BỐI CẢNH Thi u nh ng tiêu chu n chung ếu những tiêu chuẩn chung ững tiêu chuẩn chung ẩn chung : v ki n th c chuyên ngành so v i yêu c u th c t c a ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầ
Trang 1KHO NG CÁCH GI A ĐÀO T O T I TR ẢNG CÁCH GIỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ƯỜNG VÀ NG VÀ
KHO NG CÁCH GI A ĐÀO T O T I TR ẢNG CÁCH GIỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ƯỜNG VÀ NG VÀ
NHU C U C A NHÀ TUY N D NG ẦU CỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ỂN DỤNG ỤNG
NHU C U C A NHÀ TUY N D NG ẦU CỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ỂN DỤNG ỤNG
Đ XU T GI I PHÁP TRONG HO T Đ NG ĐÀO T O Ề XUẤT GIẢI PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO ẤT GIẢI PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO ẢNG CÁCH GIỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỘNG ĐÀO TẠO ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ
Đ XU T GI I PHÁP TRONG HO T Đ NG ĐÀO T O Ề XUẤT GIẢI PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO ẤT GIẢI PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO ẢNG CÁCH GIỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỘNG ĐÀO TẠO ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ
NH M NÂNG CAO NĂNG L C TUY N D NG SAU KHI ẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC TUYỂN DỤNG SAU KHI ỰC TUYỂN DỤNG SAU KHI ỂN DỤNG ỤNG
NH M NÂNG CAO NĂNG L C TUY N D NG SAU KHI ẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC TUYỂN DỤNG SAU KHI ỰC TUYỂN DỤNG SAU KHI ỂN DỤNG ỤNG
T T NGHI P C A SINH VIÊN KHOA NGO I NG KINH ỐT NGHIỆP CỦA SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ KINH ỆP CỦA SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ KINH ỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ
T T NGHI P C A SINH VIÊN KHOA NGO I NG KINH ỐT NGHIỆP CỦA SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ KINH ỆP CỦA SINH VIÊN KHOA NGOẠI NGỮ KINH ỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ẠO TẠI TRƯỜNG VÀ ỮA ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG VÀ
Trang 2N I DUNG CHÍNH ỘNG ĐÀO TẠO
I B I C NH VÀ YÊU C U TH C TI N ỐI CẢNH VÀ YÊU CẦU THỰC TIỄN ẢNH VÀ YÊU CẦU THỰC TIỄN ẦU THỰC TIỄN ỰC TIỄN ỄN
II C S LÝ LU N Ơ SỞ LÝ LUẬN Ở LÝ LUẬN ẬN
III Đ XU T GI I PHÁP Ề XUẤT GIẢI PHÁP ẤT GIẢI PHÁP ẢNH VÀ YÊU CẦU THỰC TIỄN
Trang 3BỐI CẢNH VÀ YÊU CẦU THỰC TIỄN
I.
Trang 4BỐI CẢNH
Thi u nh ng tiêu chu n chung ếu những tiêu chuẩn chung ững tiêu chuẩn chung ẩn chung : v ki n th c chuyên ngành so v i yêu c u th c t c a ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ới yêu cầu thực tế của ầu thực tế của ực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ủa
v trí công vi c tuy n d ng ị trí công việc tuyển dụng ệc tuyển dụng ển dụng ụng
=> Có th do ph ển dụng ương pháp đào tạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ng pháp đào t o ch a h p lý; b ng c p ch a ph n ánh đúng năng ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ư ợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ằng cấp chưa phản ánh đúng năng ấp chưa phản ánh đúng năng ư ản ánh đúng năng
l c th c t ực tế của ực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
Tâm lý coi tr ng b ng c p ọng bằng cấp ằng cấp ấp => ch t p trung chu n b 1 lo t các lo i văn b ngỉ tập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ị trí công việc tuyển dụng ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ằng cấp chưa phản ánh đúng năng
