CÔNG TY THHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI – SẢN XUẤT – XÂY DỰNG ĐÔNG MÊ KÔNG .Mẫu báo cáo thực tập chuyên ngành cầu đường , bản mẫu chuẩn theo quy phạm trường ĐHGTVT TP. Hồ Chí Minh . Báo cáo gồm 98 trang trình bày nội dung, quy cách , thứ tự bố trí trong bản báo cáo.Chúc các bạn sinh viên hoàn thành thực tập tốt nghiệp và ra trường suôn sẻ .
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - -
Trang 2BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Nhằm giúp đỡ sinh viên chúng em có thể tiếp cận với thực tế công việc sau hơn bốnnăm học tập trên ghế nhà trường, sau khi hoàn thành học lý thuyết sinh viên chúng emcần đến các đơn vị sản xuất để học tập thực tế, liên hệ giữa lý thuyết đã học với thực tiễnsản xuất
Tại các đơn vị thực tập, sinh viên sẽ tìm hiểu các tài liệu, các số liệu chuẩn bị choviệc làm đồ án tốt nghiệp sau này
Các thầy cô trong bộ môn Xây Dựng Cầu Đường, Khoa Công Trình Giao Thông,Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh đã tạo mọi điều kiệnthuận lợi nhất cho chúng em đi thực tập trong thời gian 8 tuần
Em được bố trí thực tập tại đơn vị thi công của Công Ty TNHH Dịch Vụ ThươngMại- Sản Xuất-Xây Dựng Đông Mê Kông
Trong khoảng thời gian thực tập em đã nhận được sự giúp đỡ rất tận tình, chu đáocủa các anh chị trong công ty, đặc biệt là đơn vị thi công Vì vậy mà trong thời gian thựctập em đã có điều kiện thâm nhập thực tế, có điều kiện củng cố kiến thức các học phần đãđược học và đối chiếu với thực tế, hiểu biết và thành thạo các thao tác cơ bản trong xâydựng cầu đường Qua đó em có thêm hiểu biết về cách tổ chức một công trình và các yêucầu kỹ thuật khi thi công cũng như thực tế thi công ngoài hiện trường như thế nào
Qua đây em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:
- Thầy: Võ Vĩnh Bảo – giảng viên hướng dẫn thực tập ngành cầu hầm
- Anh
- Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại- Sản Xuất-Xây Dựng Đông Mê Kông.Các cán bộ kỹ sư, các anh (chị) công nhân trong Ban Điều Hành – Công Ty TNHHDịch Vụ Thương Mại- Sản Xuất-Xây Dựng Đông Mê Kông
Cùng các anh chị kỹ sư, các anh chị công nhân tại công trường trong thời gian qua giúp đỡ tạo mọi điều kiện tốt nhất để cho em hoàn thành tốt nhiệm vụ thực tập của mình
Trang 3BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Em xin hứa sẽ đem những kiến thức đã học tập được trong thời gian qua áp dụng vào việc học tập một cách tốt nhất cũng như trao dồi tri thức cho mình
Em xin chân thành cảm ơn
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2017
Sinh viên thực tập
Trang 4NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2017
Giám đốc dự án
Trang 5BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2017
Giáo viên hướng dẫn
Trang 6BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
MỤC LỤC
Trang 7BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
DANH MỤC BẢNG BIỂU
1 Bảng 1.1: Một số gói thầu thi công xây dựng cầu đường công ty đã thực hiện
12
2 Bảng 1.2: Bố trí chung, phương án kết cấu chủ
yếu của các cầu thuộc phạm vi gói thầu A4 21
3 Bảng 1.3: Tiến độ thi công tổng thể gói thầu. 26
5 Bảng 2.2: Tổ chức nhân lực trong đội thi công 4 42
6 Bảng 3.1: Máy móc thiết bị phục vụ thi công kết cấu phần dưới 45
7 Bảng 3.2: Bảng tiến độ thi công 1 trụ phần dưới (Từ trụ P-1 đến P-29) kết cấu 50
8 Bảng 4.1: Quy trình quản lý tiến độ thi công 74
9 Bảng 4.2: Quy trình quản lý kỹ thuật – chất lượng 75
10 Bảng 4.3: Quy trình quản lý vật tư – vật liệu 76
11 Bảng 4.4: Thiết bị dụng cụ kiểm tra chất lượng 81
12 Bảng 5.1: Danh mục nghiệm thu kết cấu bệ móng 84
13 Bảng 5.2: Danh mục nghiệm thu kết cấu thân trụ 87
Trang 8BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
DANH MỤC SƠ ĐỒ
10 Sơ đồ 4.1: Sơ đồ biện pháp chính của kết cấu phần dưới 51
11 Sơ đồ 4.2:Sơ đồ các bước xử lý đầu cọc trước khi đập đầu cọc 53
13 Sơ đồ 4.4: Sơ đồ biện pháp thi công bệ cọc 56
15 Sơ đồ 4.6: Quá trình đổ bê tông bệ cọc 62
18 Sơ đồ 4.9: Biện pháp thi công thân trụ 65
19 Sơ đồ 4.10: Quy cách đổ bê tông thân trụ 69
20 Sơ đồ 4.11: Sơ đồ quá trình báo cáo tai nạn 78
22 Sơ đồ 4.13: Tiến hành điều tra phân tích tai nạn 80
Trang 9BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
6 Hình 4.5: Kiểm tra và kiểm soát cao độ cọc trước khi xử lý 54
7 Hình 4.6: Đập đầu cọc bằng phương pháp thủ công để cắt ngay cao độ cho phép 54
10 Hình 4.9: Lắp đặt cốt thép bệ, kèm tưới nước dưỡng ẩm 57
23 Hình 4.22: Dùng cẩu di chuyển tháo ván khuôn trụ 71
25 Hình 5.1: Biên bản nghiệm thu cao độ hố móng và kich thước hố móng 85
26 Hình 5.2: Biên bản kiểm tra lấy mẫu bê tông lót 86
27 Hình 5.3: Biên bản kiểm tra thân trụ hoàn thành 89
28 Hình 5.4: Biên bản kiểm tra thân trụ hoàn thành lần 2 90
Trang 10BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY VÀ DỰ ÁN ĐANG
THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ CỦA CÔNG TY
1.1 Giới thiệu chung về công ty:
• Tên chính thức: Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại- Sản Xuất-Xây Dựng
Đông Mê Kông
• GPKD số : 0301646333
• Địa chỉ: 12 A12 Mê Linh, Phường 19, Quân Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
• Ngày hoạt động: 15/03/1999
• Điện thoại: TEL (+84) 8403863 , Fax (+84) 8400336
• Người đại diện : Ông TRẦN MẠNH THẮNG Chức vụ: Giám đốc
Công ty ƬNHH ƊVƬM-SX-XƊ Đông Mê Kông được thành lập từ năm 1999 với cácngành nghề chính như : xây dựng dân dụng công nghiệp, xây dựng cầu đường, thủy lợi,sản xuất vật liệu xây dựng Hiện nɑy công ty đɑng đẩy mạnh về lĩnh vực đầu tư các nhàmáy thủy điện, mỏ đá, thi công các công trình cɑo ốc khắp các tỉnh thành cả nước
Hiện nay, Công ty chúng tôi đang xúc tiến đẩy mạnh hoạt động kinh doanh xây dựngtrên lãnh thổ cả nước và hợp tác nước ngoài, với nhiều công trình, dự án trọng điểm như:Thi công xây lắp gói thầu số 7 đoạn tuyến Km52+000 đến 65+000 thuộc dự án Xâydựng đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn Đà Nẵng - Quảng Ngãi) , Thi công xây dựng côngtrình đường và cầu cho đường cao tốc GMS Bến Lức-Long Thành Gói thầu A4: Từ
Trang 11GIÁM ĐỐC (Trần Mạnh Thắng)
Trương Quốc Hùng)
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Km18+713.50 đến Km 21+739.50 thuộc dự án Xây dựng đường cao tốc GMS Bến Long Thành Gói thầu A4: Từ Km18+713.50 đến Km 21+739.50…
Lức-SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY.
