Giới thiệu hệ thống đưa mẫu vào plasma trong icpms, HPLCICPMS, GCICPMS, LAICPMS. Hệ thống ion focusing, plasma torch, cones,.... Các loại Pneumatic nebulize: +Concentric (Meinhard) nebulizer +Microflow nebulizer ( highefficiency nebulizerHEN): +Crossflow nebulizer +Babington nebulizer +Cone spray nebulier: +Fritted disk nebulizer:
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 4Pneumatic nebulize
Ultrasonic nebulizer
Bao gồm hai giai đoạn: Chuyển mẫu dạng lỏng thành dạng aerosol Tách chọn các hạt sương kích thước nhỏ đi vào plasma.
PHUN SƯƠNG TRỰC TIẾP
Trang 5S d
ng l
c c h
c c
a dò
ng khí mang
Ar xuy
ên qua m
t
ng mao qu
n h
ay m
l đ bi
n m
u thàn
ng thu tinh, kh
i dùng ch
o m
u có đ ăn m
òn cao th
ì có th dù
các polym
er tr hó
Cone spray nebulier
Fritted disk nebulizer
PNEUMATIC NEBULIZER:
Trang 6Concentric (Meinhard) nebulizer:
Trang 7Microflow nebulizer ( high-efficiency nebulizer-HEN):
Đường kính ống mao quản nhỏ (∼100µm) , t c đ dòng m u th p (<0.1ml/phút)ố ộ ẫ ấ
Áp su t khí mang l nấ ớ
Áp d ng cho các m u có lụ ẫ ượng m u gi i h n ho c m u b nh hẫ ớ ạ ặ ẫ ị ả ưởng b i hi u ng l uở ệ ứ ư
T o gi t sạ ọ ương nh h n so v i d ng concentric thông thỏ ơ ớ ạ ường
Thường làm bằng polytetrafluoroethylene (PTFE), perfluoroalkoxy, (PFA), polyvinylfluoride (PVF), hoặc thạch anh
Thích h p cho m u có hàm lợ ẫ ượng ch t r n hòa tan th p ấ ắ ấ (Ví dụ phân tích chất bán dẫn)
Trang 9Năng lượng c a dòng khí Ar ủphá v m u thành các h t ỡ ẫ ạ
Trang 10Crossflow nebulizer
Trang 11S d ng đử ụ ược cho nhi u lo i m u k c có lề ạ ẫ ể ả ượng r n l l ng ho c ch t r n hòa tan cao ho c đ nh t caoắ ơ ử ặ ấ ắ ặ ộ ớ
Cho mẫu lỏng chảy qua một bề mặt láng mịn chứa lỗ nhỏ, khí Ar tốc độ cao phát ra từ lỗ nhỏ “cắt” chất lỏng thành hạt
sương
Đường kính l khí : ỗ0.1mm
V n t c khí Ar: kho ng ậ ố ả600ml/phút
V n t c m u qua ng ậ ố ẫ ố
d n: 3-5ml/phútẫ
Babington nebulizer
USGS Babington nebulizer
USGS Babington nebulizer
Trang 12M u ch y xu ng rãnh ch V băng qua l phun khí Arẫ ả ố ữ ỗ
Trang 13Orifice được thay th b ng đĩa x pế ằ ố
Có nhi u l nh nên hi u su t t o sề ỗ ỏ ệ ấ ạ ương cao (>90%)
T n nhi u th n gian đ n đ nh và đ r a ố ề ờ ể ổ ị ể ử
M t d ng thộ ạ ương m i c a cone spray nebulier:ạ ủ
Orifice đường kính kho ng 216ả µm
Áp su t làm vi c 32psiấ ệ
Cone spray nebulier:
Fritted disk nebulizer:
Trang 14So sánh các dạng pneumatic nebulizer
Trang 15Transducer được đi u khi n b ng ề ể ằngu n phát siêu âm t n s 200kHz ồ ở ầ ố
Hi u su t t o sệ ấ ạ ương kho ng 10-20%, có th tăng b ng cách gi m t c đ dòng m uả ể ằ ả ố ộ ẫ
Quá trình t o sạ ương không b nh hị ả ưởng b i t c đ th i khí Arở ố ộ ổ
Gi m t c đ dòng Ar làm tăng th i gian l u m u trong plasmaả ố ộ ờ ư ẫ → tăng đ nh yộ ạ