Thi u ki n th c xã h i ếu những tiêu chuẩn chung ếu những tiêu chuẩn chung ức xã hội ội : thông tin v đ n v ng tuy n, ki n th c th c t c p nh t, ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ơng pháp đào tạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ị trí công việc tuyển dụng ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ển dụng ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng
thông tin th tr ị trí công việc tuyển dụng ường về ngành nghề ng v ngành ngh ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
Thi u s t tin và quy t đoán, đam mê , yêu ngh ếu những tiêu chuẩn chung ự tự tin và quyết đoán, đam mê , yêu nghề ự tự tin và quyết đoán, đam mê , yêu nghề ếu những tiêu chuẩn chung ề=> thi u n đ nh, tâm lý “đ ng núi ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ổn định, tâm lý “đứng núi ị trí công việc tuyển dụng ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của này trông núi n ”, d u hi u c a s thay đ i th a hi p khi ph i l a ch n; l a ch n công ọc Anh ấp chưa phản ánh đúng năng ệc tuyển dụng ủa ực tế của ổn định, tâm lý “đứng núi ỏa hiệp khi phải lựa chọn; lựa chọn công ệc tuyển dụng ản ánh đúng năng ực tế của ọc Anh ực tế của ọc Anh
vi c ch a phù h p; ệc tuyển dụng ư ợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng
Thi u sáng t o trong công vi c ếu những tiêu chuẩn chung ạo trong công việc ệc
Thi u kiên nh n, nóng v i: ếu những tiêu chuẩn chung ẫn, nóng vội: ội mong mu n m i vi c suôn s , yêu sách ph i đốn mọi việc suôn sẻ, yêu sách phải được đáp ứng, ọc Anh ệc tuyển dụng ẻ, yêu sách phải được đáp ứng, ản ánh đúng năng ượp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng c đáp ng, ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của thu nh p, nhu c u kh ng đ nh b n thân ập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ầu thực tế của ẳng định bản thân ị trí công việc tuyển dụng ản ánh đúng năng
Đ chênh gi a ộ chênh giữa ữa yêu c u c a nhà tuy n ầu của nhà tuyển ủa nhà tuyển ển
d ng ụng và kh năng đáp ng công vi c ả năng đáp ứng công việc ức xã hội ệc
Người lao động mới ra trường từ góc nhìn của nhà tuyển dụng:
Trang 5BỐI CẢNH
Nhà tuyển dụng
từ trường chưa sát thực tế, chưa đáp ứng yêu cầu công việc
Đánh giá cao thái độ của người lao động: trung
thực, trách nhiệm, ham học hỏi…
Chưa thực sự coi trọng việc hợp tác đào tạo, tạo nguồn lao động
Kho ng cách khá xa gi a ả năng đáp ứng công việc ững tiêu chuẩn chung Đào
t o ạo trong công việc và S d ng ử dụng ụng lao đ ng ội
Trang 6BỐI CẢNH
Trường đào tạo
Đào tạo theo phong trào, tràn lan
Không nắm bắt thông tin thị trường lao động
Đào tạo không gắn liền tới chất lượng sản phẩm đầu ra
và được sử dụng như thế nào
Không cập nhật với sự thay đổi của thị trường lao động (công nghệ, thiết bị ….)
Thiếu thông tin và thiếu hợp tác, liên kết với doanh nghiệp
Không hiệu quả, Thiếu thực hành, ứng dụng thực tiễn trong các hoạt động dạy và học
Kho ng cách khá xa gi a ả năng đáp ứng công việc ững tiêu chuẩn chung Đào
t o ạo trong công việc và S d ng ử dụng ụng lao đ ng ội
Trang 7BỐI CẢNH
Ý ki n ph bi n t ng ếu những tiêu chuẩn chung ổ biến từ người học/ sinh viên: ếu những tiêu chuẩn chung ừ người học/ sinh viên: ười học/ sinh viên: ọng bằng cấp i h c/ sinh viên:
Nh n th c v n ận thức về n ức xã hội ề h ng kỹ năng sinh viên ững tiêu chuẩn chung c n chu n b : ầu của nhà tuyển ẩn chung ị:
Rèn luy n thái đ đ i v i công vi c ệc hợp lý ộ đối với công việc ối với công việc ới công việc ệc hợp lý
Nhi u ch ề ương trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ng trình dành cho gi i tr mang tính c ng ới trẻ mang tính cộng ẻ ội
đ ng cao nh ng m i d ng vi c thúc đ y tinh th n, ồng cao nhưng mới dừng ở việc thúc đẩy tinh thần, ư ới trẻ mang tính cộng ừ người học/ sinh viên: ở việc thúc đẩy tinh thần, ệc ẩn chung ầu của nhà tuyển còn rèn luy n kỹ năng nhi u ệc ề
