1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên Đề Thăm Dò Chức Năng Các Phương Pháp Đánh Giá Chức Năng Thông Khí Của Mũi

64 526 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ THĂM DÒ CHỨC NĂNGCÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ CỦA MŨI HDKH: NTH: TS.QUÁCH THỊ CẦN NGUYỄN QUỐC DŨNG PGS.TS.NGUYỄN TƯ THẾ...  Mũi như một điện trở tập trung sự

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ CỦA MŨI

HDKH: NTH:

TS.QUÁCH THỊ CẦN NGUYỄN QUỐC DŨNG PGS.TS.NGUYỄN TƯ THẾ

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

M i ho t đ ng đ cung c p đ m và M i ho t đ ng đ cung c p đ m và ũ ũ ạ ạ ộ ộ ể ể ấ ấ ộ ẩ ộ ẩ

đi u hòa không khí c a khí hít vào,c ng ề ủ ũ

đi u hòa không khí c a khí hít vào,c ng ề ủ ũ

nh ch c năng b o v thông qua lông ư ứ ả ệ

nh ch c năng b o v thông qua lông ư ứ ả ệ chuy n qua vi c l c và ti t c a lysozym ể ệ ọ ế ủ

chuy n qua vi c l c và ti t c a lysozym ể ệ ọ ế ủ cùng v i globulin mi n d ch ớ ễ ị

cùng v i globulin mi n d ch ớ ễ ị

Khi lu ng không khí không b c n tr ,thông Khi lu ng không khí không b c n tr ,thông ồ ồ ị ả ị ả ở ở khí m i cho phép ch t th m tác đ ng qua ũ ấ ơ ộ

khí m i cho phép ch t th m tác đ ng qua ũ ấ ơ ộ

l i v i bi u mô kh u giác, do đó cung c p ạ ớ ể ứ ấ

l i v i bi u mô kh u giác, do đó cung c p ạ ớ ể ứ ấ cho con ng ườ i c m nh n mùi v ả ậ ị

cho con ng ườ i c m nh n mùi v ả ậ ị

Trang 3

Mũi như một điện trở tập trung sự chú ý trong lâm sàng, từ đó bệnh nhân tắc nghẽn mũi được chuyển đến để phẫu thuật Có l b i đi u này mà nhi u n Có l b i đi u này mà nhi u n ẽ ở ẽ ở ề ề ề ề ổ ổ

Trang 4

M c dù ngày càng nhi u k thu t ti n b giúp M c dù ngày càng nhi u k thu t ti n b giúp ặ ặ ề ề ỹ ỹ ậ ậ ế ế ộ ộ đánh giá chính xác khách quan b nh nhân ệ

đánh giá chính xác khách quan b nh nhân ệ

,v n không đ c phát tri n trong th c hành ẫ ượ ể ự

,v n không đ c phát tri n trong th c hành ẫ ượ ể ự

h ng ngày h u h t các trung tâm ằ ở ầ ế

h ng ngày h u h t các trung tâm ằ ở ầ ế Tình trạng nhiễm trùng vùng mũi xoang cũng được ghi nhận với 1 tỉ lệ cần lưu ý, từ 40 – 70% bệnh nhân HIV/AIDS

Đi u này có l b i nh ng n l c đ đo thông Đi u này có l b i nh ng n l c đ đo thông ề ề ẽ ở ẽ ở ữ ữ ổ ự ổ ự ể ể khí m i th t b i không t ng quan v i quá ũ ấ ạ ươ ớ

khí m i th t b i không t ng quan v i quá ũ ấ ạ ươ ớ

trình b nh h c mà đ ệ ọ ượ c quan sát trong m i ũ

trình b nh h c mà đ ệ ọ ượ c quan sát trong m i ũ

Trang 5

Hi n t i Vi t nam các ph Hi n t i Vi t nam các ph ệ ệ ạ ở ạ ở ệ ệ ươ ươ ng ti n đánh ng ti n đánh ệ ệ giá thông khí m i r t nghèo nàn, ch y u ũ ấ ủ ế

giá thông khí m i r t nghèo nàn, ch y u ũ ấ ủ ế

d a trên cách đánh giá thô s là g ự ơ ươ ng

d a trên cách đánh giá thô s là g ự ơ ươ ng Glatzel Thành ph H Chí Minh c ng m i Ở ố ồ ũ ớ

