1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập đề thi thử sức trước kì thi toán học tuổi trẻ

42 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng AB’ và BC’ PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B A.. Viết phương trình tổng qu{t

Trang 2

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 1 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

………ĐỀ 09/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 3

1

x y x

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (H) của h|m số đã cho

2) Tìm m để đường thẳng d: x3y m 0 cắt (H) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN

vuông tại điểm A 1; 0

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin 3x2 cos 2x 3 4 sinxcosx1 sin x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:   2 

3 2 ln 3 1

d1

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác

vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) l| điểm H thuộc cạnh AD sao cho

3

HAHD Gọi M l| trung điểm của AB Biết rằng SA2 3a v| đường thẳng SC tạo với đ{y một

góc 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử x y z, , l| c{c số thực không }m thỏa mãn 5x2y2z26xy yz zx  .Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức    2 2

Px y z   yz

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có M 2;1 l| trung điểm cạnh AC, điểm H0; 3  là chân

đường cao kẻ từ A, điểm E23; 2  thuộc đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C Tìm tọa độ điểm

B biết điểm A thuộc đường thẳng d: 2x3y 5 0 v| điểm C có ho|nh độ dương

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2 1 2

y

x    z

 và

hai mặt phẳng (P): x2y2z 3 0 và (Q): x2y2z 7 0 Viết phương trình mặt cầu có t}m

thuộc d, đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu 9a (1,0 điểm) Cho tập hợp E1,2,3,4,5 Gọi M l| tập hợp tất cả c{c số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số, c{c chữ số đôi một kh{c nhau thuôc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính x{c suất để

tổng c{c chữ số đó bằng 10

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai điểm A   1; 2 , B 4;1 v| đường thẳng : 3x4y 5 0 Viết phương

trình đường tròn đi qua A, B v| cắt tại C, D sao cho CD6

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;1; 0 v| hai đường thẳng

Trang 3

Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 1 0 1 1 1 2 1 3  1 1

n n

………ĐỀ 08/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx33x2 có đồ thị (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho

2) Gọi  l| đường thẳng đi qua điểm A2; 4  v| có hệ số góc k Tìm tất cả c{c gi{ trị của tham số k để cắt (C) tại ba điểm ph}n biệt A, B, D sao cho tam giác MBD có diện tích bằng 2,

biết M 1; 2

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho 1; 3 , 1 ; 1 , 3 4;

  , D 2; 0 Viết phương trình đường

tròn (T) tâm D v| cắt đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC tạo ra d}y cung có độ d|i bằng 2

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2

đi qua A, nằm trong (P) v| tạo với  một góc 600

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm hệ số nhỏ nhất trong khai triển nhị thức Newton  2

2 3 x n , biết rằng n l| số

nguyên dương thỏa mãn A n34C n2 100

B Theo chương trình Nâng cao

Trang 4

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 3 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có trực t}m H 5; 5 , phương trình đường thẳng chứa cạnh

BC là x y  8 0 Biết đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC đi qua hai điểm M 7; 3 , N 4; 2 Tính

diện tích tam gi{c ABC

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

hai điểm A1; 4; 2 ,  B 1; 2; 4 Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB đạt gi{ trị nhỏ nhất

Câu 9b (1,0 điểm) Chứng minh rằng:

………ĐỀ 07/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 1

2

x y x

 có đồ thị (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho

2) Gọi A, B l| hai điểm ph}n biệt trên (C) sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau Hai tiếp tuyến tại A và B cắt trục tung lần lượt tại C, D sao cho CD4 Tìm tọa độ của 2

điểm A, B

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos 4 xcos 2x 1 3 sin 2x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2 3x x  6 2 x3x  10 4 x5x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2 2 2 1

1

x x

tích khối chóp S.ABCD v| diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị lớn nhất v| gi{ trị nhỏ nhất của Px x 2 3 2y4y2 3 , trong đó ,

x y l| c{c số thực thỏa mãn 4 4  2

xyxy 

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có B 1;1 Trọng t}m của tam gi{c ABC nằm trên đường thẳng d: 3x y  2 0 Điểm N 4; 6 l| trung điểm của cạnh CD Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x2y 3 0 và

(Q): x2y z  1 0 Viết phương trình đường thẳng d qua M1; 0; 2, vuông góc với đường thẳng

OM v| cắt (P) tại A, cắt (Q) tại B sao cho OA OB (với O l| gốc tọa độ)

Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 i z Tìm số phức w  1 i z sao cho số phức w có môđun nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao

Trang 5

Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y2 5 v| đường thẳng : 3x y  2 0 Tìm tọa độ

điểm A và B trên để tam gi{c OAB có 10

AB C Viết phương trình mặt cầu t}m I đi qua ba điểm A, B, C sao cho

độ d|i đoạn OI l| ngắn nhất (với O l| gốc tọa độ)

Câu 9b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho đường cong   3  

m

C y mx  mx m  , với m l| tham số

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số trên khi m1

2) Chứng minh rằng với mọi gi{ trị m đường cong  C m luôn cắt một đường thẳng cố định tại ba điểm cố định

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4sin sin 2 cos 3 x x xtan tan 2 cos6x x x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 5 (1,0 điểm) Xét tứ diện ABCD có AB CD a AC  , BD b AD BC c ,   và a2 b2 c2 3

Tìm gi{ trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức S 3 4 5

b c a a c b a b c

      trong đó , , a b c l| ba cạnh của môt tam gi{c thỏa mãn 2c b abc 

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A 1; 2 , trọng t}m G 1;1 và trực t}m 2 10;

3 3

H 

 

Hãy x{c định tọa độ hai đỉnh B và C của tam gi{c ABC

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với

1; 0; 0 ,  3; 2; 2 , 

A B C2; 0; 3 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua A v| lần lượt cắt hai cạnh

AB, AC của tam gi{c ABC tại hai điểm E, F sao cho AE 3, AF 2

Trang 6

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 5 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

Câu 9a (1,0 điểm) Gọi E l| tập c{c số tự nhiên có ba chữ số abc ( a0) sao cho ba chữ số , , a b c kh{c nhau v| theo thứ tự đó tăng dần Tính x{c suất để lấy ra trong tập E một phần tử l| số chẵn

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d x y1:   1 0, d x y2:   1 0 Lập phương trình đường

tròn (C) cắt d tại A v| 1 d tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC l| tam gi{c đều có diện tích bằng 2

  X{c định tạo độ đỉnh B và C của tam gi{c ABC

Câu 9b (1,0 điểm) Giải phương trình:     1

2 3 x 2 3 x 2 x - Hết -

………ĐỀ 05/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 5

2

x y x

 (C) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số đã cho

2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt trục ho|nh tại A, cắt trục tung tại B thỏa mãn 3 OA4OB

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos3x3cosx2sin cosx 2xsinx0

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x2 3x 1 1 3 x 2 x21

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân:

2

2 0

sin

dsin cos

Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y l| tam gi{c đều cạnh a , góc giữa AC’ và

(ABC) là 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng AB’ và BC’

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho (E):

2 2

1

16 9

y

x   v| điểm I 1; 2 Viết phương trình tổng qu{t của đường

thẳng d đi qua điểm I v| cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho I l| trung điểm của AB

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 0; 3 , B2; 0; 1  và

mặt phẳng (P): 3x8y7z 1 0. Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MAB l| tam gi{c vuông c}n tại M

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, biết rằng z  2 i 2 z 1 i

B Theo chương trình Nâng cao

Trang 7

Câu 7b (1,0 điểm) Viết phương trình c{c cạnh của hình vuông ABCD biết rằng AB, CD lần lượt đi

qua c{c điểm P 2;1 và Q 3; 5 , còn BC và AD lần lượt đi qua c{c điểm R 0;1 và S 3; 1

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 1

1

x y x

 (H) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (H) của h|m số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (H), biết tiếp tuyến c{ch đều hai điểm A2; 4 và

4; 2

B

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3cot2x2 2 sin2x2 3 2 cos  x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 có cạnh đ{y bằng a Gọi M, N theo thứ tự

l| c{c điểm thuộc cạnh AD, CD sao cho  MA MD 0, 2 ND NC  0 Lấy điểm P thuộc cạnh BB 1

sao cho BP3PB1 Tính diện tích thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương ABCD.A1B1C1D1

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

x y z l| c{c số thực dương thỏa mãn 3

2

x y z  

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho (E):

2 2

Trang 8

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 7 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho lăng trụ tam gi{c đều ABC.A1B1C1 có

đỉnh A1 3; 1;1 , hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA1 1 (C không trùng với O) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu 9a (1,0 điểm) Từ c{c số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể th|nh lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, mỗi số

gồm 6 chữ số kh{c nhau đôi một m| tổng của ba chữ số cuối nhỏ hơn tổng ba chữ số đầu l| 3 đơn vị?

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C):   2 2 25

2

x  y  Lập phương trình c{c đường thẳng

chứa c{c cạnh của hình vuông, biết c{c cạnh của hình vuông tiếp xúc với đường tròn (C) tại trung

điểm của mỗi cạnh v| một đỉnh của hình vuông thuộc đường thẳng d: 3x4y20 0

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 x y 2z12 0 và c{c điểm A2; 1; 4 , B1; 1; 3  Chứng minh rằng điểm M thuộc (P) sao cho diện tích tam gi{c MAB nhỏ nhất luôn thuộc một đường thẳng cố định Viết phương trình tham số của đường thẳng

đó

Câu 9b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng phức cho c{c điểm A, B, C, D theo thứ tự biểu diễn c{c số

phức 4 3 3 , 2i  3 3 , 1 3 , 3iii Chứng minh ABCD l| tứ gi{c nội tiếp

- Hết -

………ĐỀ 03/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số

1

x y

x

 (1) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số

2) Gọi I l| t}m đối xứng của đồ thị h|m số (1) Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị h|m số sao cho tứ gi{c OABI l| hình thang có đ{y AB3OI

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sinx1 tan  x 32 cosx0

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2

3 31

ln

d2

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình thoi cạnh AB2 , a BD 3AC, tam

giác SAB c}n tại S v| nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Gọi M l| trung điểm SD, góc giữa mặt phẳng (AMC) và (ABCD) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa

SB và CM

Trang 9

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

x y

 

  trong đó x y, là c{c số thực thỏa mãn  2 2 2 2 2 2 2

xy   x y   xy

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho hai điểm A   1; 2 ; B 3; 4 v| đường thẳng d: y 3 0 Viết phương trình

đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B v| cắt d tại hai điểm ph}n biệt M, N sao cho  MAN600

Câu 8a (1,0 điểm) Cho điểm A2; 1; 0 , đường thẳng d: 2 1

y

x    z

  và (P): x y z   3 0.

Gọi B l| giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ C thuộc (P) sao cho ABC vuông tại B và AC 230

Câu 9a (1,0 điểm) Trong tập số phức, tìm hai số phức z z thỏa mãn 1, 2

2013

2013 2 1 1

4

z i iz z

z z

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi E, F lần lượt l| ch}n đường cao hạ từ B

và C Đỉnh A3; 7 , trung điểm của BC l| điểm M2; 3 v| đường tròn ngoại tiếp tam gi{c AEF

OBAOB, thể tích khối chóp OABC bằng 8 v| B có ho|nh độ dương

Câu 9b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2

2 2

………ĐỀ 02/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số y  x3 3x22 (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số

2) X{c định m để đường thẳng :y m 2 x 2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm ph}n biệt

 2; 2

A , B, C sao cho tích c{c hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại B và C đạt gi{ trị nhỏ nhất

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 3xsin 2x2sinxcosx 1 0

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  

 

3 2

Trang 10

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 9 Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2  

3

2 4

log 3 sin cos

dsin

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức  

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có AB AD CD  , điểm B 1; 2 , đường

thẳng BD có phương trình y2 Biết rằng đường thẳng d: 7x y 25 0 cắt c{c đoạn thẳng AD,

CD lần lượt tại hai điểm M, N sao cho BM vuông góc với BC và tia BN l| ph}n gi{c của góc MBC Tìm điểm D, biết D có ho|nh độ dương

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A4; 0; 0 và M6; 3;1 Viết

phương trình mặt phẳng (P) qua A và M sao cho (P) cắt trục Oy, Oz lần lượt tại B, C v| thể tích tứ diện OABC bằng 4

Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình:  2   4  2

2 log x  1 log x1 log x2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Đường tròn nội tiếp tam gi{c đều ABC có phương trình   2 2

Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 1 3i z  l| số thực v| z 2 5i 1

- Hết -

………ĐỀ 01/ Luyện thi ĐH 2014………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số

1

x y

x

 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M, biết rằng tiếp tuyến đó cắt trục ho|nh, trục tung lần lượt tại 2 điểm ph}n biệt A, B sao cho M l| trung điểm AB

Trang 11

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cot sin cos 1

ln 2 cos

1

x x

x L

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC với đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại B có  ACB2BAC và các

đường trung tuyến BB’, phân giác trong CC’ C{c mặt phẳng (SBB’), (SCC’) cùng vuông góc với mặt đ{y Góc giữa mặt phẳng (SB’C’) v| mặt đ{y l| 600 và ' 'B Ca Tính thể tích của khối chóp

S.ABC v| khoảng c{ch từ trọng t}m tam gi{c SBC đến đường thẳng B’C’ theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

116

,1

xy yz zx Q

trong đó , , x y z l| c{c số thực không }m thỏa mãn x2y2z2 3

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho c{c đường thẳng 1:x y 15 0 và 2: 3x y 10 0 C{c đường tròn

 C và 1  C có b{n kính bằng nhau, có t}m nằm trên 2 1 cắt nhau tại A10; 20 và B Đường

thẳng 2 cắt  C và 1  C lần lượt tại C và D (khác A) Tìm tọa độ c{c đỉnh của tam gi{c BCD biết 2

diện tích của nó bằng 120

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A  3; 1; 4 ,  B   3; 5; 4

và (P): x y z   1 0 Tìm tọa độ điểm C trên mp(P) sao cho tam giác ABC c}n tại C v| có diện tích

bằng 2 17

Câu 9a (1,0 điểm) Có một xạ thủ bắn v|o tấm bia với x{c suất trúng mỗi lần bắn l| 0,2 Tính x{c

suất để trong ba lần bắn có đúng một lần trúng bia

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho điểm A 1; 2 v| đường tròn (C): x2y22x4y 1 0 Viết phương trình

đường tròn (C’) có tâm A v| cắt (C) tại hai điểm ph}n biệt M, N sao cho diện tích tam gi{c AMN

(P): 2x y z   4 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B v| vuông góc với (P) Tìm tọa

độ điểm C trên giao tuyến của (P) và (Q) sao cho tam giác ABC vuông tại C

Trang 12

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 11 Trường THPT Đặng Huy Trứ,

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 1

1

x y x

 (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến cùng với hai đường tiệm cận tạo th|nh một tam gi{c có chu vi l| 6 2 5.

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:    

1d

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) v| đ{y ABCD là

hình chữ nhật; AB a AD , 2a Gọi M l| trung điểm của BC, N l| giao điểm của AC và DM, H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Biết góc giữa SC và (ABCD) là  , với tan 2

5

  Tính thể

tích khối chóp S.ABMN v| khoảng c{ch từ H đến mặt phẳng (SMD)

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A1; 3, trọng t}m G 2; 2 Biết điểm B, C lần lượt thuộc

c{c đường thẳng d x1: 3y 3 0; d x y2 :   1 0 Viết phương trình đường thẳng  qua A có hệ

số góc dương sao cho tổng khoảng c{ch từ B v| C đến đường thẳng  l| lớn nhất

Câu 8a (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng : 1 1 1;

Chứng minh rằng M, , '  cùng thuộc một mặt phẳng Lập phương trình đường thẳng qua M cắt

 và ' lần lượt tại A, B thỏa mãn MA2MB 0

Trang 13

Câu 9a (1,0 điểm) Trong một c{i hộp đựng 20 viên bi gồm 12 bi đổ kh{c nhau v| 8 bi xanh kh{c

nhau Lấy ngẫu nhiên 7 viên, tính x{c suất để 7 viên bi chọn ra có không qu{ 2 bi đỏ

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y24x4y 4 0 v| điểm M 4; 8 Lập phương trình

c{c tiếp tuyến của đường tròn (C) kẻ từ M Gọi hai tiếp điểm l| A và B Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến v| cung nhỏ AB

Câu 8b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng : 1 1 ;

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 3 3  2  

2

yxmxmx (1)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số (1) khi m 2

2) Tìm m0 để đồ thị h|m số (1) có gi{ trị cực đại, gi{ trị cực tiểu lần lượt l| yCD, y thỏa CT

mãn 2yCDyCT 4

tanx1 sin xcos 2x 2 3 cosxsinx sinx

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:    4 

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SC vuông góc với mặt phẳng (ABCD) v| đ{y ABCD là

hình thoi có cạnh bằng a 3 và ABC1200 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)

bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SA, BD

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho hình thoi ABCD có phương trình đường thẳng AC là x7y31 0 , hai

đỉnh B, D lần lượt thuộc c{c đường thẳng d x y1:   8 0; d x2 : 2y 3 0 Tìm tọa độ c{c đỉnh của

hình thoi, biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 (đvdt) v| đỉnh A có ho|nh độ }m

Trang 14

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 13 Trường THPT Đặng Huy Trứ,

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm hệ số của 7

x trong khai triển nhị thức Newton của 2 2

n x

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d x y1:   2 0; d x2: 2y 2 0 Giả sử d cắt 1 d tại I 2

Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M1;1, cắt d và 1 d tương ứng tại A, B sao cho 2

mặt phẳng (P) qua K1; 0; 0, song song với d v| đồng thời c{ch M một khoảng bằng 3

Câu 9b (1,0 điểm) Cho tập E1,2,3,4,5 Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm

ba chữ số đôi một kh{c nhau thuộc tập E Tính x{c suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ

số 5

- Hết -

………ĐỀ 07/ Luyện thi ĐH 2013………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 3 2  

y mx  mxmx m (1)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số (1) khi m1

2) Tìm m để h|m số có cực đại, cực tiểu Tìm gi{ trị lớn nhất của khoảng c{ch từ điểm

  đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị h|m số (1)

2 cos xcosx 1 3 2 cosx1 sinx0

1 3

e x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB a AC b AD c ,  ,  và BAC CAD DAB   Tính thể

tích khối tứ diện ABCD

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

x y z l| c{c số thực dương thỏa mãn x2y2z2 3

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Trang 15

Câu 7a (1,0 điểm) Cho điểm P 3; 0 v| hai đường thẳng d1: 2x y  2 0; d x y2:   3 0 Gọi  là

đường thẳng đi qua P cắt d d lần lượt tại A và B Viết phương trình của 1, 2  biết PA2PB

Câu 8a (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng 1

A d B d  sao cho AB có độ d|i nhỏ nhất

Câu 9a (1,0 điểm) Từ c{c chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số

kh{c nhau đôi một Tính x{c suất để c{c chữ số 0, 1, 2 có mặt trong số viết được

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho elip (E):

2 2

………ĐỀ 06/ Luyện thi ĐH 2013………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2 1

1

x y x

 (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số đã cho

2) Tìm m sao cho hệ phương trình sau có đúng 4 nghiệm nguyên

Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x 5 x3 1   x22x158

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3sin4x2cos 32 xcos 3x3cos4xcosx1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

2 0

Trang 16

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 15 Trường THPT Đặng Huy Trứ,

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn có phương trình: x2y22x4y15 0 và A1; 3 Tìm tọa

độ c{c đỉnh của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong đường tròn đã cho, biết diện tích hình chữ nhật bằng 20 (đvdt) v| điểm B có hoành độ }m

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1

883

Câu 9a (1,0 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 3 viên bi v|ng v| 4 viên bi xanh Xét phép thử lấy

ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp Gọi A l| biến cố “trong số 4 viên bi lấy được số bi đỏ lớn hơn số bi v|ng” Tính x{c suất của biến cố A

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Viết phương trình chính tắc của elip (E) Biết (E) có một đỉnh cùng với hai tiêu

điểm tạo th|nh một tam gi{c đều v| chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 12 3 2 3   

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

xyzxyz v| điểm A4; 4; 0 Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều

Câu 9b (1,0 điểm) Cho tập hợp A0;1; 2; 3; 4; 5 Từ c{c chữ số thuộc tập A, lập được bao nhiêu

số tự nhiên có 5 chữ số v| số đó chia hết cho 3?

- Hết -

………ĐỀ 05/ Luyện thi ĐH 2013………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số 2

1

x m y

x

 (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên khi m1

2) Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến song song v| c{ch d: 3x y  1 0 một khoảng bằng 10

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 8 2 sin cos 2x x 1 tanxtan 4xtan tan 4x x

Trang 17

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:    

ln 1 ln ln d

e

x

I  xx x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ gi{c S.ABCD có c{c cạnh bên SA SB SD a   , đ{y ABCD là

hình thoi có BAD600 v| mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 300 Tính thể tích

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho hai điểm A   3; 5 , B 5; 3 X{c định điểm M trên (C):   2 2

x  y 

sao cho diện tích tam gi{c MAB có gi{ trị lớn nhất

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có

1;1;1 ,  0; 1; 1 , 

A B   C3; 5; 3  Lập phương trình đường ph}n gi{c đường ph}n gi{c trong góc

A của tam gi{c ABC

Câu 9a (1,0 điểm) Cho c{c số phức z thỏa mãn z 1 2i  5 Tìm số phức w có môđun lớn nhất, biết rằng w z  1 i

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho hai điểm A   3; 5 , B 5; 3 X{c định điểm M trên (E):

2 2

1

8 2

y

x   sao cho

diện tích tam gi{c MAB có gi{ trị nhỏ nhất

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

………ĐỀ 04/ Luyện thi ĐH 2013………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx36x29x1 (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên

2) Tìm trên trục ho|nh điểm A sao cho tam gi{c với ba đỉnh l| A v| hai điểm cực trị của h|m

số (C) có chu vi nhỏ nhất

Trang 18

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 17 Trường THPT Đặng Huy Trứ,

cos 6 1 2 sinxx 2 cos x 1 2 cos 5 sin 2 x x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4x1 log  3x 1 log4x2 5x2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

2 2

0

1sin d1

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho A2;1 ,     B 1; 5 , C 4; 0 Gọi G, H lần lượt l| trọng t}m, trực t}m của tam giác ABC Viết phương trình đường tròn đi qua A, G, H

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2; 3 ,  B 3; 4; 1  v| mặt phẳng

(P): 2 x y 2z 9 0 Tìm tọa độ điểm M P sao cho MA2 MB2 nhỏ nhất

Câu 9a (1,0 điểm) Trong đợt tập qu}n sự, Tiểu đội 1 thuộc Trung đội 11A7 gồm 15 chiến sĩ gồm 9 nam, 6 nữ Theo lệnh của Trung đội trưởng, Tiểu đội 1 chạy từ chỗ nghỉ ra bãi tập v| xếp ngẫu nhiên thành một h|ng dọc Tính x{c suất để người đứng đầu hang v| cuối hang l| nữ

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y28x4y16 0 v| đường thẳng d: x y  5 0

Tìm trên d điểm M, trên (C) điểm N sao cho O l| trung điểm của đoạn thẳng MN

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

Câu 9b (1,0 điểm) X{c suất sút bong từ xa ghi b|n thắng của Đội tuyển bóng đ{ Quốc gia Việt

Nam l| 0,7 Trong trận chung kết giữa Việt Nam gặp Th{i Lan, c{c cầu thủ Việt Nam đã 5 lần thực hiện sút xa Tính x{c suất để đội Việt Nam ghi được 3 b|n thắng trong 5 tình huống đó

- Hết -

………ĐỀ 03/ Luyện thi ĐH 2013………

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số yx42x2 (C)

Trang 19

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến tiếp xúc với (C) tại hai điểm ph}n biệt

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 2 xcos 3xsinxcos 4xsin6x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4x2  2x 3 8x1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

SB Tính thể tích của khối chóp S.ABMN v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng MK và AP theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2y22x2y 2 0 v| đường thẳng : 2x y 10 0

Từ một điểm M bất kì trên kẻ c{c tiếp tuyến MA, MB đến (C) (A, B l| c{c tiếp điểm) X{c định tọa độ điểm M sao cho khoảng c{ch từ O đến đường thẳng AB đạt gi{ trị lớn nhất

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1 ;

  v| mặt phẳng (P): x y 2z 3 0 Viết phương trình đường thẳng  song

song với (P) v| cắt d d lần lượt tại A, B sao cho 1, 2 AB 29

Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn z 2z  3 1 2 i Tính zz2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và G l| trọng t}m, B10;1 ,  C 10;1 X{c định

tọa độ đỉnh A biết diện tích tam giác ABG bằng 20

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 3 2 1

mặt phẳng (P): x y z   2 0 Viết phương trình đường thẳng  nằm trong (P) sao cho  vuông

góc với d v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng d và  bằng 2 31

Trang 20

Sưu tầm và biên tập:LÊ BÁ BẢO … 0935.785.115 … 19 Trường THPT Đặng Huy Trứ,

Huế

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số

1

x m y

x

 ;m 1 (1) 1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số trên

2) Giả sử M l| điểm bất kì trên đồ thị h|m số (1), gọi H, K l| hình chiếu của M lên c{c đường tiệm cận của đồ thị h|m số (1) v| I l| giao điểm của hai tiệm cận Tìm m để S MHIK 1

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:

trong đó x y z, , l| ba số dương thỏa mãn xyz x z  y

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho đường tròn   2  2    2 2

C xy  C x y  Viết phương trình đường thẳng , biết  tiếp xúc với  C và 1  cắt  C tại hai điểm ph}n biệt A, B sao cho 2 AB2

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

  Tìm điểm A trên d , B trên 1 d sao cho đường thẳng AB 2

đi qua điểm M1; 9; 0 

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm phần thực v| phần ảo của số phức z   1 i i2 2i33i4  2011i2012

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Cho điểm A1; 2 v| đường thẳng : 3x4y 7 0 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A v| cắt  theo đường kính BC sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4

5

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): y z  1 0 v| đường

thẳng d:

222

Trang 21

Câu 9b (1,0 điểm) Cho số phức z 1 3i Hãy tính phần thực, phần ảo của z , biết rằng n 4n

PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Dành cho tất cả thí sinh

Câu 1 (2,0 điểm) Cho h|m số ym2x33m6x2 1 m (C)

1) Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị (C) của h|m số khi m3

2) Tìm m để h|m số (C) có cực đại v| cực tiểu sao cho đường thẳng qua điểm cực đại v|

điểm cực tiểu vuông góc với đường thẳng d: 1 9

2

yx

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2sin3x2 3 cos3x3sinx2 3 cosx0

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

1

21

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đ{y l| tam gi{c vuông c}n tại A, SB vuông góc với đ{y,

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Cho C 5; 4 , đường thẳng d: x2y11 0 đi qua A và song song với BC, đường phân giác trong AD có phương trình 3x y  9 0 Viết phương trình c{c cạnh còn lại của tam gi{c

ABC

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c{c điểm A0; 0; 4 ,  B 2; 0; 0 và hình

cầu (S): x2y2z22x4y2z 2 0 Viết phương trình mặt cầu (S’) qua O, A, B v| tiếp xúc với (S)

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có đúng 1 nghiệm phức:

z  i m zmmmi z m i  mi biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo

B Theo chương trình Nâng cao

Ngày đăng: 06/05/2017, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w