1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

500 câu lý thuyết và 200 câu tính toán hóa hữu cơ

38 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 709,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho glixerol glixerin phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là Câu 21.Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60

Trang 1

ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ THQG 2017

BIẾT

Câu 1: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit

Câu 2: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

Câu 3:Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là :

Câu 4: Tên gọi của este có CTCT thu gọn : CH3COOCH(CH3)2 là:

Câu 5: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 6: Một este có công thức phân tử là: C4H6O2 Khi thuỷ phân phân trong môi trường axit thu được xeton CTCT thu gọn của este là:

C HCOOC(CH3)= CH2 D CH2= CH- COO-CH3

Câu 7: Chất X có CTPT là C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là

C2H3O2Na và chất Z có công thức là C2H6O X thuộc loại nào sau đây?

Câu 8: Đun axit oxalic với hỗn hợp gồm ancol n-propinic và ancol iso propylic có mặt chất xúc tác H2SO4đặc thì thu được tối đa bao nhiêu este?

Câu 9 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 10 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat

A.HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 12 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

B Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 13 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

Câu 14 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic

Câu 15.Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng

được với nhau là

Câu 16 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

Câu 17 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 18 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

Trang 2

2

Câu 19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Câu 20 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 21.Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

Câu 22.Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 23 Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm -OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ

trái sang phải Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

A CH3COOCH2CH3 B CH3COOCH2CH2Cl

C ClCH2COOC2H5 D CH3COOCH(Cl)CH3

Câu 24.Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

Câu 25 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 26 Công thức của triolein là:

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 27.Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 28.Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH Câu 29.Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 30 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

Câu 31 Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z

tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

Câu 32 Axit nào sau đây là axit béo?

Câu 33: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit

Câu 34: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 35: Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

Câu 36: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng?

Trang 3

A Phản ứng CH3OH/HCl B Phản ứng với Cu(OH)2.

C Phản ứng với dd AgNO3 / NH3 D Phản ứng H2/Ni,t0

Câu 37: Phản ứng với chất nào sau đây có thể chuyển hoá glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống

Câu 38: Chọn câu nói đúng

A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột

B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

Câu 39: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protit

Câu 40: Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là

A glucozơ và fructozơ B chỉ có glucozơ

Câu 41: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 42: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân

Câu 43: Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ và mantozơ B glucozơ và xenlulozơ

C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và mantozơ

Câu 44: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd

có thể hoà tan được Cu(OH)2 là A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 45: Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là

A CH3CHO, C2H2, saccarozơ B CH3CHO, C2H2, anilin

C CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ D HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

Câu 46: Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể

chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?

A dung dịch HNO3 B Cu(OH)2/OH C dung dịch AgNO3/NH3 D.dung dịch brom

Câu 47: Chọn câu phát biểu sai:

A Saccarozơ là một đisaccarit

B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ

C Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ

Câu 48: Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí

và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?

A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và tinh bột

C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và tinh bột

Câu 49: Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là

A Saccarozơ, mantozơ, glucozơ B Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ

C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ D Saccarozơ, glucozơ, tinh bột

Câu 50: Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Metyl  - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

Câu 52: Chọn câu phát biểu sai: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O asmt 

Clor ofin (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

Trang 4

4

A quá trình hô hấp B quá trình quang hợp

C quá trình khử D quá trình oxi hoá

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói  X  Y  sobit Tên gọi X, Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol C mantozơ, etanol D.saccarozơ, etanol

Câu 54: Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều lấy từ củ cải đường

B đều tham gia phản ứng tráng gương

C đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh đặc trưng

D đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Câu 55: Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể

dùng 2 phản ứng hoá học là

A phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro B phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic

C phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2 D phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân

Câu 56: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 57: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin

Câu 58: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 62: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 63: Anilin có công thức là

Câu 64: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 65: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

Câu 66: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

Câu 67: Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là:

Câu 68: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

Câu 69: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 70: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

Câu 71: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 72: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Trang 5

3 chất lỏng trên là A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH

D giấy quì tím

Câu 75: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 76: Chất có tính bazơ là

Câu 77: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là:

A do amin dễ tan trong nước B do nguyên tử N còn cặp electron tự do

C do phân tử amin bị phân cực D do amin có khả năng tác dụng với axit

Câu 78: Tên gọi của aminoaxit có công thức cấu tạo CH3 – CH(NH2) – COOH là:

Câu 79: Số đồng phân aminoaxit của C4H9O2N là:

Câu 80: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không lưỡng tính?

