Bài tập 1: Chọn hình phù hợp với mỗi vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn a.. trung trực +Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì đ ờng nối tâm là...của dây chung +Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nh
Trang 1Phßng gi¸o dôc Th¸i thuþ
Tr êng trung häc c¬ së th¸i thuû
Ng êi thùc hiÖn :TrÇn quèc to¶n
Tæ Khoa häc tù nhiªn
Ph©n m«n : H×nh häc 9
Trang 2Bài tập 1: Chọn hình phù hợp với mỗi vị trí t ơng đối
của hai đ ờng tròn
a Hai đ ờng tròn không giao nhau:
b Hai đ ờng tròn cắt nhau:
c Hai đ ờng tròn tiếp xúc với nhau:
(b) ; (c) ; (e) (a)
(d) ; (f)
Hình (f) Hình (e)
Hình (d)
.
.
O O ’
O O ’
O O ’
.
O
O ’
O
Hình (a) Hình (b) Hình (c)
.
.
Bài tập 2: Điền vào ô vuông và chỗ ( …) cho thích hợp ) cho thích hợp.
trung trực
+Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì đ ờng nối tâm là của dây chung
+Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên
+Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn là đ ờng thẳng tiếp xúc với đ ờng tròn đó
+Tiếp tuyến chung ngoài đoạn nối tâm,
đ ờng nối tâm
cả hai
không cắt
Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (O,R)và(O’,r) (R > r)
Số giao
điểm Hệ thức giữa đoạn nối tâm d và các
bán kính R,r
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau -Tiếp xúc ngoài -Tiếp xúc trong
Không giao nhau -Ngoài nhau
-Đ ờng tròn (O ) đựng
đ ờng tròn (O’) Đặc biệt :
đồng tâm
2 1
0
R-r < d < R+r
d < R-r
d = 0
d > R+r
d = R-r
d = R+ r
Trang 3TiÕt 32: LuyÖn TËp
BT 38(Sgktr123) §iÒn c¸c tõ thÝch hîp vµo chç ( …) )
a)T©m cña c¸c ® êng trßn cã b¸n kÝnh 1cm tiÕp xóc
ngoµi víi ® êng trßn (O; 3 cm) n»m trªn
b)T©m cña c¸c ® êng trßn cã b¸n kÝnh 1cm tiÕp xóc
trong víi ® êng trßn (O; 3cm) n»m trªn …)…)
Gäi I lµ t©m ® êng trßn cã b¸n kÝnh 1
cm tiÕp xóc trong víi (O;3cm) suy
ra OI = …) cho thÝch hîp.…) cho thÝch hîp.
( O; 4 cm)
( O; 2 cm)
4 cm
2 cm
.
O
3
O’
1 I
OO’ =
Gäi O’ lµ t©m ® êng trßn b¸n kÝnh 1cm tiÕp xóc ngoµi víi (O; 3cm) suy ra
1
Lo¹i 1: Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Trang 4IB = IA = IC
IA , IB là 2 tiếp tuyến cắt nhau của (O)
A ; B là các tiếp điểm
IA , IC là 2 tiếp tuyến cắt nhau của (O’)
A ; C là các tiếp điểm
Lời giải
Tam giác ABC vuông tại A
a) C/m: BAC = 90 o
I
C B
M
N
C/m: BAC = 90 o
a)Chứng minh BAC=90 0
b)Tính OIO’
c)Tính BC
(O,9cm)và (O ,4cm) tiếp xúc ngoài tại A ’
tiếp tuyến chung ngoài BC, B (O), C (O’) tiếp tuyến chung trong qua A cắt BC tại I
BT39(Sgktr123) Cho hai đ ờng tròn (O)và (O’) tiếp xúc ngoài tại A.Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC, B (O), C (O’).Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC ở I a)Chứng minh rằng:BAC=90 0 b)Tính số đo góc OIO’ c)Tính độ dài BC, biết OA = 9cm,
O A= 4cm.’
GT
KL
Do IA,IC là 2 tiếp tuyến cắt
nhau của (O’), A,C là các
tiếp điểm nên IC =IA (2)
Do IA,IB là 2 tiếp tuyến cắt
nhau của (O),A,B là các tiếp
điểm nên IA =IB (1)
Từ (1)và (2) suy ra IB =IA=IC ABC vuông tại A
BAC = 900
c)Tính BC:
b)Tính OIO’
.