Đ l p l i kém h n so v i k thu t pneumatic nebulizer ộ ặ ạ ơ ớ ỹ ậ
Trang 16ULTRASONIC NEBULIZER
Trang 19C n b sung b m khi s d ng Babington và ầ ổ ơ ử ụ
Ultrasonic nebulizer
Concentric và cross-flow nebulizer không yêu c u s d ng ầ ử ụ
b m tuy nhiên nên dùng b m đ đ a m u vào nh m:ơ ơ ể ư ẫ ằ
Bảo đảm tốc độ dòng mẫu vào ổn định, không phụ thuộc vào các thông số dung môi như sức căng bề
Trang 20Aerosol vào Plasma phải có độ phân tán kích thước nhỏ
→dùng buồng phun (spray chamber) để lọc kích thước→ loại bỏ các hạt có kích thước >10µm
SPRAY CHAMPER
Trang 21g có kí
ch thướ
c lớ
n hơn 10
µ
m
•
Làm giảm cá
c sự hỗn loạn g
ây ra b
ởi bơm nhu động
Chức năng:
•
double pa
ss
•
Cyclonic
•
Impact Bead
Có 3 kiểu thiết kế:
•
Ổn địn
h nhiệ
t cho mẫu, tránh sự b
ay hơ
i dun
g m
ôi v
ào plasma
•
Giả
m nhiễ
u của cá
c oxide
Một vài loại spray chamber được làm lạnh
bên ngoài 2-50C khi sử dụng:
SPRAY CHAMPER
Trang 22H th ng làm l nh c a spray chamber nh m lo i b dung môi:ệ ố ạ ủ ằ ạ ỏ
Trang 23Nh ng gi t l n, đi xuyên qua nebulizer, có đ ng năng l n h n, va ch m v i thành spray chamber, ng ng t qua ng drain ữ ọ ớ ộ ớ ơ ạ ớ ư ụ ố
Nh ng gi i nh quay ng ữ ọ ỏ ượ ạ c l i kho ng gi a gi a ng trung tâm và ng ngoài, đi vào injector tube đ vào plasma ả ữ ữ ố ố ể
Bu ng phun ki u double pass:ồ ể
Trang 24Ho t đ ng d a trên l c ly tâm ạ ộ ự ự
Dòng khí Ar mang các h t aerosol m u đi theo phạ ẫ ương ti p tuy nế ế
Các gi t nh đọ ỏ ược dòng khí mang vào ICP-MS
Các gi t l n va ch m v i thành và r i xu ng qua ng drainọ ớ ạ ớ ơ ố ố
Buồng phun kiểu cyclonic
drain
Trang 25Impact bead Spray chamber
Trang 26M U CHUY N V TR NG THÁI KHÍ Ẫ Ể Ề Ạ :
Trang 27Electrothermal vaporizers (ETVs)
Graphite furnace: ng graphite g n vào gi a k p đi n c c, n i v i ố ắ ữ ẹ ệ ự ố ớ
m t ngu n đi n ộ ồ ệ
Metal ribbon :mi ng kim lo i đ ế ạ ượ c g n gi a 2 đi n c c n i v i ắ ữ ệ ự ố ớ
m t ngu n đi n ộ ồ ệ
Các phương pháp chuy n m u sang d ng khí ể ẫ ạ
Electrothermal vaporizers (ETVs)
Trang 28 Electrothermal vaporizers (ETVs)
Trang 29Tránh t o thành các h p ch t ạ ợ ấcarbide (có th đi vào ICP) :ể
Trang 32S d ng cho các nguyên t As, ử ụ ố
Bi, Ge, Pb, Sb, Se, Sn,và Te
Các ph ươ ng pháp t o m u tr ng thái khí: ạ ẫ ạ
T o hydride ạ
Trang 35Ưu và nhược điểm của phương pháp hydride và hóa hơi lạnh Hg:
Trang 36Direct current plasma ( DCP)
• Nguồn năng lượng cấp là dòng điện một chiều
• Tạo ra khi dòng khí Ar được đưa vào vùng giữa 2 hay 3 điện cực →ion hóa tạo ra plasma hình chữ Y
• Dễ bị nhiễu, độ tin cậy kém
Nguồn phát Plasma (plasma source): có 3 loại
Trang 37 Microwave-induced plasma (MIP)
th y tinh/th ch ủ ạanh
Ph n l n MIP ầ ớkhông đ t trên ạ2000-3000oK
D b nh hễ ị ả ưởng