Glatzel Thành ph H Chí Minh c ng m i Ở ố ồ ũ ớ

ng d ng khí áp k m i trong vài năm g n

ứ ng d ng khí áp k m i trong vài năm g n ụ ế ũ ầ

đây Qua chuyên đ “ ề

đây Qua chuyên đ “ ề Các ph Các ph ươ ươ ng pháp ng pháp đánh giá ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ

đánh giá ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ ” chúng tôi đ ra m c tiêu : ề ụ

chúng tôi đ ra m c tiêu : ề ụ

-Tìm hi u các ph Tìm hi u các ph ể ể ươ ươ ng pháp đánh giá các ng pháp đánh giá các

ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ

ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ

Trang 6

1.ĐO THÔNG KHÍ MŨI BẰNG GƯƠNG GLATZEL

G G ươ ươ ng glatzel c đi n: ng glatzel c đi n: ổ ổ ể ể do giáo s do giáo s ư ư Jan Glatzel (1888 – 1954) sáng ki n năm 1904 và (1888 – 1954) sáng ki n năm 1904 và ế ế

Dr Gerhard Hutchison Cocks, New York City

th ng chia ranh gi i gi a hai m i.[1] ẳ ớ ữ ũ

th ng chia ranh gi i gi a hai m i.[1] ẳ ớ ữ ũ

Trang 9

G G ươ ươ ng glatzel c i ti n (Modified-Glatzel): ng glatzel c i ti n (Modified-Glatzel): ả ả ế ế do Silvnava brescovici, Renato roithmann thu c thu c ộ ộ Brazilian Lutheran University, c i ti n l i ả ế ạ

Brazilian Lutheran University, c i ti n l i ả ế ạ

2008 đ ượ c báo cáo và đăng t i trên t p ả ạ

2008 đ ượ c báo cáo và đăng t i trên t p ả ạ chí Brazillian journal of otorhinolaryngology 4/2008 [8]

G m 12 vòng chi u đ ng và 16 vòng chi u G m 12 vòng chi u đ ng và 16 vòng chi u ồ ồ ề ề ứ ứ ề ề ngang, m i vòng kích th ô ướ c 1cm

ngang, m i vòng kích th ô ướ c 1cm

Trang 11

Cách đo g Cách đo g ươ ươ ng Glatzel: ng Glatzel: không đo khi b nh không đo khi b nh ệ ệ nhân đang u ng alcoholic, nhi t đ phòng ố ệ ộ

nhân đang u ng alcoholic, nhi t đ phòng ố ệ ộ

t 22 đ n 24oC, đ m t 50 đ n 65% ừ ế ộ ẩ ừ ế

t 22 đ n 24oC, đ m t 50 đ n 65% ừ ế ộ ẩ ừ ế

Cách đ g Cách đ g ể ươ ể ươ ng gi ng nh hình d ng gi ng nh hình d ố ố ư ư ướ ướ i i : đ : đ ể ể

g ươ ng sát c a m i và song song v i hai l ư ũ ớ ổ

g ươ ng sát c a m i và song song v i hai l ư ũ ớ ổ

m i tr ũ ướ c, b o b nh nhân th đ u ra hai ả ệ ở ề

m i tr ũ ướ c, b o b nh nhân th đ u ra hai ả ệ ở ề

m i và ghi nh n k t qu theo kích th ũ ậ ế ả ướ c

m i và ghi nh n k t qu theo kích th ũ ậ ế ả ướ c

đã có trên g ươ ng

đã có trên g ươ ng

Trang 13

Đánh giá s đo trên g Đánh giá s đo trên g ố ố ươ ươ ng ng glatzel:

- Th quá thông- v t m g ở ệ ờ ươ ng : 9 cm ≥

- Th quá thông- v t m g ở ệ ờ ươ ng : 9 cm ≥

- Th thông bình th ở ườ ng- v t m g ệ ờ ươ ng :

- Th thông bình th ở ườ ng- v t m g ệ ờ ươ ng :

≥ 6 ≥ 9 cm

- Ngh≥t nh≥ - v≥t m≥ g≥≥ng : ≥ 3 ≥ 6 cm

- Ngh t n ng- v t m g Ngh t n ng- v t m g ẹ ẹ ặ ặ ệ ệ ờ ươ ờ ươ ng : < 3 cm ng : < 3 cm

