MUC TIEU Liệt kê được 8 nội dung của bát cương Trình bày được ý nghĩa , nội dung của bát cương Mô tả được triệu chứng của hội chứng hàn — nhiệt, hư — thực, - biêu — lý, âm — đương tro
Trang 1PHUONG PHAP CHAN DOAN THEO Y HOC CO TRUYEN
Đôi tương Y5 đa khoa
Trang 2MUC TIEU
Liệt kê được 8 nội dung của bát cương
Trình bày được ý nghĩa , nội dung của bát cương
Mô tả được triệu chứng của hội chứng hàn — nhiệt, hư
— thực, - biêu — lý, âm — đương trong bệnh lý các hệ cơ
quan
Nêu được khác biệt trong chân đoán theo YHHĐ và YHCT.
Trang 3PHƯƠNG PHÁP KHÁM BỆNH YHCT
( Tứ Chẩn }
Vọng chẩn: Quan sát, nhìn khám
Văn chân: Nghe âm thanh, ngữi mùi
Vẫn chân: Hỏi bệnh
Thiêt chan: So ân, xem mạch
Trang 4Vong chan: Nhin, quan sat
° Thân (xem ánh mắt), màu sắc da toàn thân,
*° Dáng điệu, da lông, tóc móng
° Xem rêu lưỡi , chất lưỡi, cử động lưỡi
Van chan:
° Nhận xét tính chất tiếng nói, tiếng ho
° Nhận định về mùi
Vẫn chấn: Hỏi bệnh (thập vẫn)
° Cảm giác chủ quan, tính chất đau, tiêu tiểu
° Ăn nøủ, cựu bệnh
Thiết chân: Sờ ấn ngoài da, sò mạch
° Xúc chân, Phúc chân, Mạch chân
Trang 5PHUONG PHAP CHAN DOAN THEO
YHCT Chan doan BAT CUONG
° Hàn - Nhiệt chứng: tính chất của bệnh tat
° Hư - Thực chứng: trạng thái của bệnh
° Lý - Biểu chứng: vị trí nông sâu của bệnh Biểu (bên ngoài ): Bi mao, Kinh lac , Cot tiêt
Ly (bén trong): Tang, Phi, Khi— Huyét
° Am - Dương chứng:
Trang 6Chân đoán NGUYÊN NHÁN
° Ngoại nhân: Lục dâm, Ôn tà dịch độc
° Nội nhân: Tình chí bất điều hoà (hỷ -
tam, no - can, uu, bi — phê, tư — ty , khung, kinh — than)
° Bất nội ngoại nhân: Sang chân, Âm thực, Nghê nghiệp, Môi trường sông
sinh hoạt
Trang 7HAN CHUNG
° Triệu chứng bệnh nghiêng về tính chat
mát, lạnh
° Người mát, chân tay lạnh, sợ lạnh, sắc
mặt trăng tái, không khát nước, thích
ăn uống nóng, nước tiểu trắng, tiêu
lỏng, rêu lưỡi trắng
° Mạch trì (nhịp chậm < 60 lân/phút )
Trang 8NHIET CHUNG
* Tinh chat bénh: nghiéng vé âm - nóng
° Người nóng, tay chân nóng, sắc mặt đỏ, khát nước, thích uỗông nước mát, nước
tiéu vàng, tiêu bón hoặc tiêu chảy vàng
toe nong rat
¢ Chat ludi do, réu ludi vang, mach sac
Trang 9BIEU CHUNG
*® Vị trí của bệnh: Bi mao (da long )
Kinh lạc + Quan tiết (khớp)
° Phát sốt, sợ øió, nhức đầu đau mình
° Hắt hơi, số mũi
*° Đau sưng khớp, tê rần mỏi ngoài da,
°® Rêu lưỡi móng, mạch phù
Trang 10LY CHUNG
° Bệnh ở giai đoạn toàn phát
° Bệnh nội thương tạng phủ, tôn thương khí
huyết tần dịch
° Có triệu chứng rồi lọan chức năng Tạng
Phủ
¢ Sot cao, mé sang, khô khát nước
°® Lưỡi đỏ rều vàng day, mach tram
Trang 11HU CHUNG
° Trạng thái: bệnh nặng kéo dài, cơ thể suy nhược
° Dáng điệu mệt mới, lờ đờ kém lính
hoat
- It van dong, tiéng noi nho yéu doan hoi, hoi tho ngan, lud1 nhot béu, mach
vô lực
Trang 12THUC CHUNG
° Trang thai cua bệnh: mới phát bệnh, thời gian
ngăn
¢ Phan tng co thé manh — hung phan
*° Thân sắc tỉnh, háo động, tiếng nói to đủ hơi, đau
từng cơn, vị trí cô định, mạch đại có lực
° Bao gôm các tình trạng bệnh sau: Đờm tích, thuỷ thủng, cô trướng, thực tích, khí trệ, huyệt ứ
Trang 13TINH CHAT - DAC DIEM
CUA YHHD va YHCT
CO SO LY LUAN
° VHHD: dựa vào các môn khoa học như
GIải phẫu, Sinh lý hoá, Tế bào học, Di
truyên, Miễn dịch
° VYHCT: dựa vào lý luận triết học Đông phương, Thuyêt: 4m dương, Nøũ hành,
Tạng tượng, kinh lạc
Trang 14QUAN NIEM VE BENH theo YHCT
° Mất cân băng øiữa 2 lực đôi lập âm
dương
° Mất điêu hoà, liên lạc của 5 Tạng và 6
Phủ
° Mất sự thích nghi bên trong cơ thể với
môi trường bên ngoài
Trang 15QUAN NIEM VE BENH theo YHHD
° Sự thay đối bat thường về hình thái giải
phau, sinh ly
° Rồi loạn Sinh Lý Hoá
° Sự rồi loạn về liên kết giữa nội môi và
ngoại cảnh
° Rồi loạn về di truyền, Miễn dịch, Sinh hoc phan tu, Tam than hoc