b i nhi uở ễ
Plasma d b t t ễ ị ắkhi hút m uẫ
Trang 38 Inductively coupled plasma (ICP)
Plasma cảm ứng cao tần ICP được sử dụng rộng rãi nhất trong các thiết bị ICP-OES và ICP-
Trang 39ICP-MS Torch
CẤU TẠO ICP:
Trang 40Nguồn phát RF (radio frequency) : Thường sử dụng nguồn phát có tần số 27MHz và
40MHz
Hiệu suất đạt được của những thiết bị hiện thời khoảng
70-75%
Cu n RF:ộ Cung c p năng lấ ượng cho đu c plasmaố Thường được làm b ng ng đ ng r ng, đằ ố ồ ỗ ường kính trong∼3mm, đường
kính ngoài ∼5mm.Qu n 2-3 vòng xung quanh torchấ
Có hai loại :
“crystal-controlled” RF generator: bù trừ
trở kháng điện cơ
Tốc độ chậm, đôi khi không bù được sự thay đổi trở kháng nhanh của một
số mẫu, dẫn đến làm tắt plasma, nhất là đối với mẫu chứa dung môi hữu cơ
dễ bay hơi
“free-running” RF generator: bù trừ trở
kháng điện tử Tốc độ bù trừ nhanh, gần như ngay lập tức
CẤU TẠO ICP:
Trang 41Sự hình thành vùng plasma:
Trang 42Phân bố nhiệt độ trong plasma
Trang 43Phân bố nhiệt độ trong plasma
Trang 44Có th xác các vùng trên b ng cách s d ng Ytrium n ng đ ể ằ ử ụ ồ ộ ∼ 1mg/L nh ch t ch th : ư ấ ỉ ị
• Vùng màu đ sáng là vùng IRZ, màu đ do s phát x c a nguyên t Ytrium b kích thích ỏ ỏ ự ạ ủ ử ị
• Vùng màu xanh là do kích thích ion Ytrium, phát ra b c x màu xanh sáng, là vùng NAZ, ngay phía trên IRZứ ạ
Nhiệt độ trong torch:
N u plasma và h th ng d n m u ho t đ ng hi u qu , các vùng này có ế ệ ố ẫ ẫ ạ ộ ệ ả
tính xác đ nh và l p l i ị ặ ạ
S d ng ytrium 1mg/L làm ch th đ cân ch nh plasma trong khi thi t l p ử ụ ỉ ị ể ỉ ế ậ
Sử dụng tỉ lệ CeO/Ce để xác định độ mạnh yếu (nhiệt độ ) của Plasma
Trang 45Processes in the Plasma
Recombination ← Ionisation ← Atomisation ← Vaporisation
Oxides ← Ions ← Atoms ← Gas ← Solid ← Liquid
Sample aerosol
M(H20) + MXn
X-MX MX
M+
MO+
Trang 48INTERFACE REGION
Cấu tạo:
Gồm hai hoặc ba cone (nón) kim loại có lỗ nhỏ ở đỉnh:
Sampler cone : đặt phía trước, có lỗ 0.8-1.2mm, vị trí lỗ cone đặt trong vùng NAZ
Skimmer cone: đặt phía sau, cách sampler cone vài mm, lổ nhỏ hơn, 0.8mm
0.4-Cả hai cone làm bằng Ni hoặc Pt,chống ăn mòn
Vỏ của phần interface được làm nguội bằng bằng nước, làm từ vật liệu thoát nhiệt nhanh như Cu hay Al, tránh nhiệt độ làm hỏng cone
Vùng giữa sampler và skimmer cone được giữ ở áp suất 2-4 Torr
Vùng phía sau skimmer cone được giữ ở áp suất ∼10-3 -10-4 Torr
Vai trò:
Là nơi chuyển tiếp giữa hai vùng khác biệt lớn về nhiệt độ và áp suất
Vận chuyển ion một các hiệu quả, giữ nguyên điện tích, đi từ plasma ở áp suất khí quyển (760 Torr) đi vào vùng phân tích khối có áp suất 10-6 Torr
Trang 49INTERFACE REGION
Trang 50INTERFACE REGIO
Trang 51Triple cone in NexION350 ICP-MS –Perkin Elmer:
khi chạy mẫu có chứa chất rắn hòa tan cao.
