Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học có đáp án. Tài liệu tổng hợp các đề thi hay và chất lượng từ các trường THPT trên toàn quốc, cấu trúc đề thi trình bày rõ ràng và khoa học, nội dung bám sát chương trình học theo yêu cầu và quy định của Bộ GDĐT. Tham khảo bộ đề thi để các bạn nắm vững kiến thức, làm quen với cấu trúc đề thi và tích lũy kinh nghiệm giải đề. Chúc các bạn ôn thi thật tốt và đạt kết quả cao
Trang 1Mã đề thi 132
Câu 1: Cho các bước:
(1) Trùng phân các đơn phân thành các đại phân tử hữu cơ
(2) Các đại phân tử hữu cơ tương tác hình thành tế bào sơ khai
(3) Hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các vật chất vô cơ
Quá trình hình thành sống đầu tiên trên Trái đất diễn ra theo trình tự
A (2) → (1) → (3) B (3) → (2) → (1)
C (3) → (1) → (2) D (1) → (2) → (3)
Câu 2: Gen quy định nhóm máu ở người gồm 3 alen: IA, IB, IO Trong trường hợpbiết nhóm máu của bố, mẹ sẽ xác định được kiểu gen của bố, mẹ nếu con có nhómmáu
A AB B A C O D B
Câu 3: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A Kiểu tăng trưởng B Nhóm tuổi
C Thành phần loài D Mật độ cá thể
Câu 4: Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A quần thể B cá thể, quần thể
C cá thể D tất cả các cấp tổ chức sống
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là quan điểm của Đacuyn về tiến hóa?
A Loài mới được hình thành trên cơ sở của chọn lọc tự nhiên theo con đườngphân li tính trạng
B Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể
C Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướngxác định
D Biến dị xác định ít có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
Câu 6: Loài nào sau đây có kiểu phân bố đồng đều
A đàn gà rừng
Trang 2B các loài sò sống trong phù sa
C các loài sâu trên tán cây rừng
D cây thông trong rừng
Câu 7: Các sinh vật trong quần xã phân bố
A theo chiều thẳng đứng và chiều ngang
B đồng đều và theo nhóm
C ngẫu nhiên và đồng đều
D theo chiều thẳng đứng và theo nhóm
Câu 8: Quan sát quá trình phân chia của một tế bào thực vật
Kết thúc quá trình trên hình thành
A thể ngũ bội và thể tam bội
B tế bào lệch bội (2n+1) và tế bào lệch bội (2n-1)
C thể lệch bội (2n+1) và thể lệch bội (2n-1)
D tế bào ngũ bội và tế bào tam bội
Câu 9: Trong quá trình làm tiêu bản nhiễm sắc thể tạm thời của tế bào tinh hoàn
châu chấu, dung dịch oocxêin axêtic 4-5% có vai trò
A loại bỏ chất nguyên sinh trong tế bào
B nhuộm màu nhiễm sắc thể
C cố định nhiễm sắc thể
D tách rời các nhiễm sắc thể
Câu 10: Ở mèo, kiểu gen DD quy định màu lông đen; dd quy định màu lông hung;
Dd quy định màu lông tam thể Gen này nằm trên NST giới tính X không có alentương ứng trên Y Biết rằng không phát sinh đột biến mới Nhận định nào sau đây
là đúng?
A Không xuất hiện mèo đực tam thể
Trang 3B Những con mèo đực lông đen luôn có kiểu gen đồng hợp
C Ở mèo cái, mèo tam thể thường xuất hiện với tỉ lệ lớn
D Cho mèo đực lông hung giao phối với mèo cái lông đen, đời con chắc chắn xuấthiện mèo tam thể
Câu 11: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền như sau: 0,25AA
+ 0,5Aa + 0,25aa = 1 Sau bao nhiêu thế hệ tỉ lệ kiểu gen Aa giảm còn 6,25%?
A 3 B 2 C 4 D 8
Câu 12: Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng nào sau đây?
A Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã
B Phân giải prôtêin
C Làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit
D Cấu tạo nên ribôxôm
Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ribôxôm?
A Ribôxôm cấu tạo gồm hai tiểu đơn vị bằng nhau
B Được cấu tạo từ ARN và prôtêin histon
C Hai tiểu đơn vị lớn và bé của ribôxôm chỉ kết hợp tạo thành ribôxôm hoànchỉnh khi tiến hành dịch mã
D Ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân thực
Câu 14: Phương pháp nào sau đây giúp thu được sản lượng cây trồng đạt hiệu quả
cao và bền vững nhất?
A Trồng một giống cây có năng suất cao trong điều kiện tự nhiên
B Trồng nhiều giống cây có năng suất khác nhau trong điều kiện tự nhiên
C Trồng nhiều giống cây có năng suất khác nhau trong nhà kính
D Trồng một giống cây có năng suất cao trong nhà kính
Câu 15: Tính trạng có mức phản ứng rộng là
A những tính trạng phụ thuộc vào giống
B những tính trạng phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường
C những tính trạng phụ thuộc nhiều vào kiểu gen
D những tính trạng mà sự biểu hiện do yếu tố nhiệt độ quy định
Câu 16: Hiện tượng liền rễ ở các cây thông thể hiện mối quan hệ
Trang 4A hỗ trợ B cạnh tranh C cộng sinh D hợp tác
Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tác động đa hiệu của gen?
