Đất sét Trúc Thôn với thành phần hóa học theo % trọng lượng: SiO2: 61.30; Al2O3: 25.60; Fe2O3: 1.15 Cao lanh Hiệp Tiến với thành phần hóa học theo % trọng lượng: SiO2: 50.41; Al2O3: 34.43; Fe2O3: 0.16 α Al2O3 với thành phần hóa học theo % trọng lượng: SiO2: 50.41; Al2O3: 34.43; Fe2O3: 0.16 K12: Lauryl sodium sulfat (ROSO3NaR) là chất tạo bọt. Agar ((C6H10O5)n) là chất giữ bọt.
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
2
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
3
vấn đề xử
lí nước thải hiện nay là vô cùng cần thiết
Trang 4PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU LỌC VỚI 2 HƯỚNG SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU KHÁC NHAU ĐỂ TẠO ĐỘ XỐP CHO VẬT LIỆU LỌC GỐM XỐP VÀ THỦY TINH XỐP
4
TỪ PHẢN ỨNG DOLOMIT VÀ
AXIT PHOTPHORIC
VẬT LIỆU LỌC GỐM XỐP, THỦY
TINH XỐP
SỬ DỤNG CHẤT TẠO BỌT K12
Trang 5YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU LỌC
Đảm bảo cường độ cần thiết.
Bền ở nhiệt độ cao (khi lưu chất lọc
có nhiệt
độ cao).
Trang 6A SẢN XUẤT GỐM XỐP TỪ PHƯƠNG PHÁP TẠO BỌT BẰNG
DODECYL SODIUM SUNFATE (ROSO3NAR)
Trang 8THÀNH PHẦN HÓA NGUYÊN LIỆU
lượng: SiO2: 50.41; Al2O3: 34.43; Fe2O3: 0.16
bọt.
• Agar ((C6H10O5)n) là chất giữ bọt.
Trang 9QUY TRÌNH CHẾ TẠO
9
Cấp phối gốm Nghiền bi Hồ
Bếp cách thủy (90oC)
Agar Huyền phù
Tạo hình Sấy Nung Thành phẩm
Nước
K12
Trang 10SẢN PHẨM GỐM XỐP
10
Trang 11CÁC TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CỦA CÁC BÀI
PHỐI LIỆU SAU KHI NUNG
H (%) C33 1.258 1.582 20.481 27.254
C35 1.128 1.595 30.88 27.663
C37 1.133 1.636 30.751 26.182
C40 0.747 1.608 53.508 57.774
Trang 12HÌNH THÁI CẤU TRÚC CỦA GỐM LỌC
• HÌNH THÁI BỀ MẶT MẪU CHỤP BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT (SEM)
12
Ảnh chụp SEM bề mặt với độ phóng đại 5000 lần
Trang 13KẾT QUẢ PHÂN TÍCH XRD
13
Meas data:TUAN12H1_Theta_2-Theta Corundum, Al2 O3, 01-075-6776 Quartz, syn, Si O2, 01-086-1630 Mullite, syn, Al4.54 Si1.46 O9.73, 01-079-14 56
Corundum, Al2 O3, 01- 075- 6776
Quartz, syn, Si O2, 01- 086- 1630
2-theta (deg)
Mullite, syn, Al4.54 Si1.46 O9.73, 01- 079- 1456
Trang 14Nguyên liệu
Trang 15B.CHẾ TẠO THỦY TINH XỐP TỪ ĐÔLÔMIT VÀ
AXIT PHOTPHORIC
Bảng cấp phối nguyên liệu, tổng 50g bột liệu:
Nguyên liệu Cỡ hạt(mm) % Khối lượng (g) Đất sét <0.088 5,6 2,8
Dolomit <0.088 5,6 2.8
Thạch cao <0.088 5,6 2,8
Bột thủy tinh <0.105 83,2 41.6 Nguyên tắc :
Trang 16Quy trình chế tạo thủy tinh xốp:
Dolomit
Trang 18CÁC TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CỦA CÁC BÀI PHỐI
LIỆU SAU KHI NUNG
H (%)
Trang 19HÌNH THÁI CẤU TRÚC CỦA VẬT
LIỆU THỦY TINH XỐP
Ảnh chụp SEM bề mặt với độ phóng đại 15000 lần
Hình thái bề mặt mẫu chụp bằng kính hiển vi điện tử quét (SEM)
Trang 20KẾT QUẢ PHÂN TÍCH XRD
Meas data:HAO12H1_Theta_2-Theta Cristobalite low, Si O2, 01-076-0941 Calcium, Ca, 01-079-6625
Quartz, syn, Si O2, 01-083-0539 Coesite, Si O2, 01-075-4410 Iron, Fe, 01-071-4649
Trang 21KẾT LUẬN
CHÚNG TA HOÀN TOÀN CÓ THỂ CHẾ TẠO VẬT LIỆU GỐM XỐP VÀ THỦY TINH XỐP ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU LỌC
Trang 22TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Nguyễn Văn Dũng (2008), Công nghệ sản xuất gốm sứ, NXB Khoa học
và Kỹ thuật, Hà Nội
• Nguyễn Văn Dũng (2010), Công nghệ sản xuất gốm sứ, Giáo trình bộ môn Công nghệ Hóa học và Vật liệu, khoa Hóa, Đại học Bách Khoa, Đà Nẵng
• Nguyễn Văn Dũng (2010), “Tính toán trong công nghệ gốm sứ”, NXB
Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội
• Nguyễn Đăng Hùng , giáo trình "Công nghệ sản xuất vật liệu chịu lửa" NXB bách khoa-Hà Nội
Trang 23XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!