TRIEU CHUNG “ Các triệu chứng sớm của K phổi rất nghèo nàn = Bệnh phát triển âm thâm —›2/3 số BN phát hiện bệnh khi không thể phẫu thuật được “= Giai đoạn muộn, các TC thường rầm rộ “
Trang 1UNG THU PHOI VA NGOAI KHOA
PGS TS BS Nguyén Hoai Nam
Trang 2DICH TE CUA BENH
Những trường hợp K phổi đt được tìm thấy trong Y văn:
“ Vao TK 16
“ Công nhân mó Đức &CH Séc
“ "Tiền căn tiếp xúc với Uranium, khí Radon
Trang 3DICH TE CUA BENH
“ K phổi là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ơ nam
“ Tỷ lệ mắc bệnh hàng năm tại Pháp là: 50/100.00 dân
“ Tỷ lệ mắc bệnh hàng năm tại Mỹ là: 89/100.00 dân
“ Tần số mắc bệnh tăng lên đều đặn theo tuổi
“ Tăng nhiều ở các nước Công nghiệp hoá
Trang 4DICH TE CUA BENH
= Phan lén BN được phát hiện ở tuổi 35-75
= Dinh cao la 55 — 65
= Ty lé mac bénh & tu vong do K phéi dang tang lén 6 nt, ngay tré
thanh NN gay tu vong chính do K ở nữ giới
Trang 5DICH TE CUA BENH
= Phan lén BN được phát hiện ở tuổi 35-75
= Dinh cao la 55 — 65
= Ty lé mac bénh & tu vong do K phéi dang tang lén 6 nt, ngay tré
thanh NN gay tu vong chính do K ở nữ giới
Trang 6NGUYEN NHAN GAY BENH
Hon 90% K phổi ở Nam có LỌ đến thuốc lá
Ngay từ 1939, các nhà KH đã nghi ngờ khả năng sinh
ung thư của thuốc lá
Năm 1951, Doll đã chứng minh được rõ vai trò sinh K
Trang 7TRIEU CHUNG
“ Các triệu chứng sớm của K phổi rất nghèo nàn
= Bệnh phát triển âm thâm —›2/3 số BN phát hiện
bệnh khi không thể phẫu thuật được
“= Giai đoạn muộn, các TC thường rầm rộ
“ Điển hình là: một người đàn ông > 40, nghiện
Th lá nặng
Trang 8TRIEU CHUNG HO HAP
fae ae 7Ú DS W VWA ví Ge SS a ee 7
= Ho khan: có đàm trắng, kéo dài, ĐT kháng sinh
không có KQ, dễ nhầm với VPQ
= Ho dam lan mau: s6 lượng ít và là TC làm BN lo
lắng nhiều nhất, phải đi khám bệnh
“ Khó thở: chỉ gặp ở gởđ cuối, khi U to chèn ép và làm bít tắc phế quản
Trang 9TRIEU CHUNG DO CHEN EP
= Dau nguc: do cac khéi u 6 ngoai vi an lan vao
thanh nguc, dau 4m i, dai dang
“ Khàn tiếng: Khối u vùng rốn phổi trái hoặc hạch rốn phổi ăn vào dây TK quặt ngược
“ Phù cổ öoà mặt: do khối u chèn vào TMC trên
hoặc TM cánh tay đầu bên trái _
Trang 10TRIEU CHUNG DO CHEN EP
Sa ee 7Ú DS W VWA ví Ki Ne SE) Re Maa ei ee
“ Hội chứng Pancoast: đau ở vai lan xuống cánh tay
“= Nuốt nshẹn: khối u chèn ép vao TQ
“ Nấc: do khối u chèn vào dây TK hoành
= Dau & gay xương bệnh lý: u ăn vào thành ngực
= Tran dich MP: tran mau do di can vao MP
Trang 11TRIEU CHUNG DO DI CAN
Sa ee 7Ú DS W VWA ví Ge SS Maa ei ee
= Hach to : vung thuong don, nach
= U thanh nguc: di can vao thanh nguc
= Di cin nao: hay gap nhat, liét, té, ting AL NS
= Di cin xương: dau & gãy xương bệnh ly, dau CS
“ Di căn san & phối bên kia: phát hiện XO & SA
Trang 12TRIEU CHUNG CAN UNG THU
Trang 13CAC XET NGHIEM CAN LAM
fae ae 7Ú DS W VWA ví Ge SS a ee
= Soi dam tim TB K: ty lé phát hiện thấp, chỉ có giá
trị trong TH ho dam c6 mau
“ Chụp XQ phối thing & nghiéng: cé gia tri phat
hiện & tâm soát K, định hướng khả năng PT
= Soi phế quản: bằng ống NS mềm, sinh thiết, giúp
xác định CĐ & đánh giá khá năng PL _
Trang 14CAC XET NGHIEM CAN LAM
Ly E2 PHA dc ki ue à ee) Be Lee! a ee CÔ
Chup CT Scan: rat c6 giá trị, giúp PTV tránh
được các PT mở ngực vô ích
Các XN để đánh giá gd bénh:
Sinh thiết hạch ngoại vi: thượng đòn, nách
Siêu âm gan, tuyến thượng thận
Chụp CT Scan não, nghi ngờ DC não
Soi MP, chụp XQ xương sống
Trang 15====——-TIÊN LƯỢNG BỆNH
CR ORE N8) Ge SS a ee 7
Rat xau
Thời gian sống trung bình 14-18 tháng
15-20%, sống trên 2 năm: phát hiện sớm, ĐT
triệt để
Ở gđ muộn, K lan tràn: thời gian sống TB 10
tháng, không ai sống quá 2 năm |
Trang 16DIEU TRI
Phẫu thuật: áp dung cho gđ từ O-3A
Xa trị: bổ xung sau PT hoặc xạ trị tạm bợ
nhằm làm giảm đau & các TC trong øởđ bệnh
nặng lan tràn
Hoá trị: bổ xung sau PT, tân hoá trị trước PT hoặc trong sở trễ
Trang 17PHAU THUAT
Cắt thùy phổi: hay áp dụng nhất, có thể cắt
qua NŠ LN khi có đú dụng cụ
Cắt một bên phổi, kèm nạo hạch, cắt một
phần màng ngoài tim hoặc thành ngực: PT
nặng, có thể tử vong sau mổ
PT cắt phổi hạn chế: BN bị suy hô hấp nặng
Trang 18Cervical nodes