A Gen tác động đa hiệu chủ yếu gặp ở thực vật
B Nhiều gen cùng quy định một tính trạng
C Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao
D Sản phẩm của gen ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
Câu 20: Đặc điểm di truyền của bệnh mù màu đỏ và xanh lục là
A tỉ lệ mắc bệnh ở nam và nữ là ngang nhau
Trang 5B mẹ bình thường có thể sinh con trai bị bệnh
C khi cả bố và mẹ bình thường thì chắc chắn sinh con trai bình thường
D bố bị bệnh chắc chắn sinh con trai bị bệnh
Câu 21: Cho các đặc điểm
(1) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza kết hợp với đầu 5’Ptrên mạch gốc
(2) Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza có chức năng tháo xoắnphân tử ADN
(3) Mã mở đầu trên mARN mã hóa axit amin mêtiônin
(4) Gen được mã hóa liên tục
(5) Phân tử ADN mạch thẳng dạng xoắn kép
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về vật chất và cơ chế di truyền ở sinh vật nhânthực?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 22: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánhcụt Hai gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường, có xảy ra hiện tượng hoán vịgen với tần số 17% Cho ruồi giấm cái thân xám, cánh dài giao phối với ruồi giấmđực thân xám, cánh dài thu được đời con F1 có kết quả phân li kiểu hình là
A 250 con thân xám, cánh dài; 75 con thân xám, cánh cụt; 75 con thân đen, cánhdài
B 17 con thân xám, cánh dài; 83 con thân xám, cánh cụt; 83 con thân đen, cánhdài; 217 con thân đen, cánh cụt
C 100 con thân xám, cánh dài; 200 con thân xám, cánh cụt; 100 con thân đen,cánh dài
D 283 con thân xám, cánh dài; 17 con thân xám, cánh cụt; 17 con thân đen, cánhdài; 83 con thân đen, cánh cụt
Câu 23: Cho các nhận xét sau:
(1) Khi nguồn sống trong môi trường không cung cấp đủ, các cá thể trong quần thểxuất hiện sự cạnh tranh
Trang 6(2) Đảm bảo quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối đa nguồn sống
(3) Đảm bảo sự phân bố và số lượng cá thể duy trì ở mức phù hợp với môi trường (4) Là đặc điểm thích nghi của quần thể Số nhận xét đúng về mối quan hệ cạnhtranh giữa các cá thể trong quần thể là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 24: Giả sử trong rừng số lượng các loài chim phụ thuộc vào sự phân tầng của
thực vật Khu hệ sinh vật nào sau đây có số lượng loài chim nhiều nhất?
A Savan
B Rừng rụng lá ôn đới
C Rừng mưa nhiệt đới
D Đồng cỏ ôn đới
Câu 25: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài A, B, C, D, E,
G, H Trong đó A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Các loàisinh vật trong quần xã có mối quan hệ dinh dưỡng thể hiện trong sơ đồ sau
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về lưới thức ăn trên?
(1) Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng
(2) Trong lưới thức ăn có 8 chuỗi thức ăn
(3) Khi kích thước quần thể loài E bị giảm thì số lượng cá thể của loài B và Dtăng
(4) Khi loài A bị nhiễm độc thì loài H có khả năng bị nhiễm độc nặng nhất
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 26: Để tổng hợp insulin bằng công nghệ gen, người ta gắn gen quy định tổng
hợp insulin của người vào plasmit của vi khuẩn tạo ADN tái tổ hợp Sau đó choADN tái tổ hợp xâm nhập vào vi khuẩn E coli và nhờ sự nhân lên của vi khuẩn E
Trang 7coli để tạo ra số lượng lớn sản phẩm Có bao nhiêu kết luận đúng về quá trìnhtrên?
(1) Phân tử ADN tái tổ hợp nhân đôi độc lập với ADN của vi khuẩn E coli (2) Sau khi ADN tái tổ hợp xâm nhập vào tế bào vi khuẩn E coli thì gen quy địnhtổng hợp insulin tách ra và nhân lên độc lập
(3) Phân tử ADN tái tổ hợp cài xen vào hệ gen vùng nhân của vi khuẩn E coli (4) Sản phẩm thu được sau khi nuôi cấy vi khuẩn E coli là số lượng lớn các phân
5’XXU3’,5’XXX3’
5’AXU3’,
’AXG3’
5’AGA3’,5’AGG3’
5’AAA3’
Axit amin
tương ứng
Lơxin(Leu)
Prôlin (Pro) Threônin
(Thr)
Acginin(Arg)
Lizin (Lys)
Ở một loài sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit có trình tự các axit amin: Pro –Arg – Lys – Thr Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mãhóa chuỗi pôlipeptit trên là
A 3’ GGG TXT AAT TXG 5’
B 3’ GGA TXT AAT TGX 5’
C 5’ GGA TXX TTT TXG 3’
D 5’ XGT TTT TXT GGG 3’
Câu 28: Cho các đặc điểm:
(1) Diễn ra trong một thời gian dài
(2) Hình thành loài mới một cách nhanh chóng
(3) Trải qua các dạng trung gian chuyển tiếp
(4) Thường xảy ra ở các loài thực vật
(5) Có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên và cácnhân tố tiến hóa khác Những đặc điểm về sự hình thành loài bằng cách li sinh thái
là
Trang 8A (1), (3), (4) B (1), (3), (5)
C (2), (3), (5) D (2), (3), (4)
Câu 29: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai gen không alen nằm trên
hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau quy định Trong kiểu gen có mặt alen Bbiểu hiện kiểu hình lông đen; alen A át chế sự biểu hiện kiểu hình của alen B và b;khi không có mặt cả hai alen A và B biểu hiện kiểu hình lông vàng Biết rằngkhông xảy ra đột biến, có bao nhiêu phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khácnhau đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
A 3 B 6 C 4 D 2
Câu 30: Có bao nhiêu nhận xét đúng về diễn thế nguyên sinh?
