Sinh lyù beänh nhi m ceton ễGiảm thu nạp glucose ở mô Tăng đường huyết Tiểu nhiều, khát uống nhiều Giảm thể tích nội mạc trầm trọng: M ↑,HA giảm... Tăng tạo thể ceton Nhiễm ceton máu T
Trang 1N HIỄM CETON- ACID
TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU MÁU
DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
BS LẠI T PHƯƠNG QUỲNH
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Đây là tình trạng mất bù cấp xảy ra trên bệnh nhân đái tháo đường không được ổn định tốt.
Từ viết tắt:
Nhiễm ceton acid: Diabetic Keto- Acidosis (DKA)
Tăng áp lực thẩm thấu máu : TALTTM Hyperosmolar Hyperglycemic State [HHS]
Trang 5Đái tháo đường típ 2
> 50 tuổi
Có bệnh khác kèm
Tỷ lệ tử
vong (-> 14%)2-5 % (-> 40-50%)12-24%
Trang 6DKA
Trang 7Tăng nồng độ abéo tự do/máu
Giảm nồng độ malonyl- CoA
Tăng Glucagon
Tăng Glucagon
Tăng họat động carnitine /gan
Tăng họat động carnitine /gan
Họat hóa carnitine acyltransf erase
Họat hóa carnitine acyltransf erase
Tăng abéo được đưa vào ty thể Tăng tạo thể ceton
Trang 8Sinh lyù beänh nhi m ceton ễ
Giảm thu nạp glucose ở mô
Tăng đường huyết
Tiểu nhiều, khát
uống nhiều
Giảm thể tích nội mạc trầm
trọng: M ↑,HA giảm
Tăng tạo thể ceton
Nhiễm ceton máu
Toan chuyển hóa
Mệt mỏi,chán ăn
Buồn nôn
Kussmaul Rối lọan tri giác
Trang 9Hôn mê nhiễm ceton acid
- Thiếu insulin tương đối: do nhiễm trùng, chấn
thương, phẩu thuật, ung thư, cường giáp, thuốc ảnh hưởng tiết insulin, bệnh nội tiết, hay bệnh lý cấp
(stress cấp )…
- Thiếu In tuyệt đối: ngưng chích, ĐTĐ mới chẩn đóan chưa điều trị
Trang 10TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG DKA
1- Triệu chứng tăng đường huyết:
Cơ năng:uống tiểu nhiều, ăn nhiều, sụt cân rõ.
Thực thể: mất nước (da niêm khô, mạch nhanh, HA hạ,
tm cổ xẹp, V nước tiểu giảm…)
Nếu chóang : tìm yếu tố tlợi như NMCT, viêm tụy cấp, chóang nhiễm trùng
XN : đường huyết tăng
ceton âm
pH máu bt Tr/c cô đặc máu
có thể rối lọan điện giải
Trang 11TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG DKA
2- Triệu chứng nhiễm ceton:
- Mệt mỏi, chán ăn,buồn nôn, nôn.
- Đau bụng, có thể nổi bật # bụng ngọai khoa.
- ± Ói dịch nâu, máu +, soi viêm dd xuất huyết.
- Thở nhanh.
3- Nhiễm toan
- Thở nhanh, nhịp thở Kussmaul, hơi thở mùi ceton.
- Rối lọan tri giác : lú lẫn -> hôn mê
- Không dấu thần kinh định vị
- Không sốt nếu không nhiễm trùng.
XN ĐH tăng… (1)
- Ceton tăng
- Dự trữ kiềm không giảm nhiều
pH giảm Ceton máu tăng Lactat bt hay tăng nhẹ
Trang 12Cận lâm sàng DKA
Nước tiểu: đường >20g/l, ceton 4+
Đường huyết: thường 300mg/dl – 800mg/dl nếu > 600mg/dl
- được truyền đường
- mất nước nặng, suy thận chức năng
- tăng áp lực thẩm thấu máu kèm.
Nếu < 300mg/dl: thường người trẻ
Nếu khỏang 250mg/dl:
- ói mửa nhiều
- ăn kém (có thai)
- bệnh gan(giảm glycogen hay giảm khả
năng tân sinh đường)
Trang 13CLS DKA
Ceton máu ( aceto acetic acid ) tăng
Ion đồ:
- Na: bt, tăng,giảm (giảm giả hiệu: ĐH tăng, TG tăng)
- Cl: tăng (nhiễm ceton mạn hồi phục chậm), giảm (ói)
- K: bt, tăng, giảm.tăng giả hiệu do toan máu.