Trang 14

2.ĐO PHẾ DUNG PHỔI (Peak Nasal Inspiratory flow)

PNIF là ph PNIF là ph ươ ươ ng pháp đánh giá không xâm nh p, ng pháp đánh giá không xâm nh p, ậ ậ

d th c hi n, và th ễ ự ệ ườ ng đ ượ c s d ng đ đánh ư ụ ể

d th c hi n, và th ễ ự ệ ườ ng đ ượ c s d ng đ đánh ư ụ ể

giá s thông thoáng đ ự ườ ng m i Đây là ph ũ ươ ng

giá s thông thoáng đ ự ườ ng m i Đây là ph ũ ươ ng

pháp đo l ườ ng sinh lý đo đ t m c đ cao nh t ạ ứ ộ ấ

pháp đo l ườ ng sinh lý đo đ t m c đ cao nh t ạ ứ ộ ấ

không khí đ ượ c th ra trong m i phút khi b nh ở ô ệ

không khí đ ượ c th ra trong m i phút khi b nh ở ô ệ

nhân g ng s c th ra ắ ứ ở

nhân g ng s c th ra ắ ứ ở

Dù r ng s thay đ i áp l c c a m i bên m i không Dù r ng s thay đ i áp l c c a m i bên m i không ằ ằ ự ự ổ ổ ự ự ủ ủ ô ô ũ ũ

đ ượ c ghi nh n l i, PNIF đ ậ ạ ượ c cho là có đ nh y ộ ạ

đ ượ c ghi nh n l i, PNIF đ ậ ạ ượ c cho là có đ nh y ộ ạ

c m và tính bi n đ i cao do s c g ng c a đ i ả ế ổ ự ố ắ ủ ố

c m và tính bi n đ i cao do s c g ng c a đ i ả ế ổ ự ố ắ ủ ố

t ượ ng đ ượ c đo và s h ự ướ ng d n đúng c a ng ẫ ủ ườ i

t ượ ng đ ượ c đo và s h ự ướ ng d n đúng c a ng ẫ ủ ườ i

th c hi n nghiên c u ự ệ ứ

th c hi n nghiên c u ự ệ ứ

Trang 15

N u b nh nhân g ng s c thì s làm gia N u b nh nhân g ng s c thì s làm gia ế ế ệ ệ ắ ắ ứ ứ ẽ ẽ tăng t l khí l u thông qua m i [35] ỉ ệ ư ũ

tăng t l khí l u thông qua m i [35] ỉ ệ ư ũ

M t đi u c n l u ý là PNIFs thi u ph M t đi u c n l u ý là PNIFs thi u ph ộ ộ ề ề ầ ầ ư ư ế ế ươ ươ ng ng pháp đo l ườ ng đ ch ra đâu là v trí t c ể ỉ ị ắ

pháp đo l ườ ng đ ch ra đâu là v trí t c ể ỉ ị ắ ngh n th t s ẽ ậ ự

ngh n th t s ẽ ậ ự

H n n a, các b nh ph i c ng nh h H n n a, các b nh ph i c ng nh h ơ ơ ữ ữ ệ ệ ổ ổ ũ ũ ả ả ưở ưở ng ng

đ n k t qu đo l ế ế ả ườ ng PNIF do s g ng ự ắ

đ n k t qu đo l ế ế ả ườ ng PNIF do s g ng ự ắ

s c th ra ứ ở

s c th ra ứ ở

Trang 18

Nh ng v n đ k thu t nh là s bóp méo cánh Nh ng v n đ k thu t nh là s bóp méo cánh ữ ữ ấ ấ ề ỹ ề ỹ ậ ậ ư ư ự ự

kém, t o cho k thu t này không đáng tin c y cho ạ ỹ ậ ậ

kém, t o cho k thu t này không đáng tin c y cho ạ ỹ ậ ậ

máy kích thích đ i v i m i trong m t vài b nh ố ớ ũ ộ ệ

máy kích thích đ i v i m i trong m t vài b nh ố ớ ũ ộ ệ

nhân viêm m i, đi u này gây nên m t gia tăng ũ ề ộ

nhân viêm m i, đi u này gây nên m t gia tăng ũ ề ộ

Trang 19

3.ĐO SÓNG ÂM MŨI ( Acoustic Rhinometry )

