BẢN CHẤT HĐNNL Nguồn nhân lực: là tất cả các thành viên trong tổ chức sử dụng kiến thức, kỹ năng, trình độ, kinh nghiệm, hành vi đạo đức,... “ QTNNL là tất cả các họat động của tổ chức
Trang 1GV LÊ THỊ HẠNH
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 2 Ts Trần Kim Dung, gíao trình QTNNL, NXB thống kê – 2006.
Ts Nguyễn Ngọc Quân và Ths Nguyễn Văn Điền, giáo trình QTNNL, NXB
trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân- 2007.
Một số tài liệu tham khảo khác.
Trang 3QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
MỤC TIÊU CHƯƠNG
Hiểu được bản chất, vai trò và mục tiêu của
QTNNL.
Biết được các họat động chủ yếu của QTNNL.
Các nhân tố ảnh hưởng đến môi trường.
Bản chất và vai trò của nhà quản trị.
Trang 51 BẢN CHẤT HĐNNL
Nguồn nhân lực: là tất cả các thành viên trong tổ
chức sử dụng kiến thức, kỹ năng, trình độ, kinh nghiệm, hành vi đạo đức, để thành lập, phát triển và duy trì
doanh nghiệp.
“ QTNNL là tất cả các họat động của tổ chức nhằm thu hút, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ một lực lượng lao động phù hợp yêu cầu của tổ chức về
cả số lượng và chất lượng ”
Trang 61 BẢN CHẤT HĐNNL
QTNNL là công tác quản lý con người trong nội bộ một tổ chức, là sự đối xử của tổ chức đối với lao động
QTNNL chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao lao động và giải quyết các vấn
đề phát sinh.
1.2
PHẠM VI
( Nguồn: Giáo trình QTNNL, TS Nguyễn Ngọc Quân, NXB ĐH kinh tế
quốc dân Hà Nội- 2007, trang 8)
Trang 71 BẢN CHẤT HĐNNL
1.3
VAI TRÒ
• Thành lập tổ chức, giúp tổ chức tồn tại
và phát triển trên thị trường.
• Phát triển nguồn nhân lực làm tăng năng suất.
• Quản lý nguồn lực khác hiệu quả.
• Tăng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Trang 8• Xây dựng mối quan hệ tốt giữa nhân viên
và người quản lý, tạo đặc thù cho DN.
1.4
MỤC TIÊU
( Nguồn: Giáo trình QTNNL, TS Nguyễn Ngọc Quân, NXB ĐH kinh tế quốc dân Hà Nội- 2007, trang 8)
Trang 92 TÍNH KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT CỦA QTNNL
Trang 103 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐNNL:
Nhóm chức năng thu hút NNL:
• Hoạch định NNL
• Phân tích và thiết kế công việc
• Thu hút, tuyển dụng và bố trí nhân lực
Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL:
• Có 2 loại: đào tạo mới và đào tạo lại
• Huấn luyện và đào tạo nhân viên
• Hướng nghiệp cho nhân viên
Nhóm chức năng duy trì NNL:
• Đánh giá hiệu quả công việc
• Xây dựng và quản lý hệ thống tiền lương
• Quan hệ xã hội
Trang 114 TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN HĐNNL
Có 4 nguồn thay đổi tới các hoạt động QTNNL:
• Môi trường vật chất và môi trường kinh tế
• Môi trường công nghệ- kỹ thuật và thông tin
• Môi trường chính trị
• Môi trường văn hóa- xã hội
Trang 124 TÁC ĐỘNG CUẢ MÔI TRƯỜNG ĐẾN HĐNNL
a Môi trường bên trong
doanh nghiệp:
• Mục tiêu và chiến lược của
doanh nghiệp.
• Quy mô và cơ cấu tổ chức
của doanh nghiệp.