Kali luôn mất 5-10 mEq/kg cân nặng.
- Magne tăng lúc đầu, sau điều trị giảm.
- Phosphát ht tăng lúc đầu, sau điều trị giảm.
Toan máu - pH máu :giảm <7,2
-Dự trữ kiềm (RA) giảm < 10mEq/l
Trang 14- Khỏang trống anion :(Anion gap) tăng > 16
= Na - (Cl + HCO 3 ) (bt =12 ± 2)
Trang 15(from left to right): trace protein, pH 8.5, +++ blood, trace ketone, + bilirubin, and marked glucosuria (= 2000 mg/dl)
BT ACETEST: +
Trang 16Đo ceton máu
(beta hydroxy butyric acid)
Bt beta hydroxy butyric acid/máu < 0,6 mmol/l, > 1 tăng, > 6: HI
Trang 17CLS DKA
CTM:
- Hct: ± tăng do cô đặc máu, giảm do thiếu máu hay xuất huyết cấp.
- Bạch cầu: tăng ± không phải nhiễm trùng.
Creatinin, BUN tăng : cô máu, suy thận chức năng, dị hóa đạm
Amylase ± tăng không viêm tụy cấp.
Lipid máu: ht đục như sữa.TG tăng cao.
ALTTmáu thường < 320mosmol/kg
Trang 18Chẩn đóan xác định
LS: -4 nhiều rõ- dấu mất nước-đau bụng ói –thở Kussmaul- Rối lọan tri giác- Tiền căn có đái tháo đường ngưng điều trị hay chưa CĐ – yếu tố khởi phát
Toan máu
Tăng đường huyết
Ceton máu tăng DKA
CLS : Đường huyết tăng ceton máu tăng
Toan máu
Trang 19Chẩn đóan phân biệt
Trang 20Qui trình xử trí tổng quát DKA
Đánh giá ban đầu
Chẩn đĩan đúng Chẩn đĩan phân biệt
Bệnh sử nội khoa tòan diện
(4 nhi u…+ Y u t thu n ề ế ố ậ
l i) ợ
Khám thực thể
XN cận lâm sàng
Điều trị Ngừa biến chứng do điều trịNgừa thuyên tắc mạch
Săn sĩc hơn mê
Trang 23Tác nhân làm K+ Huyết Thanh
Điều trị Insulin
Điều chỉnh toan
máu
Truyền dịch.
Bù Kali máu: Điều trị quan trọng
Chú ý : có nước tiểu không ? không có tăng Kali maú ? Suy thận ?
Suy thận phải giảm 20-50% liều.
Tăng kali giả do toan
Trang 24DKA - Potassium
Nếu K+ > 5.5 mEq/L, ngưng tất cả các nguồn K(dịch truyền hay thức ăn chứa K, thuốc làm ↑ K) và kiểm tra K /2 giờ
Nếu K+ HT< 3.3 mEq/L
Tạm không tiêm Insulin cho đến khi điều chỉnh K đạt mong muốn
Thay vào đó, TTM 40 mEq Kali /L cho đến khi K > 3.3 mEq/L
Nếu > 3.3 K+ < 4.5 mEq/L cho 20-30 mEq K+ /L dịch truyền
Nếu >4.5 K+ < 5.5 cho 10 – 20 mEq/L dịch truyền
Theo dõi 2giờ/lần, tiếp tục bù nhiều ngày sau = uống
Trang 25Bicarbonate - DKA -
Bicarbonate
pH > 7.0
Khoâng cho bicarbonate
Khoâng cho bicarbonate
Trang 26Bù phosphate
Giảm phosphat sau điều trị Insulin
Phosphate huyết thanh <1.0 mg/dL=> ly giải
mô cơ, tán huyết, rối lọan chức năng tim…
Khi có chỉ định, pha 20-30 mEq/L K2PO4 thêm vào dịch đang truyền, trong 6 -12 giờ Tiếp tục
bù = uống những ngày sau.
