Nội dung trình bày• Tổng quan về Hiệp định TPP • Tác động kinh tế tiềm năng của TPP vào Việt Nam • Đặc điểm của Hiệp định TPP • Chương trình của Chính phủ Hoa Kỳ để giải quyết những thá
Trang 1Việt Nam và Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP)
John Hill Tham tán Kinh tế, ĐSQ Hoa Kỳ tại Việt Nam
Quảng Trị, 14/7/2016
Trang 2Nội dung trình bày
• Tổng quan về Hiệp định TPP
• Tác động kinh tế tiềm năng của TPP vào
Việt Nam
• Đặc điểm của Hiệp định TPP
• Chương trình của Chính phủ Hoa Kỳ để giải quyết những thách thức TPP
Trang 3Tổng quan về Hiệp định
TPP
Trang 4TPP là gì?
• TPP là một hiệp định thương mại tự do (FTA) giữa 12 nước
khu vực Thái Bình Dương, chiếm gần 40 phần trăm của GDP toàn cầu
• Được coi là FTA toàn diện nhất trong lịch sử hiện đại
• Sẽ có một khoảng thời gian 2 năm để phê chuẩn và một lộ
trình 5 năm để có hiệu lực đầy đủ
• Lễ ký kết diễn ra ở New Zealand vào ngày 4 tháng 2 năm
2016, bắt đầu giai đoạn phê chuẩn hai năm
• Sẽ được thực thi đầy đủ vào khoảng năm 2023 nếu được phê chuẩn
Trang 5Who Are the TPP Members?
Source: World Bank, World Development Indicators
GNP of TPP total Population GNP Per Capita ExportsCountry ($ billion) (Percent) (Millions) (Dollars) ($ billion)United States 17,601 60.8 318.9 55,200 1,623Japan 5,339 18.4 127.1 42,000 684Canada 1,835 6.3 35.5 51,630 474Australia 1,516 5.2 23.5 64,540 240Mexico 1,238 4.3 125.4 9,870 398Malaysia 333 1.1 29.9 11,120 234Singapore 302 1.0 5.5 55,150 410Chile 265 0.9 17.8 14,910 77Peru 197 0.7 31.0 6,360 39Vietnam 172 0.6 90.7 1,890 150New Zealand 155 0.5 4.5 33,000 42Brunei 17 0.1 0.4 39,000 11 TPP Total 28,969 100.0 810.2 35,756 4,382 WORLD 78,324 7,260.7 10,787 19,064
Trang 6Lý do chiến lược để có TPP?
• Đối với Hoa Kỳ, chính sách đối ngoại trong những năm gần đây đang tập trung vào một "trục chiến lược" hướng tới châu Á
• Đối với Việt Nam và các quốc gia khác, FTA cung cấp một cơ hội để giải quyết những cải cách khó khăn
• Đối với hệ thống thương mại đa phương, các cuộc đàm phán thương mại Doha đang bị trì hoãn
• Quá khó vì với rất nhiều quốc gia hiện nay
• Vì vậy, nhiều lợi ích làm cho khó khăn để tìm thấy điểm chung
• TPP với các tính năng mới của nó có thể là một cách để
"khâu lại với nhau" FTA mạnh trong khu vực
Trang 7GATT / WTO Rounds of Negotiations and the Challenge of Multilateralism
Trang 8TPP toàn diện như thế nào
• Một trong các FTA lớn nhất thế giới (~ 40 phần trăm GDP thế giới)
• Số lượng rất lớn các dòng thuế (tiếp cận thị trường) - 18.000
• Bao gồm một số các vấn đề thương mại đồng thời
• lĩnh vực truyền thống - tiếp cận thị trường, quy tắc xuất xứ, hải quan, vv
• thỏa ước lao động nghiêm ngặt nhất cho đến nay
• Chương môi trường phạn vi rộng
• thỏa thuận quyền sở hữu trí tuệ toàn diện nhất cho đến nay
• Đề cập vấn đề doanh nghiệp nhà nước
• Đột phá vấn đề mới trong các lĩnh vực như phát triển, các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Trang 9Tác động kinh tế tiềm năng của TPP vào Việt
Nam
Trang 10Thị trường xuất khẩu chính của VN, 2014
USA
Malaysia
S Korea China Japan
Rest of world EU
Source: UNITC Interactive Tariff and Trade DataWeb database
Trang 11Mặt hàng xuất khẩu chính của VN,2014
Source: UNITC Interactive Tariff and Trade DataWeb database
Trang 12Dự kiến theo mô hình hóa đến 2030
GNP growth (percent) Exports (percent)
