Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng AB’ và BC’ PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B A.. Viết phương trình tổng qu{t
Trang 2Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 1 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
………ĐỀ 09/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 3
1
x y x
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (H) của h|m số đã cho
2) Tìm m để đường thẳng d: x3y m 0 cắt (H) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN
vuông tại điểm A 1; 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin 3x2 cos 2x 3 4 sinxcosx1 sin x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2
3 2 ln 3 1
d1
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác
vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) l| điểm H thuộc cạnh AD sao cho
3
HA HD Gọi M l| trung điểm của AB Biết rằng SA2 3a v| đường thẳng SC tạo với đ{y một
góc 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ M đến mặt phẳng (SBC)
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử x y z, , l| c{c số thực không }m thỏa mãn 5x2y2z26xy yz zx .Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức 2 2
P x y z y z
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có M 2;1 l| trung điểm cạnh AC, điểm H0; 3 là chân
đường cao kẻ từ A, điểm E23; 2 thuộc đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C Tìm tọa độ điểm
B biết điểm A thuộc đường thẳng d: 2x3y 5 0 v| điểm C có ho|nh độ dương
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2 1 2
y
x z
và
hai mặt phẳng (P): x2y2z 3 0 và (Q): x2y2z 7 0 Viết phương trình mặt cầu có t}m
thuộc d, đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)
Câu 9a (1,0 điểm) Cho tập hợp E1,2,3,4,5 Gọi M l| tập hợp tất cả c{c số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số, c{c chữ số đôi một kh{c nhau thuôc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính x{c suất để
tổng c{c chữ số đó bằng 10
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai điểm A 1; 2 , B 4;1 v| đường thẳng : 3x4y 5 0 Viết phương
trình đường tròn đi qua A, B v| cắt tại C, D sao cho CD6
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;1; 0 v| hai đường thẳng
Trang 3Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 1 0 1 1 1 2 1 3 1 1
n n
………ĐỀ 08/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx33x2 có đồ thị (C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho
2) Gọi l| đường thẳng đi qua điểm A2; 4 v| có hệ số góc k Tìm tất cả c{c gi{ trị của tham số k để cắt (C) tại ba điểm ph}n biệt A, B, D sao cho tam giác MBD có diện tích bằng 2,
biết M 1; 2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho 1; 3 , 1 ; 1 , 3 4;
, D 2; 0 Viết phương trình đường
tròn (T) tâm D v| cắt đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC tạo ra d}y cung có độ d|i bằng 2
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2
đi qua A, nằm trong (P) v| tạo với một góc 600
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm hệ số nhỏ nhất trong khai triển nhị thức Newton 2
2 3 x n , biết rằng n l| số
nguyên dương thỏa mãn A n34C n2 100
B Theo chương trình Nâng cao
Trang 4Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 3 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có trực t}m H 5; 5 , phương trình đường thẳng chứa cạnh
BC là x y 8 0 Biết đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC đi qua hai điểm M 7; 3 , N 4; 2 Tính
diện tích tam gi{c ABC
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
hai điểm A1; 4; 2 , B 1; 2; 4 Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB đạt gi{ trị nhỏ nhất
Câu 9b (1,0 điểm) Chứng minh rằng:
………ĐỀ 07/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 1
2
x y x
có đồ thị (C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho
2) Gọi A, B l| hai điểm ph}n biệt trên (C) sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau Hai tiếp tuyến tại A và B cắt trục tung lần lượt tại C, D sao cho CD4 Tìm tọa độ của 2
điểm A, B
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos 4 xcos 2x 1 3 sin 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2 3 x x 6 2 x3x 10 4 x5x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2 2 2 1
1
x x
tích khối chóp S.ABCD v| diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị lớn nhất v| gi{ trị nhỏ nhất của Px x 2 3 2y4y2 3 , trong đó ,
x y l| c{c số thực thỏa mãn 4 4 2
x y xy
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có B 1;1 Trọng t}m của tam gi{c ABC nằm trên đường thẳng d: 3x y 2 0 Điểm N 4; 6 l| trung điểm của cạnh CD Tìm tọa độ đỉnh A
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x2y 3 0 và
(Q): x2y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng d qua M1; 0; 2, vuông góc với đường thẳng
OM v| cắt (P) tại A, cắt (Q) tại B sao cho OA OB (với O l| gốc tọa độ)
Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i z Tìm số phức w 1 i z sao cho số phức w có môđun nhỏ nhất
B Theo chương trình Nâng cao
Trang 5Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y2 5 v| đường thẳng : 3x y 2 0 Tìm tọa độ
điểm A và B trên để tam gi{c OAB có 10
A B C Viết phương trình mặt cầu t}m I đi qua ba điểm A, B, C sao cho
độ d|i đoạn OI l| ngắn nhất (với O l| gốc tọa độ)
Câu 9b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho đường cong 3
m
C y mx m x m , với m l| tham số
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số trên khi m1
2) Chứng minh rằng với mọi gi{ trị m đường cong C m luôn cắt một đường thẳng cố định tại ba điểm cố định
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4sin sin 2 cos 3 x x xtan tan 2 cos6x x x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 5 (1,0 điểm) Xét tứ diện ABCD có AB CD a AC , BD b AD BC c , và a2 b2 c2 3
Tìm gi{ trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức S 3 4 5
b c a a c b a b c
trong đó , , a b c l| ba cạnh của môt tam gi{c thỏa mãn 2c b abc
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A 1; 2 , trọng t}m G 1;1 và trực t}m 2 10;
3 3
H
Hãy x{c định tọa độ hai đỉnh B và C của tam gi{c ABC
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với
1; 0; 0 , 3; 2; 2 ,
A B C2; 0; 3 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua A v| lần lượt cắt hai cạnh
AB, AC của tam gi{c ABC tại hai điểm E, F sao cho AE 3, AF 2
Trang 6Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 5 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Câu 9a (1,0 điểm) Gọi E l| tập c{c số tự nhiên có ba chữ số abc ( a0) sao cho ba chữ số , , a b c kh{c nhau v| theo thứ tự đó tăng dần Tính x{c suất để lấy ra trong tập E một phần tử l| số chẵn
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d x y1: 1 0, d x y2: 1 0 Lập phương trình đường
tròn (C) cắt d tại A v| 1 d tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC l| tam gi{c đều có diện tích bằng 2
X{c định tạo độ đỉnh B và C của tam gi{c ABC
Câu 9b (1,0 điểm) Giải phương trình: 1
2 3 x 2 3 x 2 x - Hết -
………ĐỀ 05/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 5
2
x y x
(C) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số đã cho
2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt trục ho|nh tại A, cắt trục tung tại B thỏa mãn 3 OA4OB
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos3x3cosx2sin cosx 2xsinx0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x2 3x 1 1 3 x 2 x21
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân:
2
2 0
sin
dsin cos
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y l| tam gi{c đều cạnh a , góc giữa AC’ và
(ABC) là 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng AB’ và BC’
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho (E):
2 2
1
16 9
y
x v| điểm I 1; 2 Viết phương trình tổng qu{t của đường
thẳng d đi qua điểm I v| cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho I l| trung điểm của AB
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 0; 3 , B2; 0; 1 và
mặt phẳng (P): 3x8y7z 1 0. Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MAB l| tam gi{c vuông c}n tại M
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, biết rằng z 2 i 2 z 1 i
B Theo chương trình Nâng cao
Trang 7Câu 7b (1,0 điểm) Viết phương trình c{c cạnh của hình vuông ABCD biết rằng AB, CD lần lượt đi
qua c{c điểm P 2;1 và Q 3; 5 , còn BC và AD lần lượt đi qua c{c điểm R 0;1 và S 3; 1
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 1
1
x y x
(H) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (H) của h|m số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (H), biết tiếp tuyến c{ch đều hai điểm A2; 4 và
4; 2
B
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3cot2x2 2 sin2x2 3 2 cos x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 có cạnh đ{y bằng a Gọi M, N theo thứ tự
l| c{c điểm thuộc cạnh AD, CD sao cho MA MD 0, 2 ND NC 0 Lấy điểm P thuộc cạnh BB 1
sao cho BP3PB1 Tính diện tích thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương ABCD.A1B1C1D1
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
x y z l| c{c số thực dương thỏa mãn 3
2
x y z
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho (E):
2 2
Trang 8Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 7 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho lăng trụ tam gi{c đều ABC.A1B1C1 có
đỉnh A1 3; 1;1 , hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA1 1 (C không trùng với O) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Câu 9a (1,0 điểm) Từ c{c số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể th|nh lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, mỗi số
gồm 6 chữ số kh{c nhau đôi một m| tổng của ba chữ số cuối nhỏ hơn tổng ba chữ số đầu l| 3 đơn vị?