Câu 81: Dung dịch glixin ( axit amino axetic) có môi trường:

Câu 82: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom Công thức cấu tạo của X là:

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH2NO2

Câu 83: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A Na kim loại B dung dịch NaOH C quỳ tím D dung dịch HCl

Câu 84: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit-aminopropionic C Anilin D Alanin

Câu 85: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 86: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 87: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 88: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 89: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 90: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 91: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,

C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4

Câu 93: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A CH3NH2 B NH2CH2COOH

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa

Câu 94: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

Câu 95: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 96: Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl, NaOH,

CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 97: Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Số chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- là: A bốn chất B hai chất C ba chất D năm chất

Trang 6

6

Câu 98: Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 99: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Câu 100: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B.H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 101: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 102: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 103: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

Câu 104: Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là :

A protein luôn chứa chức ancol (-OH) B protein luôn chứa nitơ

C protein luôn là chất hữu cơ no D protein có phân tử khối lớn hơn

Câu 105: Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các amino axit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH

B.H2NCH2CH(CH3)COOHvà H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH

D.CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

A alanin -alanin-glyxin B alanin-glyxin-alanin

C glyxin -alanin-glyxin D glyxin-glyxin- alanin

Câu 107: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A Phenol và fomandehit B buta-1,3-dien và stiren

C Axit adipic và hexammetylen điamin D Axit - aminocaproic

Câu 108: Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?

A Cao su buna B Cao su buna – N C Cao su isopren D Cao su clopen

Câu 109: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” dệt áo rét

?

A Tơ capron B Tơ nilon 6 – 6 C Tơ lapsan D Tơ nitron

Câu 110: Tơ nilon 6 – 6 là:

A Hexancloxiclohexan B Poliamit của axit  - aminocaproic

C Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin D Polieste của axit adipic và etylen glycol

Câu 111: Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng ?

A Acol etylic và hexametylendiamin B axit- amino enantoic

C axit stearic và etylenglicol D axit oleic và glixerol

Câu 112: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây ?

A C H2 2 B CH3CHCH2 C C H6 5CHCH2 D CH2 CHCHCH2

Câu 113: Hợp chất có CTCT : NH CH( 2 5) COncó tên là:

A tơ enang B tơ capron C tơ nilon D tơ lapsan

Câu 114: Hợp chất có công thức cấu tạo là: NH(CH2 6) NHCO CH( 2 4) COn có tên là:

A tơ enang B tơ nilon 6-6 C tơ capron D tơ lapsan

Câu 115: Hợp chất có CTCT là:  O (CH2 2) OOC C H 6 4COn có tên là:

A tơ enang B tơ nilon C tơ capron D tơ lapsan

Câu 116: Tơ visco là thuộc loại:

A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B Tơ tổng hợp

C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D Tơ nhân tạo

Câu 117: Chất nào sau đây không là polime?

A tinh bột B thủy tinh hữu cơ C isopren D Xenlulozơ triaxetat

Trang 7

Câu 118: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia pư trùng ngưng là:

A Phải có liên kết bội B Phải có 2 nhóm chức trở lên có thể cho ngưng tụ

C Phải có nhóm NH2 D Phải có nhóm –OH

Câu 119: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu

điện,…?

A Cao su thiên nhiên B polivinyl clorua C polietylen D thủy tinh hữu cơ

Câu 120: Chỉ ra đâu không phải là polime?

A Amilozơ B Xemlulozơ C thủy tinh hữu cơ D Lipit

Câu 121: Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao

nhiêu polime thiên nhiên? A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 122: Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

A Teflon B tơ capron C tơ tằm D tơ nilon

Câu 123: Cho các polime: poli(vinylclorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin Có bao nhiêu polime có cấu

trúc mạch thẳng

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 124: Để tiết kiệm polime, đồng thời để tăng thêm một số đặc tính cho chất dẻo, người ta cho vào chất

dẻo thành phần

A Chất hóa dẻo B Chất độn C Chất phụ gia D Polime thiên nhiên

Câu 125: Thành phần chính của nhựa bakelit là:

A Polistiren B Poli(vinyl clorua) C Nhựa phenolfomandehit D Poli(metylmetacrilat)

Câu 126: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là:

A Chất dẻo B Cao su C Tơ D Sợi

Câu 127: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tơ tăm, bông, cao su, tinh bột là polime thiên nhiên

B Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 là tơ tổng hợp

C Chất dẻo là những vật liệu bi biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và giữ nguyên sự biến dạng ấy khi thôi tác dụng

D Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 bị phân hủy cả trong môi trương axit và bazơ

Câu 128: Nilon – 6,6 là một loại:

A Tơ axetat B Tơ poliamit C Polieste D Tơ visco

Câu 129: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron

C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon – 6,6

Câu 130: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin,

(6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:

A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (5)

Câu 131: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6,

(7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (2), (3), (5) D (2), (5), (7)

Câu 132: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6COOH

-C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 133: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-

terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

Câu 136: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol

Câu 137: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

B buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en

C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

Trang 8

8

D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

Câu 138 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

Câu 139 Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 140 Trong phân tử chất nào sau đây cĩ chứa vịng benzen?