Trang 12
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
1.1.2. Một số gói thầu thi công xây dựng cầu đường đã thực hiện:
Bảng 1.1: Một số gói thầu thi công xây dựng cầu đường công ty đã thực hiện
Tên chủ đầu tư Tên gói thầu Giá trị hợp đồng
Tư cách tham dự thầu
Thời gian thực hiện hợp đồng
Banquản lýcác dự
án Giaothông 9
Xây dựngđoạn tuyếnChợ Lách;
cầu Kênh cũ
và cầuKm63+203
17,899,024,000đồng
Liên doanhvới công tyCPXDCTGT 492
Từ ngày05/07/2006
Tp HồChíMinh
Banquản lýđầu tưxâydựngcôngtrìnhnâng cấp
đô thịthànhphố(HUUI-IMU)
Thi công xâylắp gói thầuXL14.TP4Xây dựng bờ
kè, đường dọckênh, cầu bắcqua kênh,giếng táchdòng, cốngbao( Lý trìnhtừKm3+329,4đến3+858,22)
Nhà thầuđộc lập
Từ tháng4/2012 đếnkhi hoànthành côngtrình
Trang 13BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Banquản lý
dự án 3
Thi công xâydựng Góithầu xây lắp09: Thi côngnền, mặt vàcông trìnhđoạn Km20 –Km43+595,4
5 (Bao gồmTKBVTC)
703,947,144,000đồng
Liên doanhnhà thầuCông tyCPTV đầu
tư xây dựngBắc Ái vàcông ty CPĐTXD tậpđoàn CườngThịnh
24 tháng
kể từ ngày12/07/201
3 đến khihoàn thành
Công ty
cổ phầnBT20 -CửuLong
Thi công xâydựng Góithầu xây lắp03: Xây dựngđường tạiđoạn tuyến từKm8 –Km25+450
434,535 tỷ đồng Độc lập
Từ ngày09/07/2013Hoànthànhtrước ngày30/12/2014
Công ty
cổ phầnBT20 -CửuLong
Thi công xâydựng Góithầu xây lắp02: Xây dựngđường tạiđoạn tuyến từKm0 – Km8
229,937 tỷ đồng Độc lập
Từ ngày09/07/2013Hoànthànhtrước ngày30/12/2014
6 Thuộc dự án
thành phần
1(Đoạn Km0
TừtỉnhĐồng
Công ty
cổ phầnBT20 -
Thi công xâydựng Góithầu xây lắp
197,826 tỷ đồng
Độc lập Từ ngày
09/07/2013
Trang 14BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
CửuLong
04: Xây dựngđường tạiđoạn tuyến từKm25+450–
Km34+900
Hoànthànhtrước ngày30/12/2014
Công ty
cổ phầnBT20 -CửuLong
Thi công xâydựng Góithầu xây lắp09.B: Xâydựng đườngtại đoạn tuyếntừKm71+800–
Km75+600
113,010 tỷ đồng Độc lập
Từ ngày09/07/2013Hoànthànhtrước ngày30/12/2014
Tổng công tyĐầu tư
và pháttriển đường cao tốcViệt Nam(
VEC)
Thi công xâylắp gói thầu
số 7 đoạntuyếnKm52+000đến 65+000
1,648,069,761,91
4 đồng
Liên doanhvớiObrasconHuarte Lain,S.A.(OHL)-Tổng công
ty xây dựngcông trìnhgiao thông 1(CIENCO 1)
Tháng02/2014
Trang 15BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
An đếnThànhphố
Hồ ChíMinh,ĐồngNai,
Bà Rịa
- VũngTàu
Tổng công tyĐầu tư
và pháttriển đường cao tốcViệt Nam(
VEC)
Thi công xâydựng côngtrình đường
và cầu chođường cao tốcGMS BếnLức-LongThành Góithầu A4: TừKm18+713.5
0 đến Km21+739.50
212,202,454,958VND thi côngđường và652,748,008,179VND thi công cáccông trình cầu
Liên doanhvới JointVenture ofKukdongEngineering
& TradinhService Co
Từ ngày01/12/201
5 đến khihoàn thànhcông trình
Cùng nhiều công trình với các đối tác trong và ngoài nước khác
Trang 16BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
1.2. Giới thiệu chung về dự án đang thực tập tại đơn vị:
1.2.1. Phạm vi gói thầu:
- Lý trình từ Km18+713,50 đến Km21+739,50 (theo lý trình tim tuyến chính) đi qua địaphận huyện Nhà Bè - Tp Hồ Chí Minh