A
C1: Cm:OIO’= BIC=90 0
2 1
* Nhận xét:
Trong đó: BC là đoạn thẳng nối 2 tiếp điểm của tiếp tuyến chung ngoài của hai đ ờng tròn tiếp xúc ngoài
R ; r là bán kính của hai đ ờng tròn
r R
BC 2 .
Trang 5Tiết 32: Luyện Tập
* Cách vẽ tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Tiếp tuyến chung trong + Vẽ đ ờng thẳng tiếp xúc cả hai đ ờng tròn
+ Đ ờng thẳng đó cắt đoạn nối tâm
Tiếp tuyến chung ngoài + Vẽ đ ờng thẳng tiếp xúc cả hai đ ờng tròn
+ Đ ờng thẳng đó không cắt đoạn nối tâm
*Cách vẽ (O,R) và (O ,r) tiếp xúc tại A ’
Tiếp xúc ngoài
-Vẽ (O,R=OA)
-Trên tia OA vẽ O’ sao cho OO’=R+r
-Vẽ (O ,O A)’ ’
Tiếp xúc trong -Vẽ (O,R=OA)
-Trên tia OA vẽ O’ sao cho OO’=R-r -Vẽ (O ,O A)’ ’
Trang 6tròn (O ) tại A Dây AD của (O ) tiếp xúc với (O) tại A Gọi K là điểm đối xứng với A qua trung ’ ’
điểm I của OO , E là điểm đối xứng của A qua B.’
Chứng minh rằng: a AB KB b A, C, E, D nằm trên cùng một đ ờng tròn
A
B
(O) ( O ) = A , B’
AC tiếp xúc với (O ) tại A, AD tiếp xúc với (O) tại A’
I là trung điểm của OO , K đối xứng với A qua I’
E đối xứng với A qua B
a AB KB
b A, C, E, D nằm trên cùng một đ ờng tròn
GT
KL
Lời giải
a)AB KB
b)A,C,E,D cùng nằm trên một đ ờng tròn
4) Cm KB là trung trực của AE Từ đó suy ra
3) Cm : OK là trung trực của AC Từ đó suy ra KA=KC
2) Cm : KO’ là trung trực của AD Từ đó suy ra KA=KD
.
K
-C/m: OO’ AB BK AB
E H
Trang 7*L u ý: Khi giải một bài toán hình học cần:
- Đọc kĩ đề bài , xác định rõ GT/ KL
- Vẽ hình chính xác, rõ ràng , đẹp
- Có thói quen phân tích bài toán và vận dụng linh hoạt các kiến thức để giải BT
- Trình bày lời giải lô gíc, chặt chẽ, ngắn gọn
Định h ớng kiến thức vận dụng và cách giải
Tiết 32: Luyện Tập
Loai1: Bài tập trắc nghiệm : BT38 (Sgktr123).
Loại 2: Bài tập tính toán , chứng minh: BT39 (Sgktr123) , BT70 (Sbt tr138).
* Kiến thức vận dụng về đ ờng tròn trong tiết luyện tập
- Khái niệm đ ờng tròn, tiếp tuyến chung trong ,tiếp tuyến chung ngoài
- Các vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn và hệ thức giữa đoạn nối tâm và 2 bán kính
- Tính chất đ ờng nối tâm,tính chất tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Quan hệ vuông góc giữa đ ờng kính và dây
* Mục đích vận dụng:
- Xác định vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn
- Vẽ hình
- Chứng minh các điểm thuộc đ ờng tròn, tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc
Trang 8*H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các BT đã luyện
-Làm BT 68; 69 / SBT – tr 139, 140 tr 139, 140
-Đọc mục: Có thể em ch a biết tìm hiểu thế nào là vẽ chắp nối trơn, tập vẽ chắp nối trơnl ’’
-Ôn tập hệ thống kiến thức ch ơng (II) chuẩn bị cho tiết ôn tập của bài học sau.
Loai1: Bài tập trắc nghiệm : BT38 (Sgktr123).
Loại 2: Bài tập tính toán ,chứng minh: BT39 (Sgktr123) , BT70 (Sbt tr138).
Trang 9T¹m biÖt c¸c thÇy , c¸c c« vµ c¸c em
Chóc c¸c em häc sinh ch¨m ngoan , häc giái