1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khai thác lược đồ horner qua các dạng toán chia đa thức cho học sinh lớp 8 9 tạo nguồn

6 2K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 443,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 2: (3đ) Tìm thương và dư của phép chia đa thức f(x) = 6x5 + 3x4 + 4x + 12 cho

đa thức g(x) = x2

+ x – 1

Câu 3: (4đ) Xác định số hữu tỉ m, n để A(x) = x4 + 3x3 - 4x2+ mx + n chia hết cho đa thức B(x) = x2 + x – 5

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KHẢO SÁT TRƯỚC TÁC ĐỘNG

1

(3đ)

Nhận xét được: A(1) = 1 – 6 + 11 = 0 nên đa thức A(x) khi phân

tích thành nhân tử có chứa một nhân tử là x – 1

A(x) = x3 - 6x2 +11x - 6

= x3 – x2 - 5x2 + 5x + 6x - 6

= x2 (x – 1) – 5x( x – 1) + 6(x – 1)

= (x – 1)(x2 – 5x + 6)

= (x – 1)(x2 – 2x - 3x + 6)

= (x - 1)[x(x – 2) – 3(x – 2)]

= (x – 1)(x – 2)(x - 3)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

2

(3đ)

Thực hiện đúng phép chia đa thức f(x) cho đa thức g(x)

Kết luận đúng thương là 6x 3 – 3x2

+ 9x - 12 và dư là 25x

3

(4đ)

Thực hiện phép chia A(x) cho B(x) đúng

Kết luận đúng thương là x2 + 2x - 1 và dư là (11+ m)x + (n – 5)

Lập luận được ( ) ( ) 11 m x n – 5 0 11 0 11

A x B x

2đ 1đ

Trang 2

Họ tên: ĐỀ KHẢO SÁT SAU TÁC ĐỘNG LẦN 1 Điểm

Đề Câu 1: (4đ) Dùng lược đồ Horner để phân tích đa thức sau thành nhân tử

A(x) = x3 - 7x - 6

Câu 2: (3đ) Đa thức f(x) = x4 + x3 - 10x2 + 6x + 4 chia cho đa thức g(x) = x – 2

Dùng lược đồ Horner để tính số dư và viết đa thức thương

Câu 3: (3đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 + 4x2 + 2x + k và đa thức g(x) = x2 + 2x - 3 Dùng lược đồ Horner tìm giá trị của k để f(x) chia hết cho g(x)

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KHẢO SÁT SAU TÁC ĐỘNG LẦN 1

1

(4đ)

Dùng lược đồ Horner

Nhận xét: A(- 1) = 0 nên A(x) = (x + 1) B(x)

Hệ số A(x)

a = - 1

Vậy B(x) = x2 – x – 6 và A(x) = (x + 1)(x2 – x – 6)

Nhận xét: C(- 2) = 0 nên C(x) = (x + 2) D(x)

Theo lược đồ Horner

Hệ số B(x)

a = - 2

1 - 1 - 6

C(x) = (x + 2)(x – 3)

Vậy A(x) = (x + 1)(x + 2)(x – 3)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 3

Vậy g(x) = x 3 + 3x 2 – 4x – 2 và r = 0

3

(3đ)

Ta có: g(x) = x2 + 2x - 3 = (x – 1)(x + 3)

Vì f(x)  g(x) nên f(x)  (x – 1)

Dùng lược đồ Horner

Hệ số f(x)

1

Vậy: 9 + k = 0  k = - 9

1đ 0,5đ

0,5đ

Trang 4

Họ tên: ĐỀ KHẢO SÁT SAU TÁC ĐỘNG LẦN 2 Điểm

Đề Câu 1: (4đ) Dùng lược đồ Horner để phân tích đa thức sau thành nhân tử

B(x) = x3 - 19x - 30

Câu 2: (3đ) Đa thức f(x) = 5x4 + 9x3 - 14x2 - 8x + 8 chia cho đa thức g(x) = x – 1

Dùng lược đồ Horner để tính số dư và viết đa thức thương

Câu 3: (3đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 3x3 + 3x2 - x + k và đa thức g(x) = x2 - 5x + 6 Dùng lược đồ Horner tìm giá trị của k để f(x) chia hết cho g(x)

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KHẢO SÁT SAU TÁC ĐỘNG LẦN 2

1

(4đ)

Dùng lược đồ Horner

Nhận xét: A(- 2) = 0 nên A(x) = (x + 2) B(x)

Hệ số A(x)

a = - 2

Vậy B(x) = x2 – 2x – 15 và A(x) = (x + 2)(x2 – 2x – 15)

Nhận xét: C(- 3) = 0 nên C(x) = (x + 3) D(x)

Theo lược đồ Horner

Hệ số B(x)

a = - 3

1 - 2 - 15

C(x) = (x + 3)(x + 5)

Vậy A(x) = (x + 2)(x + 3)(x – 5)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 5

Vậy g(x) = 5x 3 + 14x 2 – 8 và r = 0

3

(3đ)

Ta có: g(x) = x2 - 5x + 6 = (x – 2)(x - 3)

Vì f(x)  g(x) nên f(x)  (x – 2)

Dùng lược đồ Horner

Hệ số f(x)

2

Vậy: 50 + k = 0  k = - 50

1đ 0,5đ

0,5đ

Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng giáo viên phân phối điểm cho phù hợp đúng theo

thang điểm

Ngày đăng: 05/05/2017, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w