1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐiỀU TRỊ TRONG TÂM THẦN HỌC

31 541 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 790 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐiỀU TRỊ TRONG TÂM THẦN HỌC...  Khi nào cần điều trị tâm thần? Có thể làm gì với bệnh lý/vấn đề tâm thần?...  Mong muốn có hiệu quả gì khi điều trị tâm thần? Có chiến

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐiỀU TRỊ

TRONG TÂM THẦN HỌC

Trang 2

 Khi nào cần điều trị tâm thần?

 Có thể làm gì với bệnh lý/vấn đề tâm thần?

Trang 3

 Mong muốn có hiệu quả gì khi điều trị tâm thần?

 Có chiến lược gì khi điều trị bệnh lý/vấn đề tâm thần?

Trang 5

Các liệu pháp:

 Liệu pháp hoá dược

 Liệu pháp gây choáng

 Liệu pháp tâm lý

 Liệu pháp xã hội

Trang 6

LiỆU PHÁP HOÁ DƯỢC

Trang 7

PHÂN LOẠI THUỐC TÂM THẦN

 Thuốc chống loạn thần (antipsychotics)

 Thuốc chống trầm cảm (antidepressants)

 Thuốc chống lo âu (anxiolytics – antianxiety)

 Thuốc ổn định khí sắc (mood stabilisers)

Trang 8

Các yếu tố liên quan điều trị

 Chẩn đoán bệnh?

 Đáp ứng trị liệu? Hiệu quả - tác dụng phụ - thời gian – cách thức điều trị

 Tương tác? Bệnh lý kèm theo/song hành/thức ăn

 Kế hoạch trị liệu – thỏa thuận trị liệu

Trang 9

LO ÂU? LO SỢ?

 Thế nào là lo âu?

 Khi nào cần điều trị?

 Biểu hiện thế nào?

Trang 12

 Hấp thu hoàn toàn qua đường tiêu hóa

 Thuốc tác dụng dài: ít nghiện, dùng ít lần, ít thay đổi nồng độ, nguy cơ tích lũy, suy giảm hoạt

động tâm thần/ban ngày

 Trong 1 – 2 tuần đầu, ít gây lệ thuộc

 Giảm liều từ từ khi ngưng thuốc

 Không nên sử dụng quá 30 ngày

Trang 13

 Trạng thái bồn chồn không yên.

 Khác: cai rượu, kích động, lo âu trong loạn thần, trạng thái căng trương lực …

BENZODIAZEPINES

Trang 15

Thuốc Tên thương

mại

Liều tương đương (mg)

Liều sử dụng (mg)

Trang 16

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

Phân loại:

 Chống trầm cảm 3 vòng (TCA): amitriptyline, clomipramine, nortriptyline …

 Ức chế MAO (IMAO): moclobemide …

 Ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonine (SSRI):

fluoxetine, sertraline, paroxetine, citalopram …

 Nhóm khác: venlafaxine, mirtazapine,

bupropion, tianeptine, nefazodone, trazodone

Trang 17

 IMAO cổ điển: tyramine, thuốc tim mạch và CTC khác, amphetamine.

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

Trang 18

Tác dụng phụ:

 Tâm thần: chuyển cực, loạn thần …

 Thần kinh: run, co giật …

 TKTV: khô miệng, táo bón, …

 Tim mạch: hạ huyết áp, loạn nhịp …

 Chuyển hoá: tăng cân …

 Hiếm: viêm gan ứ mật, dị ứng, giảm BC, TC

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

Trang 19

THUỐC ỔN ĐỊNH KHÍ SẮC

 Phân loại: lithium, carbamazepine, valproate, clonazepam …

 Chỉ định: cơn hưng cảm, phòng ngừa tái phát

RL lưỡng cực, RL cảm xúc phân liệt, TTPL

 Chống chỉ định: bệnh thận, tim mạch, tổn thương não bộ, suy nhược cơ thể nặng, dị ứng, suy giảm chức năng gan

 Tác dụng phụ:

Trang 21

LOẠN THẦN

 Thế nào là loạn thần? Biểu hiện gì?

 Khi nào cần điều trị?

 Nguy cơ gì thường gặp khi điều trị?

Trang 22

THUỐC CHỐNG LOẠN THẦN

PHÂN LOẠI:

 CLT thế hệ I (điển hình, quy ước): haloperidol, chlorpromazine, thioridazine …

 CLT thế hệ II (không điển hình, mới):

olanzapine, risperidone, clozapine ,

amisulpride …

 CLT thế hệ III: aribiprazole

Trang 25

TÁC DỤNG PHỤ:

 Thuộc thần kinh:

 Tác dụng phụ ngoại tháp: loạn trương lực cơ cấp, trạng thái bồn chồn không yên, hội chứng Parkinson, rối loạn vận động muộn

Trang 26

 Không thuộc thần kinh:

Trang 27

Tên thuốc Phân loại hóa học Liều uống tương

Trang 28

LiỆU PHÁP GÂY CHOÁNG

CHOÁNG ĐiỆN:

 Chỉ định: RL trầm cảm nặng, cơn hưng cảm, TTPL, triệu chứng loạn thần, OCD, HC ác tính

do thuốc CLT, trạng thái sảng, suy tuyến yên, động kinh kháng trị, bệnh Parkison

 Tác dụng phụ: tử vong, lên TKTW, gãy xương

 Chống chỉ định:

Trang 29

 Kích thích từ xuyên sọ.

 Kích thích thần kinh lang thang

 Kích thích não sâu

 Phẩu thuật não

LiỆU PHÁP GÂY CHOÁNG

Trang 30

TÂM LÝ TRỊ LiỆU

 Phương pháp chỉ huy: nhận thức – hành vi

 Phương pháp tập trung vào bệnh nhân: trường phái nhân văn, trường phái trị liệu hệ thống

 Phân tâm trị liệu

Chống chỉ định của tâm lý trị liệu: rối loạn loạn

thần tuỳ trường phái

Trang 31

Nguyên tắc:

 Mối quan hệ tốt với BN (và gia đình/hệ thống).

 Thay đổi kịch bản cuộc sống của BN.

Kỹ năng:

 Quan sát và lắng nghe.

 3 bình diện cần chú ý: quan hệ BN – NTL, quan

hệ bản thân NTL (nội tâm), quan hệ với giám sát viên.

 PP can thiệp: đánh giá cao, tái tạo lại, điều tra,

đào sâu, chạm trán, diễn dịch, lượng giá để che chở, động viên nâng đỡ.

TÂM LÝ TRỊ LiỆU

Ngày đăng: 07/05/2017, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm