXXX.XXXX.00 ignore-lsp-errors

is-type level-1 log-adjacency-changes ignore-lsp-errors metric-style wide set-overload-bit on-startup 360 max-lsp-lifetime 65535

lsp-refresh-interval 64000 spf-interval 5 1 50

prc-interval 5 1 50 lsp-gen-interval 5 1 50

no hello padding redistribute maximum–prefix 500 80 withdraw

ip route priority high tag 1000 nsf ietf

Thời lượng test 01 giờ/1 Router

Máy đo 01 Laptop/1 Router

Yêu cầu Giao thức định tuyến IS-IS đã được cấu hình theo thiết kế

Người test CTIN:

01 kỹ sư/1 thiết bị

Thông số test Ngày thực hiện

Trạm Thiết bị

Trang 11

- show ip route : Đưa ra đầy đủ thông tin về các tuyến trên mạng

\

TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 12

Mô tả Giao thức chuyển mạch nhãn MPLS thực hiện chức năng chuyển mạch các gói tin trên

mạng thông qua chuyển đổi nhãn giữa các Router

Bài test sẽ kiểm tra các thông số MPLS trên các Router trên mạng Sử dụng các câu lệnh trên từng Router để kiểm tra các thông số bao gồm :

- Kiểm tra hoạt động MPLS giữa các Router với nhau : show mpls ldp neighbor

- Kiểm tra các giao tiếp thực hiện giao thức MPLS : show mpls ldp interface

- Kiểm tra bảng FIB : show mpls forwarding-table

- Kiểm tra bảng LFIB : show mpls ldp bindings

Mẫu cấu hình mpls ip mpls label protocol ldp

mpls ldp router-id loopback0

! mpls ldp logging neighbor-changes

! mpls ldp neighbor <ip address> password int TenGigabitEthernet x/x

mpls ip

Phương tiện đo 01 Laptop/1 Router

Người test CTIN:

01 kỹ sư CTIN/1 thiết bị

Thông số test Ngày thực hiện

Trạm Thiết bị

Trang 13

Kết quả

mong muốn

- Trên Router nhìn thấy được các MPLS LDP Neigbor

show mpls ldp neighbor

- Có đầy đủ các Interface chạy MPLS

show mpls interfaces

- Bảng forwarding-table: Đưa ra đầy đủ thông tin về bảng FIB

\ TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 14

Bandwith Profile per EVC

1 Thiết lập E-LINE giữa 2 U-PE1 đến U-PE2

2 Trên giao diện Service Instance nối từ U-PE tới Tester, thực hiện việc policing theo gói cước với thông số :

EVC CIR Conform Action Excess Action

3 Trên máy đo, thiết lập lưu lượng gửi từ Tester 1 tới Tester 2 với thông số :

- Tốc độ : 300M

- MTU : 1500 byte

Kiểm tra thông số tốc độ đạt được trên máy đo (KQ1)

4 Giảm tốc độ truyền của máy đo xuống bằng tốc độ của gói cước Đo đạc các thống Latency, Frame Loss, Jitter trên máy đo (KQ2)

Người test

Thông số test Ngày thực hiện

Trạm Thiết bị

Trang 15

Cấu hình mẫu mls qos mls qos marking ignore port-trust

! policy-map SET_EXP3 class class-default set mpls experimental imposition 3

! policy-map policing_GOLD200M_in class class-default

police cir 200000000 conform-action transmit exceed-action drop service-policy SET_EXP3

! interface GigabitEthernetX/Y/Z

service instance x ethernet xconnect <U_PE> VC encapsulation mpls

service-policy input policing_GOLD10M_in

Kết quả

mong muốn

- (KQ1): Tốc độ truyền đạt được là 200M, bằng với tốc độ giới hạn trên cổng vật lý

- (KQ2): Tốc độ truyền đạt được là 200M, các thông số của lưu lượng ứng với bảng sau:

EVC Speed Latency Frame loss Jitter EVC1 200M <= 0, <200us <200us

\ TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 16

Đo kiểm dịch vụ MAN – E nội tỉnh

MAN-E Access 2

Các bước thực

hiện

Cấu hình dịch vụ EPL giữa Tester 1 và Tester 2

1 Tạo kết nối như sơ đồ mạng

2 Cấu hình EoMPLS giữa MAN-E Access 1 và MAN-E Access-2

3 Cấu hình địa chỉ cho Tester 1 và Tester 2 nằm trong 1 subnet

Test dịch vụ EPL

1 Kiểm tra EoMPLS

Trang 17

Show mpls l2transport vc 100 Show mpls l2transport vc 100 detail

2 Kiểm tra thông số chuyển các gói tin kích cỡ khác nhau giữa Tester 1 và Tester 2 Đặt tốc độ trên link của Access Router nối đến máy đo là 1Gbps

Thực hiện truyền lưu lượng giữa Tester 1 và Tester 2, sử dụng các tốc độ 75%, x%, 100% với các kích cỡ khác nhau: 64, 512, 1024, 1500, 2048 Trong đó x% là tốc

độ mà tại đó, packet loss =0 Thời lượng cho mỗi tốc độ là 90s

Ghi lại kết quả như bảng dưới:

Tốc độ Frame size

64

latency packet loss jitter

512

latency packet loss jitter

1024

latency packet loss jitter

1500

latency packet loss jitter

2048

latency packet loss jitter

3 Kiểm tra việc áp dụng các policy-map trên router

Show policy-map interface gi1/0/0 service instance 100

4 Kiểm tra thông số CPU trên thiết bị:

show process cpu

Cấu hình mẫu Access Router 1

Policy-map 5M Class class-default Police 5000000 Interface gi1/0/0 Description Connect to Tester service instance 100 ethernet

