Câu 4: Cho dãy số Số hạng tổng quát của dãy số trên là thì số hạng được xác định theo công thức bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?. Dãy số bị chặn trên song song với các đường
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 109
Câu 1: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Câu 2: Cho giới hạn Khi đó
C
D
Câu 3: Giới hạn bằng?
Câu 4: Cho dãy số Số hạng tổng quát của dãy
số trên là
thì số hạng được xác định theo công thức
bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?
Câu 7: Tập xác định của hàm số là:
tiêu biểu thuộc khối 11 đi dự đại hội đoàn trường THPT Yên Lạc 2 Số cách chọn ra 3 học sinh
làm tổ trưởng, tổ phó và ủy viên từ nhóm 10 học sinh trên là:
Câu 9: Cho khai triển Tổng có giá trị:
Câu 10: Công thức nghiệm nào sau đây là
công thức nghiệm của phương trình
Câu 11: Cho Trong các công thức sau đây Công thức nào sai?
định sau khẳng định nào sai.
A Dãy số là dãy số giảm B Dãy số bị chặn
C Dãy số là dãy số tăng D Dãy số bị chặn trên
song song với các đường thẳng và Thiết diện tạo bởi và tứ diện là hình gì?
A Hình bình hành B Hình thoi C Hình ngũ giác D Tam giác
Câu 14: Có 10 người công nhân trong đó có 6 công nhân là nam, 5 công nhân là nữ Trong khi điểm danh
họ được yêu cầu xếp thành 1 hàng dọc Trong nhóm công nhân có anh Nam và anh Quyết Xác suất để anh Nam và anh Quyết đứng cạnh nhau là:
Câu 15: Cho là tập hợp tất cả các số có 5
chữ số đôi một khác nhau từ tập X Chọn
Trang 1/5 - Mã đề thi 109
cos
3π 3 2
π 3
π 2π
2 1
lim
1
x
x L
x
→
=
− 1 2
L L==11 2
L= −1 3
L= −
4 5
4 5 1
2 lim
x
→
−
7
−−∞1 12
7
− 1
1
1
n n
u
=
1
2 2
n
u + = 2+ + 1
1 2
n
u + = + +2 1
2
n
u + =2 + 1
3 2
n
( )u n u n
−
n n
u n =u n−1−d
u n u=n =u n u−1n−+1.d d
2,3, 4,5,6
2 sin
y
x
2
R π +kπ
3x−2 a= +0+ + + +a a1 a x a x a2+ a+ +10 a x
10
410 3 α
= sinx sin
= +
= − +
2 2
= +
= − +
2 2
= +
= − +
2 2
= +
= + +
( ! )
k n
n C
k n k
=
−
!
n
P k =n n k
n n
C =C !−
!
k n
n A k
1
n
u n
= + ( )u n
( )u n
( )u n
( )u n
ABCD ABC( ) ( )CD AB M Mαα
ABCD
1 5
1 6
1 4
1 3 {1, 2,3, 4,5,6,7 ,}
Trang 2ngẫu nhiên một số từ tập M Tính xác xuất để chọn được số có mặt chữ số 1, 2 và chúng đứng cạnh nhau.
thành C
Qua vẽ mặt phẳng song song với Chu vi của thiết diện tạo bởi và tứ diện tính theo là:
A Không tính đượcB C 3 D
chu kỳ
Câu 19: Cho phương trình lượng giác ᄃ
Tìm tất cả các giá trị của m để phương
trình vô nghiệm
A(1;1) và đường tròn Hỏi phép tịnh
tiến biến đường thẳng thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
hàm số là:
C
D Kết quả khác
Câu 22: Số nghiệm nguyên dương của phương trình là:
Câu 23: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau Mệnh đề nào sau đây sai:
A Nếu đường thẳng a ⊂ (Q) thì a // (P)
B Nếu đường thẳng ∆ cắt (P) thì ∆ cũng cắt (Q)
C Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈ (P) và song song với (Q) đều nằm trong (P)
D d ⊂ (P) và d' ⊂ (Q) thì d //d'
Câu 24: Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là:
đúng:
A Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
vị tự tâm O tỉ số biến M thành điểm nào trong
các điểm sau?
Câu 28: Cho khai triển Hệ số của
số hạng chứa là:
2 5
4 5
3 5
1
5DA
Tuuur
S ABC(.( )SIC( )AB M AI MααaI )
S ABC
AM =x
2 1x x x( (11+++ 333) )
cot
π 2π 4π 3π ( ) 3sinx+ m−1 cosx=5
− < <m≥53 5
m m
≤ −
≥
− ≤ ≤ (Oxy) ( ) ( ) (2 )2
C x− ( )T C OAuuur+ −y = ( ) (2 )2
( ) (2 )2
( ) (2 )2
( ) (2 )2
2
2
R R kπ\{ }R+πkπ
n C C
2
7 3 2
1+ + =
(0; 2π)
sin cos
5
; ;
6 6
π π π2 4 , ,
, ,
4 2 2
π π π3 5 , ,
π π π
( )u u n n+1 1
n n
u u q
+ = 1
n n
u n+1= −u n d
u u+n+1= +=u u q n.d
(Oxy( 2; 4) )
M k = −− 2
(4; 8)
C A D( ( ( )−4; 84;88; 4− ) )
10 2
3
x
x x
6
x
8 8 10
2 C
6 6 10
2 C
4 4 10
2 C
2 2 10 2 C
Trang 3Câu 29: Giới hạn bằng?