- Tổng chiều dài của gói thầu là 3,026km, trong đó bao gồm: cả đường, cầu và cầu cạn
1.2.2. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
1.2.2.1 Cấp hạng và vận tốc thiết kế:
- Đường cao tốc loại A, tốc độ thiết kế là 100km/h trên toàn tuyến Đoạn Km16+600 ^Km32+450 (bao gồm cả gói thầu A4) trong giai đoạn 1 được thiết kế và khai thác vớitốc độ 80km/h, mặt cắt ngang có bề rộng làn xe chạy là 4lànx3,5m và làn dừng xe khẩncấp là 2lànx2,5m cho hai chiều xe chạy, các yếu tố hình học khác của tuyến tuân theotốc độ thiết kế 100km/h
- Giai đoạn 1, tuyến được xây dựng hoàn toàn về nửa bên trái tim đường Giai đoạn 2 sẽxây dựng nửa bên phải để hoàn chỉnh thành 8 làn xe và các yếu tố hình học đảm bảocho xe chạy với tốc độc thiết kế là 100km/h
1.2.2.2. Tiêu chuẩn thiết kế:
Các tiêu chuẩn thiết kế của Việt Nam dưới đây sẽ được áp dụng:Tiêu chuẩn thiết kế cầu;
Thiết kế kết cấu chống động đất;
Đường cao tốc - Tiêu chuẩn thiết kế;
Đường ô tô - Tiêu chuẩn thiết kế;
Đường giao thông nông thôn-Tiêu chuẩn thiết kế; Tiêu chuẩn thiết
kế đường
1.2.2.3 Tải trọng thiết kế:
- Tải trọng thiết kế đường: tải trọng trục 100KN;
- Tải trọng thiết kế cầu: HL-93, theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05;
Trang 17BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
- Tim tuyến thiết kế giai đoạn 1 cách tim tuyến giai đoạn hoàn chỉnh 9,875m về bên tráituyến, có 01 đường cong nằm bán kính R=2509,87 m, bố trí siêu cao isc=2%
1.2.4.1. Kết cấu mặt đường chính tuyến:
Tổng chiều dày 103 cm; Eyc > 212 MPa + Bê tông nhựa tạo nhám dày 3cm*;
- Bề rộng cầu trên các nhánh nút tại giao phụ thuộc vào
chiều rộng đường nhánh nút giao
Trang 18BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
+ Đá dăm trộn nhựa (ATB) dày 13cm;
+ Lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 35 cm;
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 40cm;
*Trong giai đoạn 1 không xây dựng lớp bê tông tạo nhám 3cm và lớp nhựa dính bámliền kề
1.2.4.2. Kết cấu áo đường nhánh nút giao:
Tổng chiều dày 87cm, Eyc> 192Mpa
+ Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm;
+ Lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2;
+ Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm;
+ Lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 35 cm;
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 40cm;
1.2.4.3 Kết cấu mặt đường tại khu vực trạm thu phí:
Mặt đường trạm thu phí tuyến nhánh:
+ Bê tông xi măng cấp C40 (fc=40Mpa), dày 26cm;
+ Lưới thép D6, thép tăng cường D13;
+ Bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm;
+ Bê tông cấp C10 (fc=10Mpa), dày 15cm;
+ Lót giấy dầu;
+ Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
1.2.4.4 Kết cấu đường gom:
- Tổng chiều dày 32,5 cm, Eyc > 77Mpa
+ Láng nhựa 2 lớp 3,0 kg/m2 dày 2,5cm;
+ Lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm;
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm;
