1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG dẫn lập dự TOÁN sản XUẤT KINH DOANH

7 1,3K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 53,17 KB
File đính kèm HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN sxkd.rar (50 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH DOANH Kỳ kế toán Quý DỰ TOÁN TIÊU THỤ QUÝ … NĂM 2012 Công ty ……………….. Đơn vị tính: ……… Chỉ tiêu Số lượng tiêu thụ (sp) Đơn giá Doanh thu

Trang 1

HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

Kỳ kế toán Quý &&&

DỰ TOÁN TIÊU THỤ QUÝ … NĂM 2012

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Số lượng tiêu thụ (sp)

Đơn giá

Doanh thu

BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THU TIỀN

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Phải thu KH tại ngày ………

Doanh thu ………

… % trả ngay

… % trả vào tháng sau

Doanh thu ………

… % trả ngay

… % trả vào tháng sau

Doanh thu ………

… % trả ngay

Tổng tiền thu trong kỳ

 Phải thu cuối kỳ: ………

DỰ TOÁN SẢN XUẤT

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Sản lượng TT dự kiến

Hàng tồn kho cuối kỳ

Hàng tồn kho đầu kỳ

Số lượng sản phẩm cần SX

Trang 2

DỰ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Khối lượng cần SX

Định mức NVL/sp

Khối lượng NVL

cần cho SX

NVL tồn kho cuối

kỳ

Tổng nhu cầu NVL

NVL tồn kho đầu kỳ

NVL cần mua trong

kỳ

Đơn giá mua NVL

CP mua NVL trực

tiếp

CP NVL TT phát

sinh trong kỳ

BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THANH TOÁN TIỀN MUA NVL

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Nợ phải trả tại ngày

Giá trị NVL mua vào …………

… % trả ngay

… % trả vào tháng sau

Giá trị NVL mua vào …………

… % trả ngay

… % trả vào tháng sau

Giá trị NVL mua vào …………

… % trả ngay

Tổng tiền phải trả

DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Khối lượng cần SX

Định mức thời gian SX/sp

Tổng nhu cầu (số giờ)

Đơn giá giờ công lao động

Trang 3

CP NC TT

Trang 4

DỰ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Tổng nhu cầu lao động TT

Đơn giá biến phí SXC

Tổng biến phí SXC phân bổ

Định phí SXC phân bổ

Tổng CP SXC phân bổ

CP không chi bằng tiền

Chi tiền cho CP SXC

DỰ TOÁN CHI PHÍ LƯU THÔNG VÀ QUẢN LÝ

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Chỉ tiêu

Khối lượng tiêu thụ

Biến phí lưu thông và QLDN ước tính 1 sp

Biến phí dự toán

Định phí lưu thông và QLDN

Tổng CP lưu thông và quản lý ước tính

DỰ TOÁN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

Công ty ………

Đơn vị tính: ………….

1 Doanh thu bán hàng Bảng 8.1

2 Giá vốn hàng bán

3 Lợi nhuận gộp = (1) - (2)

4 Chi phí quản lý và lưu thông Bảng 8.8

5 Lãi thuần từ hoạt động KD =(3) - (4)

6 Chi phí lãi vay Bảng 8.8

7 Lợi nhuận trước thuế =(5) - (6)

8 Thuế thu nhập doanh nghiệp (25%)

Trang 5

DỰ TOÁN TIỀN MẶT

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

Ghi chú

I Tồn quỹ đầu kỳ

II Thu trong kỳ Bảng 8.2

Tổng tiền

III Chi trong kỳ

- Mua NVL trực tiếp Bảng 8.5

- Trả lương lao động trực tiếp Bảng 8.6

- CP sản xuất chung Bảng 8.7

- CP bán hàng & QLDN Bảng 8.8

- Thuế thu nhập Bảng 8.10

- Mua sắm TSCĐ

- Trả cổ tức

Tổng cộng chi

IV Cân đối thu chi

V Tài chính

- Vay đầu kỳ

- Trả gốc vay

- Trả lãi vay (24%/ năm)