• Văn hóa của doanh nghiệp
• Công nghệ của doanh
nghiệp.
b Môi trường bên ngoài doanh nghiệp:
• Kinh tế- chính trị
• Dân số- lực lượng lao động
• Văn hóa- xã hội
• Pháp luật
• Khoa học- công nghệ
• Khách hàng
• Đối thủ cạnh tranh.
Trang 135 CƠ CẤU TỔ CHỨC PHÒNG NHÂN SỰ
Trang 145 CƠ CẤU TỔ CHỨC PHÒNG NHÂN SỰ
Phó chủ tịch NNL
Phó chủ tịch Marketing
GĐ
Tuyển dụng
GĐ Thù lao và Phúc lợi
GĐ quan hệ Lao động (pháp chế)
GĐ quan hệ Lao động (nhân viên)
GĐ Đào tạo và Phát triển
(Nguồn: Human resource management, Wendell E.French, Houghton Mihlin Comp:1994, page.14)
Trang 156 VAI TRÒ CỦA PHÒNG QUẢN TRỊ NNL
Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách.
Phối hợp các trưởng bộ phận thực hiện các họat
động
Cố vấn cho các nhà quản trị.
Kiểm tra việc thực hiện các chính sách và thủ tục về quản trị.
Trang 167 PHẨM CHẤT CẦN THIẾT CỦA NHÀ QUẢN TRỊ NL
• Công bằng và kiêm quyết
• Ý thức nghề nghiệp
• Sự khéo léo và tài xoay xở
• Người chính trực và trung thực
• Có tinh thần trách nhiệm XH
• Biết quan tâm và cảm thông
• Hiểu về lao động và các giới hạn khác
• Kỹ năng truyền thông
Trang 17KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
GV LÊ THỊ HẠNHPHÂN TÍCH, THIẾT KẾ CÔNG VIỆC
Trang 18 Ts Trần Kim Dung, gíao trình QTNNL, NXB thống kê – 2006.
Ts Nguyễn Ngọc Quân và Ths Nguyễn Văn Điền, giáo trình QTNNL, NXB
trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân- 2007.
Một số tài liệu tham khảo khác.
Trang 201 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC:
Trang 21LỢI ÍCH
• Cung cấp các thông tin: đặc điểm, yêu cầu
và tiêu chuẩn của công việc
• Sắp xếp, tuyển dụng, bố trí, thuyên chuyển nhân sự phù hợp.
• Đánh giá kết quả thực hiện công việc
• Xây dựng chương trình đào tạo thích hợp
• Giảm thiểu chi phí, rủi ro.
1 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC:
Trang 22Bước 1: Xác định mục đích của phân tích công việc
Bước 2: Lựa chọn người phân tích công việc
Bước 3: Lựa chọn phương thức thu thập thông tin.
Bước 4: Tiến hành thu thập thông tin.
Bước 5: Kiểm tra mức độ chính xác của thông tin
Bước 6: Triển khai xây dựng các bản mô tả công việc, yêu cầu công việc và tiêu chuẩn công việc.
Trang 23KHI NÀO
CẦN PHÂN
TÍCH?
• Khi tổ chức mới thành lập
• Khi xuất hiện công việc mới
• Khi xuất hiện những thay đổi về nội dung trong công việc
• Khi áp dụng công nghệ mới, phương pháp mới
• Khi tổ chức cần rà soát chu kỳ họat động
1 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC:
Trang 24 Phỏng vấn trực tiếp và so sánh câu trả lời
từ nhiều người lao động về cùng công việc.
Lập bảng câu hỏi: dùng bản câu hỏi thiết
kế liên quan đến công việc.
Giám sát /ghi hình và ghi chép họat động
trực tiếp nhân viên thực hiện công việc.
