1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

OXI luu huynh co ban va nag cao 1 phan dang

12 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp.. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.. Xác định % về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp.. Tính % th

Trang 1

khuongduy_1088 098 363 1982

O 2 , S CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

I Chuỗi phản ứng :

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a.S SO2 S H2S H2SO4 SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 FeSO4 Fe(OH)2 FeSO4

BaSO4

b Na2S H2S K2S H2S FeS H2S S H2S SO2 H2SO4  SO2 Na2SO3 SO2 S

ZnS

c H2SO4 SO2 H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3  K2SO4  BaSO4

Câu 2 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau :

FeS  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  BaSO4

S  H2S  SO2

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :

S  H2S  SO2  KHSO3  K2SO3  SO2  CaSO3

Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ:

a Hidrosunfua  lưu huỳnh khí sunfurơ axir sunfuric lưu huỳnh đioxit canxi sunfit khí sunfurơ lưu huỳnh  hidrosunfua axit sunfuric

b Kali permanganat oxi khí sunfurơ lưu huỳnh trioxit axit sunfuric sắt (II) sunfat sắt (II) hydroxyt

sắt (II) oxit sắt (III) sunfat  sắt (III) hydroxyt sắt (III) clorrua

Câu 5: Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau :

1 H2S + O2  A (rắn) + B (lỏng) 2 A + O2   ot C

2 MnO2 + HCl  D + E + B 4 B + C + D  F + G

1 G + Ba  H + I D + I  G

II Nhận biết

Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn:

a H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3 c K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3

b NaI, NaCl, Na2SO4, Na2S, NaNO3 d H2S, H2SO4, HNO3, HCl

Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl

Câu 3: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO3, Na2S Câu 4: Nhận biết các chất khí:

a SO2, H2S, O2,Cl2 b Cl2, H2S, O3, O2

Câu 5: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng

thêm dung dịch HCl loãng

III Bài tập viết PTPƯ và điều chế chất

Câu 1: Viết 2 phương trình chứng minh:

a SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa SO2 đóng vai trò là chất khử

b H2S là chất khử H2SO4 đặc là chất oxi hóa

c S là chất khử S là chất oxi hóa

d Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

Câu 2: Từ FeS2, naCl, O2 và H2O Viết các pt phản ứng điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước iaven, Na2SO3,

Fe(OH)3 Câu 3: Từ KCl, Cu, S và H2O Viết các phương trình điều chế FeCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FeSO4,

Fe2(SO4)3

Trang 2

khuongduy_1088 098 363 1982

Câu 4: Chia dung dịch axit sunfuric làm ba phân bằng nhau Dùng dung dịch natri hydroxyt để trung hòa vừa đủ phần thứ nhất

Viết các phương trình phản ứng

Trộn phần thứ hai và ba vào nhau rồi rót vào dung dịch thu được một lượng đúng bằng lượng dung dịch

đã dùng ở phần thứ nhất Viết các phương trình phản ứng xảy ra và gọi tên sản phẩm

IV Xác định chất

Câu 1: Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một kim loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,88g một kim loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại

Câu 4: Cho 2,8g một kim loại hóa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được 1,68 lít khí SO2 đktc Xác định tên kim loại

Câu 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim loại

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị (II) bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa lượng axit còn dư Xác định tên kim loại

Câu 7: 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X

Câu 8: Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 150ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần thêm 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư Xác định kim loại X

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một chất thì thu được 12,8 gam SO2 và 3,6 gam nước Xác định công thức của chất đem đốt Khí SO2 sinh ra cho đi vào 50ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28g/l) Hỏi muối nào được tạo thành ? Tính nồng độ % của nó trong dung dịch thu được ?

Câu 10: Hòa tan 28,4g một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II, bằng dung dịch HCl

dư đã thu được 10 lít khí ở 54,6oC và 0,8064 atm và dung dịch X

1 Hãy tính tổng số gam của hai muối trong dung dịch X.

2 Xác định hai kim loại, nếu hai kim loại đó thuộc 2 chu kỳ liên tiếp, cùng một phân nhóm.

3 Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.