Tổng hoạt động tài chính

VI Tiền mặt tồn quỹ cuối kỳ

DỰ TOÁN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Công ty ………

Đơn vị tính: ………

A Tài sản ngắn

2 Phải thu KH 2 Phải trả người bán

3 Nguyên vật

liệu

3 Phải nộp nhà nước

4 Hàng tồn kho 4 Phải trả khác

B Tài sản dài

hữu

- TSCĐ hữu

hình

2 LN chưa phân phối

- TSCĐ vô hình

2 Hao mòn

Trang 6

TSCĐ

Trang 7

ĐỀ BÀI

Công ty TNHH Thành Minh là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh sản phẩm X Công ty đang dự định lập dự toán SXKD cho quý III/2014 Biết các số liệu dự báo của công ty như sau:

1. Số lượng dự báo về sản lượng tiêu thụ và đơn giá bán như sau:

Và đơn giá bán: 50.000 đồng/ sản phẩm

2. Chính sách bán hàng: 60% thu ngay trong tháng; 40% trả trong tháng tiếp theo và số phải thu khách hàng

tháng 6 năm 2014 là 500.000 nghìn đồng

3. Kế hoạch sản xuất và dự trữ:

- Công ty áp dụng chính sách dự trữ 30% hàng hóa tiêu thụ ở tháng sau

- Hàng tồn kho đầu tháng 7/2014 là 7.500 sản phẩm

4. Kế hoạch sử dụng các yếu tố đầu vào

a. CP Nguyên vật liệu

- Định mức tiêu hao NVL tính cho một đơn vị sản phẩm là 1.6 kg/ sản phẩm;

- Chính sách dự trữ NVL cuối kỳ bằng 20% nhu cầu NVL của tháng sau;

- NVL tồn kho cuối tháng 6/2012 là 9.400 kg;

- Đơn giá NVL mua vào là 2.500 đồng/ kg;

- Doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính giá NVL theo giá thực tế đích danh;

- Công ty được hưởng chính sách mua hàng trả chậm: 50% trả trong tháng, 50% trả vào tháng sau;

- Nợ phải trả người bán tại ngày 31/6/2012 là: 50.000.000 đồng

b. Chi phí nhân công trực tiếp

- Định mức thời gian sản xuất một sản phẩm là 1,5 giờ/ sản phẩm;

- Đơn giá giờ công lao động là 12.000 đồng/ giờ

c. Chi phí sản xuất chung

- Định mức Biến phí sản xuất chung 3,0 nghìn đồng/ giờ;

- Định mức Định phí sản xuất chung 121.000 nghìn đồng/tháng, trong đó, CP không chi bằng tiền là 20.000 nghìn đồng/tháng

5. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp trong tháng

- Định mức Biến phí sản xuất chung 2,0 nghìn đồng/ sản phẩm;

- Định mức Định phí sản xuất chung 90.000 nghìn đồng/tháng, trong đó:

6. Các thông tin bổ sung khác như sau:

- Tồn quỹ đầu kỳ là 120.000.000 đồng;

- Công ty dự định vay ngân hàng BIDV 100.000.000 vào tháng 7/2012, lãi suất dự kiến 24%/ năm Trước

đó công ty đã vay của ngân hàng Agribank số tiền 630.000.000 đồng (Lãi suất 24%/năm), trong đó số tiền 400.000.000 đồng sẽ trả vào đầu tháng 9/2012

- Mua TSCĐ trị giá 100.000.000 đ vào tháng 9/2012

- Thuế suất thuế TNDN là 25%, công ty nộp thuế vào cuối mỗi tháng

7. Thông tin về các chỉ tiêu trên bảng CĐKT cuối quý II/2014 như sau

- Lợi nhuận chưa phân phối : 104.750 nghìn đồng

Ngày đăng: 07/05/2017, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THU TIỀN - HƯỚNG dẫn lập dự TOÁN sản XUẤT KINH DOANH
BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THU TIỀN (Trang 1)
BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THANH TOÁN TIỀN MUA NVL - HƯỚNG dẫn lập dự TOÁN sản XUẤT KINH DOANH
BẢNG DỰ KIẾN LỊCH THANH TOÁN TIỀN MUA NVL (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w