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): 2 2 25
2
x y Lập phương trình c{c đường thẳng
chứa c{c cạnh của hình vuông, biết c{c cạnh của hình vuông tiếp xúc với đường tròn (C) tại trung
điểm của mỗi cạnh v| một đỉnh của hình vuông thuộc đường thẳng d: 3x4y20 0
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 x y 2z12 0 và c{c điểm A2; 1; 4 , B1; 1; 3 Chứng minh rằng điểm M thuộc (P) sao cho diện tích tam gi{c MAB nhỏ nhất luôn thuộc một đường thẳng cố định Viết phương trình tham số của đường thẳng
đó
Câu 9b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng phức cho c{c điểm A, B, C, D theo thứ tự biểu diễn c{c số
phức 4 3 3 , 2i 3 3 , 1 3 , 3i i i Chứng minh ABCD l| tứ gi{c nội tiếp
- Hết -
………ĐỀ 03/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số
1
x y
x
(1) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số
2) Gọi I l| t}m đối xứng của đồ thị h|m số (1) Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị h|m số sao cho tứ gi{c OABI l| hình thang có đ{y AB3OI
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sinx1 tan x 32 cosx0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2
3 31
ln
d2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình thoi cạnh AB2 , a BD 3AC, tam
giác SAB c}n tại S v| nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Gọi M l| trung điểm SD, góc giữa mặt phẳng (AMC) và (ABCD) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa
SB và CM
Trang 9Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
x y
trong đó x y, là c{c số thực thỏa mãn 2 2 2 2 2 2 2
x y x y x y
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho hai điểm A 1; 2 ; B 3; 4 v| đường thẳng d: y 3 0 Viết phương trình
đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B v| cắt d tại hai điểm ph}n biệt M, N sao cho MAN600
Câu 8a (1,0 điểm) Cho điểm A2; 1; 0 , đường thẳng d: 2 1
y
x z
và (P): x y z 3 0.