Câu 11: Hỗn hợp Y gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ Trong muối thứ nhất kim loại chiếm 28,57% khối lượng và trong muối thứ hai kim loại chiếm 40% khối lượng

1 Xác định tên hai muối.

2 Cho 31,8g vào hỗn hợp Y vào 800ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch Z.

Trong Z có dư axit không? Xác định lượng khí CO2 có thể thu được (không dùng so liệu thí nghiệm câu 3)

3 Cho vào Z một lượng dung dịch NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 ở (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong Y

V BT chất dư chất phản ứng hết.

Câu 1: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng các chất sau pứng ?

Câu 2: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng các chất sau pứng ?

Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột sắt và 3,2g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hỗn khí và dung dịch A

Trang 3

khuongduy_1088 098 363 1982

a Tính thành phần % về thể tích mỗi chất khí trong hỗn hợp

b Để trung hòa HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 250ml dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/l của dung dịch

HCl đã dùng

Câu 4: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hoàn toàn lượng khí sinh ra Câu 5: Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn

a Trong bình còn khí gì? Bao nhiêu mol?

b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra

Câu 6: Một hỗn hợp khí gồm H2S và H2 có số mol theo tỉ lệ 2:1 Chia 6,72 lít hỗn hợp khí trên thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn

Phần 2: sục vào dung dịch Pb(NO3)2 20%

a Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy phần 1

b Tính khối lượng dung dịch Pb(NO3)2 đủ dùng phản ứng vói phần 2

Câu 7 Cho 6,72 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 30 gam dung dịch H2SO4 98% đặc nóng thu được V lít

SO2 ( đktc ) và dung

dịch X Tính V và khối lượng muối trong X ?

Câu 8 Cho 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 49 gam dung dịch H2SO4 90% đặc nóng thu được V lít

SO2 ( đktc ) và dung

dịch X Tính V và khối lượng muối trong X ?

VI Xác định muối tạo thành từ phản ứng của H 2 S và SO 2 với bazơ tan

Câu 1 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí H2S vào 100 ml dung dịch KOH 1,6M Tính khối lượng muối sau phản ứng ?

Câu 2: Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 3: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 4: Dẫn khí sunfurơ có khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 5: Dẫn 6,720 ml khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối trung hòa Tính nồng độ mol của NaOH và nồng độ mol muối ?

Câu 6 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 ( đktc ) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,8M thu được m gam kết tủa Tính m ?

Câu 7 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 ( đktc ) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Tính m ?

Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa Tính V ?

Trang 4

khuongduy_1088 098 363 1982

Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M thu được 21,7 gam kết tủa Tính V ?

Câu 10 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 ( đktc ) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 6 gam kết tủa Tính a ?

Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí SO2 ( đktc ) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 24 gam kết tủa Tính a ?

Câu 12 Tính thể tích tối thiểu của dung dịch A ( gồm NaOH 1M và KOH 1,5M ) để hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít SO2 ( đktc ) ?

VII Kim loại + H 2 SO 4

Câu 1: Cho 12 g hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng hết với 500ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lit khí (đktc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4

b Tính nồng độ mol muối thu được sau phản ứng

Câu 2: Cho 31,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với 300g dung dịch H2SO4 loãng thu được 17,92 lit khí (đktc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ % H2SO4

b Tính nồng độ mol H2SO4 (D= 0,5g/ml)

Câu 3: Cho 25,95g hỗn hợp gồm Zn, ZnO tác dụng hết với 250g dung dịch H2SO4 loãng thu được 7840 ml khí (đktc)

a Tính % mỗi chất trong hỗn hợp và tính nồng độ % H2SO4

b Tính nồng độ % muối

Câu 4: Cho 39,2 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 11760ml khí (đktc)

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại và tính nồng độ mol H2SO4

b Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng

Câu 5: Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng hết với 500g dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được

13440ml khí (đktc)

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tính nồng độ % H2SO4

b Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua 300g dung dịch NaOH 11,4% Tínhkhối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 6: Cho 6,48g hỗn hợp gồm FeO, Ag tác dụng hết với 800ml dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,344lít khí (đktc)

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tính nồng độ mol H2SO4

b Lấy hết lượng muối trên cho tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,25 M Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng

Câu 7: Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí (đktc) và 9,6g chất

rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 7,84 lít khí (đktc)

Trang 5

khuongduy_1088 098 363 1982

Tính m? Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại

Câu 8: Cho 35,2g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8960ml khí (đktc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại

b Cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đặc 78% đã dùng

Câu 9: Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 3,528 lít H2và 3,24g một chất rắn

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư

a Tính khối lượng mỗi kim loại b Tính thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo đktc)