Câu 30:
Nghiệm của phương trình
Câu 31: Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng
B Nếu một đường thẳng nằm trên một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng còn lại
C Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt
phẳng còn lại
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là:
A Giao điểm của đờng thẳng và đường thẳng
B Điểm
C Giao điểm của đờng thẳng và đường thẳng
D Điểm
Câu 33: Cho hình chóp , đáy là hình bình
hành Điểm thuộc cạnh sao cho , là giao điểm của và Khi đó hai đường thẳng và là hai đường thẳng:
A Cắt nhau B Chéo nhau C Song song D Có hai điểm chung
Câu 34: Cho giới hạn Khi đó
C
D
Câu 35: Phương trình lượng giác ᄃ có nghiệm là:
C ᄃ
D ᄃ
Câu 36: Trong mặt phẳng cho đường thẳng
Hỏi phép đối xứng trục Ox biến đường thẳng thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau sau?
C
D
Câu 37: Công thức nghiệm nào sau đây là công thức nghiệm của phương trình
Câu 38: Xác suất biến cố A được tính theo công thức
Câu 39: Cho tứ diện đều có cạnh bằng Gọi lần lượt là trọng tâm của và Diện tích của thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng là:
Câu 40: Cho A, B là hai biến cố độc lập khi đó
A
B
Trang 3/5 - Mã đề thi 109
4 5
4
lim
x
→+∞
−
5
2 5
−
1 3cos+ x+cos 2x=cos3x+2sin sin 2x x
x= +π k π x k= π
x= +π kπ x k= π
x= +π kπ x= +π k π
x= +π kπ x=±π +k π
ABCD M N BCD MG AD BC G, (ABC)
MG AN N
MG BC C
S ABCD ABCD SC3 M
SM(MAB MN CD SD=N MC)
3
2 1
1 lim
3 2
x
x L
x
→−
+
=
+ − +∞1
L=2 3
L= 2 3
L= − 2cosx− 3 0=
6
x= ± +π k2π
6
x= ± +π k2π
3
x= ± +π k π
3
x= ± +π kπ
(Oxy)
d x y− − =d
4 0
x y− − =
2:x y− − =4 04 0
d x y: + − =2 4 0
d x− y− =
tan tan
3
3
x= − +π kπ
2 3
x= − +π k π
3
x= +π kπ
2 3
x= +π k π
( ) n A( ) ( )
P A
n ω
= ( ) ( ) ( )
P A P A( )=n A n( )1 ω
n A
= ( ) ( )1
P A
n ω
2 11 3
a2 11 6
a2 11 8
a2 11 16
a
( ) p A( ) ( )
P A B
p B
= ( ) ( ) ( )
P A B = p A p B
Trang 4C
D
Câu 41: Cho hình lăng trụ có là trung
điểm Đặt Khẳng định nào sau đây
đúng?
C
D
Câu 42: Cho cấp số cộng có Khi đó n số
hạng đầu của CSC là
Câu 43: Giới hạn bằng?
Câu 44: Cho hình hộp Gọi và lần lượt là
tâm của hình bình hành và Khẳng định nào sau đây sai?
A B Bốn điểm đồng phẳng
C D Ba véc tơ không đồng phẳng
C
D
Câu 46: Cho khai triển ; trong đó và các hệ số thỏa mãn hệ thức Tìm hệ
số lớn nhất
Câu 47: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
Câu 48: Biết rằng phương trình
có 3 nghiệm phân biệt lập thành
một cấp số nhân Khi đó tham số m có giá trị là?
Câu 49: Cho tứ diện có là trọng tâm tam
giác Đặt Khẳng định nào sau đây
đúng?
Câu 50: Dãy số nào sau đây
có giới hạn khác 0?
C
D
- HẾT -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:……….SBD:………
( ) ( ) ( )
P A B P A B( )==p A p A( )+−p B p B( )
' ' '
ABC A B C, BB M ' , '
a CA b CB c AAr uuur ur uuur r uuur= = =
1 2
AM = + +b a c
uuuur r r 1r
2
AM = − +b a c
uuuur r r 1r
2
AM = + −b c a
uuuur r r 1r
2
AM = − −a c b
uuuur r r r
1 1, 2, n 483
u = − d = s =
20
n=22
n n==2321
n= ( 3 2 )
lim 3− n +2n −5
+∞ ' ' ' '
ABCD A B C D BCC B ABB A IK' '' '
' '
IK= AC= A C
uur I K C A, , ,uuur uuuuur
BD+ IK = BC
uuur uur uuur , , ' '
BD IK B C
uuur uur uuuuur
3n n
u =
3 6
+ = n n
3 3
n
u3+ =27.3n n
u + =3 3n n
u + =
0 1
n
n N∈ 1
0 4096
n n
a a
1293600126720924 3sin 2 5cos 2
34
− 35
−
1
2
ABCD BCD G
x AB y= =AC z=AD
r uuur ur uuur r uuur
1 3
AG= x y z+ + uuur r ur r
2 3
AG= x y z+ +
uuur r ur r
1 3
AG= − x y z+ +
2 3
AG= − x y z+ +
1
cos
n
n u
n
+n= 1
u n
n
n u
n
+
=n 1
u n
=
Trang 5ĐÁP ÁN
Trang 5/5 - Mã đề thi 109