1. Trang chủ
  2. » Tất cả

RỐI LOẠN TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý (ADHD)

32 528 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 286,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm được các tiêu chuẩn chẩn đoán và phân loại của ADHD 4.. ADHD LÀ GÌ ?ADHD: Attention Deficit Hyperactivitive Disorder : Rối loạn tăng động – giảm chú ý - Mã chẩn đoán ICD-10: F90 

Trang 1

RỐI LOẠN TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý

(ADHD)

BS PHẠM THỊ MINH CHÂU

BỘ MÔN TÂM THẦNĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH

Trang 2

MỤC TIÊU

1. Nắm được các triệu chứng bệnh lý của ADHD

2. Biết các nguyên nhân có thể có của ADHD

3. Nắm được các tiêu chuẩn chẩn đoán và phân loại của ADHD

4. Nắm được các hậu quả của ADHD

5. Nắm được các nguyên tắc điều trị ADHD

Trang 3

ADHD LÀ GÌ ?

ADHD: Attention Deficit Hyperactivitive Disorder

: Rối loạn tăng động – giảm chú ý

- Mã chẩn đoán ICD-10: F90

 ADHD là một rối loạn phát triển tâm thần có biểu hiện các bất thường về chú ý, tăng hoạt động hay xung động không phù hợp với lứa tuổi

Trang 4

NGUYÊN NHÂN

ADHD là một rối loạn hành vi có tính hỗn hợp và có thể có nhiều nguyên nhân

CNS = central nervous system: hệ TK trung ương

Yếu tố giải phẫu TK

Chất dẫn truyền TK

ADHD

Yếu tố môi trường

Trang 5

HIỂU BIẾT HIỆN NAY VỀ ADHD

 ADHD được tìm thấy trên toàn cầu

 5-8% trẻ em, 3-5% người lớn

 ADHD là một rối loạn tâm thần do phát triển thần kinh của các vùng não điều khiển chức năng thực hiện và ức chế

 ADHD chủ yếu do các yếu tố sinh học gây ra

 Di truyền, thần kinh, các tổn thương mắc phải và các tương tác giữa các yếu tố này

 65-75% từ di truyền; 25-35% từ các tổn thương/xâm lấn

 Các yếu tố xã hội hay ảnh hưởng đến mức độ suy giảm, nguy cơ cho các rối loạn kèm, và tiếp cận các nguồn lực

Trang 6

BỆNH SỬ TỰ NHIÊN CỦA ADHD

Biểu hiện kéo dài của các triệu chứng chính của ADHD

Phát triển các bệnh lý tâm lý nghiêm trọng hơn nữa như nghiện rượu, lạm dụng chất, rối loạn cư xử , rối loạn nhân cách chống đối xã hội

Trang 7

Ảnh hưởng phát triển tâm thần của ADHD

Mầm non thiếu niên trưởng thành

Tuổi học phổ thông tuổi học đại học

Các rắc rối pháp luật, hút thuốc và thương tổn

Thất bại trong học tập Các khó khăn về nghề nghiệp Các vấn đề về lòng tự trọng Lạm dụng chất

Tổn thương/ Các tai nạn

Suy giảm trong nghề nghiệp Các vấn đề về lòng tự trọng Các vấn đề trong các mối quan hệ Tổn thương/ Các tai nạn

Lạm dụng chất

Trang 8

Các phân nhóm của ADHD

 ADHD, thể hỗn hợp

 ADHD, thể mất chú ý chiếm ưu thế

 ADHD, thể tăng động – xung động chiếm ưu thế

Trang 9

Tiêu chuẩn theo DSM-IV : Mất chú ý

Có sáu hay hơn các triệu chứng sau—biểu hiện thường xuyên:

 Không chú ý đến các tiểu tiết/ làm các lỗi d

o bất cẩn

 Khó khăn trong việc duy trì sự chú ý

 Có vẻ như không lắng nghe

 Không hoàn thành các công việc

 Khó khăn trong việc tổ chức

 Tránh né các công việc cần duy trì sự chú ý

 Làm mất đồ đạc

 Dễ dàng bị xao lãng

 Hay quên

Trang 10

Tiêu chuẩn theo DSM-IV : Xung động / Tăng động

Có sáu hay hơn các triệu chứng sau – biểu hiện thường xuyên:

Tăng động

 Không yên

 Không thể ngồi yên

 Chạy/ leo trèo không thích ứng (không yên)

 Khó khăn trong việc tham gia các hoạt động g

iải trí yên lặng

 “ Đang bận ”

 Nói quá mức

Xung động

 Buột ra câu trả lời trước khi câu hỏi được nêu hết

 Chờ đợi đến lượt một cách khó khăn

 Ngắt ngang hoặc lấn vào người khác

Trang 11

Tiêu chuẩn chẩn đoán

 Các tiêu chuẩn triệu chứng phải xuất hiện trong 6 tháng qua

 Triệu chứng phải xuất hiện trước 7 tuổi

 Các suy giảm do các triệu chứng bệnh phải xuất hiện trong 2 hay hơn lĩnh vực

 Các triệu chứng dẫn đến suy giảm rõ rệt

 Các triệu chứng không loại trừ do các rối loạn tâm thần khác

Trang 12

Làm sao tầm soát ADHD ?

Trang 13

ĐÁNH GIÁ- CHẨN ĐOÁN ADHD

Trang 14

ADHD là một chẩn đoán lâm sàng.

Không cần các thử nghiệm cận lâm sàng để xác định chẩn đ

oán của ADHD.

Bạn cần cận lâm sàng chỉ khi bạn nghi ngờ các bệnh lý y kho

a khác.

Trang 15

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

 Tăng động trong lứa tuổi phù hợp

Trang 16

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

TĂNG ĐỘNG TRONG LỨA TUỔI PHÙ HỢP

Trang 17

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

Khép vào kỷ luật

Quá buông lỏng

Trang 18

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

Trang 19

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

Trang 20

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CỦA ADHD

Các giao tiếp xã hội suy giảm

Phát triển ngôn ngữ suy giảm

Các hành vi lập lại

Trang 22

MTA (NIMH Collaborative Multisite Multimodal

Treatment Study of Children with ADHD)

 Tỷ lệ thành công của các hình thức trị liệu

Trang 23

Hướng dẫn điều trị ADHD

Tâm lý giáo dục

Điều chỉnh hành vi + methylphenidate Điều chỉnh hành vi

Đáp ứng một phần Không đáp ứng

hay các tác dụng phụ không dung nạp được

Đáp ứng tốt

Điều chỉnh liều Tiếp tục thuốc

+ Hướng dẫn phụ huynh/ nhà trường

Trang 24

Các thuốc kích thích khác

Đáp ứng một phần Không đáp ứng hay

các tác dụng phụ không dung nạp được

Đáp ứng tốt

Điều chỉnh liều

Tiếp tục thuốc + Hướng dẫn phụ huynh/ nhà trường

Trang 27

HÓA DƯỢC TRỊ LIỆU

Các thuốc có thể sử dụng để điều chỉnh tình trạng này:

Trang 28

Các hạn chế của IR-MPH

 Thời gian tác dụng ngắn

 Ritalin®: Liều 2-3 lần/ngày

 Dao động giữa nồng độ đỉnh/ thấp xảy ra trong ngày

 Cần liều ở trường và liều sau khi tan trường

Trang 29

Lợi ích của OROS-MPH

 Liều mỗi ngày 1 lần

 Loại trừ sự cần thiết phải sử dụng thuốc trong những giờ học, và trước bất kỳ các hoạt động sau

giờ học nào

 Lớp vỏ phóng thích-tức thời

 Hiệu quả kéo dài 12 giờ

 Phụ huynh ưa thích thời gian tác dụng 12 giờ - tuân thủ điều trị tốt hơn

 Biểu đồ huyết thanh độc đáo

 Dao động nồng độ thuốc trong huyết thanh giữa đỉnh – thấp tối thiểu

 Biểu đồ thuốc trong huyết thanh tối ưu cho duy trì hiệu quả

Trang 31

Lưu ý:

 ADHD ảnh hưởng không chỉ ở trường học

 Ảnh hưởng không chỉ đến thành tích học tập mà còn ảnh hưởng đến các mối quan hệ của bn v

à người khác

 Ảnh hưởng mọi lúc, không “thuyên giảm” khi nghỉ hè, nghỉ mát, nghỉ ngơi

 Triệu chứng có thể nhanh chóng tái phát sau khi dừng thuốc.

Trang 32

TRÂN TRỌNG CÁM ƠN

Ngày đăng: 06/05/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w