Câu 10: Cho 19,8g hỗn hợp Al,Cu, CuO tác dụng vừa đủ với 147g dung dịch H2SO4 đặc 60% nóng thu được 8,96 lít khí (đkc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại

b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

VIII Xác định nồng độ của H 2 SO 4

Câu 1: Cho 855g dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa,để trung hòa nước lọc phải dùng 125 ml

dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tính nồng độ % H2SO4 trong dung dịch ban đầu

Câu 2: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1, 100 ml dung dịch A trung hòa 50ml dung dịch NaOH có chứa

20g NaOH / lít Tính nồng độ mol của mỗi axit

Câu 3: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1 Để trung hòa 100ml dung dịch X cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml)

a Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X

b.Cô cạn dung dịch sau phản ứng Cho biết tổng khối lượng muối thu được

Câu 4: a Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch có nồng

độ 20%

b Cần bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch 20%

IX So sánh lượng tạo thành và ban đầu

Câu 1 So sánh thể tích khí oxi thu được ( ở cùng một điều kiện ) khi phân hủy hoàn toàn KMnO4, KClO3,

H2O2 trong các

trường hợp sau:

a Lấy cùng khối lượng các chất đem phân hủy b Lấy cùng mol các chất đem phân hủy.

Câu 2 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc

Xác định chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất

Câu 2:

1 Đặt 2 cốc A, B có khối lượng bằng nhau lên đĩa cân : Cân thăng bằng Cho 10,6 gam Na2CO3 vào cốc A và 11,82 gam BaCO3 vào cốc B, sau đó thêm 12 gam dung dịch H2SO4 98% vào cốc A Cân mất thăng bằng Nếu thêm từ từ một lượng dung dịch HCl 14,6% vào cốc B cho tới khi cân thăng bằng trở lại thì tốn bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6% ? Giả sử nước và HCl bay hơi không đáng kể

Trang 6

khuongduy_1088 098 363 1982

2 Sau khi cân thăng bằng, lấy 21 lượng các chất trong cốc B cho vào cốc A, cân mất thăng bằng

a Hỏi phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc B để cho cân thăng bằng trở lại ?

b Nếu không dùng nước mà dùng dung dịch HCl 14,6% thì phải dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl ?

Câu 3: Cho 2 cốc A, B bằng nhau Đặt A, B lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng Thêm vào cốc A 126g K2CO3

và cốc

B 85 gam AgNO3

1 Thêm 100 gam dung dịch H2SO4 19,6% vào cốc A và 100 gam dung dịch HCl 36,5 % vào cốc B Phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc A hay cốc A để cân thăng bằng?

2 Sau khi cân thăng bằng, lấy 21 cốc B cho vào cốc A Phải thêm vào cốc B bao nhiêu gam nước để cân thăng bằng ?

X Bài tập tổng hợp

Câu 1: Cần bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế 280 gam

dd CuSO4 16%

Câu 2: Người ta sản xuất H2SO4 từ quặng pyrit Nếu dùng 300 tấn quặng pyrit có 20% tạp chất thì sản xuất được bao nhiêu

tấn dung dịch H2SO4 98% Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%

Câu 3: Cho 4,98 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 vào dung dịch H2SO4 dư thu được 0,672 lít khí bay ra ở đktc

Nếu cho 2,49 gam hỗn hợp ấy vào 100ml dung dịch NaOH thì phản ứng xảy ra vừa đủ

a Viết các phương trình xảy ra.

b Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu

Câu 4: a Dùng 100g quặng pyrit chứa 72%FeS2 để điều chế H2SO4 Cho toàn bộ axit thu được tác dụng với Cu điều chế

CuSO4.5H2O Tính khối lượng CuSO4.5H2O thu được, biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

b Để trừ nấm thực vật, người ta dùng dung dịch CuSO4 0,8% Tính khối lượng dung dịch CuSO4 0,8% pha chế được từ ½ lượng CuSO4.5H2O ở câu a

XI Tỉ khối

Bài 1: Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 22,4 Xác định % về thể tích của mỗi

chất trong hỗn hợp

Bài 2: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với khí hidro bằng 18.

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp b Tính % ( theo khối lượng mỗi khí

trong hỗn hợp)

Bài 3: 5,6 lít hỗn hợp (Z) gồm O2 và Cl2 ở đktc Tỉ khối của (Z) đối với khí H2 là 29

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp b Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp Bài 4: Hỗn hợp (A) gồm có O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 19,2

a Một mol hỗn hợp (A) có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO

b Tính mol hỗn hợp (A) cần dùng để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp (B) gồm H2 và CO, biết tỉ khối của B

so với H2 là 3,6

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối

so với H2 là 15

a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A).

Trang 7

khuongduy_1088 098 363 1982

b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có

6 gam kết tủa

Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối

so với oxi là 1,25

a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A).

b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có

6 gam kết tủa

Bài 7 Hòa tan hoàn 14,4 gam hỗn hợp Fe và FeS bằng 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp

khí X có tỉ khối so

với H2 là 9 Tính % Fe về khối lượng và nồng độ mol của HCl đã dùng ?

Bài 8 Hỗn hợp X gồm Fe và S Nung nóng 20g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.

Hòa tan hoàn Y

bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 6,333 Tính %Fe về khối lượng ?

Bài 9 Hỗn hợp X gồm Al và S Nung nóng 10,2g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.

Hòa tan hoàn Y

bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 9 Tính %Al về khối lượng ?

XII Tăng giảm thể tích và hiệu suất.

Bài 1: Có hỗn hợp khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí duy nhất

có thể tích tăng 2%

a Hãy giải thích sự gia tăng thể tích của hỗn hợp.

b Xác định % ( theo thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp đầu.

Bài 2: Đun nóng 3 lít SO2 với 2 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí

(A)

Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (A), biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất

Bài 3: Đun nóng 6 lít SO2 với 4 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng một thời gian thu được hỗn hợp

khí (B) có thể tích

là 9 lít , biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất.

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (B) b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 4 Đun nóng 0,3 mol SO2 với 0,2 mol khí O2 (xúc tác V2O5 ) sau khi phản ứng một thời gian thu được

hỗn hợp khí (X) có thể tích là 8,96 lít ( đktc ).

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (X) b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 5 13,44 lít khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 24 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

có thể tích là 11,2 lít ( đktc )

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp X và Y b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 6 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với He là 12 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

có khối lượng là 14,4 gam

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp X ? b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 7 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 22,4 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

có tỉ khối so với H2 là 27,185

Trang 8

khuongduy_1088 098 363 1982

a Giải thích tại sao tỉ khối so với H2 lại tăng sau phản ứng ? b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 8 Hỗn hợp khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 25,6 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

có tỉ khối so với H2 là 32

a Giải thích tại sao tỉ khối so với H2 lại tăng sau phản ứng ? b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 9 Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ mol là 1: 5 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác V2O5 thì thu được hỗn hợp

khí B, tỷ khối của hỗn hợp A so với B là 0,93 (Biết không khí có 20% O2 và 80% N2) Hiệu suất của phản ứng trên ?

XIII Bảo toàn khối lượng và bảo toàn electron

Bài 1: Chia 10 gam hỗn hợp gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau Phân 1

đốt cháy hoàn

toàn cần V lít khí O2 ở đkct, thu được 5,32 gam hỗn hợp hai oxit Phần còn lại hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ( dư)

thấy có V’ lít khí H2 thoát ra ở đktc và m gam muối clorua Tính các giá trị: V, V’, m?

Bài 2: Hỗn hợp khí (A) gồm khí Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo ra

37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Xác định % ( theo thể tích ) của mỗi khí

trong hỗn hợp (A)

Bài 3 Hòa tan 32 gam X ( Fe, Mg, Al, Zn ) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác

32 gam X tác dụng

với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?

Bài 4 Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 ( đktc )

Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Tính V ?

Bài 5: Để 6,72 gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 7,68 gam hỗn hợp A gồm

Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2(đktc) Tính V và số mol H2SO4 tham gia phản ứng

Bài 6: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm

FeO, Fe2O3,

Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc Tính m và số mol H2SO4 p/ứng ?

Bài 7: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và

Fe Hòa tan hết

X vào dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Tính m và V biết số mol H2SO4 đã pứ là 0,2 mol

Bài 9 Cho 12,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được

4,48 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tính khối lượng muối có trong X ?

Trang 9

khuongduy_1088 098 363 1982

Bài 10 Cho 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được

1,12 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong Y ?