A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin

Câu 141 Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ?

Câu 142 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 143 Trong mơi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

Câu 144.Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

Câu 145 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

Câu 146 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A poliacrilonitrin B poli(vinyl clorua) C polietilen D

poli(etylen-terephtalat)

Câu 147 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy khơng tham gia

Câu 148 Xenlulozơ cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 cĩ 3 nhĩm OH, nên cĩ thể viết

là A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 149 Số nhĩm amino (NH2) cĩ trong một phân tử axit aminoaxetic là

Câu 150 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy khơng tham gia

phản ứng thủy phân là

Câu 151.Trong mơi trường kiềm, protein cĩ phản ứng màu biure với

Câu 152.Khi đun nĩng cao su thiên nhiên tới 250o

C - 300oC thu được

A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua

Câu 153 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

Câu 154 Xenlulozơ cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 cĩ 3 nhĩm OH, nên cĩ thể viết

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 155.Bằng phương pháp hĩa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit

axetic là

A natri clorua B quỳ tím C natri hiđroxit D phenolphtalein

Câu 156 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3

Câu 157.Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 158 Tơ nào sau đây cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên?

A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ lapsan D Tơ vinilon

Câu 159 Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

B Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 160 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 161 Peptit nào sau đây khơng cĩ phản ứng màu biure?

Trang 9

A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly

Câu 162 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli (vinyl clorua) C Polistiren D Poli(etylen-terephtalat) Câu 163 Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại

monosaccarit là

Câu 164 Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

Câu 165 Cho dãy các chất: H2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl

Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 166 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xut

Câu 167 Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

Câu 168 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 169 Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo

thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

Câu 170 Công thức của glyxin là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH

Câu 171 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

Câu 173 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic

Câu 174.Nilon-6,6 là một loại

Câu 175.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 176.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 177 gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

Câu 178 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 179.Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

Câu 180.Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Trang 10

10

Câu 181.Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 182 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 183 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 184 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 185 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất

tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 186 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 187 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 188 Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A H2 (Ni, nung nóng) B nước Br2 C dung dịch NaOH D Na kim loại

A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

Câu 193 Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu 194 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 195 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 196 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 197 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

Câu 198 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng

với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

Trang 11

Câu 199 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 300 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni

Câu 301.Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 302.Cho các chuyển hoá sau

o xúc tác, t 2

2

Y H Sobitol

o t

A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

Câu 303 Phát biểu nào sau đây là đúng?

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 304 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 305 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Câu 306 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các

chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và NH3 B CH3NH2 và NH3 C CH3OH và CH3NH2 D C2H5OH và N2

Câu 307 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 308 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với

axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)

Câu 309 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ visco là tơ tổng hợp

B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 310.Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

Câu 311.Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là

Trang 12

12

Câu 312.Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ

Câu 313.Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Câu 314 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 315 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 316 Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Câu 317.Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 318.Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu

đipeptit khác nhau?

Câu 319 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Câu 320 Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

Câu 321 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 322.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 323 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 324 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 325 Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D Saccarozơ

Câu 326 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe

Câu 327 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

Câu 328 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng hợp vinyl xianua B Trùng ngưng axit -aminocaproic

C Trùng hợp metyl metacrylat D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

Câu 329 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

Trang 13

Câu 330 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu 331 Cho sơ đồ phản ứng:

CHCH X; X polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 polime Z

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A.Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren

C Tơ olon và cao su buna-N D Tơ nitron và cao su buna-S

Câu 332 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

Câu 333.Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 334 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 335 Alanin có công thức là

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 336 Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,

triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 337 Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 338 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

Câu 339 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 340 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 341.Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và glixerol

C axit ađipic và etylen glicol D axit ađipic và hexametylenđiamin

Câu 342.Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

Câu 343.Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin B metylamin C axit axetic D alanin

Câu 344.Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 345.Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2

-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 346 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ

Trang 14

14

Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:A.3 B 4 C 2 D 1

Câu 347 Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

Câu 348 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 349 Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc

từ xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

ứng tráng bạc?

Câu 351 Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số

chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 354 Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2=CH-CN B CH2=CH-CH3 C H2N-(CH2)5-COOH D H2N-(CH2)6-NH2

Câu 355 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin

Câu 356 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N ?

Câu 357 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?

