1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn hóa năm 2017 Chuyên KHTN Vinh

5 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 264,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là: Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu hồng.. Khi nhúng các cặp

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2017

BÀI THI : KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh : Số báo danh :

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al= 27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Sr=87; Ag=108; Sn=119; Ba=137; Pb=207

Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là:

A 3,9 gam B 3,8 gam C 3,6 gam D 3,7 gam

Câu 2: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2 Để nhận ra

dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A C2H5OH B HCl C NaOH D Quỳ tím

Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO Hóa chất không có khả năng

3 làm mềm mẫu nước cứng trên là

A dung dịch Na2CO3 B dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ)

C dung dịch Na3PO4 D dung dịch HCl

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung

dịch có màu hồng Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch trên, đến khi dung dịch vừa mất màu hồng thì cần 25 ml dung dịch HCl đó Giá trị của a là

A 0,20 B 0,02 C 0,10 D 0,05

Câu 6: Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang

B Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép

C Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám

D Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H10O5 D C2H4O2

Câu 9: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình

từ từ tăng lên Dung dịch X là

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)3

Câu 10: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn;

(3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là

Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch NaOH

MÃ ĐỀ THI 209

Trang 2

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 12: Axit glutamic có số nguyên tử cacbon trong phân tử là

Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam Phương trình hóa học tạo ra khí Z là:

A Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

B Cu + 2H2SO4  CuSO4 + 2H2O + SO2

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

D 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO 

Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng với nước là

A CaO B BaO C MgO D K2O

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6

B Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng

chảy

D Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng

Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H2 Hai kim loại kiềm đó là

A K, Rb B Na, K C Rb, Cs D Li, Na

Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?

A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

B Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4

C Cho Cu vào dung dịch AgNO3

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 18: Có các phát biểu sau:

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(c) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđrô với nước và nhẹ hơn nước

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

Các phát biểu đúng là?

A (b), (c) B (a), (c) C (a), (b), (c), (d) D (a), (b)

Câu 19: Cho các chất: CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS Số chất tác dụng với dung dịch HCl

Câu 20: Phương trình hóa học không đúng là?

A Cr + 2HCl  CrCl2 + H2 B 2Cr + O2  2CrO

C Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O D Zn + 2CrCl3  ZnCl2 + 2CrCl2

Trang 3

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột dễ tan trong nước

B Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C Xenlulozơ tan trong nước Svayde

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ

B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức

C Chất dẻo là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

D Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo

Câu 23: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ,

tinh bột Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là?

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững - bảo vệ môi trường

B Các anion NO ,PO3 ,SO2 nồng độ cao và các ion kim loại nặng như

Hg2 ,Mn2 ,Cu2 ,Pb2 gây ra ô nhiễm nguồn nước

C Các chất khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx gây ô nhiễm không khí

D Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa

Câu 25: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, t0) theo tỉ lệ mol tối đa n : n X H  1: 3 X là?

2

A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ

mol n X : n NaOH  1 : 2 , thu được dung dịch Y gồm muối ăn, ancol etylic và muối natri của glyxin Phân tử khối X là?

A 143,5 B 174,0 C 153,5 D 139,5

Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy

xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần Đồ thi biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:

Giá trị của a và b lần lượt là:

A 0,10 và 0,05 B 0,10 và 0,30 C 0,20 và 0,02 D 0,30 và 0,10

Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,8M và CuSO4 1M với cường độ

dòng điện không đổi I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) Coi các khí tan trong nước không đáng kể Thể tích khí thoát ra ở

anot (ở đktc) là

A 1,792 lít B 2,016 lít C 2,688 lít D 2,240 lít

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch

X sau phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tối đa là

Trang 4

A 4,32 gam B 8,64 gam C 10,8 gam D 2,16 gam

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzene có mùi thơm hoa nhài, có công thức phân

tử C9H10O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam một muối của axit hữu cơ và hợp chất hữu cơ Y Tên gọi của X là:

A phenyl axetat B Phenyl propionat C benzyl axetat D Etyl benzoat

Câu 31: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2, có mạch cacbon phân nhánh Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tẩm nước chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được khối

lượng muối khan là

A 9,4 gam B 10,8 gam C 8,2 gam D 12,2 gam

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic

với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam

H2O Giá trị của m là:

A 6,24 B 4,68 C 5,32 D 3,12

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch HNO3 loãng

dư thu được dung dịch X có chứa m gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m tính theo a và V là:

A a + 155V/168 B a + 155V/56 C a + 465V/56 D a + 155V/28

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của

cá Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối Công thức cấu tạo

của X là

A (CH3)2NC2H5 B (CH3)3N C (CH3)2CHNH2 D CH3NHC2H5

Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kính không chứa không

khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 chất khí, tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 20,8 Biểu thức liên hệ giữa a và b là

A a = 2b B 2a = b C 3a = 2b D a = b

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X 1 , X 2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết peptit trong hai phân tử X 1 , X 2 là 7 Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14

gam so với ban đầu Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 82,00 B 50,55 C 80,56 D 89,45

Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn

toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam nước và 7,95 gam

Na2CO3 Tổng số liên kết pi (  ) trong X là

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X là este đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa

đủ V lít O2 (đktc) tạo ra b mol CO2 và d mol H2O Biết a = b – d và V = 100,8a Số đồng phân

cấu tạo thõa mãn điều kiện của X là:

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời

HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ

chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn

hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thì thu

được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì

thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 46,0 B 38,0 C 43,0 D 56,7

Trang 5

Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

T Dung dịch NaOH Tạo chất lỏng không tan trong

nước, lắng xuống

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua

B Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ

D Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua

- HẾT -

Đáp án

Ngày đăng: 07/05/2017, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w