1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số

23 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 370,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua các ví dụ trên ta thấy các bất đẳng thức cần chứng minh đều có các biến có tính chất đối xứng nên dễ dàng nhận ra dấu bằng xảy ra khi các biến bằng nhau.. Nếu các bất đẳng thức cần c

Trang 2

Tạ Ngọc Thiện

Trường THPT Kinh Môn II

huyện Kinh Môn- tỉnh Hải Dương

Số ĐT: 0987733393

Trang 3

1 Bài toán tổng quát 1.

 

( ) ( ) ( )n ( )

f af a   f a   n f

Để giải bài toán này ta cần biểu diễn f a( )i qua g a i( ),i 1, 2, ,n nên ta xét hàm

số ( ) h tf t( )g t( ), t D Số được xác định sao cho hàm số ( ) h t đạt cực

tiểu (hoặc cực đại) tại t 0  thì '( ) h  0 và suy ra '( )

'( )

f g

     nên ta có lời giải như sau.

y 0

232

27

Dựa vào bảng biến thiên ta có

Trang 4

Cộng vế theo vế 3 bất đẳng thức này lại với nhau ta có

f g

1

' 0

125

1

3

x x

Trang 5

Qua các ví dụ trên ta thấy các bất đẳng thức cần chứng minh đều có các biến có

tính chất đối xứng nên dễ dàng nhận ra dấu bằng xảy ra khi các biến bằng nhau

Nếu các bất đẳng thức cần chứng minh không còn tính chất đối xứng giữa các biến

nữa thì chắc rằng dấu bằng không thể xảy ra khi các biến bằng nhau Khi đó các

bất đẳng thức cần chứng minh sẽ hay hơn và khó hơn nhiều so với trường hợp dấu

bằng xảy ra khi các biến bằng nhau Vậy các bất đẳng thức ở dạng này xảy ra dấu

bằng khi nào và làm thế nào để tìm được dấu bằng xảy ra ? Để làm rõ vấn đề này

thì ta xét các bài toán tổng quát sau đây

2 Bài toán tổng quát 2

Cho các số thực , , a b cD thỏa mãn

 ( ) ( ) ( ) 

mg a ng b pg c k với số thực , , a b cD

Trang 6

Chứng minh rằng:

 ( ) ( ) ( ) 

Giải hệ phương trình này ta sẽ tìm được giá trị của các biến a, b, c từ đó ta biết

được đẳng thức xảy ra khi nào

Ví dụ 3 Cho a b c  và , , 0 a4b9c1 Chứng minh rằng

3 3 3 1

1296

abc

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;1 và BĐT cần chứng minh có dạng

Cho các số thực , , a b c 0 thỏa mãn ( ) g a 4 ( )g b 9 ( ) 1g c Chứng minh rằng

1( ) ( ) ( )

1296

f af bf c Trong đó 3  

( ) , 0;1

f tt t và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức xảy ra

khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

136

Trang 7

3 1432

Cộng vế theo vế 3 bất đẳng thức này lại với nhau ta có

Trang 8

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy , , 0;208

27

f ttt 

  và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng

thức xảy ra khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

8 21

Trang 9

abc Vậy ta có điều phải chứng minh

3 Bài toán tổng quát 3 Cho các số thực , , a b cD thỏa mãn

 ( ) ( ) ( ) 

g a g b g c k với số thực , , a b cD Chứng minh rằng

 ( ) ( ) ( ) 

Trang 10

3 3 3 36

121

abc

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;1 và BĐT cần chứng minh ở trên có

dạng: Cho các số thực , , a b c  thỏa mãn 0 g a( )g b( )g c( ) 1 Chứng minh

f tt t và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức xảy ra

khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

6111

Trang 11

3 108 432

121 1331

aa ;

3 108 2164

121 1331

bb ;

3 108 1449

121 1331

ccvới , ,a b c (0;1)

Cộng vế theo vế 3 bất đẳng thức này lại với nhau ta có :

abc Vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 6 Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta đều có

5 10sin sin 6 sin

4

Trong đó f t( )sin ,t t0; và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức xảy

ra khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

6arccos

46arccos

4

62arccos

Trang 12

Xét hàm số

6sin

b 6

4

Dựa vào bảng biến thiên ta có

Cộng vế theo vế 3 bất đẳng thức này lại với nhau ta có

sin sin 6sin 5 10 6  6 arccos 6 arccos 6 arccos1

4

Dấu bằng xảy ra khi

Trang 13

6 6 6arccos ; arccos ; 2arccos

Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;3 và BĐT cần chứng minh ở trên có dạng:

Cho các số thực , , a b c 0 thỏa mãn ( ) g ag b( )g c( )3 Chứng minh rằng:

và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức xảy

ra khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

353

Trang 14

abc Vậy ta có điều phải chứng minh

4 Bài toán tổng quát 4 Cho các số thực , , a b cD thỏa mãn

 ( ) ( ) ( ) 

mg a ng b pg c k với số thực a b c, , D Chứng minh rằng

 ' ( ) ' ( ) ' ( ) 

m f a n f b p f ck

Để giải bài toán này ta cần biểu diễn m f a n f b p f c' ( ), ' ( ), ' ( ) qua

( ), ( ), ( )

mg a ng b pg c nên ta xét hàm số h t( )f t( )g t( ), t D

Trang 15

, bm n p', ', ' ; gm n p, ,  Số được xác định sao cho hàm số ( ) h t đạt cực

tiểu (hoặc cực đại) tại t0 a b c, ,  thì h t'( )0 0 và suy ra 0

0

'( )'( )

Giải hệ phương trình này ta sẽ tìm được giá trị của các biến a, b, c từ đó ta biết

được đẳng thức xảy ra khi nào

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;1 và BĐT cần chứng minh có dạng:

Cho các số thực , , a b c 0 thỏa mãn ( ) g a 4 ( )g b 9 ( ) 1g c Chứng minh rằng:

100( ) 25 ( ) 36 ( )

5041

f af bf c Trong đó 3  

( ) , 0;1

f tt t và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức xảy ra

khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

1071

Trang 16

 Dựa vào bảng biến thiên ta có

5041 357911

3 2700 900036

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;1 và BĐT cần chứng minh có dạng:

Cho các số thực , , a b c 0 thỏa mãn 2 ( ) 3 ( ) g ag b 4 ( ) 1g c Chứng minh rằng:

2 ( )f a 3 ( )f b 4 ( ) 10f c Trong đó f t( ) 2t1,t0;1 và ( ) g tt Khi đó dấu bằng của bất đẳng thức

xảy ra khi , , a b c thỏa mãn hệ phương trình

Trang 17

9

19

3311

3311

c  c

Trang 18

Nhận xét Từ giả thiết ta thấy a b c , ,  0;6 và BĐT cần chứng minh có dạng:

Cho các số thực , , a b c 0 thỏa mãn 2 ( ) g ag b( )g c( )6 Chứng minh rằng:

29( ) ( ) ( )

Trang 19

Cộng vế theo vế 3 bất đẳng thức này lại với nhau ta có

Dấu bằng xảy ra khi a2,b1,c 1 Vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 11 Cho , ,x y z 0 và xyz 1 Chứng minh rằng

Trang 21

22

x x

x

   ; 1

20y 4y 8

y

   ; 2

22

z z

xyz  Vậy ta có điều phải chứng minh

Nhận xét Qua các ví dụ đã nêu ở trên ta nhận thấy rằng việc đi tìm các giá trị của

các biến để dấu bằng của bất đẳng thức xảy ra bằng phương pháp hàm số là rất

đơn giản, dễ hiểu và hiệu quả hơn nhiều so với các phương pháp đã biết Ngoài ra

thông qua phương pháp chúng ta cũng có thể sáng tạo ra rất nhiều các bài toán

chứng minh bất đẳng thức bằng cách thay đổi các hệ số trong điều kiện của bất

đẳng thức hoặc trong chính bản thân các bất đẳng thức có sẵn và các bài toán

chứng minh bất đẳng thức được tạo ra sẽ khó hơn, hay hơn nhiều bất đẳng thức

Trang 22

Bài 5 Cho , , a b c  và 20 a2b3c15 Chứng minh rằng

(Đề thi Đại học Khối A 2011)

Bài 13 Xét các số thực dương a b c thỏa mãn abc, ,    Tìm giá trị lớn a c b

nhất của biểu thức

Trang 23

(Đề thi HSG THPT toàn quốc bảng A 1999)

Bài 14 Xét các số thực dương a b c thỏa mãn 21, , ab2bc8ac12 Tìm giá trị

Ngày đăng: 07/05/2017, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 3)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 7)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 8)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 12)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 13)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
Bảng biến thiên - Cân bằng hệ số chứng minh bđt bằng phương pháp hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w