Câu 1: Em hãy trình bày nguyên nhân, cách khắc phục tật cận thị và viễn thị.-Viễn thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa: + Nguyên nhân: Bẩm sinh do cầu mắt ngắn hoặc thể thủy tinh b
Trang 1GV: NGUYỄN VĂN HÒA TRƯỜNG THCS VINH THÁI
Trang 2Câu 2: Em hãy trình bày nguyên nhân, hậu quả và biện pháp phòng tránh bệnh đau mắt hột.
Câu 1: Em hãy trình bày nguyên nhân, cách khắc phục tật cận thị và viễn thị.
Trang 3Câu 1: Em hãy trình bày nguyên nhân, cách khắc phục tật cận thị và viễn thị.
-Viễn thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa:
+ Nguyên nhân: Bẩm sinh do cầu mắt ngắn hoặc thể thủy tinh bị lão hóa không phồng lên được
+ Khắc phục: Đeo kính hội tụ (lồi)
Trang 4Trả lời:
+ Nguyên nhân: Do Virut gây ra
+ Hậu quả: Mặt trong mi mắt có nhiều hột nổi cộm lên, khi hột vỡ ra làm thành sẹo, co kéo lớp trong mi mắt làm cho lông mi quặp vào trong, cọ xát làm đục màng giác dẫn tới
mù lòa
+ Phòng tránh: Thấy mắt ngứa, không được dụi tay bẩn, phải rửa bằng nước ấm pha muối loãng và nhỏ thuốc mắt Câu 2: Em hãy trình bày nguyên nhân, hậu quả và biện pháp phòng tránh bệnh đau mắt hột.
Trang 8 Các em hãy quan sát hình 51-1 Cấu tạo của tai :
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
Tai ngoài Tai giữa Tai trong
Trang 9 Các em hãy quan sát hình 51-1 Cấu tạo của tai :
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
Tai ngoài
Vành tai
Ống tai
Màng nhĩ
Trang 10 Các em hãy quan sát hình 51-1 Cấu tạo của tai :
I Cấu tạo tai:TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Tai giữa
Chuỗi xương tai
Vòi nhĩ
Trang 11I Cấu tạo tai:TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Các em hãy quan sát hình 51-1 Cấu tạo của tai :
Tai trong
Ống bán khuyên Dây
thần kinh
số VIII
Ốc tai
Trang 12TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
Tai được chia ra : tai ngoài, tai giữa, tai trong.
-Tai ngoài gồm …(1)…… có nhiệm vụ hứng sóng âm,
….…(2)… hướng sóng âm Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi …(3)… có đường kính khoảng1cm)
-Tai giữa là một khoang xương, trong đó có …… …(4)
….… bao gồm xương búa ,xương đe và xương bàn đạp khớp với nhau Xương búa được gắn vào màng nhĩ,
xương bàn đạp áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong (gọi là màng cửa bầu dục - có diện tích nhỏ hơn
màng nhĩ 18-20 lần).
chuỗi xương tai
ống tai
vành tai màng nhĩ
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 14TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
Ốc tai
màng
Ốc tai xương
Hãy nghiên cứu sgk tr 163 kết hợp quan sát hình 51-2 Phân tích cấu tạo của ốc tai.
Màng tiền đình
Màng
cơ sở
Tế bào thụ cảm thính giác Coocti
Trang 16TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
II Chức năng thu nhận sóng âm:
Các em hãy quan sát đoạn video sau về chức năng thu
nhận sóng âm của tai:
Trang 17TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
II Chức năng thu nhận sóng âm:
Hoạt động cá nhân, điền những cụm từ thích hợp sau
vào chỗ trống: Màng nhĩ Vùng thính giác Vành tai Tế bào
thụ cảm thính giác Chuỗi xương tai Tai trong
- Sóng âm vào tai làm rung (1) , truyền qua
(2) vào (3) gây sự chuyển động ngoại dịch rồi nội dịch trong ốc tai màng và tác động lên các (4) … … của cơ quan coocti, nằm trên màng cơ sở ở vùng tương ứng với tần số và cường độ của sóng âm làm các tế bào này hưng phấn chuyển thành xung thần kinh truyền về (5) ở thùy thái dương
cho ta nhận biết về âm thanh đã phát ra.