Nhật ký công việc, ghi chép sự kiện,
1 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC:
Trang 25b Bản yêu cầu công việc: yêu cầu về kỹ năng, trình độ chuyên môn, tiến trình thực hiện,
c Bản tiêu chuẩn công việc: đưa ra tiêu chí
về số lượng và chất lượng,nhằm đánh giá hiệu quả công việc và trả thù lao cho nhân viên
1 PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC:
Trang 262 THIẾT KẾ CÔNG VIỆC:
1.1
KHÁI NIỆM
“Là quá trình xác định các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể được thực hiện bởi từng
người lao động trong tổ chức cũng như các điều kiện cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó.”
Trang 272 THIẾT KẾ CÔNG VIỆC:
Nội dung công việc.
Các trách nhiệm đối với tổ chức.
Các điều kiện lao động
Trang 282 THIẾT KẾ CÔNG VIỆC:
2.3
CÁC
PHƯƠNG
PHÁP
Thiết kế công việc theo cá nhân
Thiết kế công việc theo nhóm
Thiết kế công việc theo dây
chuyền
Trang 29KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
GV LÊ THỊ HẠNH
HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 30Tài liệu tham khảo:
1. Ts Nguyễn Văn Điền vs Nguyễn Ngọc Quân,
giáo trình QTNNL, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội- 2007.
2. Ts Trần Kim Dung, giáo trình QTNNL-HRM,
NXB thống kê- 2006.
3. Và một số tài liệu khác có liên quan.
Trang 31MỤC TIÊU CHƯƠNG
Hiểu được khái niệm HĐNNL.
Lợi ích của họach định NNL
Nắm được quy trình họat động HĐNNL
Các giải pháp dự đoán cung và cầu NNL
Trang 321 TỔNG QUÁT VỀ HĐNNL
1.1 KHÁI NIỆM
“HĐNNL là quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu NNL, đưa ra các giải pháp và chính sách để đảm bảo về chất lượng và số lượng NNL cho hiệu quả công việc của tổ chức.”
Trang 33 Lựa chọn các giải pháp cân đối cung
và cầu nhân lực của tổ chức
Trang 341 TỔNG QUÁT VỀ HĐNNL
1.3
LỢI ÍCH
• Nhận thức về thực trạng sử dụng NNL trong doanh nghiệp
• Đảm bảo đủ số lượng và chất lượng NNL trong tương lai (cung và cầu)
• Giúp doanh nghiệp tuyển dụng nhân viên kịp thời
• Tăng năng suất và lợi thế cạnh tranh của tổ chức
Trang 35 HĐ NNL và quản trị chiến lược:
A
C
3 Chiến lược
KD
5 Chiến lược
KD
6 Chiến lược QTNNL
4 Chiến lược QTNNL
D
E
9 Chiến lược Kinh doanh
10 Chiến lược QTNNL
1 Chiến lược
KD
2 Chiến lược QTNNL
7 Chiến lược Kinh doanh
8 Chiến lược QTNNL
Trang 36Bước 3: Dự báo nguồn cung và cầu sắp tới
Bước 4: Lập kế hoạch thực hiện
Bước 5: Tiến hành bố trí/sử dụng nhân lực
Bước 6: Đánh giá kết quả đạt được
Trang 372 QUY TRÌNH HĐNNL:
2.1 YẾU TỐ TÁC ĐỘNG HĐNNL
NHÂN TỐ BÊN NGOÀI
Kinh tế- Xã hội Khoa học kỹ thuật Chính tri- pháp luật
Thị trường
Trang 382.1 YẾU TỐ TÁC ĐỘNG HĐNNL
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC CHUNG
NHÂN TỐ BÊN TRONG
Trang 393.DỰ ĐOÁN NHU CẦU NHÂN LỰC
Doanh nghiệp cần phải biết:
− Doanh nghiệp mong đạt được mục tiêu gì?
− Doanh nghiệp sẽ thực hiện những họat động nào?
− Doanh nghiệp sẽ sản xuất những sản phẩm
và dịch vụ nào?
− Doanh nghiệp sẽ sản xuất quy mô như thế nào?
Trang 403.DỰ ĐOÁN NHU CẦU NHÂN LỰC
Cần bao nhiêu nhân viên cho từng vị trí công việc?
Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, phẩm chất của từng
cá nhân đối với công việc cụ thể?
Khi nào cần những nhân viên này?
Trang 413.DỰ ĐOÁN NHU CẦU NHÂN LỰC
3.1
DỰ ĐOÁN
CẦU
NHÂN LỰC
Phương pháp từ dưới lên:
Phương pháp từ trên xuống:
Trang 423.DỰ ĐOÁN NHU CẦU NHÂN LỰC
3.2
DỰ ĐOÁN CUNG NHÂN LỰC
+ Phân loại lực lượng
LĐ hiện có
+ Phân loại nhân lực
hiện có
+ Biến động sinh tử + Thu thập thông tin Lực lượng lao động XH + Chất lượng NNL
+ Tình hình di dân.
CUNG BÊN
TRONG
CUNG BÊN NGOÀI
Trang 434 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HĐNNL
Xác định điểm mạnh, điểm yếu,
Phân tích về mặt hệ thống: cơ cấu tổ chức,
Chất lượng NLĐ, chính sách quản lý NNL,
Phân tích về mặt quá trình: mức độ công việc, văn hóa giao tiếp, điều kiện làm việc, cách thức quản lý NNL,
Trang 445 GIẢI PHÁP CUNG - CẦU HĐNNL
So sánh nhu cầu NNL với thực trạng NNL
Xác định nhân lực của doanh nghiệp thừa hay thiếu so với nhu cầu
Số cần bổ sung = Số cần có – số hiện có + số nghỉ việc.
Lựa chọn giải pháp để khắc phục dư thừa hay thiếu NNL
Trang 45• Tuyển từ bên ngoài
• Sử dụng lao động không thường xuyên
• Thực hiện chế độ làm thêm giờ
• Bố trí, sắp xếp lại NL trong tổ chức
• Đào tạo và phát triển kỹ năng cho lao động
• Đề bạt, thăng chức cho nhân viên
• Tuyển mộ thêm nhân viên có năng lực
từ bên ngòai
• Cho nghỉ việc: tạm thời hoặc vĩnh viễn
• Thỏa hiệp giảm giờ làm hoặc làm việc chung
• Nghỉ không ăn lương.
• Cho tổ chức khác thuê NL
• Vận động tự nghỉ hưu sớm, mất sức, thôi việc
• Bổ sung nhân viên cho các chức vụ còn trống
Trang 46Có 3 tình huống xảy ra:
Cần có kế họach phát triển phù hợp với
chiến lược kinh doanh lâu dài của tổ chức
Cần tạo ra sự hài hòa trong dự báo cung
cầu NNL và vận động phát triển nhân viên
Trang 477 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
− Hướng dẫn các họat động hoạch định NNL
− Xác định các sai lệch giữa kế hoạch và
Trang 48KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
GV LÊ THỊ HẠNH
TUYỂN MỘ VÀ LỰA CHỌN
NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 49 Ts Trần Kim Dung, gíao trình QTNNL, NXB thống kê – 2006.
Ts Nguyễn Ngọc Quân và Ths Nguyễn Văn Điền, giáo trình QTNNL, NXB
trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân- 2007.
Một số tài liệu tham khảo khác.
Trang 50 Quy trình tuyển mộ và lựa chọn ?
Đánh giá kết quả tuyển dụng và thực hiện bố trí
nhân sự
Trang 51KHÁI QUÁT TUYỂN DỤNG:
Trang 52“Tuyển mộ là quá trình thu hút những ứng viên
có năng lực phù hợp tham gia vào quá trình
tuyển chọn của công ty.”
1.1 KHÁI NIỆM TUYỂN MỘ
Trang 53Giảm thời gian và chi phí đào tạo.
Bố trí công việc thích hợp
Hình ảnh công ty ảnh hưởng số lượng
đơn xin dự tuyển của ứng viên
Đánh giá công việc Thù lao
Đào tạo và Phát triển
Mối quan hệ Lao động
Trang 54 Thu hút những người tài
Bổ nhiệm và bố trí lại nhân sự
Kích thích tinh thần làm việc, tính sáng tạo, đạt
hiệu quả công việc cao hơn
Tạo nguồn sinh lực mới cho doanh nghiệp
Xây dựng và phát triển văn hóa tổ chức tốt hơn
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
1.2 MỤC TIÊU CỦA TUYỂN MỘ
Trang 551.3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TUYỂN MỘ:
Uy tín của doanh nghiệp
Thông báo tuyển dụng.
Chính sách quản lý nhân sự
Quan hệ với trung tâm giới thiệu việc làm
Tài chính của công ty.
Mối quan tâm giữa các ngành nghề.
Thị trường lao động
Đối thủ cạnh tranh cùng ngành.
Trang 561.4 CÁC NGUỒN TUYỂN MỘ:
Ứng viên là nhân viên bên trong công ty Họ được:
Giới thiệu từ cán bộ, công nhân trong tổ chức
Thông báo tuyển dụng công khai các chức danh
Trang 57Lợi ích:
- Biết được năng lực và phẩm chất của nhân viên.
- Nhân viên nắm bắt và thực hiện công việc nhanh hơn.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí tuyển dụng
- Tạo cơ hội thăng tiến cho nhân viên.
NGUỒN BÊN TRONG
NGUỒN BÊN TRONG
Trang 581.4 CÁC NGUỒN TUYỂN MỘ:
NGUỒN BÊN NGOÀI
Một số nguồn bên ngoài:
Từ bạn bè, người thân của nhân viên
Từ nhân viên cũ của công ty
Ứng viên do quảng cáo
Thu hút từ sự kiện đặc biệt(hội chợ)
Từ các trường đại học, cao đẳng
Trang 591.4 CÁC NGUỒN TUYỂN MỘ:
NGUỒN BÊN NGOÀI
Ưu điểm:
- Thu hút nhiều nhân tài tham gia công ty
- Tạo phong cánh làm việc mới mẻ
- Phát triển kỹ năng, kinh nghiệm cho nhân viên.
- Giảm chi phí đào tạo, hiệu suất công việc cao.
Nhược điểm:
- Tốn nhiều thời gian và chi phí tuyển dụng và thử việc.
- Giảm cơ hội thăng tiến cho nv trong tổ chức.
- Ứng viên cần thời gian thích ứng công việc mới.
- Lựa chọn được ứng viên phù hợp công việc khó khăn
Trang 60Bước 1: Lập kế hoạch tuyển mộ.
Bước 2: Lựa chọn giải pháp tìm kiếm người xin việc Bước 3: Đánh giá quá trình tuyển mộ.
Bước 4: Giải pháp thay thế.
2 QUY TRÌNH TUYỂN MỘ 2 QUY TRÌNH TUYỂN MỘ:
Trang 612.1 LẬP KẾ HOẠCH TUYỂN MỘ
Xác định vị trí, số lượng người cần tuyển
Nguồn tuyển mộ và phương pháp tuyển mộ.
Thành lập hội đồng tuyển dụng.
Xác định thời gian, địa điểm, chi phí tuyển mộ
Nắm rõ các chính sách, mục tiêu, quy định pháp
chế của nhà nước và tổ chức.
Trang 62XÁC ĐỊNH TỶ LỆ SÀNG LỌC QUA:
Căn cứ vào thị trường lao động (cung- cầu lao động)
Căn cứ vào chất lượng của NNL.
Căn cứ vào mức độ phức tạp của công việc.
Căn cứ tâm lý chọn nghề của tập thể người lao động
Kinh nghiệm tổ chức trong công tác tuyển mộ.