CCĐ: SUY THẬN
chỉ dùng khi lọan nhịp tim không do giảm kali
Trang 27DKA – Insulin
Insulin
TM 10 UI (Liều 0.15 U/kg)
Truyền TM 0.1 hoặc 0,05 UI/kg/g
tùy ĐH
Tiêm bắp 5 -10 UI/ giờ
Nếu glucose huyết thanh không ↓ được 75 - 90 mg/dL
trong giờ đầu
Cĩ thể tăng gấp đơi liều Insulin Truyền
TM
Tăng liều insulin TB thận trọng hơn
Khi ĐH giảm cịn 250mg/dl,
Trang 28DKA – Insulin
Đường huyết = 250 mg/dL
Giảm dần liều Insulin truyền TM
tới 2-4 UI/giờ => 1-2 UI/ giờ
Thêm dd Glucose 5%
Duy trì ĐH = 150-200mg/dl
Giảm dần ĐH về mục tiêu
Bn hết toan, ceton âm tính
Ăn uống được Insulin tiêm dưới da
Trang 29Biến chứng của DKA
khơng do điều trị
Chĩang do giảm thể tích, bệnh nội khoa nặng kèm
Nhiễm acid lactic
Suy thận: trước thận -> tại thận
Tắc mạch: NMCT,chi, mạch mạc treo,não
Nhiễm trùng: phổi, tiểu
Trang 30Biến chứng của DKA
liên quan đến điều trị
Phù phổi cấp: (quá tải tuần hòan) BN già, bệnh tim, suy thận
Hạ đường huyết
Hạ kali máu (có thể làm ngưng tim)
Phù não (giảm ĐH nhanh)
Nhiễm trùng tại vùng tiêm chích, do đặt ống
thông tiểu
Tái nhiễm ceton acid: nhiễm trùng, do ngưng truyền insulin sớm
Trang 31TALTTM
Trang 32Sinh lý bệnh tăng ALTTM
Giảm sử dụng glucose từ mô
Tăng đường huyết
Trang 33Chẩn đoán Tăng ALTTM
Đái tháo đường típ 2, lớn tuổi
Diễn tiến : vài ngày -> 1 tuần
Mất nước (+++)
Rối lọan tri giác, ± cĩ dấu TK định vị:…hết sau đtrị
Tắc mạch ±, xuất huyết do đơng máu nội mạch lan tỏa
Nhiễm trùng: phổi, nt gram âm
Sốt (khơng do nhiễm trùng), nhiễm acid lactic
Trang 34Chẩn đoán Tăng ALTTM
Đường huyết > 600mg/dl
P thẩm thấu > 320mosmol/kg
Ceton âm hay + nhẹ
Na: bt hay tăng
Kali: bt, giảm, tăng
RA> 15mEq/l
Cơ đặc máu: BUN, Hct, protid máu tăng
Trang 35Các bệnh cấp, mạn tính
Bệnh tâm thần
Mất cảm giác
khát
Nhiễm trùng
huyết
Phỏng lan rộng
Chấn thương
Xuất huyết tiêu hoá
Phenytoin Diazoxide
Trang 36xử trí tăng ALTTM
Đánh giá ban đầu: hỏi kỹ bệnh sử, khám bệnh kỹ trong lúc bắt đầu
TTM dịch: 1.0 L NaCl 0.9% mỗi giờ (15-20 mL/kg/giờ).
Đánh giá ban đầu: hỏi kỹ bệnh sử, khám bệnh kỹ trong lúc bắt đầu
TTM dịch: 1.0 L NaCl 0.9% mỗi giờ (15-20 mL/kg/giờ).
H gi m: Duy trì 1-2 UI/ gi
Insulin (ít h n) ơ
TM 5-10UI TTM 3-7UI/giờ
H gi m: Duy trì 1-2 UI/ gi
Potassium
T ươ ng t DKA ự Potassium
T ươ ng t DKA ự
Trang 37DKA -TALTTM
Tìm và điều trị yếu tố thuận lợi
Kháng sinh nếu nhiễm trùng
Bệnh nội khoa khác
Săn sóc bệnh nhân hôn mê
Xoay trở, hút đàm nhớt
Đặt ống thông dạ dày: nếu ói nhiều.
Đặt thông tiểu : chóang, hôn mê, Bàng quang thần kinh.
Trang 39BẢNG THEO DÕI
Nhập việnGiờ/ngày/tháng
Trang 40- Khi có stress , cần khám và điều trị sớm
- Tái khám sớm khi có tr/c uống tiểu nhiều xuất hiện
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG típ 2 có thể dùng thuốc hạ đường huyết uống khi ổn định