Trang 18

encapsulation default xconnect <MAN-E Access 2> 100 encapsulation mpls service-policy input 5M

Access Router 2

Policy-map 5M Class class-default Police 5000000 Interface gi1/0/0 Description Connect to Tester service instance 100 ethernet encapsulation default

xconnect <MAN-E Access 1> 100 encapsulation mpls service-policy input 5M

Kết quả

mong muốn

1 Các EoMPLS PW đều ở trạng thái UP

2 Tốc độ truyền thông các loại gói tin giữa Tester 1 và Tester 2 được đảm bảo như cấu hình của từng gói cước:

Tốc độ Frame size

Trang 19

TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 20

MAN-E Access 1

MAN-E Core 1

Tester1 Tester2 Tester3

MAN-E Access 3

Virtual Forwarding Instance

MAN-E Access 2

Người test

Trạm Thiết bị

Các bước thực

hiện

Cấu hình dịch vụ EP-LAN giữa Tester 1, Tester 2 và Tester 3

1 Tạo kết nối như sơ đồ mạng

2 Cấu hình dịch vụ E-LAN theo kiến trúc H-VPLS MAN-E Core 1 đóng vai trò là Core Router (khởi tạo VFI), MAN-E Access 1, MAN-E Access 2, MAN-E Access 3 đóng vai trò là Access Router (xconnect tới Core Router)

3 Disable tính năng split horizon cho EoMPLS giữa E Core 1 và

MAN-E Access 1, giữa MAN-MAN-E Core 1 và MAN-MAN-E Access 2, giữa MAN-MAN-E Core 1

Trang 21

Show mpls l2transport vc 101 Show mpls l2transport vc 101 detail

2 Kiểm tra thông số chuyển các gói tin kích cỡ khác nhau giữa 3 Tester 1 Đặt tốc độ trên link của Access Router nối đến máy đo là 1Gbps

Thực hiện truyền lưu lượng giữa từ tester 1 đến Tester 2 và Tester 3, sử dụng các tốc độ 75%, x%, 100% với các kích cỡ khác nhau: 64, 512, 1024, 1500, 2048 Trong đó x% là tốc độ mà tại đó, packet loss =0 Thời lượng cho mỗi tốc độ là 90s Ghi lại kết quả như bảng dưới:

Tốc độ Frame size

64

latency packet loss jitter

512

latency packet loss jitter

1024

latency packet loss jitter

1500

latency packet loss jitter

2048

latency packet loss jitter

3 Kiểm tra việc học địa chỉ MAC trên MAN-E Core 1

show mac address-table dynamic show mac address-table count

Policy-map 5M_in Class class-default Police 5000000 policy-map 5M_out class class-default shape average 5000000

Interface gi1/0/0 Description Connect To Tester service instance 100 ethernet

Trang 22

encapsulation default xconnect <MAN-E Core 1> 100 encapsulation mpls service-policy input 5M_in

service-policy input 5M_out

MAN-E Core 1 Router

l2 vfi EP-LAN-101 manual vpn id 101

neighbor <MAN-E Access 1> encapsulation mpls no-split-horizon neighbor <MAN-E Access 2> encapsulation mpls no-split-horizon neighbor <MAN-E Access 3> encapsulation mpls no-split-horizon vlan 100

name EP-LAN-101 interface vlan 101

no shut xconnect vfi EP-LAN-101

Kết quả

mong muốn

1 Các EoMPLS PW đều ở trạng thái UP

2 Tốc độ truyền thông các loại gói tin giữa Tester 1 và Tester 2 được đảm bảo như cấu hình của từng gói cước:

Tốc độ Frame size

3 Các policy-map cấu hình trên các router đã hoạt động

4 MAN-E Core 1 học địa chỉ mac của 3 Tester

Kết quả

Trang 23

Đánh giá  Đạt  Không đạt  Đạt 1 phần  Không test

TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Trang 24

MAN-E Access 1

MAN-E Core 1

Tester1 Tester2 Tester3

MAN-E Access 3

Virtual Forwarding Instance

MAN-E Access 2

Máy đo HST-3000

Người test

Thông số test Ngày thực hiện

Trạm Thiết bị

Các bước thực

hiện

Cấu hình dịch vụ E-TREE giữa Tester 1, Tester 2 và Tester 3 Tester 1 đóng vai trò là Root, Tester 2 & Tester 3 là leaf

1 Tạo kết nối như sơ đồ mạng

2 Cấu hình dịch vụ E-TREE theo kiến trúc H-VPLS MAN-E Core 1 đóng vai trò là Core Router (khởi tạo VFI), MAN-E Access 1, MAN-E Access 2, MAN-E Access

3 đóng vai trò là Access Router (xconnect tới Core Router)

3 Disable tính năng split horizon cho EoMPLS giữa MAN-E Core 1 và MAN-E Access 1

4 Enable tính năng split horizon cho EoMPLS giữa MAN-E Core 1 và MAN-E Access 2, MAN-E Core 1 và MAN-E Access 3

5 Cấu hình địa chỉ 3 Tester nằm trong cùng 1 Subnet

Test dịch vụ E-TREE

1 Kiểm tra EoMPLS

Ngày đăng: 12/05/2017, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.  PC1 sử dụng IGMPv3 &amp; nhận được video stream từ PC2, hình ảnh rõ nét và không - 4  tài liệu nghiệm thu dịch vụ “xây dựng MAN e cho 10 viễn thông tỉnh thành nhóm 1 thuộc tập đoàn VNPT”, TT  đo kiểm   viện kỹ thuật bưu điện, 92009
3. PC1 sử dụng IGMPv3 &amp; nhận được video stream từ PC2, hình ảnh rõ nét và không (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w