Tập trung chùm ion, lọc nền, các hạt không ion hóa và trung hòa
để giảm thiểu bảo trì
.
Trang 53Nố
i đ
ất ở vị tr
í g iữ
a c
ủa cu ộn cả
m ứ ng
Gi i pháp: ả
•
S phó
ng đ i
n t h c
p c
a plasm
a lên sam ple
ng t
o ra k
hi t i
p x
úc p las
ma ế ạ ồ ạ ộ ủ ấ ứ ệ ự
v
i sam ple
r c one ), b
n p
há b m
t c
a đn
h sam ple
r con
e, làm gi
m t u
i th ọ ổ ả ỉ ủ ặ ề ắ ớ
u ễ ượ
•
Đ
ng n ăng c
ng d òng b thay đ
i ổ ị ệ
V n đ : ấ ề
•
Sự kh
ác biệ
t t hế 1 00- 20 0V g iữ
a c uộ
n R
F v
à p la sma
Nguyên nhân:
Trang 54Th c a RF khi cu n c m ng đế ủ ộ ả ứ ược n i đ t t i các v trí khác nhauố ấ ạ ị
Trang 55ION FLOW
760 torr
Trang 56ION FLOW
Trang 57Ion-Focusing System
Vận chuyển tối đa ion phân
tích Loại bỏ matrix
Mục đích
Trang 58Ion-Focusing System
Trang 59- Multicomponent ion lens
Trang 60Ion-Focusing System
-The right-angle positive ion deflection
Trang 61Ion-Focusing System
- Quadrupole ion deflector (QID)
Trang 62Nguyên tử hóa mẫu rắn
Trang 63-Tia điện-Hồ quang điện cao tần-Tia laser
Nguyên tử hóa mẫu rắn
M u thép, h p ẫ ợkim
Trang 64Laser ablation – Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (LA-ICP-MS)
THE LASER
Trang 65Laser ablation – Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (LA-ICP-MS)
Trang 67LC-ICP-MS
Trang 68Nồng độ muối cao Nồng độ dung môi hữu cơ cao
định
Trang 69Nồng độ muối cao
* Rửa định kỳ hệ thống bằng HNO3 1%
* Nồng độ muối dưới 2%
Trang 70* Thêm vào 1 lượng nhỏ oxygen vào gas flow của nebuliser
* Giảm thể tích dung môi hữu cơ
* Sử dụng Water cooled spray chambers
LC-ICP-MS
Nồng độ dung môi hữu cơ cao
Trang 71Microbore columns for liquid chromatography
*The direct injection nebuliser (DIN)
*The microconcentric nebuliser (MCN)
*The high-efficiency nebuliser (HEN)
LC-ICP-MS
*The oscillating capillary nebulizer (OCN)
*The electrospray nebulizer
Trang 72*The microconcentric nebuliser (MCN)
LC-ICP-MS
+
Scott-type doublepass spray chamber
The microconcentric nebuliser (MCN)
- Flow rates khoảng 50-200 µL/min
- Tín hiệu ổn định, noise thấp
Trang 73LC-ICP-MS *The high-efficiency nebuliser (HEN)
- Flow rates khoảng 10-150 µL/min
- Thể tích chết rất nhỏ khoảng 25µL
*The oscillating capillary nebulizer (OCN)
- Flow rates khoảng 1µL-2ml /min
*The electrospray nebulizer
- Flow rates khoảng ≤1-30 µL/min
Trang 74*The direct injection nebuliser (DIN)
- Không sử dụng spray chamber
- Chuyển 100% chất phân tích đến plasma
- flow rates khoảng 30-120 µL/min
- Thể tích chết rất nhỏ < 2 µL
- Sample wash out nhanh, hạn chế hiệu ứng lưu mẫu
Trang 75Direct Injection High Efficiency Nebulizer (DIHEN)
LC-ICP-MS
Trang 76GC-ICP-MS
Trang 77* Những chất sau khi được tách trên cột và được chuyển vào plasma mà không hao hụt, phân hủy
* Tối ưu hóa các thông số trên ICP-MS và GC
* Lưu lượng khí mang của GC thì quá thấp để vào plasma
* Kết nối và ngắt kết nối giữa GC và torch ICP nên đơn giản và nhanh
* Tích tụ Carbon trên cones
Trang 79-GC-ICP-MS
Trang 80Cảm ơn thầy
và các bạn đã chú ý theo
dõi