1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh Nghiệm Xây Dựng Và Duy Trì HT QLCL Theo Tiêu Chuẩn ISO/IEC 17025 : 2005 Cho Phòng Thí Nghiệm Của CEM

25 519 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 876 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kết quả CEMLab đạt được - Hệ thống QLCL PTN đã được công nhận đáp ứng các yêu cầu của ISO 17025; cấp VILAS cho 38 thông số phân tích ; Chứng tỏ năng lực của PTN và độ tin cậy của

Trang 1

KINH NGHI M XÂY D NG VÀ DUY TRÌ Ệ Ự

HT QLCL THEO TIÊU CHU N ISO/IEC 17025 : 2005

CHO PHÒNG THÍ NGHI M C A CEMỆ Ủ

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

1 Giới thiệu chung về ISO/IEC 17025 : 2005

2 Những kinh nghiệm của CEM trong việc xây dựng và duy trì HTCL

3 Tổ chức thử nghiệm liên phòng

Trang 3

1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ISO/IEC 17025 : 2005

Hoạt động phù hợp với ISO/IEC 17025

 ISO/IEC 17025:2005 là tiêu chuẩn quốc tế đưa ra các yêu cầu

để các PTN xây dựng hệ thống quản lý chất lượng và là

 Có thể đưa ra các kết quả chính xác, trung thực, kịp thời

 15 yêu cầu về quản lý và 10 yêu cầu về kỹ thuật

Cấp chứng chỉ VILAS

BoA đánh giá và công nhận PTN

Trang 4

4.3 KIỂM SOÁT TÀI LIỆU

4.4 XEM XÉT YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ VÀ HỢP ĐỒNG

4.5 HỢP ĐỒNG PHỤ VỀ THỬ NGHIỆM VÀ HIỆU CHUẨN

4.15 XEM XÉT CỦA LÃNH ĐẠO

1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ISO/IEC 17025 : 2005

Các yêu cầu chung về quản lý

Trang 5

5.3 TiỆ NGHI VÀ ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

5.4 PHƯƠNG PHÁP VÀ PHÊ DUYỆT

5.5 THIẾT BỊ

5.6 LIÊN KẾT CHUẨN

5.7 LẤY MẪU

5.8 QUẢN LÝ MẪU

5.9 ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG KẾT QUẢ TN

5.10 BÁO CÁO KẾT QUẢ

1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ISO/IEC 17025 : 2005 Các yêu cầu chung về kỹ thuật

Trang 6

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM

2.1 Những kết quả CEMLab đạt được

- Hệ thống QLCL PTN đã được công nhận đáp ứng các yêu cầu của ISO 17025; cấp VILAS cho 38 thông số phân tích ;

Chứng tỏ năng lực của PTN và độ tin cậy của kết quả:

Lợi ích bên trong:

Cải tiến hiệu quả từ tiếp nhận mẫu đến báo cáo số liệu

Giảm thiểu việc phân tích lại

Tăng trách nhiệm và động lực phát triển

Lợi ích bên ngoài:

Phòng thí nghiệm trọng tài quốc gia

Uy tín

Công nhận

Trang 7

1 Đánh giá những ưu thế, khó khăn hiện có (Lãnh đạo; thiết bị …)

2 Xác định chính sách và các mục tiêu QA

3 Lựa chọn tiêu chí, Tiêu chuẩn hướng dẫn

4 Hiểu được các yêu cầu của QA

5 Xây dựng hệ thống QA

Duy trì và liên tục cải tiến hệ thống

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

2.2 CEM đã làm gì?

Trang 8

2.3 Kinh nghiệm thiết lập hệ thống quản lý chất lượng theo

iso/iec 17025 : 2005 thông qua việc xây dựng tài liệu hệ thống:

STCL Các thủ tục Các SOPs Các hướng dẫn Các biểu mẫu

Dữ liệu

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

-Các tài liệu hệ thống đầy đủ, phù hợp

Lấy ý kiến góp ý của toàn bộ cán bộ CEMLab;

Xem xét, cải tiến hệ thống hàng năm; trình Lãnh đạo

Trang 9

−SOP: Quy trình phân tích sau khi xác nhận giá trị sử dụng/thẩm định tại PTN

−Góp phần đảm bảo chất lượng

−Thủ tục, trình tự thực hiện nhất quán

−Giảm thiểu sai khác

−Kiểm soát phân tích mẫu QC và các tiêu chí đặt ra

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

2.4 Kinh nghiệm xây dựng SOP

Trang 10

 Xác định rõ nội dung trọng tâm của SOP, lưu ý:

(EPA QA/G-6 (2007), Guidance for Preparing Standard Operating )

−Phạm vi áp dụng: MDL, LOQ, RL và hiệu lực của pp

−Nêu rõ các thiết bị và dụng cụ sử dụng trong quy trình phân tích (SOP);

−Phân tích mẫu QC và yêu cầu, các tiêu chí phân tích mẫu QC

−Cách xử lí số liệu và trình bày kết quả;

−Các biểu mẫu cần phải báo cáo và tuân theo

 Rà soát, điều chỉnh SOP

-1 năm 1 lần-Khi có bất cứ sự thay đổi nào

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Trang 11

Đáp ứng về tiêu chí cho độ chính xác/ sai số, độ chụm,…

Phù hợp với năng lực trang thiết bị hiện có

Giới hạn quy

định trên

Giới hạn quy định dưới

: LOQ : Độ KĐBĐ

Trang 12

 Các yêu cầu tiện nghi và môi trường

 Các yêu cầu nhân viên

 Độ lặp lại, tái lặp và không đảm bảo đo

 Hiệu suất thu hồi và các ảnh hưởng của nền mẫu

 An toàn

 Chi phí và thời gian

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Trang 14

Xây dựng SOPs thử nghiệm

Đánh giá khả năng áp dụng tại PTN

Ví dụ kết quả thẩm định phương pháp`

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Trang 15

2.5 Đảm bảo chât lượng kết quả thử nghiệm

Kiểm soát nội bộ

Phân tích các mẫu QC theo chương trình quy định tại các SOP

Trang 16

2.5 Đảm bảo chât lượng kết quả thử nghiệm

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Trang 17

2.5 Đảm bảo chât lượng kết quả thử nghiệm

Kiểm soát nội bộ

Phân tích dữ liệu QC thường xuyên thông qua các công cụ thông

kê ( xây dựng biểu đồ kiểm soát chất lượng) và có những hành động khắc phục, cải tiến kịp thời

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Hàng ngày, nv phải nộp lại biên bản thử nghiệm, báo cáo kết quảKết quả được soát xét theo 3 cấp,

Trang 18

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

2.5 Đảm bảo chât lượng kết quả thử nghiệm

Trang 19

 Đánh giá tay nghề hàng năm;

 Tổ chức thường xuyên Semina khoa học;

 Phân công công việc rõ ràng,

Trách nhiệm và quyền hạn

Hồ sơ đào tạo

 Kế hoach đào tạo: Nội bộ , bên ngoài

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

2.6 Nhân sự

Trang 20

 Đào tạo, đánh giá sự thành thạo của nhân viên;

 Thực hiện kế hoạch Đảm bảo chât lượng kết quả thử nghiệm

hàng năm

- Kế hoạch nội bộ ( phân tích CRMs, QA/QC)

- Kế hoạch tham gia PTs;

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Trang 21

Doing the Right Things the Right Way the First Time!

2 NHỮNG KINH NGHIỆM CỦA CEM (tiếp)

Hướng tới sự phát triển, kế hoạch cho tương lai

Trang 22

điều kiện quy định sẵn.

Lợi ích của các bên tham gia:

Tăng cường tính năng PTN thông qua việc đánh giá từ bên ngoài;

 Chứng minh năng lực thử nghiệm cho khách hàng; cho các đơn vị quản lý;

 Cung cấp cơ sở dữ liệu, tài liệu để các PTN xin đánh giá công

nhận và/ hoặc đánh giá giám sát VILAS (4 PTN thuộc mạng lưới

QT MT QG, 22 PTN trưc thuộc QTMT địa phương đạt VILAS)

Giảm thiểu chi phí tham gia PT

 …

Trang 24

 2010: tổ chức 01 Round; 27 PTN tham gia;

 2011: tổ chức 02 Round (CEM-IC- 02 và CEM-IC-03);

vơi sự tham gia tương ứng là 27 và 23 PTN

KẾ HOẠCH 2012

- Tổ chức 02 chương trình thử nghiệm liên phòng với mã số tương ứng là: CEM-IC-04 và CEM-IC-05;

- Đối tượng môi trường: môi trường nước;

- Các thông số thử nghiệm: NH4+; NO3-; NO2-; PO43-; Pb; Fe; Cd; Cr; Zn;

- Thời gian dự kiến: tháng 7/2012 và tháng 9/2012 tương ứng cho mỗi chương trình

Ngày đăng: 11/05/2017, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w