Số bỏo danh:... os C α chỉ có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: A... Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?. Điểm A0;-5 thu
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Mụn: Toỏn - Khối 10 - Thời gian : 90 phút Mã đề 729
Họ và tờn: Lớp: Số bỏo danh: 1.
Cho
π < <α π
Mệnh đề đỳng là:
2
− <
B tan 2( α π− ) <0 C sin(π−2α) <0 D cot 2 0.
2
π α
+ <
B
2.Phương trỡnh x2+y2 −2(m−4)x−2 2 3( + m y) +10m2+ =1 0 là phương trỡnh đường trũn khi và chỉ khi
4
m> − B m< −6 C −5,5< < −m 5, 25 D 22
4
m< −
A
3.Đường trũn (C) đi qua điểm N(4;3) và tiếp xỳc với trục Ox tại điểm M(2;0) cú phương trỡnh là
x+ +y− =
x− +y+ =
x− +y− =
x+ +y+ =
C
4.
Cho hỡnh thang cõn ABCD cú đỏy nhỏ CD = CB ,đặt ãBCD=α và biết cotã 4
3
ABD= Giỏ trị của biểu
thức
2 0
2 4cos
2
P
α α
α
5 B
1
4 C
1 2
−
D
2
−
A
5.
2
π α
< < Mệnh đề đỳng là:
2
π
α π− −αữ<
2
π
α π+ α + ữ>
2
π
α π− α+ ữ>
C
6.
Biểu thức sin sin 3 sin 5
=
A cot3α tan( )
6
π
α + B - cot3α tanα C tan 3 tan( ) tan( )
6
π α−
C
7.
Tập nghiệm của bất phương trỡnh 1 3
2
x+ ≤ là: A (−∞;5 ) B (−∞;5 ]
C (5;+∞)
D [5;+∞) B
8.Biểu thức P=cos cos33x x+sin sin 33x x+ −1 cos 23 x khụng phụ thuộc vào x và bằng
A 1.
2 B
1 2
−
C 3.
2
D 1
D
9.Mệnh đề đỳng là :
A sin 700 −cos100+sin 500 =( 3 1 cos10 − ) 0 B sin 700−cos100−sin 500 =2sin 20 0
8
= −
D cos10 cos20 +sin10 sin200 0 0 0 =sin10 0
A
10.
π α
Giỏ trị của biểu thức
P
=
bằng
A - 3 B 3 C 1.
4 D
1 4
−
A
Trang 2A 2 B 1.
4 C 5 D
1
2
C
12.Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A x2+3y2−2x+3y− =10 0 B x2+y2−2x−2y− =2 0
C x2−y2+2x+2y+ =5 0 D x2+y2−2x−2y+ =18 0
B
13.Bất phương trình 2x+10+ − − ≥ − −x 5 2x 7 có nghiệm là:
2
B
7
; 5 2
C vô nghiệm D x∈ − +∞[ 5, )
C
14.
Cho phương trình tham số của đường thẳng d:
1 7 2
3 5
= +
= − −
( t là tham số ), phương trình tổng quát của
đường thẳng d là:
A 10x+14y+37 0.= B 10x−14y+37 0.= C 10x+14y−37 0.= D −10x+14y+37 0.=
A
15.Tập nghiệm của bất phương trình (x+1)(9−x) < +x 3 là:
A (−1;0) (∪ 1;9] B.[−1;0]∪(1;9] C.[−1;0)∪[ ]1;9 D [−1;0) (∪ 1;9]
D
16.Đường tròn (C) đi qua điểm A(-2;6) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ − =:x 3 0 tại tiếp điểm B(3;1) là
A ( ) (2 )2
x− + y+ = B ( ) (2 )2
x− + y− =
C ( ) (2 )2
x+ + y− = D ( ) (2 )2
x+ + y+ =
C
17.Số -3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
2
2
0
1
x x
x x
+ + B
1
2 0
− C (2x+1 1) ( − <x) x2 D (2x+ > −1) 1 x
C
18.Hệ số góc k của đường thẳng d: 3x−4y+2017 0= là: A 3.
4
k = − B 3
4
k= C 4
3
k= D 4
3
k = − B
19.Tập nghiệm của bất phương trình x2−6x+ >9 0 là:
A (−∞ +∞; ) B \{3}.¡ C (−∞;3 ] D [3;+∞).
B
20.
Giá trị của sin 5 2 ,
1 2
−
B
2
2 C
2 2
−
D
1
2
C
21.Biểu thức E=cos 7 cos5x x+sin 7 sin 5x x− 3 sin 2x có kết quả rút gọn bằng
π
π
C 2cos( 2 )
π
π
B
22.
F = π + − π − −
A 0 B 1 C -1 D 3.
2
A
23.
os
C α chỉ có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: A - 0,2 B 4
2 C − 3 D 7
2 .
A
24.
N = π +kπ − π +kπ k∈¢ bằng : A 2 3
3
−
B 2 3.
3 C
3 3 2
−
D 3 3.
2
B
25.
Cho điểm M x y thuộc đường thẳng d:( 0; 0) 2 3
4 3
= − +
= −
(t là tham số) và cách đường thẳng
∆ − + = một khoảng là 6 5 với x0 <0. Khi đó x0−y0 bằng
A -21 B -23 C -22 D -24
D
Trang 2- Mã đề 729
Trang 3Cho đường thẳng d1:
7 tan
x t
=
= − −
(với t là tham số) và đường thẳng 2
3 tan
d
y t
α
= −
tham số), với 0
4
π α
< < và cos 2 3
2
α = + Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng
A 600 B 450 C 900 D 300
A
27.
3 5
x− =y Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A Điểm A(0;-5) thuộc đường thẳng Δ
B Δ song song với đường thẳng d:5x−3y+ =6 0
C Δ cắt trục tung trong mặt phẳng Oxy tại điểm M(0;5)
D Δ cắt trục hoành trong mặt phẳng Oxy tại điểm N(3;0)
C
28.Tập nghiệm của bất phương trình x2+4x+ <7 0 là: A (−∞ +∞; ) B (−∞ −; 3) C (− +∞3; ) D φ D 29.
Giá trị của biểu thức
c
+
1 2
− C 1 D 1
2
C
30.Hãy xác định hệ thức đúng?
B
31.
Biết rằng 1800 < a < 2700 và cos 4
5
a= − Giá trị của tan2a bằng A 7 .
24
−
B
3
4 C
3 4
−
D
24 7
D
32.Giá trị cos(17 2 ), .
π + π ∈¢ là: A -1 B 0 C 1 D 1
2
−
B
33.
Với giá trị nào của m thì bất phương trình 5 2017 2( 2017) ( 1 ) 5
tập nghiệm là 2017;8069 (2018; )?
4
A m = 0 B m = -5 C m = 1 D m = 5
D
34.
Biểu thức
2
=
A 2tan2α B 1 4
C 1 2
D 2cot4α
B
35.
Điều kiện của bất phương trình 3 1 0
1
x
x
A x≥ −3 B x≥ −3 và x≠1 C x≠1 hoặc x≥ −3 D x≠1
B
36.
Nghiệm của bất phương trình 3( 44) 33
x
A x∈ −[ 12; 4− ∪ −) ( 3;0 ) B x∈ −( 12; 4− ∪ −] ( 3;0 ] C x∈ −( 12; 4− ∪ −] [ 3;0 ] D x∈ −[ 12; 4− ∪ −) [ 3;0 )
A
37.Cho đường thẳng d1: 2x+(m−3) y+26 0= và đường thẳng d2: x+5y m+ =0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A d1 cắt d2 tại một điểm khi m ≠ 13 B d1 trùng với d2 khi m = 13
C d1 vuông góc với d2 khi m = 13
5 D d1 song song với d2 tại một điểm khi m =
13 5
−
D
Trang 438.Hãy chỉ ra hệ thức sai?
2
B
2
2
2
A
39.Trong các giá trị m sau đây giá trị nào làm cho bất phương trình x2+2mx+ ≤1 0 vô nghiêm.?
A m = 1 B m = 0 C m = 2 D m = -1
B
40.Biết sinα+cos = 2.α Giá trị đúng của sin2α là: A 2.− B 1− 2. C 1 D 2 1.+ C
41.Cho tam giác ABC, đường thẳng chứa cạnh AB: 2x y+ − =2 0 và đường thẳng chứa cạnh AC:
x+ y− = , điểm M(-1;1) là trung điểm của cạnh BC Đường thẳng chứa cạnh BC là
A x+2y− =1 0 B 2x y− + =3 0 C − +x 2y+ =3 0. D 2x y+ + =1 0
A
42.
Bất phương trình 2 1 1
1
x
x + >
+ tương đương với bất phương trình
A x x> 2 B − + − >x2 x 2 0 C − + <x2 x 0 D x x< 2
A
43.Phương trình 2x2+(m2− +m 1)x+ −1 m2 =0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
A m∈ −( 1;1 ) B m∈ −∞ −( ; 1 ] C m∈ +∞[1; ) D m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1) (1; ).
D
44.
3
2
π
π α< < Giá trị cotα là: A 2 .
5
−
B 5.
2 C 2
5 D
5
5
B
45.
Chọn khẳng định đúng : A sin 7
9
9
B cotα = 15 và sin 1
4
C tanα = 5 và cos 1
5
α = D tanα =4 và cot 1
4
B
46.Cho đường thẳng ∆ −:x 7y+2017 0= Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A d(M, Δ) = 203,4 2 với M(3;-2) B Δ có vector chỉ phương ur( )7;1
C Δ có vector pháp tuyến nr(1; 7 − ) D Δ có hệ số góc k = -7
D
47.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đường thẳng d: x+3y− =13 0 là tiếp tuyến của đường tròn ( )C x: 2+3y2−2x−7y−23 0= tại tiếp điểm M(5;3)
B Điểm O(0;0) thuộc miền trong đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C Đường tròn (C) đi qua ba điểm A(4;-1), B(-2;5) và C(2;6) có phương trình là ( ) (2 )2
x− + y− =
D Đường tròn ( )C x: 2+y2−2x y+ − =1 0 có tâm I(1; 1
2
− ) và bán kính 3
2
R=
D
48.Với giá trị nào của m thì khoảng cách từ điểm P(4;-3) đến đường thẳng : 7∆ x+3y m− =0 bằng
4 7 9
4
m
− − (đvđd ) A m>4 7 9.− B m<4 7 9.− C m> +9 4 7. D m≤4 7 9.−
D
49.Biểu thức E= +3 4cos 4α+cos8α có kết quả rút gọn bằng
A −4cos 2 2 α B 8sin 2 2 α C 4sin 2 4 α D 8cos 2 4 α
D
50.Cho phương trình tổng quát của đường thẳng ∆: 2x y+ − =3 0, phương trình tham số của đường thẳng ∆ là: A
3 2
= −
= −
(t là tham số) B 3 2
x t
=
= −
(t là tham số)
C
3 2
x t
=
= +
(t là tham số) D 3 2
= −
= − −
(t là tham số)
B
-Hết -Người ra đề: Nguyễn Văn Thương; -Hết -Người kiểm tra đề: Lã Thị Ngọ.
Trang 4- Mã đề 729