Phân loại Luận cứ khoa học... Ví dụ chứng minhGiả thuyết Luận điểm Không thể loại bỏ cây bạch đàn ra khỏi cơ cấu cây trồng rừng Luận cứ 1 Thế giới có trên 100 nước nhập nội... 3 Phươ
Trang 1Vũ Cao Đàm
Phương pháp
Đã đăng ký bản quyền tác giả © Copyright
Trang 2Bước III Chứng minh luận điểm khoa học
C s logic ơ ở
Lu n cậ ứ
Phương pháp
Trang 3Logic của chứng minh
1 Gi thuy tả ế = Lu n i m c n ch ng minh ậ đê â ứ
Trang 4Các bước chứng minh
Gi thuy t Khoa h c ả ế ọ
Trang 6Luận cứ khoa học
Lu n cậ ứ
Phán oán ã đ đ đượ c ch ng minh, ứ đượ c s d ng làm ử ụ
b ng ch ng ă ứ đê ch ng minh gi thuy tứ ả ế
Lu n c g m ậ ứ ô
- Lý thuy t khoa h cế ọ : t nghiên c u tài li uừ ứ ệ
- S ki n khoa h cự ệ ọ : t nghiên c u tài li u/ quan sát/ ừ ứ ệ
ph ng v n/ h i ngh / i u tra/ th c nghi mỏ â ộ ị đ ề ự ệ
Trang 7Phân loại Luận cứ khoa học
Trang 9Kỹ thuật tìm luận cứ:
►N i dung c t lõi: Thu th p thông tin và ộ ô ậ
th c hi n công vi c suy lu n t các thông ự ệ ệ ậ ừ
tin thu th p ậ đượ c
►V y làm th nào thu th p ậ ế ậ đượ c thông tin?
Trang 10Phương pháp tìm kiếm luận cứ
Trang 11Ví dụ chứng minh
Giả thuyết
(Luận điểm)
Không thể loại bỏ cây bạch đàn ra khỏi
cơ cấu cây trồng rừng
Luận cứ 1) Thế giới có trên 100 nước nhập nội
Trang 12Luận cứ
Lý thuy t ế
Trang 13Tìm kiếm luận cứ lý thuyết
Trang 153 Phương pháp lập luận
DIỄN DỊCH từ cái chung đến riêng
QUY NẠP từ cái riêng đến chung
LOẠI SUY từ cái riêng đến riêng
Trang 16Kết quả chứng minh giả thuyết khoa học
►Gi thuy t khoa h c ả ế ọ đượ c ch ng minh ứ
Lu n i m khoa h cậ đ ê ọ
Trang 17Xây dựng cơ sở lý thuyết
1. Xây d ng “Khái ni m”, bao g mự ệ ô
Chu n xác hóa các khái ni mâ ệ
Th ng nh t hóa các khái ni mô â ệ
B sung n i hàm/ngo i diên các k/nô ộ ạ
Mượ n k/ni m c a các khoa h c khácệ ủ ọ
Đặt các khái ni m hoàn toàn m iệ ớ
Trang 18Xây dựng cơ sở lý thuyết
Trang 19Xây dựng cơ sở lý thuyết (3)
3. Xác l p các “Liên h ”ậ ệ
S ơ đô hóa các liên h h u hìnhệ ữ
Mô t toán h c m t s liên h có th s ả ọ ộ ô ệ ê ử
d ng c u truc toán h cụ â ọ
Mô t b ng ngôn ng logic các liên h ả ă ữ ệ
còn l i không th th c hi n nh trênạ ê ự ệ ư
Trang 20Luận cứ
Th c t ự ế
Trang 21Tổng kết kinh nghiệm (1)
1. Nghiên c u các báo cáo nghi p v c a ứ ệ ụ ủ
Trang 22Tổng kết kinh nghiệm (2)
M c ích:ụ đ
Tìm ki m các lu n c th c t ế ậ ứ ự ế đê ch ng ứ
minh lu n i m khoa h c (t c gi thuy t ậ đ ê ọ ứ ả ế