Câu 358 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là :

Câu 359 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 360 Cho các chất : axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly –

Glyl Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :

Câu 361 Axit nào sau đây là axit béo?

Câu 362 Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

Câu 363 Cho các chất sau : etilen, axetilen, phenol (C6H5OH) , buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 364 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

Trang 15

A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc

Câu 366 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và

Câu 371: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất

Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là :

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 372: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 374: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH,CH2=CH–OH B C2H5COOH, HCHO

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 375: Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi ancol Z

Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic Còn đem oxi hóa ancol Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4) Vậy công thức cấu tạo của X là :

A CH 3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 376: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ

dung dịch Br2 ; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; (3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol Nhận định nào là đúng ?

Câu 378: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là :

Câu 379: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với :

Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :

Câu 380: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là :

Trang 16

Câu 382: Dầu chuối là este cĩ tên isoamyl axetat, được điều chế từ

C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH

Câu 383: Từ chuỗi phản ứng sau :

C2H6O  X  Axit axetic o

3 2 4

CH OH, H SO đặ c, t

Y CTCT của X và Y lần lượt là :

Câu 384: Cho dãy chuyển hố sau :

Phenol X A  NaOH, to Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là :

Câu 385: Chọn phát biểu khơng đúng :

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

B Khi đun nĩng glixerol với các axit béo,cĩ H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo

C Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mơ mỡ Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong

hạt, quả

D Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo

trong hạt, quả

Câu 386: Từ dầu thực vật làm thế nào để cĩ được bơ ?

A Hiđro hố axit béo B Đehiđro hố chất béo lỏng

C Hiđro hố chất béo lỏng D Xà phịng hố chất béo lỏng

Câu 387: Trong các cơng thức sau đây, cơng thức nào là của chất béo ?

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC15H31)3

C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(COOC17H33)3

Câu 388: Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (cịn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân cĩ lượng glucozơ trong máu > 0,1%

B Khi bệnh nhân cĩ lượng glucozơ trong máu < 0,1%

C Khi bệnh nhân cĩ lượng glucozơ trong máu = 0,1%

D Khi bệnh nhân cĩ lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%

Câu 389: Dữ kiện thực nghiệm nào khơng dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ?

A Hồ tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam

B Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nĩng với Cu(OH)2

C Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử

D Lên men thành ancol (rượu) etylic

Câu 390: Để chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

Câu 391: Để chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với

A AgNO3/NH3, to B kim loại K C anhiđrit axetic D Cu(OH)2/NaOH, to

Trang 17

Câu 392: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?

Câu 393: Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)

Câu 394: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương ?

Câu 395: Chất không tan được trong nước lạnh là :

Câu 396: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là :

Câu 397: Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ?

Câu 398: Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên

kết nào ?

Câu 399: Phương trình : 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?

Câu 400: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là :

Câu 401: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

Câu 402: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ;

(3) etylamin ; (4) đietylamin ; (5) kalihiđroxit

ứng được với dung dịch HCl ?

Câu 407: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được

muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là chất nào ?

Trang 18

thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là :

A Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic

B Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic

C Amoni propionat, amoniac, axit propionic

D Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic

Câu 410: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

Câu 411: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

3 chất lỏng trên là :

Câu 412: Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là :

Câu 413: Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

Câu 414: Chọn câu sai :

A Cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính

B Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

C Axit glutamit làm quỳ tím hóa đỏ

D Lysin làm quỳ tím hóa xanh

được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được hiđrocacbon đơn giản nhất CTCT của X là :

Câu 419: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là

C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

A H2NCH2COOCH2CH3 B H2NCH2COOCH3

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2COONH4

chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y, cho hơi Y đi qua CuO/to thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là :

A H2NCH2COOCH(CH3)2 B CH3(CH2)4NO2

Trang 19

Câu 422: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là :

Câu 423: Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua ; anilin, axit aminoaxetic ; ancol benzylic ; metyl

axetat Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là :

Câu 424: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

Câu 425: Chọn khái niệm đúng ?

A Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B Monome là một mắt xích trong phân tử polime

C Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime

D Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội

Câu 426: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Các polime không bay hơi

B Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường

C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ

Câu 427: Polime nhiệt dẻo có tính chất là :

A Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội

B Bị phân huỷ khi đun nóng

C Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội

D Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh

Câu 428: Polime nhiệt rắn có tính chất là :

A Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội

B Bị phân huỷ khi đun nóng

C Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội

D Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh

Câu 429: Polime nào tạo thành sau phản ứng khâu mạch ?

Câu 430: Teflon là tên của một polime được dùng làm

Câu 431: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 432: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là :

Câu 433: Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ

C.- amino caproic D axit ađipic

Ngày đăng: 07/05/2017, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w