Trang 3 DỊCH TỂ HỌCĐặc điểmTần suất bệnh %10-20Tuổi khởi phát 32 tuổi 20-50tGiới Nữ/nam: 2/1Yếu tố xã hội - Nơng thơn Trang 8 BỆNH NGUYÊN Trang 11 1.RL giấc ngủ2.Đau mạn tính3.BL cơ th
Trang 1THS.BS HỒ NGUYỄN YẾN PHI
BỘ MÔN TÂM THẦN ĐẠI HỌC Y DƯỢC – TP.HCM
RỐI LOẠN TRẦM CẢM CHỦ
YẾU
(MAJOR DEPRESSIVE DISORDER)
Đối tượng: SV Y5
Trang 3- Mối quan hệ xã hội kém
- Độc thân, li dị , góa
Trang 4DỊCH TỂ HỌC
Tỉ lệ trầm cảm
Trang 5BỆNH NGUYÊN
YẾU TỐ SINH HỌC
YẾU TỐ GÂY STRESS NGOẠI LAI
GIAI ĐOẠN TRẦM CẢM
Tiền căn gia đình
Giới tính Marker sinh học
Marker phân tử
Môi trường Chấn thương sớm
Sự cố cuộc sống Bệnh lý cơ thể
Kiểu hình gene
CÂN BẰNG NỘI MÔI
VÒNG HỆ VIỀN – VÕ NÃO
ĐIỀU TRỊ SỰ MẤT BÙ
Trang 6BỆNH NGUYÊN
1 Thuyết về nội tiết
Trang 7Sự thức tỉnh
Sự tập trung
Năng lượng
Lo âu Xung động Kích thích
Sự hài lòng
Có động cơ Khả năng xử lý
Sự chú ý
Sự thèm ăn Tình dục Gây hấn
Khí sắc Chức năng nhận thức
Trí nhớ
Ám ảnh, Cưỡng chế
BỆNH NGUYÊN
2 Thuyết về chất dẫn truyễn TK
Trang 8BỆNH NGUYÊN
3 Thuyết về di truyền
Trang 10LÂM SÀNG
Trang 111 RL giấc ngủ
2 Đau mạn tính
3 BL cơ thể mạn tính (tiểu đường, tim mạch…)
4 MUS (Medically unexplained symptoms)
5 Khám bệnh thường xuyên
6 Sau sanh
7 Sang chấn tâm lý
TẦM SOÁT
Trang 122 câu hỏi nhanh để tầm soát trầm cảm:
1 Trong tháng qua, ông/bà có cảm thấy giảm
quan tâm thích thú khi làm việc không?
2 Trong tháng qua, ông/bà có cảm thấy buồn bã hay chán nản không?
≥ 1 câu trả lời “Có”: Nên được tiến hành
đánh giá trầm cảm
TẦM SOÁT
Trang 13CHẨN ĐOÁN
Trang 14TIÊU CHUẨN ĐẶC ĐIỂM
2 Giảm sự quan tâm, hài lòng vui thích
3 Tăng cân/sụt cân đáng kể
4 Mất ngủ/ngủ nhiều
5 Kích động/chậm chạp
6 Mệt mỏi/mất sinh lực
7 Cảm giác vô dụng, tội lỗi
8 Giảm năng lực tập trung, suy nghĩ
9 Nghĩ về cái chết, ý tưởng tự sát
B Không đáp ứng giai đoạn hỗn hợp
C Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể
D Không do nghiện chất, BL thực thể
E Thời gian ≥ 2 tháng sau tang thương, mất mát
Trang 15D-SIG-E-CAPS: give energy capsules
Trang 16Đặc điểm Tang thương MDD
Thời gian ≤ 2 tháng > 2 tháng
Cảm giác vô dụng Không Có
Ý nghĩ tự sát Không Thường gặp
Hoang tưởng có tội Không Có thể có
Thay đổi tâm thần-vận
động
Cáu gắt nhẹ Chậm chạm rõ rệt
Khiếm khuyết chức năng Nhẹ Rõ rệt –nặng
PHÂN BIỆT
Trang 18 Yếu tố sinh học:
Rối loạn về hormon, dinh dưỡng, điện giải và nội tiết.
Tác dụng phụ của thuốc điều trị.
