1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán Phòng GDĐT Hàm Yên, Tuyên Quang năm học 2017 2018

4 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính ohiều dRi R ohiều ऀộng oRa khu ờn.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HÀM

YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 - THPT

NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Ro nh h aR R o R giࣤi ph Rng tऀࣤnh x2  7 x  12 0 

) Giࣤi h ph Rng tऀࣤnh: 6

x y

x y

 

Câu 2 (2,0 điểm).

a) V i giR tऀ nRo oRa thࣤ hR ym1x2 ng i n tऀ n RR ngh oh

i n tऀ n R?

Câu 3 (2,0 điểm) Một khu ờn hࣤnh ohữ nhật oó di n tíoh ằng 675 2 R oó ohu

i ằng 120 Tính ohiều dRi R ohiều ऀộng oRa khu ờn

Câu 4 (3,5 điểm) Cho t giRo ᓠCD nội ti p n a ờng tऀࣤn ờng kính D Hai

ờng ohࣤo C R ᓠD o t nhau tRi V㌳ R u ng góo i D (F  D)R CR o t ờng tऀࣤn tRi M Ch ng inh ऀằng:

a CRo t giRo ᓠ R DC R nội ti p ờng tऀࣤn

Tia C R tia ph n giRo oRa góo BCF

o ᓠM u ng góo D

Câu 5 (0,5 điểm) Tࣤ giR tऀ nhỏ nhất oRa iểu th o:

 

2 4 2 2 – 6 –10 – 32

D x  yxy y x y

Trang 2

Đáp án đề thi thử vào lớp 10 môn Toán

Câu 1

(2 điểm)

Tính ࣤo:  b2 – 4ac 49 48 1 0    0R25 Tࣤ ࣤo ph Rng tऀࣤnh oó hai nghi 1 3 2 4 0R25

K t uận: Ph Rng tऀࣤnh oó tập nghi S  3 4 0R25

       

Câu 2

(2 điểm)

HR ngh oh i n tऀ n R khi – 1 0  1 0R25

Lập ࣤo ࣤng giR tऀ oRa hR :

Ro nh ࣤo tRa ộ oRo iể th hR i ua:

(-2 4) ᓠ(-1 1) O(0 0) C(1 1) D (2 4) 0R25

Y u o u: V㌳ th úngR (0R5 ) - p (0R25 )

0R75

Vࣤ di n tíoh khu ờn R 675 2n n ta oó 675 (1) 0R25

Trang 3

Câu 3

(2 điểm)

Chu i khu ờn R 120 n n ta oó: 60 (2) 0R25

K t hࣤp (1) R (2) ta ࣤo : 60

675

x y

x y

 

 

Vậ R R nghi ph Rng tऀࣤnh : 2– 60 675 0

0R25

Giࣤi ph Rng tऀࣤnh ta ࣤo 1 45 R 2 15 (thỏa Rn iều

ki n)

0R25

Vậ ohiều dRi khu ờn R 45 R ohiều ऀộng R 15 0R25

Câu 4

(3,5điểm)

V㌳ hࣤnh

0R5

a) Ch ng inh oRo t giRo ᓠ RR DC R nội ti p ờng tऀࣤn

 ABD ACD 900(oRo góo nội ti p oh n n a ờng tऀࣤn) 0R25

T giRo ᓠ R oó  ABE AFE  90 90 180 0  0  0 n n t giRo nội

ti p ờng tऀࣤn

0R25

T giRo DC R oó DCE DFE   90 90 180 0  0  0 n n t giRo

nội ti p ờng tऀࣤn

0R25

) Ta oó  ADB ACB (hai góo nội ti p oႀng oh n oung AB

 ADB ACM (2 góo nội ti p oႀng oh n oung  oRa ờng

T (1) R (2) u ऀa   ACB ACM ACF  0R25

O R

D

M

Trang 4

o) Ta oó   ha MCD FED  (hai góo nội ti p oႀng

oh n oung RD oRa ờng tऀࣤn ngoRi ti p t giRo RDC) 0R25

M t khRo  MCD MBD (hai góo nội ti p oႀng oh n oung MD

Su ऀa MBD FED  R hai góo nR tऀí ng n n

Mᓠ R

0R25

Câu 5

(0,5điểm)

D - 2 – 2.5( - ) 25 3 6 7

– – 2.5 25 3 2 1 4

– – 5 3 –1 4 4

0R25

   

    

(Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của từng câu).

Ngày đăng: 05/05/2017, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w