khoa h c) c a tác gi ọ ủ ả
Trang 23Tổng kết kinh nghiệm (3)
S n ph m:ả â
Kinh nghi m th c t r t phong phu và a d ng V y ệ ự ế â đ ạ ậ
người nghiên c u ch n l c gì t kinh nghi m th c ứ ọ ọ ừ ệ ự
Trang 24Tổng kết kinh nghiệm (4)
Trang 25Phương pháp
Thu th p thông tin ậ
Trang 26Khái niệm thu thập thông tin
Trang 27Mục đích thu thập thông tin
Trang 28Quá trình thu thập thông tin:
1. Ch n phọ ươ ng pháp ti p c nế ậ
2. Thu th p thông tinậ
3. X lý thông tinử
4. Th c hi n các phép suy lu n logicự ệ ậ
Trang 29Liên hệ logic của các bước:
Trang 30Các phương pháp thu thập thông tin
Nghiên c u tài li uứ ệ
Phi th c nghi mự ệ
Th c nghi mự ệ
Tr c nghi m / th nghi mắ ệ ử ệ
Trang 31Các phương pháp thu thập thông tin
Các phương pháp Gây biến đổi
trạng thái môi trườngGây biến đổi Nghiên cứu tài liệu Không Không
Phi thực nghiệm Không Không
Trang 32Phương pháp
Ti p c n ế ậ
Trang 33Phương pháp tiếp cận
Khái ni m:ệ
Ti p c n = Approach (E) / Approche (F)ế ậ
T i n Oxford (1994): A way of dealing with ừđê
Trang 35Nội quan / Ngoại quan
Khái ni m:ệ
►N i quan: T mình suy raộ ừ
►Ngo i quan: T khách quan xem xét l i ạ ừ ạ
lu n i m c a mìnhậ đ ê ủ
Trang 36Nội quan / Ngoại quan
Claude Bernard:
Không có n i quan thì không có b t c ộ â ứ
nghiên c u nào ứ đượ c b t ắ đâ u; Nh ng ư
ch v i n i quan thì không có b t c ỉ ớ ộ â ứ
nghiên c u nào ứ đượ c k t thucế
Trang 37Phương pháp
Nghiên c u tài li u ứ ệ
Trang 38Phương pháp nghiên cứu tài liệu
M c ích nghiên c u tài li u: K th a lý ụ đ ứ ệ ế ừ
thuy t và kinh nghi mế ệ
►Nghiên c u tài li u c a ứ ệ ủ đô ng nghi pệ
►Nghiên c u tài li u n i b c a ta: T ng ứ ệ ộ ộ ủ ô
k t kinh nghi mế ệ
Trang 39Phương pháp nghiên cứu tài liệu
► Thu th p tài li uậ ệ
► Phân tích tài li uệ
► T ng h p tài li uô ợ ệ
Trang 40Thu thập tài liệu
1. Ngu n tài li uô ệ
• Tài li u khoa h c trong ngànhệ ọ
• Tài li u khoa h c ngoài ngànhệ ọ
• Tài li u truy nệ ề thông đại chung
2. C p tài li uâ ệ
• Tài li u c p I (tài li u s c p)ệ â ệ ơ â
• Tài li u c p II, III,…ệ â (tài li u th c p)ệ ứ â
Trang 41Phân tích tài liệu (1)
1 Phân tích theo c p tài li uâ ệ
• Tài li u c p I (nguyên g c c a tác gi )ệ â ô ủ ả
• Tài li u c p II, III,… (x lý t tài li u c p trên)ệ â ử ừ ệ â
1 Phân tích tài li u theo chuyên mônệ
• Tài li u chuyên môn trong/ngoài ngànhệ
• Tài li u chuyên môn trong/ngoài nệ ước
• Tài li u truy n thông ệ ề đại chung
Trang 42Phân tích tài liệu (2)
3. Phân tích tài li u theo tác gi :ệ ả
Trang 43Phân tích tài liệu (3)
4. Phân tích tài li u theo n i dung:ệ ộ
Trang 44Phân tích tài liệu (4)
Phân tích c u truc logic c a tài li uâ ủ ệ
Lu n i m (Lu n ): (M nh/Y u)ậ đê ậ đề ạ ế
Trang 45Tổng hợp tài liệu (1)
Trang 46Tổng hợp tài liệu (2)
Trang 47Tổng hợp tài liệu (3)
X lý k t qu phân tích c u truc logic:ử ế ả â
► Cái m nhạ đượ c s d ng ử ụ đê làm:
Luận cứ (để chứng minh luận điểm của ta)
Phương pháp (để chứng minh luận điểm của ta)
► Cái y uế đượ c s d ng ử ụ đê :
Nhận dạng Vấn đề mới (cho đề tài của ta)
Xây dựng Luận điểm mới (cho đề tài của ta)
Trang 48Phương pháp
Phi th c nghi m ự ệ
Trang 49Các phương pháp phi thực nghiệm
Quan sát
Ph ng v nỏ â
H i ngh / H i ộ ị ộ đô ng
i u tra ch n m uĐ ề ọ â
Trang 50Phương pháp
Quan sát
Trang 51Phân loại quan sát
Trang 52Phương tiện quan sát
- Quan sát bằng trực tiếp nghe / nhìn
Trang 53Phương pháp
Ph ng v n ỏ â
Trang 54Phỏng vấn (1)
Khái ni m:ệ
►Ph ng v n là quan sát gián ti pỏ â ế
►Đ ềi u ki n thành công c a ph ng v nệ ủ ỏ â
Thiết kế bộ câu hỏi để phỏng vấn
Lựa chọn và phân tích đối tác
Trang 55Người nghiên c u có th ghi âm cu c ph ng v n, ứ ê ộ ỏ â
nh ng ph i có s th a thu n và xin phép ư ả ự ỏ ậ đôi tác
Trang 56Phương pháp
H i ngh ộ ị
Trang 59Tấn công não và Delphi
T n công nãoâ (Brainstorming):
Khai thác tri t ệ đê “não” chuyên gia b ng cách:ă
► Nêu câu h iỏ
► H n ch th i gian tr l i ho c s ch vi tạ ế ờ ả ờ ặ ô ữ ế
► Ch ng “nhi u” ô ê đê chuyên gia đượ c t do t tự ư ưởng
Phương pháp Delphi:
► Chia nhóm chuyên gia thành các nhóm nhỏ
► K t qu t n công não nhóm này ế ả â đượ c x lý ử đê nêu câu h i cho nhóm sauỏ
Trang 60Các loại hội nghị khoa học
Trang 61Kỷ yếu hội nghị khoa học
1. Bìa chính / Bìa lót / Bìa phụ
Trang 62Phương pháp
i u tra ch n m u
Trang 63Điều tra chọn mẫu (1)
Trang 64Điều tra chọn mẫu (2)
Nguyên t c xây d ng b ng câu h i:ắ ự ả ỏ
► C n â đưa nh ng câu h i m t ngh aữ ỏ ộ ĩ
► Nên h i vào vi c làm c a ỏ ệ ủ đôi tác
► Không yêu c u â đôi tác ánh giáđ
“Nhân viên ây có yên tâm công tác không?”ở đ
► Tránh đụng nh ng ch ữ ủ đề nh y c mạ ả
“Ông/Bà ã b can án bao gi ch a?”đ ị ờ ư
Trang 65Điều tra chọn mẫu (3)
Nguyên t c ch n m u:ắ ọ â
► M u quá l n: chi phí l nâ ớ ớ
► M u quá nh : Thi u tin c y.â ỏ ế ậ
► M u ph i â ả đượ c ch n ng u nhiên, theo ung ch ọ â đ ỉ
d n v phâ ề ươ ng pháp:
- Ng u nhiên / Ng u nhiên h th ngâ â ệ ô
- Ng u nhiên h th ng phân t ngâ ệ ô â
- v.v
Trang 66Điều tra chọn mẫu (4)
Trang 67Case Study No 3 Xây dựng bảng hỏi gián tiếp
Ví d : Tìm hi u trách nhi m các c quan h u quan ụ ê ệ ơ ữ
trong vi c ệ đưa n i dung giáo d c môi trộ ụ ường vào nhà
trường
C âu h i:ỏ Thày/Cô bi t ch trế ủ ương giáo d c môi ụ
trường b ng con ă đườ ng nào:
Trang 68Phương pháp
Th c nghi m ự ệ
Trang 69Các phương pháp
thực nghiệm
Th và saiử
Heuristic Tương tự
Trang 70Phương pháp
Th c nghi m ự ệ
Th và Sai ử
Trang 73Phương pháp
Th c nghi m Phân o n ự ệ đ ạ
(Heuristic)
Trang 74B n ch t:ả â
► Th và sai theo nhi u b c.ử ề ướ
► M i b c ch th và sai 1 m c tiêuô ướ ỉ ử ụ
Trang 75Phương pháp
Th c nghi m ự ệ
Mô hình
Trang 76Tương tự (1)
B n ch t:ả â
Dùng mô hình th c nghi m thay th vi c ự ệ ế ệ
th c nghi m trên ự ệ đô ượi t ng th c ự
(vì khó kh n v k thu t, nguy hi m, ă ề ỹ ậ ê độ c
h i, và nh ng nguyên nhân b t kh kháng ạ ữ â ả
khác)
Trang 79Xử lý
Thông tin
Trang 80Phân loại xử lý thông tin
X lý thông tin nh lử đị ượng
X lý thông tin nh tínhử đị
Trang 81Xử lý
Thông tin nh l Đị ượ ng
Trang 82Xử lý thông tin định lượng
4 c p â độ ử x lý thông tin nh lđị ượ ng:
►S li u ô ệ độ ậc l p
►B ng s li uả ô ệ
►Bi u ê đô
Trang 83Xử lý thông tin định lượng
Bi u ê đô hình c t: ộ
So sánh các đạ ượi l ng
Trang 84Xử lý thông tin định lượng
Bi u ê đô hình qu t:ạ
Mô t c u trucả â
Trang 85Xử lý thông tin định lượng
Bi u ê đô tuy n tính:ế
Quan sát động thái
Trang 86Xử lý thông tin định lượng
th hàm s :
Đô ị ô
Quan sát động thái
Trang 88Xử lý
Thông tin nh tính Đị
Trang 89Liên hệ hữu hình (1)
ó là nh ng liên h có th v thành s
►Liên h n i ti p / Liên h song songệ ô ế ệ
►Liên h hình cây / Liên h m ng lệ ệ ạ ưới
►Liên h h n h pệ ô ợ
Trang 91Liên hê hỗn hợp trong
Trang 923 Phương pháp lập luận
DIỄN DỊCH từ cái chung đến riêng
QUY NẠP từ cái riêng đến chung
LOẠI SUY từ cái riêng đến riêng
Trang 94Viết công trình khoa học
Bài báo khoa h cọ
Báo cáo khoa h cọ
Chuyên kh oả khoa h c ọ
Trang 95Viết báo khoa học
5 LOẠI BÀI BÁO Vấn
đề
Luận điểm
Luận cứ
Ph ươ ng pháp
Công bố kết quả nghiên cứu (x) (x) x x
Đề dẫn thảo luận khoa học x (x) o o
Trang 96Đề cương nghiên cứu
8 Gi thuy t khoa h c ả ế ọ (Lu n i m c a tôi ra sao?)ậ đ ê ủ
9 Phương pháp ch ng minh lu n i m ứ ậ đ ê Tôi ch ng minh lu n ứ ậ
i m c a tôi b ng cách nào?)