Trang 632.3 CÁC HÌNH THỨC THU HÚT NNL:
Thông qua giới thiệu của cán bộ công nhân viên chức trong và ngoài DN
Thông qua quảng cáo
Thông qua trung tâm giới thiệu việc làm
Tuyển trực tiếp từ các trường Đại học, cao đẳng, trung cấp,
Thông qua hội chợ việc làm
Thông qua truyền thông, internet,
Trang 642.4 ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH TUYỂN MỘ:
Số lượng hồ sơ dự tuyển.
Thời gian để thực hiện tuyển mộ
Chi phí tuyển mộ
Trang 652.5 GIẢI PHÁP THAY THẾ CHO TUYỂN MỘ:
Trang 663.1 KHÁI NIỆM TUYỂN CHỌN:
“Tuyển chọn là quá trình đánh giá và chọn lọc kỹ lưỡng các ứng viên phù hợp với yêu cầu công
việc đặt ra của tổ chức”.
Trang 673.2 VAI TRÒ CỦA TUYỂN CHỌN:
Đưa ra các quyết định tuyển dụng đúng đắn.
Lựa chọn người có kỹ năng phù hợp với chiến lược và mục tiêu của tổ chức.
Giảm chi phí và rủi ro trong quá trình thực hiện công việc.
Ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh của tổ chức.
Đánh giá mức độ thông tin chính xác và khoa học hơn.
Trang 68 Xuất phát từ kế hoạch sản xuất kinh doanh
và kế họach NNL.
Tuyển ngừời có trình độ chuyên môn-> đạt năng suất và hiệu suất công tác cao.
việc cao, gắn bó với công việc,
3.3 CÁC YÊU CẦU CỦA TUYỂN CHỌN:
Trang 69Xác minh, điều tra
Kiểm tra sức khỏe
Hướng dẫn hội nhập
Lưu ý:
Quy trình tuyển dụng có thể thay đổi linh họat tùy thuộc đặc điểm và vị trí công việc cần
Trang 70 Chọn ra hồ sơ đạt yêu cầu dựa trên biểu mẫu đánh giá.
Loại bỏ các ứng viên yếu kém, không trung
thực.
Kiểm tra thông tin trong hồ sơ dự tuyển.
Thông báo ứng viên đạt yêu cầu tham gia tiếp phần kiểm tra, trắc nghiệm,
4.1 PHỎNG VẤN SƠ BỘ:
Trang 71 Cho ứng viên làm kiểm tra/ trắc nghiệm
Có thể dùng các dạng kiểm tra/ trắc nghiệm sau:
• Trắc nghiệm IQ
• Trắc nghiệm kỹ năng, chuyên môn
• Trắc nghiệm kiến thức tổng quan.
Trang 72 Mục tiêu:
− Thu thập thông tin về ứng viên.
− Giới thiệu về công ty.
− Cung cấp thông tin cần thiết cho các ứng
viên.
− Thiết lập quan hệ, tăng khả năng giao tiếp.
4.3 PHỎNG VẤN TUYỂN CHỌN
Trang 74 Trình tự phỏng vấn gồm:
1 Lên kế hoạch phỏng vấn
2 Chuẩn bị và lựa chọn bản câu hỏi phỏng vấn.
3 Xây dựng hệ thống thang điểm đánh giá
Trang 75 Xác minh năng lực, lòng trung thành, trình độ, lý lịch
cá nhân của ứng viên qua:
Công ty cũ của ứng viên.
Địa phương
Trường học.
Thông báo cho ứng viên trúng tuyển.
Cung cấp các tiêu chuẩn về thể lực cho các yêu cầu
vị trí công việc cụ thể.
4.4 XÁC MINH, ĐIỀU TRA :
4.5 KIỂM TRA SỨC KHỎE:
Trang 76 Giới thiệu nhân viên mới với các thành viên cũ trong công ty.
Hướng dẫn công việc, nhiệm vụ cần phải thực hiện.
Thực hiện thử việc dựa theo bảng đánh giá
Quyết định tuyển dụng chính thức và ký hợp
đồng lao động dài hạn
4.6 HƯỚNG DẪN HỘI NHẬP: