1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng hàn việt thông dụng theo chủ đề

38 630 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 200,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

한국어 어휘Free download Tổng hợp tư vựng tiếng hàn theo chủ đề khác nhau.Từ vựng về tình yêu,cảm xúc, thiên nhiên, thời tiết, phỏng vấn, văn phòng, tính cách, luật, sơ yếu lý lịch, thuế, giao dịch ngoại tệ, ngân hàng, thức ăn, hoạt động nấu nướng, máy tính, vật dụng gia đình, phim ảnh, thuốc, chất liệu, màu sắc, mỹ phẩm, bộ phận cơ thể, nghề nghiệp, các mối quan hệ trong gia đình Thông dụng. Thiết thực. Dễ hiểu. Up kèm đề thi Topik tổng hợp qua các kỳ thi. Theo dõi để được thông báo cập nhật kịp thời.

Trang 1

Vocabulary about Feeling

1 : 기기기 : Vui = joyful/ merry/cheerful

2 : 기기기기 : Tâm trạng tốt – in a good mood

3 : 기기기 : hân hạnh - honour

4 : 기기기기 : hạnh phúc – happiness

5 : 기기기기 : bất hạnh = unfortunately/

unlucky/poor

6 : 기기기 : thoải mái, vui vẻ- comfortable/

relaxative/ easy -going

7 : 기기기기기 : đáng yêu – adorable/ lovely/

cute

8 : 기기기기 : tự hào - pride of/ pride

10 : 기기기기: muốn khóc- wanna cry

11 : 기기기기 : chói mắt, mờ mắt- dazzle

12 : 기기기 : quá sức,tràn đầy(trong ngực)-

beyond one’s strength / to overexert oneself

13 : 기기기기: ấm áp, thân thiện- warm/ cosy/

16 : 기기기기: bình an, bình yên – safe and

sound/ in security and good health

20 : 기기기기 : hài long- satisfied

21 : 기기기기기: háo hức, vui vẻ, hưng phấn –

eager/ excite

22 : 기기기기 : -sảng khoái – cheery/ buoyant

23 : 기기기기: ấm áp,tiện nghi,dễ chịu- cozy/

30 : 기기기기 : tiếc nuối,buồn - upset/

21 : 기기기기 기기기기: khó chịu, không thoải mái - inconvenient

22 : 기기 : đáng ghét - hateful

23 : 기기: ghét - hate

24 : 기기기: buồn - sad./ sadness

25 : 기기기기 : buồn,sầu,thảm – mournful / doleful

26 : 기기기기: đau buồn, thương tiếc- distressed/ desolate/

27 : 기기기기: hỗn,vô lễ, vênh váo-

vainglorious/ insolent

28 : 기기기기기: bàng hoàng - stunned/

stupefied

29 : 기기기기: mệt mỏi, không còn sức – exhausted / to be worn out

30 : 기기기기기: thất vọng- disappointed/despair31: 기기기기기 : bất mãn - (To be) dissatisfied with, (to be) discontented with

Vocabulary about nature and weather

1 기기: bầu trời - sky

2 기기기 기기: trời trong xanh – clear sky/ clear air

Trang 2

14 기기기기: mát mẻ - cool

15 기기기: mưa đá - ice rain/ freezing rain

16 기기: băng giá - freeze/ frost

17 기기: sấm - thunder

18 기기: sét - lightening

19 기기: lũ lụt - flood

20 기기: bão – storm/ hurricane/ cyclone

21 기기: bão tuyết – snow storm

22 기기: độ ẩm - humidity

23 기기기: mùa mưa dầm - lasting rain season

24 기기: mùa mưa – rainy season

25 기기: mùa nắng - sunny season

26 기: mùa xuân - spring

27 기기: mùa hè- summer

28 기기: mùa thu- fall/ autumn

29 기기:mùa đông - winter

30 기기기 기기: thời tiết trong lành -

31 기기기 기기: khí hậu ôn hòa – temperate

climate

32 기기 기기: nhiệt độ thấp nhất- least

temperature / minimum temperature

33 기기 기기:nhiệt độ cao nhất

34 기기: thời tiết - weather

35 기기기 기기기: thời tiết xấu - bad weather

42 태풍: bão – typhoon/ storm

43 날씨가 좋다: thời tiết tốt – good

50 봄비: mưa xuân – spring rain/

63 태양: mặt trời – sun/ solar

64 땅: đất – soil/ land/ ground/ earth

65 빗방울: giọt nước mưa- raindrop

66 가랑비: mưa bụi - Small drizzling rain/ soft rain

Vocanulary about office/company

1 : 기기기—– văn phòng- office

2 : 기기기—–bộ phận kế tóan- accounting department

3 : 기기기—–bộ phận quản lý – management department

4 : 기기기—– bộ phận xuất nhập khẩu – import-export

5 : 기기기—– bộ phận hành chính-/

Trang 3

10 : 기기기—– máy fax- fax

11 : 기기기—– điện thoại- telephone

12 : 기기기기—– máy in- printer

ngoài – foreigner registration card

20 : 기기—– giấy trắng- blank paper

25 : 기 기기기—– lương cơ bản- base

pay/ basic wage

30 : 기기기—– tiền trợ cấp thôi việc –

job severance payment

31 : 기기기—– ngày trả lương- pay

35 : 기기 c—– nhà máy / công xưởng

- factory

36 : 기기—– giám đốc- director

37 : 기기기—– bà chủ - mistress

38 : 기기기—– phó giám đốc – deputy director/ vice president

39 : 기기—– phó giám đốc – director

40 : 기기기 c—– quản đốc- manager

41 : 기기—– trưởng phòng – head of office/ department head

42 : 기기—– trưởng chuyền

43 : 기기—–phó chuyền- assistant

44 : 기기—– trưởng ca – shift boss

45 : 기기—- thư ký- clerk/ secretary

46 : 기기기—– người quản lý- manager/ keeper/ field engineer

47 : 기기—–kỹ sư - engineer

48 : 기기기기—– lái xe - driver

49 : 기기기—– người lao động- Employee/ worker

50 : 기기기기기기—– lao động nước ngoài – foreign labor

51 : 기기기—– tu nghiệp sinh - trainee

52 : 기기기—–người bất hợp pháp – illegal person

53 : 기기기기기—– ông bảo vệ- security guard

54 : 기기기기기기—–bà nấu ăn-

55 : 기기기기기기—– bà dọn vệ sinh- cleaner

56 : 기—–công việc- work

57 : 기기기기—–làm việc- working

58 : 기기 —– ca ngày- day shift

59 : 기기 —– ca đêm- night shift

60 : 기기기 —– hai ca- 2 shift

Trang 4

64 : 기기—– nghỉ ngơi –rest time

65 : 기기기기—– đi làm – start work

66 : 기기기기—– tan ca- finish work

사랑 / 애정: tình yêu인연: nhân duyên

연분을 맺다: kết duyên

인연을 맺다: kết nhân duyên인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng

Trang 5

전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.

옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ

참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân

thật

짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương

삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba

삼각연애: tình yêu tay ba

변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi

사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu

사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu

사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình

사랑을 받다: chấp nhận tình yêu사랑을 잃다.: mất tình yêu사랑을 바치다: cống hiến tình yêu사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau

사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi진실한 사랑: mối tình chung thủy

격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt어려운 사랑: tình duyên trắc trở불의의 사랑: mối tình bất chính덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi불타는 사랑: mối tình cháy bỏng순결한 사랑: một mối tình trong trắng사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu진정한 사랑: tình yêu chân chính낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn

몰래 사랑하다: yêu thầm사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ죽도록 사랑하다: yêu đến chết이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang사랑의 힘: mãnh lực tình yêu

한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một

애인:người yêu애인과 헤어지다: chia tay người yêu질투하다: ghen tuông

강짜를 부리다: ghen화내다 / 성내다: giận hờn설레다: rung động, xao xuyến키스: hôn, nụ hôn

뽀뽀: hôn, hôn vào má입술을 맞추다:.hôn môi여자와 키스하다: hôn phụ nữ

Trang 6

손에 입 맞추다: hôn vào tay

약혼하다 / 정혼하다: đính hôn

구혼하다.:.cầu hôn

이혼하다:ly hôn

구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn

프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời

미혼: chưa lập gia đình

동거: sống chung, ở chung

혼전동거: sống chung trước hôn nhân

결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi

노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già

không lấy được vợ

노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già

không lấy được chồng

Basic verb기기기기 : Gọi

기기기: Giấu기기: Đến기기: Ăn기기기기: Học기기기: Uống기기기: Lao động기기기: Gặp기기기: Không biết기기기: Nói

기기기기: Yêu기기: Nghe기기: Khóc기기: Đọc기기: Mua기기: Viết기기: Bán기기기기: Hiểu기기: Cười기기기기: Thích기기: Cho기기기기: Dạy học기기: Nghỉ ngơi기기기기: Giặt giũ

기기 기기: Lau nhà

기 기 기 기: Rửa tay/mặt

기 기 기 기: Đi dạo

Trang 7

수줍다 xấu hổ,e ngại, ngượng ngùng

명랑하다 sáng sủa, thông minh

인내심 강하다 nhẫn nại, chịu đựng.변덕스럽다 hay thay đổi, thất thường신중하다 thận trọng, ý tứ

무뚝뚝하다 thô lỗ, cục cằn상냥하다 nhẹ nhàng, lịch sự여성스럽다 nữ tính

남성스럽다 nam tính, đàn ông시원시원하다 dễ chịu, thoải mái.싫증을 잘 내다 dễ phát chán

예술 감각이 있다 có tính nghệ thuật지혜롭다 khôn khéo

성격이 강하다 tính cách mạnh mẽ성격이 약하다 tính cách yếu đuối느긋하다 thảnh thơi

소심하다 nhút nhát융통성이 있다 tính linh động유머스럽다 tính hài hước

매력 있다 có tính hấp dẫn독선적이다 tính gia trưởng, độc đoán마음이 나쁘다 tấm lòng xấu xa마음이 예쁘다 tấm lòng đẹp

솔직하다 thẳng thắn악하다 độc ác선하다 lương thiện자상하다 chu đáo이기적이다 ích kỷ사리를 꾀하다 vụ lợi촌스럽다 quê, quê mùa호기심이 많다 hiếu kì

Trang 8

순결하다 thuần khiết, trong sáng악마같은 hiểm độc

인색하다 keo kiệt장난하다 đùa giỡn막되다 hư hỏng, mất nết고귀하다 cao quý이기적인 ich kỷ무욕하다 vị tha완고하다 ứng đầu, ngoan cố찬성하다 án thành, thông cảm믿기쉬운 chân thật

신용하다 đáng tin냉정하다 lạnh lùng자만하다 kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn.낭만적이다: tính lãng mạn

낙천적이다 tính lạc quan비관적이다 tính bi quan착하다 hiền lành, tốt bụng꼼꼼하다 kĩ càng, tỉ mỉ, cẩn thận따뜻하다 tấm lòng ấm áp마음이 차갑다 lạnh lùng예민하다 nhạy cảm자상하다 chu đáo, ân cần망설이다 lưỡng lự , thiếu quyết đoán.멋있다 sành điệu

얼렁뚱땅하다 cẩu thả부지런하다 chịu khó엄하다 nghiêm khắc무뚝뚝하다 cứng nhắc폭력적이다 bạo lực현명하다 khôn khéo

Trang 9

애교가 많은 여자 người con gái đáng yêu

도도하다: kiêu căng, kiêu căng

13.언제ㅡ khhi nào14.자기 소개ㅡ tự giới thiệu bản thân15.어느 분야ㅡ nghành nào

16.전공 ㅡ chuyên ngành17.학교 성적 ㅡ điểm học18.학점 평군 ㅡ điểm trung bình19.회사ㅡ công ty

20.선택하다ㅡ chọn lựa21.발전하다ㅡ phát triển22.발휘하다ㅡ phát huy23.현재ㅡ hiện tại24.그만두다ㅡ nghỉ việc25.삼년간 ㅡ thời gian ba năm26.아르바이트ㅡ làm thêm27.직업 ㅡ nghề nghiệp28.한국어 능력 ㅡ năng lực tiếng hàn29.직장 경험 ㅡ kinh nghiệm làm việc30.판매 경험 ㅡ kinh nghiệm bán hàng31.경험이 없다ㅡ không có kinh nghiệm32.장단 점 ㅡ điểm mạnh và điểm yếu33.운전 면허증 ㅡ bằng lái xe

34.최종 결과ㅡ kết quả cuối cùng35.최종 결정 ㅡ quyết định cuối cùng36.장점 – điểm mạnh

37.특별한 기술 ㅡ kỹ thuật đặc biệt38.외국어ㅡ ngoại ngữ

39.기대하다ㅡ mong đợi40.원하다ㅡ mong muốn41.어느 부서ㅡ bộ phận nào42.생산부ㅡ bộ phận sản xuất43.근무시간 ㅡ thời gian làm việcc44.통보하다ㅡ thông báo

45.합격이 되다ㅡ đậu đạt

46.연락을 드리다ㅡ liên lạc

Trang 10

85.영수증ㅡ hóa đơn86.포장지ㅡ bao bì87.운영하다- điều hành 88.완성품 ㅡ thành phẩm 89.단계ㅡ công đoàn90.부품 ㅡ phần/ thành phần91.광고ㅡ quảng cáo

92.야근ㅡ làm đêm 야간 ca đêm93.잔업ㅡ làm thêm

94.사장ㅡ giám đốc95.조퇴하다ㅡ về sớm96.근무일 ㅡ ngày làm việc97.체결하다ㅡ ký kêt98.정시에ㅡ đúng giờ

정시 thời gian cố định제시간 thời gian quy định99.지각하다ㅡ muộn/ trễ100.작업복 ㅡ đồ bảo hộ lao động101.보상금 ㅡ tiền bồi thường102.보너스 ㅡ tiền thưởng103.초과근무 수당 : lương làm thêm ngoài giờ

104.야근 수당: lương làm đêm105.특근 수당: lương làm chủ nhật106.해고 : sa thải

107.해고를 당하다: bị sa thải108.기본급여: lương căn bản109.건강진단 : khám sức khoẻ110.근로자 : người lao động111.출퇴근 버스 : xe đưa đón112.최저 봉급: lương tối thiểu

Cirriculumn vitae기기기: sơ yếu lý lịch

1 기기 기기 – thông tin cá nhân:

기기: họ tên

Trang 11

기기 기기: tên tiếng Anh

4 기기 기기 – kinh nghiệm làm việc:

기기 기기 기기: kinh nghiệm làm việc công ty

기기 기기: quan niệm trong công việc

기기 / 기기 기기 기기: kinh nghiệm tình nguyện

và hoạt động xã hội

LAW가정법원: tòa án gia đình가해자: người gây hại , người có lỗi감금하다: giam cầm ,

감방: phòng giam감옥: nhà tù강도: cướp강력계: đội trọng án강력범: tội phạm nặng개인소득법: luật thuế thu nhập cá nhân검거하다: bắt giữ

검문소: trạm kiểm soát검문하다: kiểm soát , lục soát검사: kiểm tra , giám định검찰: kiểm sát

검찰청: cơ quan kiểm tra경계(국경 )부쟁: tranh chấp ranh giới – biên giới

경범죄: tội phạm nhẹ

경쟁 법: luật cạnh tranh경제범: tội phạm kinh tế경찰: cảnh sát

경찰관: nhân viên cảnh sát경찰대학교: trường đại học cảnh sát경찰서: đồn cảnh sát

경호원: vệ sĩ경호하다: canh phòng , làm vệ sĩ고등법원: tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm )고문: tra tấn

고소 절차: thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện고소: kiện , khởi kiện

고소를 기각하다: từ chối thưa kiện , bác đơn

고소를 수리하다: thụ lý vụ kiện

Trang 12

국제법호사: luật sư quốc tế

국회의원선거법: luật bầu cử đại biểu quốc

노조법: luật công đoàn

단서: đầu mối, manh mối vụ việc

단속하다: kiểm tra và xử phạt대법원: toà án tối cao

도굴꾼: dân chuyên đào mộ , mộ tặc도덕: đạo đức

도둑: ăn trộm도둑질: trò ăn trộm딱지: tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt목격자: người chứng kiến

물수하다: tịch thu무기수: tội phạm tù trung thân무기징역: phạt tù trung thân무법자: kẻ coi thường pháp luật

무역 법: luật thương mại무죄: vô tội

무질서: vô trật tự , mất trật tự묵비권: quyền im lặng

문서를 검사(조사)하다: giám định tài liệu미수: có ý , cố ý

민법: luật dân sự민사: dân sự민사소송: tố tụng dân sự방화죄: tội phóng hỏa배심원: bồi thẩm viên벌: hình phạt

벌금: tiền phạt벌금형: hình phạt băng tiền벌칙: qui tắc xử phạt범법자: kẻ phạm pháp범법행위: hành vi phạn pháp범인: phạm nhân

범죄자: người phạm tội범행: hành vi vi phạm pháp luật법규: pháp qui

법규정: qui định của pháp luật법령: pháp lệnh

법령집: tuyển tập về pháp lệnh

Trang 13

복권: khôi phục quyền lợi

부가가치법: luật giá trị gia tăng

수사망: mạng lưới điều tra수색: lục soát , khám sát수색영장: lệnh lục soát수출입법: luật xuất nhập khẩu순찰대: đội cảnh sát tuần tra순찰차: xe cảnh sát tuần tra순찰하다: tuần tra

tax and currency transactions기기기기 Việc nâng giá

기기기기 Hạ giá기기기기기기 Đặt theo giá chỉ định기기기 Bảng giá

기기기 Sổ ghi chép chi tiêu기기기 Chi phí chi tiêu trong gia đình기기기기 Thu nhập gia đình

기기기기 Chi tiêu gia đình

기기 Gia công기기기기 Mậu dịch gia công기기기기기기 Gia công và dịch vụ기기기 Nơi bán đồ dùng gia đình기기기기 Nghèo

기기기기 Tạm ứng trước기기기 Thuế nộp thêm기기기기 Tiền sử dụng gas기기기기 Gia công ngành da100%기기기기 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai 100%

15기기기 Trong vòng 15 ngày

1기기기기 Lấy đơn vị là 1 năm

1기기기기 Thị trường lọai 1

Trang 14

2 기기기기 Chậm nhất trước hai ngày

24기기 기기기 기기기 Xe hơi dưới 24 chỗ

2기기기기기 기기기 기기 기기기기 Công ty trách

nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

50%기기 기기 Xuất khẩu trên 50%

52기기기기 Gía cao nhất trong 52 tuần

기기 Cửa hàng, cửa hiệu

기기 Giá cả

기기[기기]기기기 Phí dự trữ dao động (giá cổ

phiếu)

기기기기기 Ngày định giá

기기기기기기 Cuộc họp định giá 기기기 Giá trị

기기 Thế đang đi lên

기기 Mở nghiệp, khai ngiệp

기기기기 기기기 Lượng giao dịch theo giá niêm

yết

기기기기기 기기 Nguyên tắc ưu tiên giá

기기기기 Các loại thuế

기기기기 Tín dụng gián tiếp

기기기 Giá gián tiếp

기기기기기기 Hình thức đầu tư gián tiếp

기기기기 Khấu hao

기기기기기 Chi phí khấu hao tài sản

기기 Giám sát

기기기기기 기기기 Trưởng ban kiểm soát

기기기기기 Ban kiểm soát

기기 Hạ thuế, giảm thuế

기기기 Lượng giao dịch기기기 Số lần giao dịch기기기 Sàn giao dịch기기기 Số giao dịch기기기, 기기기 Lượng ( tiền )giao dịch기기기 Nơi giao dịch