(1) Sinh vật đầu tiên phát tán đến môi trường thường là nấm, địa y
(2) Số lượng loài tăng dần, số lượng cá thể giảm dần
(3) Sự biến đổi xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật sinh sống (4) Kết thúc quá trình diễn thế có thể hình thành quần xã suy thoái
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 31: Khi nói về chu trình nitơ, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Vi khuẩn nitrat hóa chuyển hóa NH4+ thành NO2
-(2) Để hạn chế sự thất thoát nitơ trong đất cần có biện pháp làm đất tơi xốp
(3) Lượng nitơ trong đất được tổng hợp nhiều nhất bằng con đường tổng hợp phânbón hóa học
(4) Vi khuẩn nốt sần rễ cây họ đậu chuyển hóa N2 thành NH3 cung cấp cho cây (5) Nguồn dự trữ nitơ chủ yếu trong khí quyển, một phần trầm tích trong đất, ao,
hồ, sông …
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 32: Sắp xếp các mối quan hệ sau theo nguyên tắc: Mối quan hệ chỉ có loài có
lợi → Mối quan hệ có loài bị hại → Mối quan hệ có nhiều loài bị hại
(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá
(2) Chim mỏ đỏ và linh dương
(3) Cá ép sống bám cá lớn
(4) Cú và chồn
Trang 9(1) Luôn làm phong phú vốn gen của quần thể
(2) Thường xảy ra đối với những quần thể có kích thước nhỏ
(3) Là sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác
(4) Thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 34: Khi nói về cơ chế cách li phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Cách li sinh sản là những trở ngại trên cơ thể sinh vật ngăn cản sự giao phốihoặc ngăn cản việc tạo con lai hữu thụ
B Cách li sinh sản là tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai quần thể cùng loàihay khác loài
C Cơ chế cách li giúp duy trì sự toàn vẹn của loài
D Cách li trước hợp tử gồm các loại: Cách li nơi ở, cách li tập tính, cách li địa lí,cách li cơ học
Câu 35: Ở một loài động vật, xét hai gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác
nhau; mỗi gen có hai alen và quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàntoàn Cho hai cá thể thuần chủng có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giaophối với nhau thu được F1 Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 6kiểu hình Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen khôngphụ thuộc vào điều kiện môi trường Có tối đa bao nhiêu phép lai ở F1 thỏa mãn?
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 36: Ở một loài động vật, xét hai gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
thường Mỗi gen gồm hai alen và quy định một tính trạng Alen trội là trội hoàn
Trang 10toàn, nếu có trao đổi chéo thì chỉ xảy ra ở một giới với tần số bất kì Cho hai cá thể
dị hợp tử về hai cặp gen giao phối với nhau thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 :
2 : 1 Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 37: Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả đỏ thu
được F1 toàn cà chua thân cao, quả đỏ Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2
718 cây thân cao, quả đỏ; 241 cây thân cao, quả vàng; 236 cây thân thấp, quả đỏ;
80 cây thân thấp, quả vàng Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng Cho haicây F2 có kiểu hình khác nhau về hai tính trạng giao phấn với nhau Có tối đa baonhiêu phép lai mà đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A 6 B 2 C 3 D 4
Câu 38: Cho sơ đồ phả hệ:
Có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Xác suất sinh con bình thường của cặp vợ chồng II-4 và II-5 là 41,67%
(2) Có 6 người chắc chắn xác định được kiểu gen trong phả hệ trên
(3) Người phụ nữ II-3 kết hôn với người bị mắc hai bệnh G và H, các con của họ
có thể có tối đa 3 kiểu hình
(4) Gen quy định bệnh G và H là gen trội nằm trên NST giới tính X không có alentương ứng trên Y
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 39: Hai quần thể chuột đồng (I và II) có kích thước lớn Alen A quy định
lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông nâu Quần thể I gồm toàn bộcác cá thể lông xám thuần chủng, quần thể II gồm toàn bộ các cá thể lông nâuthuần chủng Tỉ lệ nhập cư từ quần thể I vào quần thể II là 1%/năm Biết rằng
Trang 11không phát sinh đột biến mới Sau bao nhiêu năm tần số alen A trong quần thể IIđạt 2,9%?
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 40: Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX; con
đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY; tất cả các cặp nhiễm sắc thể gồm hainhiễm sắc thể có cấu trúc khác nhau Số loại giao tử tối đa mà loài có thể tạo ra là
384 Biết rằng không xảy ra đột biến và trao đổi chéo Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộicủa loài là
A 2n = 14 B 2n = 16 C 2n = 8 D 2n = 18
- HẾT
Trang 12-Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học
Trang 13Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời
gian phát đề (40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit gọi là đột biến điểm
(2) Các dạng đột biến gen đều có thể dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã (3) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể làm thay đổi chiều dài và số liênkết hiđrô của gen
(4) Đột biến gen làm phát sinh alen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa vàchọn giống
Câu 2: Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số của alen A ở cá thể
đực là 0,9 Qua ngẫu phối, thế hệ thứ hai của quần thể có cấu trúc di truyền là0,5625 AA: 0,375 Aa: 0,0625 aa Nếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alenthì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ nhất là
A 0,65 AA: 0,32 Aa: 0,03 aa.
B 0,5625 AA: 0,375 Aa: 0,0625 aa.
C 0,81 AA: 0,18 Aa: 0,01 aa.
D 0,54 AA: 0,42 Aa: 0,04 aa.
Câu 3: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do gen nằm trên NST giới tính X
quy định, tính trạng chiều cao chân do gen nằm trên NST thường quy định, tínhtrạng màu mắt do gen nằm trong ti thể quy định Chuyển nhân từ tế bào của mộtcon đực có màu lông vàng, chân cao, mắt đỏ vào tế bào trứng mất nhân của cơ thểcái lông đỏ, chân thấp, mắt trắng tạo được tế bào chuyển nhân Tế bào này có thểphát triển thành cơ thể mang kiểu hình
A cái, lông vàng, chân cao, mắt trắng
Trang 14B đực, lông vàng, chân cao, mắt đỏ.
C đực, lông vàng, chân thấp, mắt trắng.
D đực, lông vàng, chân cao, mắt trắng.
Câu 4: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng?
A Mang của loài cá và mang của các loài tôm.
B Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
C Gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
D Chân của loài chuột chũi và chân của loài dế chũi.
Câu 5: Nhân tố tiến hoá làm biến đổi “chậm nhất” tần số tương đối của các alen
về một gen nào đó là
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 6: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới
A hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
B mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
C tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể.
D hiệu quả sinh sản của quần thể khi môi trường thay đổi.
Câu 7: Bảng dưới đây là các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào và ứng dụng chủ yếu của mỗi phương pháp:
1 Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội
hóa
a Tạo giống lai khác loài
2 Cấy truyền phôi ở động vật b Tạo cơ thể lưỡng bội có kiểu gen đồng
hợp tử về tất cả các cặp gen
3 Lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật c Tạo ra nhiều cá thể có kiểu gen giống
nhauTrong số các tổ hợp ghép đôi giữa phương pháp tạo giống và ứng dụng của nósau đây, tổ hợp nào đúng?
A 1c, 2a, 3b B 1a, 2b, 3c.
C 1b, 2a, 3c D 1b, 2c, 3a.
Câu 8: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
Trang 15A Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
B Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
C Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
D Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
Câu 9: Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp
thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế là những đặc điểm của kiểu hệsinh thái nào sau đây?
A Hệ sinh thái biển
B Hệ sinh thái nông nghiệp
C Hệ sinh thái thành phố
D Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
Câu 10: Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là
A tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu.
B nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu
gen
C tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu.
D tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
Câu 11: Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất
định do tác động của các mối quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã đượcgọi là
A cân bằng sinh học B khống chế sinh học.
C cân bằng quần thể D giới hạn sinh thái.
Câu 12: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen
không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A Đột biến gen B Chuyển đoạn nhỏ.
C Đột biến lệch bội D Mất đoạn nhỏ.
Câu 13: Năm 1953 S.Milơ đã tiến hành thí nghiệm: Phóng tia lửa điện qua một
hỗn hợp hơi nước, CH4, NH3, CO thì thu được những axít amin Thí nghiệm nàychứng minh
A con người có thể tạo ra được vật thể sống từ các chất không sống.
Trang 16B cơ thể sống được tạo ra từ chất vô cơ.
C các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành từ các chất vô cơ.
D có thể tổng hợp được prôtêin từ hơi nước và các chất vô cơ khác.
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
A Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn
trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân
B Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc
thể tương đồng
C Hoán vị gen phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần
hay xa tâm động
D Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
Câu 15: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
(1) Lưới thức ăn càng phức tạp thì hệ sinh thái càng ổn định
(2) Lưới thức ăn là một dãy các loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.(3) Vai trò của chuỗi và lưới thức ăn là đảm bảo tính khép kín trong hệ sinh thái(4) Hiệu suất sinh thái của dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất nhỏ
Câu 17: Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng
A nhiều bộ ba khác nhau cùng mang thông tin mã hoá một loại axit amin.
B nhiều bộ ba khác nhau làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã.
C một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin.
D một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axit amin.
Câu 18: Ở một loài thực vật, gen quy định màu sắc hoa nằm trên NST thường,
alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Để kiểmtra kiểu gen của cây hoa đỏ, người ta sử dụng phép lai nào sau đây?
A Phép lai nghịch B Phép lai phân tích.
C Phép lai khác dòng D Phép lai thuận.
Trang 17Câu 19: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
Câu 20: Các thông tin nào sau đây có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích
nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người?
(1) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không tổng hợp được
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưngkhông làm thay đổi chức năng của prôtêin
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
(4) 48%AA : 36%Aa : 16%aa
(5) 1%aa: 18%Aa: 81%AA
Câu 22: Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường
tạo ra các biến dị
A di truyền B tổ hợp.
C đột biến D không di truyền.
Câu 23: Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật
khác sống xung quanh Hiện tượng này mô tả mối quan hệ
A hợp tác B ức chế - cảm nhiễm.
C hội sinh D cạnh tranh.
Câu 24: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình?
(1) Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc
(2) Một số loài thú ở xứ lạnh, mùa đông có bộ lông dày màu trắng, mùa hè có
Trang 18bộ lông thưa màu vàng hoặc xám.
(3) Người mắc hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày.(4) Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng sự biểu hiện màu hoa lạiphụ thuộc vào độ pH của môi trường đất
A Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
B Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.
C Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
D Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
Câu 27: Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàncây hoa màu đỏ Cho Fl giao phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ ;43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây hoa đỏ F1 lần lượt giao phấn với từng cây hoatrắng thì ở đời con có thể bắt gặp bao nhiêu tỉ lệ phân li kiểu hình trong số các tỉ lệphân li kiểu hình dưới đây?
(1) 9 đỏ : 7 trắng (2) 1 đỏ : 1 trắng (3) 1 đỏ : 3 trắng
(4) 3 đỏ : 5 trắng (5) 7 đỏ : 1 trắng (6) 13 đỏ : 3 trắng
Câu 28: Hầu hết các bệnh ung thư đều do đột biến gen nhưng gen đột biến lại
không di truyền được cho thế hệ sau Nguyên nhân do
A gen đột biến xảy ra ở tế bào sinh dục và gây chết.
B bệnh nhân ung thư bị tử vong nên không sinh sản.
C bệnh ung thư ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của cơ thể.
D gen đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
Câu 29: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân
Trang 195’ TAGXTAXG 3’ Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạnh củaphân tử mARN do gen này tổng hợp là
A 3’ XGUAGXUA 5’ B 3’ ATXGATGX 5’.
C 5’ XGUAGXUA 3’ D 5’ AUXGAUGX 3’ Câu 30: Xét 2 locut, locut thứ nhất có 4 alen, locut thứ hai có 3 alen Cả hai locut
đều nằm trên đoạn tương đồng của NST giới tính X, Y và các alen của hai locutnày liên kết hoàn toàn Có tối đa bao nhiêu kiểu gen về hai lô cút này mà khi cơthể giảm phân tạo hơn một loại giao tử?
Câu 31: Đây là hai ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở hai người:
Tế bào người thứ nhất Tế bào người thứ hai
Khẳng định nào sau đây là đúng về hai người mang bộ nhiễm sắc thể này?
A Người thứ nhất mắc hội chứng Tớc nơ, người thứ hai mắc hội chứng Đao.
B Người thứ hai chắc chắn là nữ có biểu hiện kiểu hình lùn, cổ rụt, không có
kinh nguyệt, trí tuệ thấp
C Cơ chế hình thành hai người trên là do đột biến xảy ra trên nhiễm sắc thể
thường
D Cả hai người đều là thể đột biến của đột biến lệch bội.
Câu 32: Khi nghiên cứu về mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong một hệ
sinh thái đồng cỏ, một bạn học sinh đã mô tả như sau: Cỏ là nguồn thức ăn của càocào, châu chấu, dế, chuột đồng, thỏ, cừu Giun đất sử dụng mùn hữu cơ làm thức
ăn Cào cào, châu chấu, giun đất, dế là nguồn thức ăn của loài gà Chuột đồng, gà
là nguồn thức ăn của rắn Đại bàng sử dụng thỏ, rắn, chuột đồng, gà làm nguồnthức ăn Cừu là loài động vật được nuôi để lấy lông nên được con người bảo vệ
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 20(1) Ở hệ sinh thái này có 10 chuỗi thức ăn.
(2) Châu chấu, dế là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
(3) Giun đất là sinh vật phân giải của hệ sinh thái này
(4) Quan hệ giữa chuột và cào cào là quan hệ cạnh tranh
(5) Sự phát triển số lượng của quần thể gà sẽ tạo điều kiện cho đàn cừu pháttriển
Câu 33: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể
của quần thể sinh vật theo chu kì?
(1)Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng.(2)Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằngnăm
(3)Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâuhóa học
(4) Cứ 7 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóngchảy qua làm cá chết hàng loạt
Câu 34: Ở một loài chim, khi cho lai hai cá thể bố mẹ (P) thuần chủng lông dài,
xoăn với lông ngắn, thẳng thu được F1 toàn lông dài, xoăn Cho chim trống F1 laivới chim mái chưa biết kiểu gen, F2 thu được như sau:
- Chim mái: thu được 4 kiểu hình gồm 20 chim lông dài, xoăn; 20 chim lôngngắn, thẳng; 5 chim lông dài, thẳng; 5 chim lông ngắn, xoăn
- Chim trống: 100% chim lông dài xoăn
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trong đó tính trạng chiều dài củalông được quy định bởi cặp gen (A,a), tính trạng hình dạng lông được quy định bởicặp gen (B,b) và không có tổ hợp gen gây chết Kiểu gen của chim mái lai với F1
và tần số hoán vị gen của chim trống F1 lần lượt là
A XAB Y, 20%. B XabY, 20%
C XABYab, 5% D XAbYaB , 5%
Câu 35: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ
Trang 21liên tiếp được kết quả như bảng sau:
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
C giao phối không ngẫu nhiên D giao phối ngẫu nhiên.
Câu 36: Khi nghiên cứu 4 loài sinh vật thuộc 1 chuỗi thức ăn trong 1 quần xã, người ta thu được số liệu dưới đây:
Loài Số cá
thể
Khối lượng trung bình
mỗi cá thể
Bình quân năng lượng trên một
đơn vị khối lượng
Câu 37: Ở một loài động vật, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XX, ở giới
cái là XY Cho 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 tính trạng tương phản lai vớinhau thu được F1 100% có kiểu hình lông xám, có sọc Cho con cái F1 lai phântích, thu được thế hệ lai có 25% con cái lông vàng, có sọc ; 25% con cái lôngvàng, trơn ; 20% con đực lông xám, có sọc ; 20% con đực lông vàng, trơn; 5% conđực lông xám, trơn ; 5% con đực lông vàng, có sọc
Biết rằng lông có sọc là trội hoàn toàn so với lông trơn, mọi diễn biến trong giảmphân của quá trình hình thành giao tử đực, cái là như nhau Nếu cho các con F1 laivới nhau, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tỉ lệ cá thể đực dị hợp về tất cả các cặp gen ở F2 là 8,5%
(2) Tính trạng màu lông do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định,đồng thời có hiện tượng di truyền liên kết với giới tính : 1 trong 2 cặp gen nằm
Trang 22trên NST X, vùng không tương đồng với NST Y.
(3) Con cái F1 dị hợp chéo
(4) Con cái F1 hoán vị gen với tần số 20%
Câu 38: Trong một quần thể thực vật, người ta phát hiện thấy NST số 7 có các gen
phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là:
Dạng đột biến xuất hiện theo thứ tự
Câu 39: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí
thuyết, phép lai AaBbDD x aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểugen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 40: Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc
thể X không có alen tương ứng trên Y, bệnh bạch tạng do một gen lặn khác nằmtrên nhiễm sắc thể thường qui định Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnhtrên, người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng.Người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh bạch tạng.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên là
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong quá
Trang 23trình tiến hoá nhỏ là
A phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.
C Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
D Phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể Câu 2: Theo định Hacđi- Vanbec, các quần thể sinh vật ngẫu phối nào sau đây cân
bằng di truyền?
I 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa
II 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
III 100%Aa
IV 100%AA
Câu 3: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.
C Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
D Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.
Câu 4: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli khi
môi trường có đường lactôzơ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất X được gọi là chất cảm ứng.
B Khi môi trường nội bào không có lactôzơ, chất X bám vào vùng 2 gây ức chế
phiên mã
Trang 24C Operon Lac bao gồm gen R, vùng 1, vùng 2 và các gen Z, Y, A.
D Trên phân mARN2 chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc.
Câu 5: Xét về mặt sinh thái, đặc trưng cơ bản nhất của quần thể là
II Năng lượng trong hệ sinh thái đi theo dòng qua chuỗi thức ăn
III Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, nănglượng tiêu hao tới 90%, chủ yếu mất mát qua chất thải
IV Do năng lượng mất mát quá lớn, nên chuỗi thức ăn trong các hệ sinh tháidưới nước thường không quá 5 bậc dinh dưỡng
Câu 7: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ Trong các
hoạt động của con người, có bao nhiêu hoạt động nhằm phát triển bền vững hệsinh thái?
I Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinhhọc
II Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu, chođời sống và công nghiệp
III Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội
IV Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn
V Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản
Trang 25Câu 9: Vì sao người ta không phát hiện được bệnh nhân có thừa nhiễm sắc thể số
C NST số 1 và 2 có kích thước lớn nhất, nhưng có ít gen nên thể ba NST số 1
hoặc số 2 khỏe mạnh bình thường
D Do NST số 1 và 2 rất nhỏ, có ít gen nên thể ba NST số 1 hoặc số 2 khỏe
mạnh bình thường
Câu 10: Khi nói về cơ quan tương đồng, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân ly.
B Mang cá và mang tôm và ví dụ về cơ quan tương đồng.
C Cơ quan tương đồng là những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng của cơ thể, có
cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi
D Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.
Câu 11: Trong chọn giống cây trồng, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt
buộc nhằm
A tạo ưu thế lai.
B tạo biến dị tổ hợp.
C kiểm tra độ thuần chủng của giống.
D tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen đang quan tâm.
Câu 12: Các con đực của loài ruồi Drosophila khác nhau sống trên cùng một vùng
của một quần đảo có các trình tự giao hoan (ve vãn) tinh tế bao gồm cả việc đánhđuổi các con đực khác và các kiểu di chuyển đặc trưng nhằm thu hút con cái Kiểucách li sinh sản nào được thể hiện dưới đây?
A Cách li mùa vụ B Cách li sau hợp tử.
C Cách li tập tính D Cách li nơi ở.
Câu 13: Những phát biểu nào sau đây đúng về hoán vị gen?
I Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatít của cặp NST kép tương
Trang 26đồng trong giảm phân là nguyên nhân dẫn đến hoán vị gen.
II Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ % số giao tử mang gen hoán vị trongtổng số giao tử được tạo thành
III Xu hướng chủ yếu của các gen nằm trên cùng 1 NST là liên kết nên tần sốhoán vị gen không vượt quá 50%
IV Xét 2 cặp gen liên kết (Aa và Bb), trao đổi chéo có thể xảy ra ở bất kỳ cáthể nào nhưng hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể dị hợp tử hai cặp gen
Câu 14: Trong nghiên cứu di truyền, phép lai phân tích nhằm mục đích
A kiểm tra độ thuần chủng của giống.
B tạo biến dị tổ hợp.
C xác định một tính trạng nào đó do gen nhân hay gen tế bào chất quy định.
D kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội cần nghiên cứu.
Câu 15: Sơ đồ sau đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
Sơ đồ: ABCD*EFGH → ABCDCD*EFGH
đoạn
Câu 16: Cá rô phi nuôi ở nước ta sống và phát triển ổn định ở nhiệt độ từ 5,6oCđến 42oC Chúng sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở nhiệt độ từ 20oC đến
35oC Khoảng giá trị xác định từ 5,6oC đến 42oC gọi là
A giới hạn sinh thái B khoảng thuận lợi.
C khoảng chống chịu D giới hạn dưới và giới hạn trên Câu 17: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Để phát sinh đột biến gen (đột biến điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần
nhân đôi
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
C Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
D Đột biến gen là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
Câu 18: Quan sát thấy các cá thể của quần thể phân bố một cách đồng đều, điều
đó chứng tỏ
Trang 27A kích thước của vùng phân bố của quần thể đang tăng.
B nguồn sống phân bố không đồng đều.
C mật độ quần thể thấp.
D các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống.
Câu 19: Quá trình nào dưới đây không tuân thủ nguyên tắc bổ sung?
A Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm.
B Sự hình thành mARN trong quá trình phiên mã.
C Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình nhân đôi ADN.
D Sự hình thành cấu trúc bậc 2, bậc 3 của prôtêin.
Câu 20: Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc của quần xã bị thay đổi mạnh nhất?
A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Loài ngẫu nhiên D Loài thứ
yếu
Câu 21: Khi nói về bệnh ung thư, nhận định nào sau đây sai?
A Bệnh ung thư không di truyền cho thế hệ sau.
B Đột biến gen ức chế khối u là một trong những cơ chế gây ung thư ở người.
C Bệnh ung thư được gây ra bởi cả đột gen và đột biến NST.
D Bệnh ung thư đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào.
Câu 22: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A nối các đoạn Okazaki.
B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.
C tháo xoắn phân tử ADN.
D lắp ráp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN Câu 23: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn
với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa
đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong
đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 16% Biết rằng, mỗi gen quy định một tínhtrạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đềuxảy ra hoán vị gen với tần số như nhau
Có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?
I F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
Trang 28II F2 có 10 loại kiểu gen.
III F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
IV Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 32%
V Ở F2, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 26%
Câu 24: Ở ruồi giấm, xét 2 gen liên kết trên nhiễm sắc thể thường, mỗi gen quy
định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và hoán vị gen xảy ra ở ruồi giấmcái với tần số 20% Những phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình theo tỉ lệ
aB × ♂Ab
aB IV ♀Ab
ab × ♂aB
ab
Câu 25: Trong một phép lai cặp bố, mẹ (P) giữa gà trống lông đen với gà mái lông
kẻ sọc, ở F1 tất cả gà trống được sinh ra đều có lông kẻ sọc còn tất cả gà mái con
có lông đen Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 Biết rằng tính trạng này làđơn gen Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I Màu lông đen là trội so với màu lông kẻ sọc
II Tất cả màu lông kẻ sọc ở F2 đều là gà mái
III Một nửa số gà trống ở F2 có kiểu gen dị hợp tử
IV Một nửa số gà trống ở F2 có lông đen
Câu 26: Giả sử màu sắc lông của ngựa được quy định bởi 1 gen có hai
alen B và b Alen B quy định lông màu nâu trội hoàn toàn so với alen b quy định
lông màu đen Có hai quần thể ngựa sống ở hai khu vực tách biệt Ở quần thể 1,
tần số alen B là 0,5 còn ở quần thể 2 tần số alen B là 0,2 Kích thước quần thể 1
lớn gấp 5 lần quần thể 2 Thoạt đầu cả hai quần thể đều ở trạng thái cân bằng ditruyền Sau đó hai quần thể được kết hợp với nhau thành một Những kết luận nàosau đây đúng?
Trang 29I Hiện tượng trên là một ví dụ về phiêu bạt di truyền.
II Sau khi sát nhập các quần thể thì tần số alen B cao hơn tần số alen b
III Hai thế hệ sau khi sát nhập hai quần thể, 12,6% đời con là ngựa đen
IV Trong số 1000 con ngựa mới được sinh ra ở thế hệ thứ nhất sau khi cácquần thể sát nhập có 698 ngựa nâu
Câu 27: Trong một hồ nước, tảo cung cấp cho giáp xác 30% và cá mè trắng 20%
năng lượng của mình Cá mương khai thác 20% năng lượng của giáp xác và làmmồi cho cá quả Cá quả tích tụ 10% năng lượng của bậc liền kề với nó và tổng sảnlượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal Có bao nhiêu kết luận sau đâyđúng?
I Tổng năng lượng (kcal) của cá mè trắng khai thác từ tảo là 12 105 Kcal
II Lưới thức ăn trong hồ có tối đa 3 chuỗi thức ăn
III Cá quả có sinh khối lớn nhất trong ao
IV Để nâng cao tổng giá trị sản phẩm trong ao biện pháp sinh học đơn giảnnhưng hiệu quả nhất là thả thêm cá quả vào ao
Câu 28: Khi lai thuận và lai nghịch giữa nòi gà mào hình hạt đào với nòi gà mào
hình lá được gà F1 toàn gà mào hình hạt đào Tiếp tục cho F1 lai với nhau, thuđược đời con (F2) có tỉ lệ kiểu hình là 9 mào hình hạt đào : 3 mào hình hoa hồng :
3 mào hình hạt đậu : 1 mào hình lá Trong các kết luận sau đây, những kết luậnnào đúng?
I Nếu cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thì đời con (Fa) có tỉ lệ kiểu hình là
1 : 1 : 1 : 1
II Hình dạng mào ở gà di truyền theo quy luật phân li độc lập Men đen
III Kiểu hình mào hạt đào ở F2 do sự tương tác bổ sung giữa 2 gen trội khôngalen tạo thành
IV Chọn ngẫu nhiên một cặp gà đều có mào hạt đào ở F2 cho lai với nhau, khảnăng xuất hiện gà có mào hoa hồng thuần chủng ở F3 chiếm tỉ lệ 1/256
Trang 30Câu 29: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối qua 4
thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau
Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
I Chọn lọc tự nhiên là nhân tố gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyền của quầnthể ở F2
II Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố đã gây nên sự thay đổi cấu trúc ditruyền của quần thể ở F3 và F4
III Tất cả các kiểu gen đồng hợp tử trội đều vô sinh nên F2 có cấu trúc di truyềnnhư vậy
IV Tần số các alen A trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,7
Câu 30: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb
tương tác theo kiểu bổ sung Khi có mặt của 2 gen trội trong kiểu gen (A- B-), hoa
có màu đỏ; vắng mặt một gen trội (A-bb, aaB-) hoặc vắng mặt cả hai gen trội(aabb), hoa có màu trắng Alen D quy định quả to trội hoàn toàn so với alen d quyđịnh quả nhỏ Các gen phân li độc lập với nhau Cho cây hoa đỏ, quả nhỏ (P) tựthụ phấn, thu được F1 gồm 2 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa đỏ, quả nhỏchiếm tỉ lệ 56,25% Tiếp tục cho cây P giao phấn với 1 cây khác, theo lý thuyết cóbao nhiêu sơ đồ lai cho tỉ lệ kiểu hình ở đời sau là 3 : 1?
Câu 31: Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy
định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Một quần thể banđầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 20% Sau một thế hệ ngẫu phối, khôngchịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân cao chiếm tỉ lệ 84% Theo líthuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
Trang 31Câu 32: Cho sơ đồ tháp sinh thái năng lượng sau:
Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận sai?
I Có 87% năng lượng từ cỏ đã được sử dụng cho các hoạt động sống của sinhvật tiêu thụ bậc 1
II Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 bằng 12%
III Tỉ lệ tích luỹ năng lượng của sinh vật tiêu thụ bậc 3 bằng 9%
IV Nếu chuỗi thức ăn trên đã sử dụng 10% năng lượng mà sinh vật sản xuấtđồng hoá được thì sản lượng quang hợp của cỏ là 86.109 kcal
Câu 33: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2
alen của một gen quy định Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả nhữngngười trong phả hệ Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Bệnh M do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định
II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen dị hợp tử
III Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ mộtquần thể có tần người bị bệnh M là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh
7
Nam bị bệnh Nam không bị bệnh
13 12
Trang 32Câu 34: Trong vườn cam có loài kiến hôi chuyên đưa những con rệp cây lên chồi
non, nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn
Người ta thả kiến đỏ để đuổi kiến hôi, đồng thời tiêu diệt sâu và rệp cây Khi nói
về mối quan hệ giữa các loài trên, kết luận nào dưới đây sai?
A Rệp cây và cây cam là quan hệ vật ăn thịt, con mồi.
B Kiến hôi và rệp cây là quan hệ hợp tác.
C Kiến đỏ và kiến hôi là quan hệ cạnh tranh.
D Kiến đỏ và rệp cây là quan hệ vật ăn thịt- con mồi.
Câu 35: Một quần thể giao phối, tỉ lệ các kiểu gen trước và sau một thời gian
bị tác động bởi chọn lọc như sau:
Sau một thời gian bị tác động của chọn lọc 0,36 0,60 0,04Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
I Giá trị thích nghi (tỉ lệ sống sót tới khi sinh sản) của kiểu gen AA là 1
II Hệ số chọn lọc (S) của các kiểu gen AA, Aa và aa sau khi có chọn lọc là 0,2;
0 và 0,8
III Quần thể này đang chịu tác động của hình thức chọn lọc ưu thế thể dị hợp
IV Tần số alen A sau chọn lọc khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là
0,8
Câu 36: Khi thống kê tỉ lệ cá đánh bắt trong các mẻ lưới ở 3 vùng khác nhau, người ta thu được kết
quả như sau:
Vùng Nhóm tuổi trước sinh sản Nhóm tuổi sinh sản Nhóm tuổi sau sinh sản
Trang 33C 12% 20% 68%Kết luận nào sau đây là đúng?
A Vùng A khai thác quá mức; vùng B khai thác hợp lý; vùng C chưa khai thác
Câu 37: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen
trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa A và B
ở cả hai giới với tần số 20% Theo lí thuyết, phép lai D d
Câu 38: Một phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có tỉ lệ các
nuclêôtit A: U : G : X lần lượt là 4 : 3 : 2 : 1 và chuỗi pôlipeptit được dịch mã từmARN này có 499 axit amin (kể cả axit amin mở đầu) Biết rằng bộ ba kết thúctrên mARN là UAA Số lượng từng loại nuclêôtit U, A, X, G trong các bộ ba đối
mã (anticodon) của các phân tử tARN tham gia dịch mã một lần khi tổng hợpchuỗi pôlipeptit nói trên lần lượt là
A 600, 450, 300, 150 B 449, 598, 150, 300.C 598, 449,
300, 150 D 599, 448, 300, 150.
Câu 39: Có hai giống lúa, một giống có gen qui định khả năng kháng bệnh X và
một giống có gen qui định kháng bệnh Y Các gen kháng bệnh nằm trên các nhiễmsắc thể khác nhau Bằng cách nào để tạo ra giống mới có hai gen kháng bệnh X và
Y luôn di truyền cùng nhau?
A Dung hợp tế bào trần của hai giống trên, nhờ hoán vị gen ở cây lai mà hai
gen trên được đưa về cùng một NST
Trang 34B Sử dụng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng bệnh X vào giống có gen
kháng bệnh Y hoặc ngược lại
C Lai hai giống cây với nhau rồi sau đó xử lí con lai bằng tác nhân đột biến, tạo ra
các đột biến chuyển đoạn NST chứa cả hai gen có lợi vào cùng một NST
D Lai hai giống cây với nhau rồi lợi dụng hiện tượng hoán vị gen ở cây lai mà hai
gen trên được đưa về cùng một NST
Câu 40: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định quả vàng Lai cây thuần chủng lưỡng bội quả đỏ với cây lưỡng bội quảvàng được F1 Xử lý F1 bằng cônsixin, sau đó cho giao phấn ngẫu nhiên với nhauđược F2 Cơ thể tứ bội chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh và hiệuquả việc xử lí hóa chất gây đột biến lên F1 đạt 72% Tỉ lệ kiểu hình quả đỏ ở F2 là