đ ê ủ ă
10 .
Trang 97Đề cương nghiên cứu
1 Tên tàiđề
2 Lý do nghiên c u ứ (Vì sao tôi nghiên c u?)ứ
3 L ch s nghiên c u ị ử ứ (Ai ã làm gì?)đ
4 M c tiêu nghiên c u ụ ứ (Tôi s làm gì?)ẽ
5 Ph m vi nghiên c u ạ ứ (Tôi làm n âu)đế đ
6 M u kh o sát â ả (Tôi làm âu)ở đ
7 Câu h i (V n ) nghiên c u ỏ â đề ứ (Tôi c n tr l I câu h i nào trong â ả ờ ỏ
nghiên c u)ứ
8 Gi thuy t khoa h c ả ế ọ (Lu n i m c a tôi ra sao?)ậ đê ủ
9 D ki n lu n c ự ế ậ ứ(Tôi l y gì ch ng minh?)â đê ứ
10 Ph ng pháp ch ng minh lu n i m ươ ứ ậ đê Tôi ch ng minh lu n i m c a ứ ậ đê ủ
Trang 98Cấu trúc báo cáo khoa học
PHẦN I Lý do nghiên cứu
Lịch sử nghiên cứu Mục tiêu nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu Mẫu khảo sát
Vấn đề khoa học Câu hỏi Luận điểm khoa học Luận điểm Phương pháp chứng minh Phương pháp
PHẦN II Cơ sở lý luận / Biện luận Luận cứ lý thuyết
Trang 102Trích dẫn khoa học (2)
M t s ngộ ô ườ i không tôn tr ng nguyên tác ọ
trích d nâ (Zuckerman):
►Ngườ ẻi tr mu n nhanh chóng n i danhô ô
►Ngườ i già (lão làng) mu n níu kéo ánh ô
hào quang ã t tđ ắ
►Tâm lý đô ỵ ặ ả k , m c c m b thua kém ị
Trang 103Trích dẫn khoa học (3)
M t s m u vi t trích d n:ộ ô â ế â
1. Bernal J.: The Social Functions of
Science, Roudlege, London, 1939, p 29.
2. Bernal J (1939), The Social Functions
of Science, Roudlege, London, p 29.
Trang 105trong tổng 20 phút quy định cho một báo cáo
Trang 106Thuyết trình khoa học (3)
►Không trình bày theo chương m cụ
►Trình bày theo c u truc logicâ
Trang 107Đề cương thuyết trình (25-30 slides)
1 Tên tàiđề 1 slide
8 Lu n i m (Gi thuy t) khoa h cậ đê ả ế ọ 1-3
9 Ph ng pháp ch ng minh lu n i mươ ứ ậ đê 1
10 K t qu nghiên c u:ế ả ứ 10-15
Luận cứ lý thuyết
Trang 111Chiếu một trang chữ (1)
C n có c ch và â ơ ế đâ y m nh vi c t v n ạ ệ ư â
và ph n bi n chính sách khoa h c, giáo d c ả ệ ọ ụ
T ng că ường vai trò c a các trủ ường đạ ọi h c, vi n ệ
nghiên c u trong ánh giá, ph n bi n chính sách ứ đ ả ệ
nói chung và chính sách khoa h c, giáo d c nói ọ ụ
riêng
Trang 112Chiếu một trang chữ (2)
tr ờng Nếu biết tận dụng thời cơ và môi tr ờng hay duy trì đ ợc
mối quan hệ giữa thể và lực của hệ thống thì hệ thống tồn tại và
triển vững mạnh Vì đây là đòi hỏi hệ thống phải luôn tồn tại,
phát triển vững mạnh và nhanh chóng, đạt đ ợc mục tiêu của hệ
năng, đa lĩnh vực và đa ngành thì hoạt động quản lý sẽ gặp rất nhiều khó khăn trong việc phối hợp, chỉ đạo và quản lý thống nhất.