Bài 11: Cho 10,24 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy có

0,27 mol H2SO4 tham gia phản ứng, sau phản ứng thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH

dư, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Xác định giá trị của m

XIV Hỗn hợp HCl và H 2 SO 4 phản ứng với bazơ tan.

Bài 1 Tính thể tích dung dịch A ( NaOH 1M và Ca(OH)2 0,5M ) để trung hòa 100 ml dung dịch KOH 1M

Bài 2 Tính thể tích dung dịch A ( NaOH 1M và Ca(OH)2 1M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B ( HCl 1M và HNO31M)

Bài 3 Tính thể tích dung dịch A (NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B (HCl 1M và H2SO4 0,5M)

Bài 4 Tính thể tích dung dịch A( KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,5M ) để trung hòa 200 ml dung dịch B ( HCl 1M

và H2SO4 1M)

XV Xác định chất dựa vào bảo toàn E.

Câu 1 Hòa tan 4,64 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt ?

Câu 2 Hòa tan 3,6 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 Xác định oxit sắt ?

Câu 3 Hòa tan 16 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 40 gam muối khan Xác định oxit sắt ?

Câu 4 Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,56 lít khí X Xác định X ?

Câu 5 Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí X Xác định X ?

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn một oxit FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 ở đktc, phần dung dịch chứa 120g

một muối sắt duy nhất Xác định công thức của oxit sắt

OXI - LƯU HUỲNH – Nâng cao

I Tỉ khối

Bài 1: Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 22,4 Xác định % về thể tích của mỗi

chất trong hỗn hợp

Bài 2: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với khí hidro bằng 18.

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp b Tính % ( theo khối lượng mỗi khí

trong hỗn hợp)

Bài 3: 5,6 lít hỗn hợp (Z) gồm O2 và Cl2 ở đktc Tỉ khối của (Z) đối với khí H2 là 29

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp b Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp Bài 4: Hỗn hợp (A) gồm có O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 19,2

Trang 10

khuongduy_1088 098 363 1982

a Một mol hỗn hợp (A) có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO

b Tính mol hỗn hợp (A) cần dùng để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp (B) gồm H2 và CO, biết tỉ khối của B

so với H2 là 3,6

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam Cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối

so với H2 là 15

a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A).

b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có

6 gam kết tủa

Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi ở đktc, thu được hỗn hợp khí (A) có tỉ khối

so với oxi là 1,25

a Tính % ( theo thể tích ) mỗi khí trong hỗn hợp (A).

b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí (A) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ( dư) thấy có

6 gam kết tủa

Bài 7 Hòa tan hoàn 14,4 gam hỗn hợp Fe và FeS bằng 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp

khí X có tỉ khối so

với H2 là 9 Tính % Fe về khối lượng và nồng độ mol của HCl đã dùng ?

Bài 8 Hỗn hợp X gồm Fe và S Nung nóng 20g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.

Hòa tan hoàn Y

bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 6,333 Tính %Fe về khối lượng ?

Bài 9 Hỗn hợp X gồm Al và S Nung nóng 10,2g X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.

Hòa tan hoàn Y

bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 9 Tính %Al về khối lượng ?

II Tăng giảm thể tích và hiệu suất.

Bài 1: Có hỗn hợp khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí duy nhất

có thể tích tăng 2%

a Hãy giải thích sự gia tăng thể tích của hỗn hợp.

b Xác định % ( theo thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp đầu.

Bài 2: Đun nóng 3 lít SO2 với 2 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí

(A)

Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (A), biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất

Bài 3: Đun nóng 6 lít SO2 với 4 lít khí O2 xúc tác V2O5 sau khi phản ứng một thời gian thu được hỗn hợp

khí (B) có thể tích

là 9 lít , biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất.

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (B) b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 4 Đun nóng 0,3 mol SO2 với 0,2 mol khí O2 (xúc tác V2O5 ) sau khi phản ứng một thời gian thu được

hỗn hợp khí (X) có thể tích là 8,96 lít ( đktc ).

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp (X) b Tính hiệu suất phản ứng

Bài 5 13,44 lít khí X ( SO2 và O2 ) có tỉ khối so với H2 là 24 Đun nóng X với V2O5 sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

có thể tích là 11,2 lít ( đktc )

a Tính % ( theo thể tích) mỗi khí trong hỗn hợp X và Y b Tính hiệu suất phản ứng

Ngày đăng: 11/05/2017, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w