기기기기 Tiền thối lại, tiền thừa기기기기 Nền kinh tế vĩ mô기기기 기기 Phân tích vĩ mô

기기 Số tiền lớn기기기기기기기 Thuế thu nhập

기 Giá, giá trị기기기기 Tài khoản riêng기기기기기 Doanh nghiệp tư nhân기기기기기 Thuế thu nhập cá nhân기기기기기기 기 Bảng thuế thu nhập cá nhân기기기기 Cổ đông cá nhân

기기기기 Doanh nghiệp tư nhân

기기 Số tiền lớn

기기 Bong bóng기기-기기-기기(BTO)기기 Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao

기기 Xây dựng기기기 기기 Chấp thuận kiến nghị

기기 기기 기기기 기 Phí tiêu hao vật liệu xây

Trang 15

세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm

이번주말: cuối tuần này

지난주만: cuối tuần trước다음주말: cuối tuần sau

주일 / 일주일: một tuần

매일 / 날마다: hàng ngày매주: hàng tuần

매달/ 매월: hàng tháng매년: hàng năm주말마다: mỗi cuối tuần달: tháng

이번달: tháng này다음달: tháng sau지난달: tháng trước월/ 개월: tháng초순: đầu tháng중순: giữa tháng월말: cuối tháng

올해 / 금년: năm nay작년: năm ngoái

내년 /다음해: sang năm( năm sau)내후년: năm sau nữa

해: năm해당: theo từng năm연초: đầu năm연말: cuối năm

지금 bây giờ

즉시 ngay bây giờ일단

아짐 / 오전 : sáng

Trang 16

지지난해 : Năm trước nữa

다다음해: Năm sau nữa

25 : 잔액 조회 : —– ▶kiểm tra tiền dư

26 : 통장 정리 :—– ▶kiểm tra sổ tiết kiệm

27 : 예금하다 : —– ▶gửi tiền vào ngân hàng

28 : 송금하다 : —– ▶chuyển tiền

29 : 환전하다 : —– ▶đổi tiền

30 : 대출하다 :—– ▶ vay tiền

31 : 통장을 개설하다 : —– ▶mở sổ tài khoản

32 : 적금을 들다 :—– ▶ gửi tiết kiệm định kì

33 : 수수료를 내다 : —– ▶trả lệ phí, hoa hồng

34 : 공고금을 내다 :—– ▶nộp phí công cộng

35 : 자동이체를 하다 :—– ▶chuyển tiền tự động

36 : 텔레뱅킹을 하다 :—– ▶ Giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông

37 : 인터넷뱅킹을 하다 : —– ▶Giao dịch nhân hàng qua mạng

43 : 저금통 :—– ▶thùng bỏ tiền tiết kiệm

45 : 지출 : —– ▶chi trả , khoản chi

46 : 중명서 : —– ▶chứng minh thư

Food기: bánh mỳ

기기기기기: kem기기: bơ기기: pho mát기기: piza

Trang 17

갈다 : nạo

계속 저어주다 : khuấy, quấy (đều, liên tục)

굽다 : nướng (lò)

긁어 내다 : cạo, nạo기름에 튀기다 : chiên nhiều dầu, rán ngập dầu

깍둑썰기 : xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu

깨끗이 씻다 : rửa kỹ, rửa sạch껍질을 벗기다 : lột vỏ

꼬챙이를 꿰다 : xiên, ghim끊이다 : nấu, luộc, nấu sôi

넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)

네 조각으로 자르다 : cắt làm tư, cắt bốn phần

눌러 짜내다 : ép, ấn, nhận담그다 : nhúng ướt, ngâm데치다 : trần, nhúng

맛을 보다 : nếm반으로 자르다 : cắt làm hai

볶다 : xào

빻다 : tán, nghiền nát, giã nhỏ

뼈를 발라내다 : rút xương새우의 똥을 제거하다 : lấy chỉ lưng tôm

섞다 : trộn설탕으로 맛을 낸다 : bỏ đường, nêm đường설탕을 뿌리다 : rắc đường

Trang 18

정사각형으로 칼질하다 : thái miếng vuông,

thái quân cờ, xắt miếng vuông

후추로 양념하다 : rắc tiêu, bỏ tiêu vào

휘젓다: khuấy, quậy, đảo

숱을 치다: tỉa tóc kiểu đầu sư tử

층을 내다 = 샤기컷 : tỉa kiểu đầu lá

뿌리염색: nhuộm chân tóc mới mọc

전체염색: nhuộm tất cả

매니큐어: sơn màu cho tóc dùng sau khi nhuộm tóc, muốn màu đẹp hơn nhìn tươi hơn, sinh động hơn thì sơn màu

스컬프처 컬 :Phục hồi tóc

스킨 프레시너 : làm mát da đầu드라이 스캘프 트리트먼트: Điều trị da đầu khô

오이리 스켈프 트리트먼트 :Điều trị da đầu nhờn

하일라이: hightlight là gẩy màu từng chỗ cho tóc

펌 = 파마 일반 펌: làm xoăn bình thường디지덜 펌: làm xoăn bằng máy

매직하다: ép thẳng

컬 : lọn tóc

Máy tính/ computer기기기기기: phần mềm

기기기기 기기기: phần mềm diệt virus기기기: bảng mạch chính

기기기기: bộ vi xử lí / CPU기: RAM (bộ nhớ)

기기 기기기: ổ cứng (HDD)기기기: ghi âm

기기기: màn hình

기기 기기기: màn hình tinh thể lỏng기기기: chuột

기기기: bàn phím기기기: loa기기기 기기: Card âm thanhDVD 기기기: Ổ DVD기기기: Máy in기기기: máy scan기기: mực in기기기기: giấy in기기기: tai nghe기기기: camera기기: phụ kiện기기기: máy tính xách tay

Trang 19

6 상무부 (Trade): Bộ thương mại

7 과학기술환경부 (Science, Technology &

Environment): Bộ khoa học và công nghệ

8 노동원호사회부 (Labour, War Invalids &

Social Affair): Bộ lao động thương binh xã

hội

9 교통통신부 (Transport & Communication):

Bộ giao thông vận tải

10 기획투자부 (Planning & Investment): Bộ

kế hoạch đầu tư

11 산업무역부 (Industry and Trade): Bộ công thương

12 농업.농촌개발부 (Agriculture & Rural Development): Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

13 보건부 (Public Health): Bộ y tế

14 문화정보부 (Culture & Information): Bộ văn hóa thông tin

15 수산부 (Marine Products): Bộ thủy sản

16 교육부 (Education & Training): Bộ giáo dục và đào tạo

17 건설부 (Construction): Bộ xây dựng

Các Ban ngành, cơ quan

1 소수민족 및 산간지역위원회 (Ethnic Minorities & Mountain Regions Committee):

Ủy ban dân tộc thiểu số

2 감사원 (Inspector General): Viện kiểm sát

3 중앙은행 (State Bank Governor): Ngân hàng nhà nước

4 정부인사위원회 (Government’s Personnel Board): Cổng thông tin điện tử chính phủ

5 정부행정실 (Office of Government) (Cabinet Secretary): Văn phòng chính phủ

6 동남아시아 국가 연합 (Association of South – East Nations): Hiệp hội các nước Đông Nam Á

7 국제통화기금 (International Monetary Fund – IMF): Quỹ tiền tệ quốc tế

8 세계무역기구 (World Trade Organization – WTO): Tổ chức thương mại thế giới

9 외국인 직접투자 (Foreign Direct Investment – FDI): Đầu tư trực tiếp nước ngoài

10 베트남 전력공사 (Electricity of Vietnam – EVN): Điện lực Việt Nam

11 세계보건기구 (World Health Organization – WHO): Tổ chức y tế thế giới

Cinema/ phim ảnh기기: phim ảnh

기기 기기: phim tâm lí xã hội

기기 기기: phim hoạt hình

Ngày đăng: 09/05/2017, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w