Gọi B l| giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ C thuộc (P) sao cho ABC vuông tại B và AC 230
Câu 9a (1,0 điểm) Trong tập số phức, tìm hai số phức z z thỏa mãn 1, 2
2013
2013 2 1 1
4
z i iz z
z z
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi E, F lần lượt l| ch}n đường cao hạ từ B
và C Đỉnh A3; 7 , trung điểm của BC l| điểm M2; 3 v| đường tròn ngoại tiếp tam gi{c AEF
OB AOB , thể tích khối chóp OABC bằng 8 v| B có ho|nh độ dương
Câu 9b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2 2
………ĐỀ 02/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số y x3 3x22 (C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số
2) X{c định m để đường thẳng :y m 2 x 2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm ph}n biệt
2; 2
A , B, C sao cho tích c{c hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại B và C đạt gi{ trị nhỏ nhất
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 3xsin 2x2sinxcosx 1 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
3 2
Trang 10Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 9 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2
3
2 4
log 3 sin cos
dsin
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có AB AD CD , điểm B 1; 2 , đường
thẳng BD có phương trình y2 Biết rằng đường thẳng d: 7x y 25 0 cắt c{c đoạn thẳng AD,
CD lần lượt tại hai điểm M, N sao cho BM vuông góc với BC và tia BN l| ph}n gi{c của góc MBC Tìm điểm D, biết D có ho|nh độ dương
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A4; 0; 0 và M6; 3;1 Viết
phương trình mặt phẳng (P) qua A và M sao cho (P) cắt trục Oy, Oz lần lượt tại B, C v| thể tích tứ diện OABC bằng 4
Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình: 2 4 2
2 log x 1 log x1 log x2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Đường tròn nội tiếp tam gi{c đều ABC có phương trình 2 2
Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 1 3i z l| số thực v| z 2 5i 1
- Hết -
………ĐỀ 01/ Luyện thi ĐH 2014………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số
1
x y
x
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M, biết rằng tiếp tuyến đó cắt trục ho|nh, trục tung lần lượt tại 2 điểm ph}n biệt A, B sao cho M l| trung điểm AB
Trang 11Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cot sin cos 1
ln 2 cos
1
x x
x L
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC với đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại B có ACB2BAC và các
đường trung tuyến BB’, phân giác trong CC’ C{c mặt phẳng (SBB’), (SCC’) cùng vuông góc với mặt đ{y Góc giữa mặt phẳng (SB’C’) v| mặt đ{y l| 600 và ' 'B C a Tính thể tích của khối chóp
S.ABC v| khoảng c{ch từ trọng t}m tam gi{c SBC đến đường thẳng B’C’ theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
116
,1
xy yz zx Q
trong đó , , x y z l| c{c số thực không }m thỏa mãn x2y2z2 3
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho c{c đường thẳng 1:x y 15 0 và 2: 3x y 10 0 C{c đường tròn
C và 1 C có b{n kính bằng nhau, có t}m nằm trên 2 1 cắt nhau tại A10; 20 và B Đường
thẳng 2 cắt C và 1 C lần lượt tại C và D (khác A) Tìm tọa độ c{c đỉnh của tam gi{c BCD biết 2
diện tích của nó bằng 120
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A 3; 1; 4 , B 3; 5; 4
và (P): x y z 1 0 Tìm tọa độ điểm C trên mp(P) sao cho tam giác ABC c}n tại C v| có diện tích
bằng 2 17
Câu 9a (1,0 điểm) Có một xạ thủ bắn v|o tấm bia với x{c suất trúng mỗi lần bắn l| 0,2 Tính x{c
suất để trong ba lần bắn có đúng một lần trúng bia
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho điểm A 1; 2 v| đường tròn (C): x2y22x4y 1 0 Viết phương trình
đường tròn (C’) có tâm A v| cắt (C) tại hai điểm ph}n biệt M, N sao cho diện tích tam gi{c AMN
(P): 2x y z 4 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B v| vuông góc với (P) Tìm tọa
độ điểm C trên giao tuyến của (P) và (Q) sao cho tam giác ABC vuông tại C
Trang 12Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 11 Trường THPT Đặng Huy Trứ,
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 1
1
x y x
(C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến cùng với hai đường tiệm cận tạo th|nh một tam gi{c có chu vi l| 6 2 5.