Trang 19BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
1.2.4.5 Nền đường:
−Lớp đỉnh nền đường dưới đáy áo đường (Capping Layer) được đắp bằng vật liệu chọn lọc
có chỉ số CBR>12%, đảm bảo độ chặt tối thiểu K > 0,98 với chiều dày 30cm, mô đunđàn hồi Eo > 54MPa
−Lớp nền tiếp giáp với lớp đỉnh nền đường (Subgrade), được đắp bằng vật liệu có chỉ sốCBR>8%, đảm bảo độ chặt yêu cầu K > 0,95 dày 50 cm
−Nền đường được đắp bằng vật liệu chỉ số CBR>5%, đảm bảo độ chặt yêu cầu K>0,95.Mái ta luy được đắp bao bằng đất dính chiều dày 1,0 m
−Nền đường gom: đắp bằng cát, đắp đất bao bằng đất dính
1.2.4.6 Xử lý đất yếu:
− Bấc thấm (PVD) bố trí hình tam giác đều khoảng cách 0,9^1,1m, kết hợp bấc thấmngang (PHD) và gia tải trước, bố trí hệ thống quan trắc theo đúng quy trình khảo sátthiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu 22 TCN-262-2000
− Trụ đất xi măng (DMM) đường kính 0,7m, bố trí hình ô vuông khoảng cách từ1,5^2,0m, cường độ chịu nén tới hạn thiết kế của cọc qu>700kPa, phía trên là lớp đệmgia cố xi măng dày 1,0m, cường độ chịu nén tới hạn thiết kế qu>200kPa
− Sàn giảm tải cọc: Sử dụng cọc BTCT cấp C30 (fc=30Mpa), kích thước cọc 30x30cm,
bố trí lưới ô vuông 2,0x2,0m, khoảng cách giữacác cọc tại mép bản theo
− phương ngang từ 3,0 ^ 3,6m, sàn giảm tải bằng BTCT cấp C30 (fc=30Mpa) dày 30cmtrên lớp bê tông đệm C10 (fc=10Mpa) dày 10cm, bản dẫn dài 5m bằng BTCT cấp C30(fc=30Mpa) dày 30cm trên lớp bê tông đệm C10 (fc=10Mpa) dày 10cm và đá dăm đệmdày 20cm
− Phạm vi đường gom không xử lý nền đất yếu
1.2.4.7 Gia cố mái taluy:
- Các vị trí thông thường chính tuyến, đường nhánh, đường gom được bảo vệ bằng trồngcỏ;
- Mái dốc taluy tuyến chính đoạn có độ dốc mái đắp 1:1,5 được bảo vệ bằng khung thanh
bê tông ốp gạch đúc sẵn
1.2.4.8 Cống thoát nước:
- Bố trí 01 cống tròn thoát nước D=1,0m trên đường gom lý trình Km0+200 (lý trìnhđường gom)
Trang 20BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
- Cống tròn: ồng cống và đế cống bằng BTCT đúc sẵn ồng cống sử dụng bê tông cấpC30 (fc=30Mpa), đế cống sử dụng bê tống cấp C20 (fc=20Mpa) Tường đầu, tườngcánh bằng đá hộc xây, móng cống lót đá dăm đệm dày 10cm
- Thi công cống sau khi công tác xử lý nền đất yếu được thực hiện xong
1.2.4.10 Đường gom:
- Đường gom được bố trí dẫn từ khu điều hành trạm thu phí (trên nhánh A) kết nối vớiđường Nguyễn Văn Tạo Tổng chiều dài đường gom khoảng 383m
1.2.4.11 Cống kỹ thuật
- Bố trí 01 cống kỹ thuật tại lý trình Km0+060 trên nhánh A, kích thước 2,0mx2,0m
- Thân cống bằng BTCT cấp C30 (fc=30Mpa) Hố thăm được bố trí 2 đầu cống bằngBTCT cấp C20 (fc=20Mpa) Toàn bộ cống đặt trên lớp bê tông lót cấp C10 (fc=10Mpa)
và lớp đá dăm đệm dày 20cm
1.2.4.12. Nút giao liên thông
− Nút giao Nguyễn Văn Tạo: Tại Km 21+180, dạng Trumpet, bố trí 4 nhánh rẽ kếtnối với tuyến chính và 1 nhánh rẽ kết nối với đường Nguyễn Văn Tạo, tốc độthiết kế cho đường nhánh là 40Km/h
− Trạm thu phí bố trí tại lý trình Km0+530 trên nhánh A, tổng số cổng thu phí là
10 cổng bao gồm 5 cửa vào và 5 cửa ra
1.2.5. Công trình cầu:
1.2.5.1. Bố trí chung cầu, kết cấu chính:
Trang 21BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Vị trí, bố trí chung, phương án kết cấu chủ yếu của các cầu thuộc phạm vi gói thầu A4 được thể hiện tại bảng sau:
Bảng 1.2: Bố trí chung, phương án kết cấu chủ yếu của các cầu thuộc phạm vi gói thầu A4
I Câu trên tuyến chính
1 Cầu Ông Lượng
Km19+104,95 -
Km19+150,05
Chiều dài cầu: 45,1m Kết cấu dầm I, chiều cao dầm h=1,65m, sơ đồ nhịp:
1x33m
Mố dạng chữ U Móng cọc
khoan nhồiBTCT,đườngkính
36+ 6x40+ 3x36+ 11x40
Trụ cầu bằng BTCTthường, xà mũ trụ
sử dụng BTCT dự ứng lực
Móng cọckhoan nhồiBTCT,đườngkínhD=1,2m
II Câu trên các nhánh (nút giao)
TT Tên câu -Lý trình
(theo tim tuyến giai
đoạn 1)
Kết cấu Kết cấu nhịp Mố trụ Móng cọc
Mố dạng chữ U Móng cọc khoan
nhồi BTCT, đường kính D=1,2m
Mố dạng chữ U Trụcầu bằng BTC thường, dạng trụ tròn D=2,5m liên kết ngàm với dầm
Móng cọc khoannhồi BTCT, đường kính D=1,2m
Mố dạng chữ U Trụcầu bằng BTC thường, dạng trụ tròn D=2,5m liên kết ngàm với dầm
Móng cọc khoannhồi BTCT, đường kính D=1,2m
Mố dạng chữ U Trụcầu bằng BTC thường, dạng trụ tròn D=2,5m liên kết ngàm với dầm
Móng cọc khoannhồi BTCT, đường kính D=1,2m
tr đ nh- hìndầm
Mố dạng chữ U Trụcầu bằng BTC thường, dạng trụ tròn D=2,5m liên kết ngàm với dầm
Móng cọc khoannhồi BTCT, đường kính D=1,2m
Trang 22BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
1.2.5.2 K ết cấu phần tr ên:
• Dầm Super-T:
− Mặt cắt ngang một nhịp điển hình gồm 9 dầm Super-T (ngoại trừ các đoạn phải
mở rộng mặt cầu cho nút giao có số dầm thay đổi từ 10 đến 21 dầm/ 1mặt cắt),bằng bê tông dự ứng lực kéo trước cấp C50 (fc=50Mpa), với chiều cao dầm1,75m
− Các dầm Super-T được thiết kế không có khấc đầu dầm
− Bản mặt cầu, dầm ngang bằng bê tông cốt thép cấp C35 (f’c=35Mpa)
− Độ dốc ngang mặt cầu 2%, từ tim cầu dốc ra hai bên (dốc ngang hai mái)
• Dầm bản đặc:
- Kết cấu dầm bản đặc liên tục, chiều dài mỗi nhịp L=35m, bằng bê tông dự ứnglực cấp C40 (fc=40Mpa)
- Chiều cao dầm h=1,4m, bề rộng bản đáy và bản đỉnh dầm bản đặc không đổi
• Dầm I (Cầu Ông Lượng, Bà Chùa):
- Chiều dài dầm L=33m, bằng bê tông dự ứng lực kéo sau cấp C45 (fc=45Mpa),với chiều cao dầm 1,65m
- Bản mặt cầu, dầm ngang bằng bê tông cốt thép cấp C35 (fc=35Mpa)
- Độ dốc ngang mặt cầu 2%, từ tim cầu dốc ra hai bên (dốc ngang hai mái)
1.2.5.2 Kết cấu phần dưới:
- Xà mũ trụ: Xà mũ trụ cho phần nhịp T, trụ tiếp giáp giữa nhịp dầm
Super-T và nhịp dầm bản đặc có dạng chữ Super-T ngược, xà mũ trụ cho cầu dầm I có dạnghình chữ nhật, xà mũ sử dụng cấp bê tông C30 (fc=30Mpa), phần trụ cho nhịpdầm bản đặc không có xà mũ
- Thân trụ: Thân trụ các cầu trên tuyến chính được thiết kế được thiết kế dạng haitường theo phương dọc cầu Phần trụ nhánh E, B, C, D của nút giao có dạng 1 cộttrụ tròn, trụ bằng BTCT, cấp bê tông C30 (fc=30Mpa)
- Bệ trụ: Bệ trụ bằng BTCT, bê tông cấp C30 (fc=30Mpa) đổ tại chỗ, đặt trên lớp
bê tông đệm móng cấp bê tông C10 (fc=10Mpa)
- Mố cầu: Mố cầu dạng chữ U, bằng BTCT cấp C30 (fc=30Mpa)
- Kết cấu cọc: Sử dụng cọc khoan nhồi đường kính 1,2m
Trang 23BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
1.2.5.3. Kết cấu khác:
- Kết cấu mặt đường trên cầu của tuyến chính gồm:
+ Bê tông nhựa tạo nhám dày 3cm;
+ Lớp dính bám 0,5 kg/m2;+ Bê tông nhựa hạt mịn 5cm;
+ Lớp dính bám 0,5 kg/m2;+ Lớp phòng nước
- Kết cấu mặt đường trên cầu của các nhánh nút giao:
+ Bê tông nhựa hạt mịn 7cm;
+ Lớp nhựa dính bám 0,5 kg/m2;
+ Lớp phòng nước
- Gối cầu: đối với dầm Super T, gối chậu thép loại di động được sử dụng tại 2 đầudầm; Cầu dầm I (cầu Bà Chùa), gối chậu di động được sử dụng tại 1 mố và gối chậu cốđịnh được sử dụng tại mố còn lại; Cầu dầm bản đặc gối chậu di động được bố trí tại 2đầu của dầm liên tục, dầm ngàm cứng vào trụ
− Khe co giãn: Loại răng lược thép (Steel Finger Joint) cho cầu tuyến chính và khe
co giãn kiểu bản thép (RS) cho khe co giãn cầu nhánh
− Thoát nước trên cầu: Được bố trí gom lại hai bên cầu và thoát qua ống dẫn bằng
− thép
− Lan can, dải phân cách giữa: lan can dạng tường bê, đúc tại chỗ, dải phân cách bằng bê tông có lắp đặt hàng rào chống lóa phía trên
1.2.6. Hệ thống an toàn giao thông:
- Hệ thống an toàn giao thông bố trí đầy đủ, bao gồm: Biển báo các loại, vạch sơn,đèn tín hiệu, dải phân cách, hệ thống chống lóa, hàng rào, hộ lan phòng hộ
- Hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn, vạch sơn theo QCVN 41:2012/BGTVT Quychuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ; tiêu chuẩn 22TCN 331-05 Biểnchỉ dẫn trên đường cao tốc và các quy định hiện hành
Trang 24BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
− Chiếu sáng trên cầu và tuyến chính: Cột đèn được bố trí ở phía ngoài haibên lan can cầu, trụ đèn đơn, cần đèn hướng vào trong cầu Cột đèn bằngthép, hình tròn côn, chiều cao lắp bóng đèn là 12m, khoảng cách giữa cáccột khoảng 38m theo phương dọc tuyến
− Chiếu sáng trên tuyến nhánh: Tại nhánh D,B,C, E cột đèn được bố trí mộtphía, trụ đèn đơn; tại nhánh A, cột đèn được lắp tại dải phân cách giữa, trụđèn đôi Cột đèn bằng thép, hình tròn côn, chiều cao lắp bóng đèn là 9m,khoảng cách giữa các cột từ 16m-26m mỗi nhánh
− Bộ bóng đèn chiếu sáng: Lắp đặt bộ đèn cao áp bóng Sodium 250W (trêncầu và tuyến chính), bóng Sodium 150W (trên nhánh), cùng với bộ tiếtkiệm điện năng (Dimmer)
− Tại khu vực trạm thu phí, hệ thống chiếu sáng bao gồm các đèn pha chiếurộng, cao 14m, cách nhau với khoảng cách tối thiểu 23m, loại 2 đèn và 4đèn, công suất mỗi đèn 400W
− Các trạm biến áp 50KVA, 75KVA tủ phân phối điện (MDP & DB) được
sử dụng cung cấp điện áp cho hệ thống chiếu sáng
− Hệ thống đèn tín hiệu giao thông: Được bố trí tại nút giao đường Nguyễn Văn Tạo
− Hệ thống báo hiệu đường thủy: Tuân theo tiêu chuẩn 22TCN269-2000, sửdụng pin mặt trời 3,6w
1.2.8. Tiến độ thi công:
1.2.8.1. Tiến độ thi công tổng thể của gói thầu:
Tiến độ thi công của gói thầu từ lúc bắt đầu đến khi hoàn thành là 900 ngày :