Country PIIE World Bank PIIE World Bank Australia 0.6 0.8 4.9 5.0
Trang 13Đầu tư trực tiếp nước ngoài sẽ tăng Dựa trên kinh nghiệm của các FTA
Trang 14Các quy định then chốt
của TPP
Trang 16Tiếp cận thị trường-Các ví dụ thuế xuất cắt giảm xuống 0%*
* TPP countries agree to zero out trade tariffs on over 18,000 tariff lines
US Imports from VN Current
61102020
Sweaters, pullovers and similar articles, knitted or crocheted, of cotton,
61103030
Sweaters, pullovers and similar articles, knitted or crocheted, of
62046240
Women's or girls' trousers, breeches and shorts, not knitted or
64029990
Footwear w/outer soles & uppers of rubber or plastics, nesoi, n/cov
64039990
Footwear w/outer soles of rubber/plastics/comp leather & uppers of leather, n/cov ankle, for women/child./infants, val over $2.50/pair 406,868 10%
64041190
Sports & athletic footwear w/outer soles of rubber/plastics & uppers
62034240
Men's or boys' trousers and shorts, not bibs, not knitted or crocheted,
of cotton, not containing 15% or more by weight of down, etc 350,680 17%
61046220
Women's or girls' trousers, breeches and shorts, knitted or crocheted,
42029230
Travel, sports and similar bags with outer surface of textile materials
Description
Source: USITC, author calcula- tions
Trang 17Chương lao động
Các quy định bao gồm:
•Áp dụng và duy trì các luật lao động cơ bản (theo ILO)
• Yêu cầu pháp luật về tiền lương tối thiểu, giờ làm việc chấp nhận được, và sự an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
Trang 18Thỏa thuận về lao động: Hoa Kỳ-Vietnam
Quy định bao gồm
•VN sẽ cho phép người lao động hình thành các hiệp hội lao động độc lập
•VN sẽ không yêu cầu hội hoạt động theo Quy chế VGCL
•hiệp hội lao động VN không được tham gia vào các hoạt động chính trị
•Không có luật pháp nào làm suy yếu thỏa ước tập thể, quyền tổ chức
•Luật VN sẽ cấm phân biệt đối xử, cho phép quyền đình công
•VN sẽ tăng số lượng thanh tra Bộ LĐTBXH từ 500 lên 1200
•VN sẽ phát triển, thực hiện chiến lược để chống lại lao động cưỡng bức / lao động trẻ em
•VN sẽ cập nhật công khai mỗi 6 tháng tất cả các đăng ký lập hội
•VN, Mỹ sẽ thiết lập đầu mối liên hệ, các ủy ban để xem xét tiến độ
•VN, Mỹ đồng ý thực hiện hỗ trợ kỹ thuật để giải quyết vấn đề lao động
Trang 19Chương môi trường
Quy định bao gồm:
•Hợp tác về
•Khuyến khích công bố luật, trách nhiệm xã hội của công ty, và công nhận cơ chế tự nguyện
•Thiết lập quy trình tư vấn, POCs, giải quyết tranh chấp
Trang 20Chương hải quan
Quy định bao gồm :
• Công khai thuế, pháp luật và các quy định
• Phát triển các thủ tục kiểm tra minh bạch và hợp lý
• Thực hiện quy trình phán quyết trước (thuế, xử lý xác định trị giá, quy tắc xuất xứ)
• Sử dụng hệ thống điện tử tự động
• Xây dựng các quy trình giao hàng hàng nhanh
• Thông quan hàng hóa trong vòng 48 giờ trong điều kiện bình thường
• Phấn đấu để đáp ứng các tiêu chuẩn Tổ chức Hải quan thế giới
• Phát triển hệ thống quản lý rủi ro
Trang 21Chương doanh nghiệp nhà nước
Quy định bao gồm:
•Doanh nghiệp nhà nước không được nhận đối xử thiên vị
•Doanh nghiệp nhà nước không được cung cấp ưu đãi cho các doanh
nghiệp khác
•Doanh nghiệp nhà nước sẽ không có hành vi chống cạnh tranh
•Doanh nghiệp nhà nước sẽ không cung cấp hỗ trợ phi thương mại cho một doanh nghiệp mà gây hại đối với các doanh nghiệp khác
•Yêu cầu các bên liệt kê tất cả các doanh nghiệp nhà nước công khai và đáp ứng yêu cầu thông tin từ các Bên khác theo yêu cầu
