1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm 2015

5 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.. Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với AB.. Khi đó, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại điểm A.. Viết phương

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

2

-((( - (Thời gian: 90 phút)

Câu 1.(3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau

a) (1,0đ) § b) (1,0đ ) § c) (1,0 đ) §

Câu 2.(2,5 điểm)

a) (1.5 đ) Cho § và § Tính §

b) (1,0 đ) Chứng minh đẳng thức sau §

Câu 3.(4,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1; 0), B(2; 3) và đường tròn §

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) Viết phương trình đường thẳng đi qua I

và vuông góc với AB

c) Chứng tỏ điểm A nằm trên đường tròn (C) Khi đó, viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A

d) Viết phương trình đường tròn (C1) đi qua hai điểm A, B và đồng thời tiếp xúc với đường tròn (C)

Câu 4 (0,5 điểm) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn § Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức §

-( Hết

x 4 − x1 + <

2

2 1

x

x+ <

x+ x+ <

3

2

2 x

π < <3π cos

4

x=

sin , tan ,cotx x x

2

1 cos

1 cos

x x

x

( ) :C x +y − 2x+ 2y+ = 1 0.

5x +T8 =xy x+ 2 + 5y y2 = 36

Trang 2

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 2

-((( - (Thời gian: 90 phút)

Đặt

§ Khi đó ta có

§

025

0.25

Ta có bảng xét dấu f(x)

0.25

Vậy tập nghiệm của bất phương

1 b

Biến đổi BPT đã cho về BPT:

§ Kết hợp với điều kiện (*) ta có tập nghiệm của bất phương trình là

§§

0.25

0.25

0.25

Ta có §

§ 0.25

xx+ <

2

f x =xx+

4 3 0

3

x

x x

x

=

( )1;3

S=

4 1

2

2 1

x

x+ <

2

x≠ −

2 1 0 1 2

x x

⇔ > −

1

; 2

5 1

x+ x+ <

2

5 0

5 1 2

x

 + ≥

 + < − +

2

5 1

x x

x x

 ≥ −

⇔ <

 − − >

Trang 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

§ Tập nghiệm của BPT đã

cho là:

0.25

0,25

2 a

Cho § và cos x=§ Tính sin x, tan

Từ công thức

§

Vì § nên § Suy ra

§

0.5

0.5

Từ đó ta có

§

§

0.5

2 b

Ta có

§

0.5

3

Trong mặt phẳng Oxy cho § và đường tròn

§

4

5 1 4 1

x x x x x

 ≥ −



⇔ <

 > 



 < −

⇔ − ≤ < −

3

2

2 x

π < < π

4 3

2 2

sin cos 1 sin 1 cos

sin 1

7 sin

4 7 sin

4

x

x

x

 

 

=

= −



3

2

2 x

π < <sinx<π0

7 sin

4

x= −

x x

x

cot

x

x

2

1 cos

1 cos

x x

x

2

1 cos

1 cos

1 sin 1 cos 1 cos

VT

x x

+

1 cos 1 cos

1

1 cos 2cos 2cos

sin 1 cos sin

x

+

+

(1;0), (2;3)

A B

( ) :C x +y − 2x+ 2y+ = 1 0

Trang 4

Ta đường thẳng AB đi

qua điểm § nhận § làm

Suy ra phương trình tham số là

3 b

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C)

Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm I và vuông góc với AB 1,5

Đường tròn §

§

Do đó tâm I(1;-1)

0.5

Đường thẳng đi qua I(1;-1) vuông góc với AB nhận § làm VPTP có PT

§

0.5

3 c Chứng tỏ A nằm trên đường tròn Và viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) tại A. 0.5

Thay tọa độ điểm A vào (C )

ta được § luôn đúng

Vậy điểm A thuộc (C)

0.25

Tiếp tuyến tại A(1;0) của (C) nhận

§ làm VTPT có PT

§ Vậy tiếp tuyến tại A có phương trình y = 0

0.25

3 d Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và tiếp xúc với (C) 0.5

Đường thẳng IA đi qua § và nhận §làm VTCP có PT §

0.25 Đường trung trực d của AB đi qua

trung điểm § của AB và nhận § làm VTPT có PT

(1;0)

A ( )1;3

AB=

1

3

x t

t

y t

= +

 =

( ) :C x +y − 2x+ 2y+ = 1 0

( )2

( )1;3

AB=

uuur

1(x− + 1) 3(y+ = ⇔ + 1) 0 x 3y+ = 2 0

1 + − 0 2.1 2.0 1 0 + + =

( )0;1

IA=

uur

0(x− + − = ⇔ = 1) (y 0) 0 y 0

(1;0)

A ( )0;1

IA=

uur 1

x t

y t

=

 =

3 3

;

2 2

M 

 ( )1;3 

AB=

uuur

Trang 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

§

Gọi J là tâm của đường tròn (C1) ta có J là giao điểm của AI và d Tọa độ của

J là nghiệm (x;y) của hệ

§ Suy ra §

và bán kính

§

0.25

Vậy đường tròn (C1) có tâm §, bán kính § có phương trình

§

4

Cho x, y là hai số thực thỏa

Ta có:

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

§ Vậy T đạt giá trị lớn nhất bằng 36 khi §hoặc (x,y)=§

0.25

1 1

5 3

3

x x

x y

t

 =

=

5 1;

3

J 

R JA= = − + −  =

5 1;

3

J 

5 3

R=

1

x− +y−  = 

5x +T8 =xy x+ 2 + 5y y2 = 36

2

2

36

T x y T

0

3 2

3 2

3 2

3 2

x y x y

 =



= −



⇔ 

 = −



=



(x y; )=( (3 2; 3 2 − 3 2;3 2 − ) )

Ngày đăng: 11/05/2017, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w