Năm 1989, Hilberg và c ng s [33] là nh ng ng Năm 1989, Hilberg và c ng s [33] là nh ng ng ộ ộ ự ự ữ ữ ườ ườ i i

đ u tiên s d ng k thu t AR đ đánh giá m t ầ ư ụ ỹ ậ ể ặ

đ u tiên s d ng k thu t AR đ đánh giá m t ầ ư ụ ỹ ậ ể ặ

c t ngang m i AR là ph ắ ũ ươ ng pháp đo đ n gi n, ơ ả

c t ngang m i AR là ph ắ ũ ươ ng pháp đo đ n gi n, ơ ả

không xâm nh p, và khá r Đây là ph ậ ẻ ươ ng pháp

không xâm nh p, và khá r Đây là ph ậ ẻ ươ ng pháp

th ườ ng dùng nh t đ đánh giá c u trúc m i Th ấ ể ấ ũ ể

th ườ ng dùng nh t đ đánh giá c u trúc m i Th ấ ể ấ ũ ể

tích m i (nasal passage volume) c ng có th tính ũ ũ ể

tích m i (nasal passage volume) c ng có th tính ũ ũ ể

toán đ ượ c d a trên ph ự ươ ng pháp này

toán đ ượ c d a trên ph ự ươ ng pháp này

Ph Ph ươ ươ ng pháp đo này thích h p đ đánh giá c u ng pháp đo này thích h p đ đánh giá c u ợ ợ ể ể ấ ấ trúc gi i ph u, tác đ ng c a thu c, và nh ng thay ả ẫ ộ ủ ố ữ

trúc gi i ph u, tác đ ng c a thu c, và nh ng thay ả ẫ ộ ủ ố ữ

đ i sau ph u thu t mang l i bao g m c nh ng ổ ẫ ậ ạ ồ ả ữ

đ i sau ph u thu t mang l i bao g m c nh ng ổ ẫ ậ ạ ồ ả ữ

thay đ i trên các thành ph n m ch máu d ổ ầ ạ ướ i niêm

thay đ i trên các thành ph n m ch máu d ổ ầ ạ ướ i niêm

m c t i van m i, thay đ i trên polyp m i ho c v o ạ ạ ũ ổ ũ ặ ẹ

m c t i van m i, thay đ i trên polyp m i ho c v o ạ ạ ũ ổ ũ ặ ẹ

vách ngăn

Trang 21

V nguyên th y, k thu t AR đ V nguyên th y, k thu t AR đ ề ề ủ ủ ỹ ỹ ậ ậ ượ ượ c phát c phát minh đ dò các m d u, tuy nhiên, k thu t ể ỏ ầ ỹ ậ

minh đ dò các m d u, tuy nhiên, k thu t ể ỏ ầ ỹ ậ này không đ ượ c áp d ng mãi cho đ n ụ ế

này không đ ượ c áp d ng mãi cho đ n ụ ế năm 1970, và đ ượ c dùng l n đ u tiên ầ ầ

năm 1970, và đ ượ c dùng l n đ u tiên ầ ầ trong l nh v c y khoa đ th c hi n đo ĩ ự ể ự ệ

trong l nh v c y khoa đ th c hi n đo ĩ ự ể ự ệ

l ườ ng đ ườ ng hô h p ấ

l ườ ng đ ườ ng hô h p ấ

Sóng âm đ Sóng âm đ ượ ượ c chuy n vào h c m i và c chuy n vào h c m i và ể ể ố ố ũ ũ

đ ượ c ph n h i l i , sau đó s đ ả ồ ạ ẽ ượ c

đ ượ c ph n h i l i , sau đó s đ ả ồ ạ ẽ ượ c chuy n thành các tín hi u k thu t s , và ể ệ ỹ ậ ố

chuy n thành các tín hi u k thu t s , và ể ệ ỹ ậ ố sau đó s thi t l p nên bi u đ sóng âm ẽ ế ậ ể ồ

sau đó s thi t l p nên bi u đ sóng âm ẽ ế ậ ể ồ

m i (rhinogram) Bi u đ này cho ta c u ũ ể ồ ấ

m i (rhinogram) Bi u đ này cho ta c u ũ ể ồ ấ trúc gi i ph u 2D c a đ ả ẫ ủ ườ ng m i ũ

trúc gi i ph u 2D c a đ ả ẫ ủ ườ ng m i ũ

Trang 22

D u ch V đ u tiên đ i di n cho vale m i và D u ch V đ u tiên đ i di n cho vale m i và ấ ấ ữ ữ ầ ầ ạ ạ ệ ệ ũ ũ

th ườ ng là m t ph ng c t ngang nh nh t (Minimal ặ ẳ ắ ỏ ấ

th ườ ng là m t ph ng c t ngang nh nh t (Minimal ặ ẳ ắ ỏ ấ

Cross-sectional area =MCA) c a m i ủ ũ

Cross-sectional area =MCA) c a m i ủ ũ

D u ch V th 2 đ i di n cho đ u tr D u ch V th 2 đ i di n cho đ u tr ấ ấ ữ ữ ứ ứ ạ ạ ệ ệ ầ ầ ướ ướ c c a cu n c c a cu n ủ ủ ố ố

Trang 23

Đ th AR đ Đ th AR đ ồ ồ ị ị ượ ượ c đo tr c đo tr ướ ướ c (đ c (đ ườ ườ ng phía d ng phía d ướ ướ i) và i) và sau (đ ườ ng phía trên) khi dung thu c co m ch ố ạ

sau (đ ườ ng phía trên) khi dung thu c co m ch ố ạ

Tr c X đ i di n cho kho ng cách t c a m i và Tr c X đ i di n cho kho ng cách t c a m i và ụ ụ ạ ạ ệ ệ ả ả ừ ư ừ ư ũ ũ

tr c Y đ i di n cho m t ph ng c t ngang (CSA) ụ ạ ệ ặ ẳ ắ

tr c Y đ i di n cho m t ph ng c t ngang (CSA) ụ ạ ệ ặ ẳ ắ

c a m i ủ ũ

c a m i ủ ũ

Trang 24

T l t T l t ỉ ệ ươ ỉ ệ ươ ng quan cao gi a CSA trên AR so ng quan cao gi a CSA trên AR so ữ ữ

v i hình nh ch p MRI sau khi dùng co ớ ả ụ

v i hình nh ch p MRI sau khi dùng co ớ ả ụ

m ch m i [37],[43] và dùng CT đ đánh giá ạ ũ ể

m ch m i [37],[43] và dùng CT đ đánh giá ạ ũ ể

đ chính xác s đo l ộ ự ườ ng CSA trên m i ũ

đ chính xác s đo l ộ ự ườ ng CSA trên m i ũ [37].

V i s ti n b c a k thu t công ngh , k V i s ti n b c a k thu t công ngh , k ớ ớ ự ế ự ế ộ ủ ộ ủ ỹ ỹ ậ ậ ệ ệ ỹ ỹ thu t dùng CT đ đánh giá th tích m i ậ ể ể ũ

thu t dùng CT đ đánh giá th tích m i ậ ể ể ũ (CT Volumetry) đ ượ c cho là k thu t hình ỹ ậ

(CT Volumetry) đ ượ c cho là k thu t hình ỹ ậ

test o (phantom test) cho th y ch có sai s ả ấ ỉ ố 1% m i lát c t so v i toàn b th tích ở ô ắ ớ ộ ể 1% m i lát c t so v i toàn b th tích ở ô ắ ớ ộ ể

Trang 25

Chính vì lý do đó, Dastidar và c ng s [37], Chính vì lý do đó, Dastidar và c ng s [37], ộ ộ ự ự [44] đã th c hi n nghiên c u vào năm 1999 ự ệ ứ

[44] đã th c hi n nghiên c u vào năm 1999 ự ệ ứ

đ so sánh 48 h c m i b ngh t m i b ng ể ố ũ ị ẹ ũ ằ

đ so sánh 48 h c m i b ngh t m i b ng ể ố ũ ị ẹ ũ ằ

ph ươ ng pháp AR/ CTV MCAs và m i th ô ể

ph ươ ng pháp AR/ CTV MCAs và m i th ô ể tích đ ượ c đo l ườ ng và so sánh v i nhau ớ

tích đ ượ c đo l ườ ng và so sánh v i nhau ớ

K t qu đo l ế ả ườ ng th tích đ ể ượ c ghi nh n ậ

K t qu đo l ế ả ườ ng th tích đ ể ượ c ghi nh n ậ

là có s t ự ươ ng quan m nh m v i (p<0.05) ạ ẽ ớ

là có s t ự ươ ng quan m nh m v i (p<0.05) ạ ẽ ớ

t i khoang m i tr ạ ũ ướ c và gi a, nh ng kém ữ ư

t i khoang m i tr ạ ũ ướ c và gi a, nh ng kém ữ ư chính xác khoang m i sau ở ũ

chính xác khoang m i sau ở ũ

Các tác gi khác c ng cho r ng đo l Các tác gi khác c ng cho r ng đo l ả ả ũ ũ ằ ằ ườ ườ ng ng

t i c a m i sau là không đáng tin c y do s ạ ư ũ ậ ự

t i c a m i sau là không đáng tin c y do s ạ ư ũ ậ ự

th t thoát âm c a m i sau ấ ở ư ũ

th t thoát âm c a m i sau ấ ở ư ũ

Trang 26

Hi n nay, g n 2 th p niên tr l i đây k Hi n nay, g n 2 th p niên tr l i đây k ệ ệ ầ ầ ậ ậ ở ạ ở ạ ể ể

t khi k thu t AR này ra đ i, AR v n là ừ ỹ ậ ờ ẫ

t khi k thu t AR này ra đ i, AR v n là ừ ỹ ậ ờ ẫ

k thu t ph bi n đ c s d ng đ ỹ ậ ổ ế ượ ư ụ ể

k thu t ph bi n đ c s d ng đ ỹ ậ ổ ế ượ ư ụ ể

đánh giá khoang m i trong nghiên ũ

c u K thu t này c ng có vài ng d ng ứ ỹ ậ ũ ứ ụ

c u K thu t này c ng có vài ng d ng ứ ỹ ậ ũ ứ ụ

trong lâm sàng, đ c bi t đ đánh giá ặ ệ ể

trong lâm sàng, đ c bi t đ đánh giá ặ ệ ể

m t cách khách quan s c i thi n sau ộ ự ả ệ

m t cách khách quan s c i thi n sau ộ ự ả ệ

m ho c đi u tr steroid đ ng m i ổ ặ ề ị ườ ũ

m ho c đi u tr steroid đ ng m i ổ ặ ề ị ườ ũ

Trang 27

4.ĐO ÁP LỰC MŨI (Rhinomanometry)

Trang 29

Đ n v đăng kí và ghi l i.Áp l c đ c đo qua m t Đ n v đăng kí và ghi l i.Áp l c đ c đo qua m t ơ ơ ị ị ạ ạ ự ự ượ ượ ộ ộ

m i đ c b t kín và lu ng không khí qua m i khác ũ ượ ị ồ ũ

m i đ c b t kín và lu ng không khí qua m i khác ũ ượ ị ồ ũ đang m thông qua đ ng h khí.Đ ng cong P-V thì ở ồ ồ ườ

đang m thông qua đ ng h khí.Đ ng cong P-V thì ở ồ ồ ườ

đ c ghi l i trên màn hình máy nghi m dao đ ng ượ ạ ệ ộ

đ c ghi l i trên màn hình máy nghi m dao đ ng ượ ạ ệ ộ

đ c chi u b i máy ghi dao đ ng trên bi u đ đ c ượ ế ở ộ ể ồ ượ

đ c chi u b i máy ghi dao đ ng trên bi u đ đ c ượ ế ở ộ ể ồ ượ

in và ghi đ c đi u khi n b ng tay ượ ề ể ằ

in và ghi đ c đi u khi n b ng tay ượ ề ể ằ

Trang 31

Đ tr kháng c a m i bên m i có th so Đ tr kháng c a m i bên m i có th so ộ ộ ở ở ủ ủ ô ô ũ ũ ể ể sánh v i bên kia và v i toàn b tr kháng ớ ớ ộ ở

sánh v i bên kia và v i toàn b tr kháng ớ ớ ộ ở

m i, cho phép nhà lâm sàng có th xác ũ ể

m i, cho phép nhà lâm sàng có th xác ũ ể

đ nh m i bên nào khi n b nh nhân than ị ũ ế ệ

đ nh m i bên nào khi n b nh nhân than ị ũ ế ệ phi n ngh t m i nh t K t qu đ th (plot), ề ẹ ũ ấ ế ả ồ ị

Ngày đăng: 07/05/2017, 18:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w