- Tai trong còn có bộ phận tiền đình và các ống bán
khuyên, tiếp nhận những thông tin về vị trí của cơ thể.
màng nhĩ Chuỗi xương tai tai trong
tế bào thụ cảm thính giác
vùng thính giác
Trang 19TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
I Cấu tạo tai:
II Chức năng thu nhận sóng âm:
III.Vệ sinh tai:
Nấm ở ống tai
Ngoáy tai làm thủng màng nhĩ
Ống pô giảm thanh trên xe
Trang 20Câu 1 Câu 2
Củng cố
EM HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÂU HỎI SAU:
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 21Câu 1: Cấu tạo của tai gồm có:
B- Vành tai, ống tai
A- Tai ngoài, tai giữa, tai trong
Củng cố
C- Ốc tai, chuỗi xương tai
D- Cơ quan coocti, màng nhĩ.
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 22Câu 1 Câu 2
Củng cố
EM HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÂU HỎI SAU:
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 23Câu 1: Cấu tạo của tai gồm có:
B- Vành tai, ống tai
C- Ốc tai, chuỗi xương tai
D- Cơ quan coocti, màng nhĩ
A- Tai ngoài, tai giữa, tai trong
Củng cố
Đúng rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 24Câu 1: Cấu tạo của tai gồm có:
B- Vành tai, ống tai
C- Ốc tai, chuỗi xương tai
D- Cơ quan coocti, màng nhĩ
A- Tai ngoài, tai giữa, tai trong
Củng cố
Sai rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 25Câu 1: Cấu tạo của tai gồm có:
B- Vành tai, ống tai
C- Ốc tai, chuỗi xương tai
D- Cơ quan coocti, màng nhĩ
A- Tai ngoài, tai giữa, tai trong
Củng cố
Sai rồi
Trang 26Câu 1: Cấu tạo của tai gồm có:
B- Vành tai, ống tai
C- Ốc tai, chuỗi xương tai
D- Cơ quan coocti, màng nhĩ.
A- Tai ngoài, tai giữa, tai trong
Củng cố
Sai rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 28A- Màng nhĩ.
B- Ống tai.
C- Cơ quan coocti.
D- Chuỗi xương tai
Câu 2: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?
Củng cố
Sai rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 29A- Màng nhĩ.
B- Ống tai.
C- Cơ quan coocti.
D- Chuỗi xương tai
Câu 2: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?
Củng cố
Sai rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 30A- Màng nhĩ.
B- Ống tai.
C- Cơ quan coocti.
D- Chuỗi xương tai
Câu 2: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?
Củng cố
Đúng rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 31A- Màng nhĩ.
B- Ống tai.
C- Cơ quan coocti.
D- Chuỗi xương tai
Câu 2: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?
Củng cố
Sai rồi
TIẾT 53: BÀI 51: CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Trang 32 Dặn dò:
- Học bài cũ Trả lời các câu hỏi cuối bài
- Soạn trước bài 63: “Cơ sở khoa học của các
biện pháp tránh thai” Kẻ bảng 63 vào vở bài tập.
Trang 33Sản phẩm bài tiết chủ yếu của cơ thể? Loại tế bào tiếp nhận kích thích ánh Bộ phận thuộc tai trong có vai trò sáng mạnh và màu sắc của vật? thu nhận kích thích sóng â Đơn vị cấu tạo cơ thể? m?
Thành phần nằm ở biểu bì giúp chân lông co lại? bộ phận thần kinh có vai trò phân tích Tật mà mát chỉ có thể nhìn gần?
và trả lời kích thích?
Cơ quan có vai trò thu nhận kích thích
về âm thanh, ánh sáng?
Sản phẩm thải chủ yếu của da?
Sản phẩm bài tiết chủ yếu của cơ thể?
Loại tế bào tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc của vật?8
Bộ phận thuộc tai trong có vai trò thu nhận kích thích sóng â m?5
Sản phẩm bài tiết chủ yếu của cơ thể?8 Sản phẩm của một tuyến ngoại tiết
đổ ra bề mặt da?5