•Loại trừ các doanh nghiệp nhà nước đã bị tịch thu hoặc vỡ nợ
Trang 22Các rào cản kỹ thuật trong thương mại
Quy định bao gồm :
• Giảm các rào cản thương mại phân biệt đối xử, thúc đẩy tính minh bạch
• Tôn trọng và xây dựng dựa trên tiêu chuẩn quốc tế và các hiệp định, chẳng hạn như tiêu chuẩn TBT của WTO
• Hài hoà tiêu chuẩn và làm giảm yêu cầu các nhà xuất khẩu phải kiểm tra sản phẩm hai lần (xuất khẩu và nhập khẩu)
• Đạt được bằng sự tương đương của tiêu chuẩn, công nhận lẫn
nhau các báo cáo đánh giá sự phù hợp và chỉ định các cơ quan đánh giá sự phù
• phụ lục đặc biệt quy định rượu vang và rượu mạnh, công nghệ thông tin, dược phẩm, mỹ phẩm, thiết bị y tế, công thức độc quyền cho thực phẩm
và phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn, thực phẩm hữu cơ
Trang 23Vệ sinh dịch tễ
Quy định bao gồm:
quyết định lựa chọn
dọa sắp xảy ra
Trang 25Các chương trình trợ giúp của Chính phủ Mỹ
liên quan đến TPP
Trang 26USG Assistance for TPP in Vietnam
4 Textiles and Apparel **
5 Customs Administration ***
8 Technical Barriers to Trade *
21 Cooperation and Capacity Building ***
22 Competitiveness and Business Facilitation ***
24 Small and Medium-Sized Enterprises o
26 Transparance and Anti-Corruption *
* Small program ** Medium program *** Large program o New proposed program
Trang 27Chương trình GIG về thương mại và quản trị
Mục tiêu của Chương trình GIG là tăng cường hợp tác với khu vực công và tư ở Việt Nam để tăng cường các lĩnh vực về quản trị dự kiến sẽ tạo điều kiện cho sự phát triển toàn diện hơn, với sự nhấn mạnh về khuôn khổ pháp lý và hệ thống trách nhiệm
Các thành phần chính:
•Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và thương mại với các khuôn khổ pháp lý và quy định rõ ràng và minh bạch
•Tăng cường các quá trình giám sát của chính phủ
•Cải thiện sự tham gia của các thành phần xã hội, mở rộng cơ hội cho các nhóm dễ bị tổn thương
•Đối tác thực hiện: Chemonics, 2013-2018
Trang 28Examples of GIG’s Activities on the TPP
2 Trade in goods Business environment, Resolution 19, Provincial Competitive Index (PCI)
3 Textiles and apparel Min of Industry and Trade (MOIT), Min of Finance (MOF) (Customs)
4 Rules of origin MOF (Customs)
5 Customs administration MOF (Customs)
7 Technical Barriers to Trade (TBT) Min of Science and Technology (MOST)
15 Government procurement Min of Planning and Investment (MPI)
19 Labor
Awaiting PMU approval to work with Min Labor, Invalids, and Social Affairs (MOLISA); labor standards; industrial relations standards
21 Cooperation and capacity building Covered in other activities (MOIT, MPI, MOF, Min of Justice (MOJ), National Assembly, and State Audit of Vietnam)
22 Competitiveness Resolution 19, also in PCI activity
24 SMEs MOF (Customs), MPI (Central Inst Economic Management)
25 Regulatory coherence MOJ
26 Transparency State Audit of Vietnam, National Assembly
28 Dispute settlement MOJ, State / enterprise dispute settlement
Trang 29Suy nghĩ cuối cùng– Phê chuẩn TPP
• TPP yêu cầu sáu nước có> 85% GDP trong nhóm phê chuẩn
• Cụ thể Mỹ, Nhật, và ít nhất 4 nước khác phê chuẩn trước 2/2018
• Malaysia đã phê chuẩn vào tháng 1/2016
• Vietnam – Dự kiến trong năm 2016
• Hoa Kỳ– Bỏ phiếu phê chuẩn dự kiến sau tuyển cử
• Bản nghiên cứu của USITC vào tháng 5/ 2016 sẽ rất quan trọng
Trang 30Thank You!