Ảnh hưởng sinh lý do bệnh cơ thể hay trong não
Yếu tố tâm lý:
Cảm giác mất mát với bệnh cơ thể nặng
Giảm lòng tự trọng, mất niềm tin vào hình dáng cơ thể
Giảm khả năng làm việc và duy trì các mối quan hệ trong xã hội
RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
2 Yếu tố nguy cơ
Trang 19 Steroids, thuốc kháng viêm không steroid
Ức chế Beta, digoxin, ức chế calci
Trang 20Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang
Parkinson
Xơ cứng rải rácAlzheimer
Sau đột quỵĐau đầu Migrain
38.3
>5041.845-5020-4018
Nidhinanda,
2007Anguenot, 2002
Lydia, 2002Balestrieri,
2000Linda, 2006Caroline, 2007
TGDSGDSCES-D
PHQ-9
Sau NMCTTMCT
Suy tim
23204036-50
John, 2003Everard, 2006Vazquez, 1989Kenneth, 2003
IV
DSM-HAD-SCESD
Tiểu đường
49.727.9-61.9
Chueire, 2007Sherita, 2008
IVCES-D
DSM-RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
4 BL thực thể thường gặp
Trang 21Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang
Khác HIV/AIDS
Ung thưĐau đầuMụn trứng cá
HC đau mạn tính
BL khớp
2020-2525.429.530-5430
Glenn, 2007Steven, 1997Tetsuhiro, 2007
Yazici, 2004Michael, 2007Kawakatsu,
2001
IVHAM-
DSM-DHAM-
D
Viêm gan B, C
24.124-70
Cornejo, 2005Coughlan, 2002
Hen suyển
4627.8
Abebaw, 2000Etinger, 2004 CES-D
RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ
4 BL thực thể thường gặp
Trang 22D Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể
E Không xuất hiện trong giai đoạn sảng
Trang 23ĐIỀU TRỊ
1 Mục tiêu điều trị
Trang 24ĐIỀU TRỊ
2 Chỉ định nhập viện
Trang 25ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị
Trang 26ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp
Trang 27Men phân hủy CDTTK
Autoreceptor
trước xi-náp
Xung động TK
Nang chứa chất dẫn truyền TK
Bơm tái hấp thu
Chất dẫn truyền TK
Trang 28ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_Chống TC
Trang 29 SSRI: ức chế tái hấp thu serotonine chọn lọc
SNRI: ức chế tái hấp thu serotonine-NA chọn lọc
Khác
Trang 30Ức chế tái hấp thu NA và HT
5-ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_TCAs
Trang 31ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_TCAs
Hoạt chất Liều
mg/d
Tác dụng phụ tương đối Antic
holin ergic
An thầ n
Hạ
HA tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá động/ Kích
mất ngủ
Chú thích
Amitriptyline 100-300 +++ +++ +++ ++ +/- 0 Đau mãn tính
Mất ngủ Giảm dẫn
truyền tim, hạ thấp ngưỡng động kinh, liều
> 2000
mg có thể gây tử vong
Clomipramine 100-250 +++ +++ +++ +++ +/- 0 OCD
Liều > 250 mg/d tăng nguy cơ động kinh
Trang 32ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_SSRI
Trang 33Hoạt chất Liều
người lớn mg/d
Tác dụng phụ tương đối Anti
cholin ergic
An thầ n
Hạ
HA tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
Escitalopram)
+++: r t cao ất cao ++ : cao + : TB ++/-: th p ất cao +/-: r t th p ất cao ất cao
Trang 34ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hóa liệu pháp_MAOI
Trang 35Hoạt chất Liều
người lớn mg/d
Tác dụng phụ tương đối Anti
cholin ergic
An thần
Hạ
HA tư thế
RLCN tình dục
Tiêu hoá
Kích động/ mất ngủ
Trang 36Hoạt chất Liều Anti
choline rgic
An thầ n
Hạ
HA
tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
+/- +/- ++ +++ + TDP như SSRIAn toàn khi quá li uều
Maprotiline 150-225 + + + + +/- 0 Tử vong khi quá liều
Nguy cơ k v i li u t i đa Đk với liều tối đa ới liều tối đa ều ối đa
Tianeptine 37,5
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_khác
Trang 37Hoạt chất Liều Anti
cholin ergic
An thần
Hạ
HA
tư thế
RL tình dục
Tiêu hoá
Kích động/
mất ngủ
150-450 0 0 0 0 + ++ An toàn hơn TCA
Tránh dùng cho BN/Đk SR: 2lần/ngày, điều trị hút thuốc
Liều dùng 3-4 lần/ngày Ức chế men P450-3A4
TDP: cương cứng dương vật (1:1000-1:10000)
Liều an thần: 50-200 mg
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_khác
Trang 39° CTC 3 vòng:
– NMCT mới, RL nhịp tim, suy tim
– Tăng nhãn áp góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt
– Bệnh Basedow.
– Suy gan thận nặng
– Không được phối hợp MAOI, thuốc hạ áp (Aldomet), co mạch, rượu
° Thuốc ức chế MAO cổ điển:
– Thức ăn nhiều Tyramine (phó-mát, thịt hun khói, chuối, rượu bia )
– Thuốc tim mạch, thuốc chống trầm cảm khác, Amphetamine.
° Chống trầm cảm thế hệ mới:
– Ít TDP nguy hiểm (anticholinergic, gây độc tim) dễ sử dụng hơn
ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_Chống chỉ định CTC
Trang 40TƯ DUY:
“Tôi làm việc tốt, nhưng ông chủ lại nổi giận.”
CẢM XÚC:
Lo âu Stress
HÀNH VI:
Làm việc điên cuồng
SINH LÝ:
Tăng nhịp tim Căng cơ
Đổ mồ hôi Khô miệng
MÔI TRƯỜNG
Lợi ích khi phối hợp với
Trang 42ĐIỀU TRỊ
3 Hướng điều trị _ Liệu pháp hổ trợ
(transcranial magnetic stimulation)
Trang 43CHẨN ĐOÁN CHẨN ĐOÁN
Chọn lựa θ đầu tay Theo dõi giai đoạn cấp θ(mỗi 1-2 tuần)
Theo dõi giai đoạn cấp θ
(mỗi 1-2 tuần)
Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 6)
Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 6)
Có đáp ứng (HAMD↓30- 50%)
Không đáp ứng
Tăng liều hoặc thay đổi θ
Tăng liều hoặc thay đổi θ
Theo dõi θ (mỗi 1-2 tuần)(mỗi 1-2 tuần)Theo dõi θ
Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 12)
Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 12)
Cải thiện rõ
Cải thiện (-)
Phối hợp thêm trị liệu khác
Trang 44TIẾN TRIỂN
Trang 45TIÊN LƯỢNG XẤU
1 Triệu chứng loạn thần
2 Thời gian cơn kéo dài
3 Quan hệ gia đình, xã hội xấu