Ch có th hoàn thành t t công vi c khi có m t thái đ ỉ có thể hoàn thành tốt công việc khi có một thái độ ển ốt công việc khi có một thái độ ệc ội ội cùng v i chuyên môn và kỹ năng t t ới trẻ mang tính cộng ốt công việc khi có một thái độ
Kho ng cách khá xa gi a ả năng đáp ứng công việc ững tiêu chuẩn chung Đào
t o ạo trong công việc và S d ng ử dụng ụng lao đ ng ội
diem-cong-voi-nha-tuyen-dung/1174278.html
Trang 8http://tuoitre.vn/tin/nhip-song-tre/20160920/thai-do-sinh-vien-BỐI CẢNH
Tr ười học/ sinh viên: ng Đ i h c FPT: ạo trong công việc ọng bằng cấp
Yêu c u chính ầu của nhà tuyển :
1) Ki n th c chuyên môn ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
2) Ngo i ng ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ữa
Nhi u thông tin, Thi u Khung chu n ề ếu những tiêu chuẩn chung ẩn chung
đ c s đào t o tham chi u? ển ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ở việc thúc đẩy tinh thần, ạo trong công việc ếu những tiêu chuẩn chung
Trang 9Đ i h c Đông Á ạo trong công việc ọng bằng cấp
7 đi u quan tr ng h n b ng đi m trong m t nhà tuy n ề ọng bằng cấp ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ả năng đáp ứng công việc ển ắt nhà tuyển ển
d ng: ụng
1 Cách qu n lý th i gian ản ánh đúng năng ờng về ngành nghề
2 Kỹ năng làm vi c ệc tuyển dụng
3 Các câu l c b và ho t đ ng tình nguy n ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ộ chênh giữa ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ộ chênh giữa ệc tuyển dụng
4 Kỹ năng vi t ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
5 Kỹ năng nói tr ưới yêu cầu thực tế của c công chúng
6 M ng l ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ưới yêu cầu thực tế của i m i quan h c a b n: ốn mọi việc suôn sẻ, yêu sách phải được đáp ứng, ệc tuyển dụng ủa ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng
7 Cách b n th hi n chính mình ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ển dụng ệc tuyển dụng
http://donga.edu.vn/dieuduong/KyNang/tabid/2358/cat/1581/
ArticleDetailId/16380/ArticleId/16378/Default.aspx
BỐI CẢNH Nhi u thông tin, Thi u Khung chu n ề đ c s đào t o tham chi u? ển ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ở việc thúc đẩy tinh thần, ạo trong công việc ếu những tiêu chuẩn chung ếu những tiêu chuẩn chung ẩn chung
Trang 10Chuyên gia t v n ư ấp
Sinh viên m i ra tr ới yêu cầu thực tế của ường về ngành nghề ng c n kỹ năng gì? ầu thực tế của
Kh năng thích nghi nhanh ản lý thời gian
Nhún nh ười gian ng và nh n n i ẫn nại ạch
C p nh t thông tin ập kế hoạch ập kế hoạch
T qu n th i gian ự quản thời gian ản lý thời gian ời gian
Nói tr ưới công việc c công chúng
Kỹ năng ki m ch ềm chế ếp c m xúc ản lý thời gian
Kh năng truy n đ t thông tin ản lý thời gian ềm chế ạch
Trang 11Báo chí truy n thông ề
Nh ng kỹ năng sinh viên c n có ững tiêu chuẩn chung ầu của nhà tuyển ?
Kỹ năng truy n đ t thông tin ềm chế ạch
Kỹ năng v máy móc công ngh ềm chế ệc hợp lý
Kh năng lãnh đ o ản lý thời gian ạch
Kh năng làm vi c nhóm ản lý thời gian ệc hợp lý
Kh năng làm vi c đ c l p ản lý thời gian ệc hợp lý ộ đối với công việc ập kế hoạch
Kh năng thích nghi nhanh ản lý thời gian
www.dantri.com.vn
BỐI CẢNH Nhi u thông tin, Thi u Khung chu n ề đ c s đào t o tham chi u? ển ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ở việc thúc đẩy tinh thần, ạo trong công việc ếu những tiêu chuẩn chung ếu những tiêu chuẩn chung ẩn chung
Trang 12Báo chí truy n thông: ề
Nh ng kỹ năng sinh viên c n có ững tiêu chuẩn chung ầu của nhà tuyển ?