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:
1d
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) v| đ{y ABCD là
hình chữ nhật; AB a AD , 2a Gọi M l| trung điểm của BC, N l| giao điểm của AC và DM, H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Biết góc giữa SC và (ABCD) là , với tan 2
5
Tính thể
tích khối chóp S.ABMN v| khoảng c{ch từ H đến mặt phẳng (SMD)
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A1; 3, trọng t}m G 2; 2 Biết điểm B, C lần lượt thuộc
c{c đường thẳng d x1: 3y 3 0; d x y2 : 1 0 Viết phương trình đường thẳng qua A có hệ
số góc dương sao cho tổng khoảng c{ch từ B v| C đến đường thẳng l| lớn nhất
Câu 8a (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng : 1 1 1;
Chứng minh rằng M, , ' cùng thuộc một mặt phẳng Lập phương trình đường thẳng qua M cắt
và ' lần lượt tại A, B thỏa mãn MA2MB 0
Trang 13Câu 9a (1,0 điểm) Trong một c{i hộp đựng 20 viên bi gồm 12 bi đổ kh{c nhau v| 8 bi xanh kh{c
nhau Lấy ngẫu nhiên 7 viên, tính x{c suất để 7 viên bi chọn ra có không qu{ 2 bi đỏ
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y24x4y 4 0 v| điểm M 4; 8 Lập phương trình
c{c tiếp tuyến của đường tròn (C) kẻ từ M Gọi hai tiếp điểm l| A và B Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến v| cung nhỏ AB
Câu 8b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng : 1 1 ;
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 3 3 2
2
yx m x m x (1)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số (1) khi m 2
2) Tìm m0 để đồ thị h|m số (1) có gi{ trị cực đại, gi{ trị cực tiểu lần lượt l| yCD, y thỏa CT
mãn 2yCDyCT 4
tanx1 sin xcos 2x 2 3 cosxsinx sinx
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SC vuông góc với mặt phẳng (ABCD) v| đ{y ABCD là
hình thoi có cạnh bằng a 3 và ABC1200 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)
bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SA, BD
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình thoi ABCD có phương trình đường thẳng AC là x7y31 0 , hai
đỉnh B, D lần lượt thuộc c{c đường thẳng d x y1: 8 0; d x2 : 2y 3 0 Tìm tọa độ c{c đỉnh của
hình thoi, biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 (đvdt) v| đỉnh A có ho|nh độ }m
Trang 14Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 13 Trường THPT Đặng Huy Trứ,
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm hệ số của 7
x trong khai triển nhị thức Newton của 2 2
n x
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d x y1: 2 0; d x2: 2y 2 0 Giả sử d cắt 1 d tại I 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M1;1, cắt d và 1 d tương ứng tại A, B sao cho 2
mặt phẳng (P) qua K1; 0; 0, song song với d v| đồng thời c{ch M một khoảng bằng 3
Câu 9b (1,0 điểm) Cho tập E1,2,3,4,5 Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm
ba chữ số đôi một kh{c nhau thuộc tập E Tính x{c suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ
số 5
- Hết -
………ĐỀ 07/ Luyện thi ĐH 2013………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 3 2
y mx mx m x m (1)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số (1) khi m1
2) Tìm m để h|m số có cực đại, cực tiểu Tìm gi{ trị lớn nhất của khoảng c{ch từ điểm
đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị h|m số (1)
2 cos xcosx 1 3 2 cosx1 sinx0
1 3
e x
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB a AC b AD c , , và BAC CAD DAB Tính thể
tích khối tứ diện ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
x y z l| c{c số thực dương thỏa mãn x2y2z2 3
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Trang 15Câu 7a (1,0 điểm) Cho điểm P 3; 0 v| hai đường thẳng d1: 2x y 2 0; d x y2: 3 0 Gọi là
đường thẳng đi qua P cắt d d lần lượt tại A và B Viết phương trình của 1, 2 biết PA2PB
Câu 8a (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng 1
A d B d sao cho AB có độ d|i nhỏ nhất
Câu 9a (1,0 điểm) Từ c{c chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số
kh{c nhau đôi một Tính x{c suất để c{c chữ số 0, 1, 2 có mặt trong số viết được
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho elip (E):
2 2
………ĐỀ 06/ Luyện thi ĐH 2013………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 1
1
x y x
(C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho
2) Tìm m sao cho hệ phương trình sau có đúng 4 nghiệm nguyên
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 5 x3 1 x22x158
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3sin4x2cos 32 xcos 3x3cos4xcosx1
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
2 0
Trang 16Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 15 Trường THPT Đặng Huy Trứ,
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn có phương trình: x2y22x4y15 0 và A1; 3 Tìm tọa
độ c{c đỉnh của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong đường tròn đã cho, biết diện tích hình chữ nhật bằng 20 (đvdt) v| điểm B có hoành độ }m
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1
883
Câu 9a (1,0 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 3 viên bi v|ng v| 4 viên bi xanh Xét phép thử lấy
ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp Gọi A l| biến cố “trong số 4 viên bi lấy được số bi đỏ lớn hơn số bi v|ng” Tính x{c suất của biến cố A
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Viết phương trình chính tắc của elip (E) Biết (E) có một đỉnh cùng với hai tiêu
điểm tạo th|nh một tam gi{c đều v| chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 12 3 2 3
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
x y z x y z v| điểm A4; 4; 0 Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều
Câu 9b (1,0 điểm) Cho tập hợp A0;1; 2; 3; 4; 5 Từ c{c chữ số thuộc tập A, lập được bao nhiêu
số tự nhiên có 5 chữ số v| số đó chia hết cho 3?
- Hết -
………ĐỀ 05/ Luyện thi ĐH 2013………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2
1
x m y
x
(C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên khi m1
2) Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến song song v| c{ch d: 3x y 1 0 một khoảng bằng 10
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 8 2 sin cos 2x x 1 tanxtan 4xtan tan 4x x
Trang 17Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
ln 1 ln ln d
e
x
I x x x
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ gi{c S.ABCD có c{c cạnh bên SA SB SD a , đ{y ABCD là
hình thoi có BAD600 v| mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 300 Tính thể tích
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho hai điểm A 3; 5 , B 5; 3 X{c định điểm M trên (C): 2 2
x y
sao cho diện tích tam gi{c MAB có gi{ trị lớn nhất
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có
1;1;1 , 0; 1; 1 ,
A B C3; 5; 3 Lập phương trình đường ph}n gi{c đường ph}n gi{c trong góc
A của tam gi{c ABC
Câu 9a (1,0 điểm) Cho c{c số phức z thỏa mãn z 1 2i 5 Tìm số phức w có môđun lớn nhất, biết rằng w z 1 i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai điểm A 3; 5 , B 5; 3 X{c định điểm M trên (E):
2 2
1
8 2
y
x sao cho
diện tích tam gi{c MAB có gi{ trị nhỏ nhất
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
………ĐỀ 04/ Luyện thi ĐH 2013………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx36x29x1 (C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên
2) Tìm trên trục ho|nh điểm A sao cho tam gi{c với ba đỉnh l| A v| hai điểm cực trị của h|m
số (C) có chu vi nhỏ nhất
Trang 18Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 17 Trường THPT Đặng Huy Trứ,
cos 6 1 2 sinx x 2 cos x 1 2 cos 5 sin 2 x x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4x1 log 3x 1 log4x2 5x2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
2 2
0
1sin d1
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho A2;1 , B 1; 5 , C 4; 0 Gọi G, H lần lượt l| trọng t}m, trực t}m của tam giác ABC Viết phương trình đường tròn đi qua A, G, H
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2; 3 , B 3; 4; 1 v| mặt phẳng
(P): 2 x y 2z 9 0 Tìm tọa độ điểm M P sao cho MA2 MB2 nhỏ nhất
Câu 9a (1,0 điểm) Trong đợt tập qu}n sự, Tiểu đội 1 thuộc Trung đội 11A7 gồm 15 chiến sĩ gồm 9 nam, 6 nữ Theo lệnh của Trung đội trưởng, Tiểu đội 1 chạy từ chỗ nghỉ ra bãi tập v| xếp ngẫu nhiên thành một h|ng dọc Tính x{c suất để người đứng đầu hang v| cuối hang l| nữ
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y28x4y16 0 v| đường thẳng d: x y 5 0
Tìm trên d điểm M, trên (C) điểm N sao cho O l| trung điểm của đoạn thẳng MN
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
Câu 9b (1,0 điểm) X{c suất sút bong từ xa ghi b|n thắng của Đội tuyển bóng đ{ Quốc gia Việt
Nam l| 0,7 Trong trận chung kết giữa Việt Nam gặp Th{i Lan, c{c cầu thủ Việt Nam đã 5 lần thực hiện sút xa Tính x{c suất để đội Việt Nam ghi được 3 b|n thắng trong 5 tình huống đó
- Hết -
………ĐỀ 03/ Luyện thi ĐH 2013………
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx42x2 (C)
Trang 191) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến tiếp xúc với (C) tại hai điểm ph}n biệt
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 2 xcos 3xsinxcos 4xsin6x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4x2 2x 3 8x1
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
SB Tính thể tích của khối chóp S.ABMN v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng MK và AP theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y22x2y 2 0 v| đường thẳng : 2x y 10 0
Từ một điểm M bất kì trên kẻ c{c tiếp tuyến MA, MB đến (C) (A, B l| c{c tiếp điểm) X{c định tọa độ điểm M sao cho khoảng c{ch từ O đến đường thẳng AB đạt gi{ trị lớn nhất
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1 ;
v| mặt phẳng (P): x y 2z 3 0 Viết phương trình đường thẳng song
song với (P) v| cắt d d lần lượt tại A, B sao cho 1, 2 AB 29
Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn z 2z 3 1 2 i Tính z z2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và G l| trọng t}m, B10;1 , C 10;1 X{c định
tọa độ đỉnh A biết diện tích tam giác ABG bằng 20
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 3 2 1
mặt phẳng (P): x y z 2 0 Viết phương trình đường thẳng nằm trong (P) sao cho vuông
góc với d v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng d và bằng 2 31
Trang 20Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 19 Trường THPT Đặng Huy Trứ,
Huế
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số
1
x m y
x
;m 1 (1) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên
2) Giả sử M l| điểm bất kì trên đồ thị h|m số (1), gọi H, K l| hình chiếu của M lên c{c đường tiệm cận của đồ thị h|m số (1) v| I l| giao điểm của hai tiệm cận Tìm m để S MHIK 1
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:
trong đó x y z, , l| ba số dương thỏa mãn xyz x z y
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn 2 2 2 2
C x y C x y Viết phương trình đường thẳng , biết tiếp xúc với C và 1 cắt C tại hai điểm ph}n biệt A, B sao cho 2 AB2
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
Tìm điểm A trên d , B trên 1 d sao cho đường thẳng AB 2
đi qua điểm M1; 9; 0
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm phần thực v| phần ảo của số phức z 1 i i2 2i33i4 2011i2012
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho điểm A1; 2 v| đường thẳng : 3x4y 7 0 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A v| cắt theo đường kính BC sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4
5
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): y z 1 0 v| đường
thẳng d:
222
Trang 21Câu 9b (1,0 điểm) Cho số phức z 1 3i Hãy tính phần thực, phần ảo của z , biết rằng n 4n
PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh
Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số ym2x33m6x2 1 m (C)
1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số khi m3
2) Tìm m để h|m số (C) có cực đại v| cực tiểu sao cho đường thẳng qua điểm cực đại v|
điểm cực tiểu vuông góc với đường thẳng d: 1 9
2
y x
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2sin3x2 3 cos3x3sinx2 3 cosx0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
1
21
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đ{y l| tam gi{c vuông c}n tại A, SB vuông góc với đ{y,
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Cho C 5; 4 , đường thẳng d: x2y11 0 đi qua A và song song với BC, đường phân giác trong AD có phương trình 3x y 9 0 Viết phương trình c{c cạnh còn lại của tam gi{c
ABC
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A0; 0; 4 , B 2; 0; 0 và hình
cầu (S): x2y2z22x4y2z 2 0 Viết phương trình mặt cầu (S’) qua O, A, B v| tiếp xúc với (S)
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có đúng 1 nghiệm phức:
z i m z m m mi z m i mi biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo
B Theo chương trình Nâng cao