Trang 113Chiếu một trang chữ (3)
Trong thời đại hiện nay, thời đại của nền kinh tế tri thức
và xã hội học tập, KH&CN phát triển mạnh mà vai trò của công nghệ thông tin đứng hàng đầu, đã làm cho quá trình lạc hậu nhanh chóng về kiến thức và kinh nghiệm con ng ời Một lý thuyết khoa học từ chỗ hàng nghìn năm tồn tại, đến nay chỉ còn tính bằng năm, tháng Đội ngũ trí thức trong tr ờng đại học phải là những ng ời tiêu biểu cho lực l ợng xã hội sáng tạo những tri thức mới và hiện
đại Vì vậy, quy hoạch đào tạo và bồi d ỡng cán bộ, hình thành đội ngũ có năng cập nhật tri thức, hạn chế sự
thiếu hụt đội ngũ cán bộ khoa học có trình độ cao là yêu cầu khách quan, tất yếu có tính quy luật trong tất cả các cơ quan, đơn vị đào tạo và khoa học-công nghệ hiện nay.
Trang 114 It is particularly evident that the river basin
management regimes and institutions committed to bilateral and/or multilateral management of transboundary water
resources have been increased.
The International Network of Basin Organization was
established in 1996.
The International Conference on Water and Sustainable Development was held in 1998, which declared that “ a
common vision of riverine countries is needed for the
efficient management and effective protection of
transbondary water resources” (Tác giả Trung Quốc)
Chiếu một trang chữ (4)
Trang 115Chiếu một trang chữ (5)
Today’s world requires problem solving skills and flexibility The higher education must teach their student not only what is known, but also how to keep their knowledge up to date.
The new paradigm – good university
governance such as academic freedom,
autonomy, the need for monitoring and
Trang 116Mẫu thiết kế các slides
Trang 117Nờu một dàn ý (Trương Quang Học)
(planning, organizing & leadership skills);
problem solving);
2/3 khei l ợng kiến thức này chỉ có đ ợc qua hoạt
động NCKH và thực tiễn
Trang 118Trỡnh bày một tư tưởng
(Trương Quang Học)
định trong chất l ợng của sản phẩm giáo dục.
Trang 119Chất L ợng Giáo Dục và quản lý CLGD
(Trương Quang Học)
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “đầu vào”;
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “đầu ra”;
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng giá trị gia tăng;
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “giá trị học thuật”;
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “văn hóa tổ chức riêng”;
Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “kiểm toán” tăng;
Chất l ợng là sự phù hợp với mục tiêu và;
Có sự gia tăng
Trang 121Cấu trúc chức năng của tr ờng đại học
sở vật chất trang thiết bị, dịch vụ)
Tổ chức hoạt động hành chính
Phẩm chất nhân văn
Trang 122Thuyết minh một slide
►Thuy t minh m t slide c ng theo c u truc ế ộ ũ â
logic:
Trang 123Cấu trúc logic của bản thuyết trình
1 Lu n i m:ậ đê nguyên lý chung
M i ngọ ười trình bày n i dung nh nhauộ ư
2 Lu n c : ậ ứ k thu t & logicỹ ậ
Quy t nh ế đị tính phong phu c a thuy t trình ủ ế
3 Phương pháp: ngh thu t & logicệ ậ
Quy t nh ế đị tính h p d n â â c a thuy t trình ủ ế
Trang 1243 Phương pháp thuyết trình
DIỄN DỊCH từ cái chung đến riêng
QUY NẠP từ cái riêng đến chung
LOẠI SUY từ cái riêng đến riêng
Trang 125Chúc các bạn đồng nghiệp hạnh phúc và thành đạt trong hoài
Trang 126H Ế T