•Kỹ năng xác đ nh m c tiêu phù h p ị trí công việc tuyển dụng ụng ợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng
•Kỹ năng t nh n th c ực tế của ập trung chuẩn bị 1 loạt các loại văn bằng ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
•Kỹ năng giao ti p ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
•Kỹ năng ra quy t đ nh và x lý v n đ ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ị trí công việc tuyển dụng ử lý vấn đề ấp chưa phản ánh đúng năng ề kiến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
•Kỹ năng làm vi c theo nhóm ệc tuyển dụng
•Bi t l ng nghe và h c h i t nh ng l i phê bình c a ng ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ắng nghe và học hỏi từ những lời phê bình của người ọc Anh ỏa hiệp khi phải lựa chọn; lựa chọn công ừ những lời phê bình của người ữa ờng về ngành nghề ủa ường về ngành nghề i khác
•Năng đ ng, t tin và bi t thuy t ph c ng ộ chênh giữa ực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ụng ường về ngành nghề i khác
•Kỹ năng ng phó v i c m xúc căng th ng ức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của ới yêu cầu thực tế của ản ánh đúng năng ẳng định bản thân
•Kỹ năng làm ch và t đánh giá b n thân ủa ực tế của ản ánh đúng năng
http://vietnamnet.vn/vn/giao-duc/9-ky-nang-can-thiet-vo i-sinh-vien-151633.html
BỐI CẢNH Nhi u thông tin, Thi u Khung chu n ề đ c s đào t o tham chi u? ển ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ở việc thúc đẩy tinh thần, ạo trong công việc ếu những tiêu chuẩn chung ếu những tiêu chuẩn chung ẩn chung
Trang 13NHÀ TUYỂN DỤNG CẦN
employers-look-for-when-hiring-recent-graduates/378693/
http://www.theatlantic.com/business/archive/2014/08/the-thing-BỐI CẢNH Nhi u thông tin, Thi u Khung chu n ề đ c s đào t o tham chi u? ển ơng trình dành cho giới trẻ mang tính cộng ở việc thúc đẩy tinh thần, ạo trong công việc ếu những tiêu chuẩn chung ếu những tiêu chuẩn chung ẩn chung
Trang 14NÊU VẤN ĐỀ
1) WHO - Ai ch u trách nhi m đào t o? ị trí công việc tuyển dụng ệc tuyển dụng ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng
2) WHAT - Đào t o cái gì? ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng
3) HOW – Đào t o nh th nào? ạo chưa hợp lý; bằng cấp chưa phản ánh đúng năng ư ến thức chuyên ngành so với yêu cầu thực tế của
Trang 15CƠ SỞ LÝ LUẬN
II.
Trang 16K.A.S.H MODEL
Trang 17The relationship between Skills - Knowledge - Attitudes -
Habits
http://rpcleadershipassociates.com/food-for-thought/
kash-box/
Skills and Knowledge represent the
KNOWING half of
the KASH Box
Attitudes and Habits
represent the
DOING half of the KASH Box
It is where most
organizations
spend most of their
time, money and
recruiting efforts
Deficiencies in this area cause most strategy shortfalls, business failures and personnel terminations
Trang 18SKILLS
Trang 19CORE SKILLS FOR
WORK DEVELOPMENTAL FRAMEWORK
© Commonwealth of Australia 2013
Trang 20CORE SKILLS FOR WORK
(CSFW)
Designed to make more clear and explicit a set of non-technical skills and knowledge that underpin successful participation in work
Provides a common reference point and language that will assist:
+ those who develop standards, curriculum,
programs and learning and assessment
resources to more clearly articulate the Core Skills
for Work required for certain occupations
+ trainers, educators and those who work with
job seekers to more explicitly address the
development of these skills in learners, and to
assist those they work with to more clearly
articulate the skills they do possess and identify
those that they would like to develop.
Trang 21THE PURPOSE OF THE
CSFW
Trang 22CORE SKILLS FOR WORK IN CONTEXT
“Non-technical skills, often referred to as generic or employability skills, contribute to work performance in
combination with technical or discipline specific skills and core language, literacy and numeracy (LLN) skills
“work performance is also influenced by a range of factors relating to the context in which the skills are being applied”
Trang 23CSfW: 10 Skill Areas, grouped under 03 Skill Clusters
Cluster 1 - Navigate the world of work
Cluster 2 - Interact with others
Cluster 3 - Get the work done
Trang 25CAREER MANAGEMENT
SKILLS FRAMEWORK
A competency framework: consistent definition and
description of management skills
rewarding learning and work opportunities
3. Horizons – competences that enable individuals to visualise, plan and achieve their career aspirations
throughout life
4. Networks – competences that enable individuals to develop relationships and network of support
In all, the competences describe a series of SKILLS –
ATTITUDES and CAPABILITIES that support an
individual’s life chances
Trang 26self- I maintain a balance that is right for
me in my life, learning and work roles
I adapt my behaviour appropriately to fit a variety of contexts
I am aware of how I change and grow throughout life
I make positive career decisions
Trang 27 I build on my strengths and achievements
I am confident, resilient and able to learn when things do not go well or as expected
I draw on my experiences and on formal and informal learning opportunities to
inform and support my career choices
Trang 28III HORIZONS
competences that enable individuals to visualise,
plan and achieve their career aspirations
throughout life
I understand that there is a wide variety of
learning and work opportunities that I can explore and are open to me
I know how to find and evaluate information and support to help my career development
I am confident in responding to and managing
change within my life and work roles
I am creative and enterprising in the way I
approach my career development
I identify how my life, my work, my community and my society interact