• Chuẩn bị công trường : 105 ngày
• Xây dựng cầu : 705 ngày
− Cầu tại nút giao Nguyễn Văn Tạo : 705 ngày
− Cầu tại nhánh B : 260 ngày
− Cầu tại nhánh C : 305 ngày
− Cầu tại nhánh D : 260 ngày
− Cầu tại nhánh E : 470 ngày
Trang 25BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
− Cầu Bà Chùa : 281 ngày
− Cầu Ông Lượng : 208 ngày
• Xây dựng đường : 825 ngày
• Hoàn thành, chấp nhận, bàn giao: 15 ngày
Tiến độ thi công tổng thể được thể hiện chi tiết trong bảng dưới:
Trang 26BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO Bảng 1.3: Tiến độ thi công tổng thể gói thầu.
Trang 27BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Trang 33BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD:
VÕ VĨNH BẢO
1.2.8.2. Các biện pháp đảm bảo tiến dộ thi công:
Để đẩy nhanh tiến độ thi công góp phần sớm đưa công trình vào sử dụng Nhà thầu chúng tôi đưa ra biện pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ và Nhà thầu chúng tôi cũng cam kết rằng việc đẩy nhanh tiến độ này sẽ không làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình, hoàn toàn đápứng được các yêu cầu của Chủ đầu tư
Một số biện pháp Nhà thầu chúng tôi áp dụng để đẩy nhanh tiến độ thi công:
Định trình tự thi công , lập tiến độ thi công hợp lý, tối ưu nhất
Tổ chức nhiều mũi thi công
• Nhân lực thi công:
− Chủ trương sử dụng những công nhân có tay nghề chuyên môn cao và công nhân có tay nghề trung bình nhưng có nhiều chuyên môn
− Bố trí sử dụng công nhân hợp lý trong từng công tác, từng giai đoạn
Trong quá trình thi công Nhà thầu chúng tôi sẽ tăng cường thêm nhân công nhằm nay nhanh tiến độ trong quá trình thi công
• Thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công:
− Khai thác tối đa việc sử dụng cơ giới và máy thi công trong việc thi công Cố gắng hạn chế việc thi công bằng thủ công
• Vật liệu:
− Nhà thầu chúng tôi sẽ đảm bảo việc cung cấp vật liệu sẽ thường xuyên và liên tục, không làmảnh hưởng quá trình thi công Nhà thầu chúng tôi luôn có kế hoạch cung ứng vật tư một cách chi tiết và đầy đủ nhất
• Kết cấu:
− Sử dụng bêtông có hóa chất đông kết nhanh để giảm ngày chờ cường độ bêtông đạt tiêu chuẩn, do đó có thể tháo dỡ ván khuôn sớm hơn bình thường từ đó các công tác khác cũng sẽ được thúc đẩy kết thúc sớm hơn
• Làm thêm giờ, tăng ca:
− Ngoài thời gian làm chính (8 giờ/ngày), BCH công trường sẽ tổ chức cho công nhân làm ca 2 hoặc ca 3 trong một số công tác để đẩy nhanh tiến độ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Đối với trường hợp trong quá trình thi công mà xảy ra sự cố mất điện thì Nhà thầu chúng tôi luôn sẵn sàng bố trí một máy phát điện thường trực tại công trường Nhằm đảm bảo trong quátrình thi công không bị gián đoạn Nhà thầu chúng tôi cam kết máy phát điện tốt, luôn trong tình trạng sẵn sàng phục vụ
− Do đặc thù của gói thầu này sử dụng nhiều máy móc thiết bị, do đó nhà thầu chúng tôi cam kết máy móc trên công trường sẽ luôn đảm bảo đáp ứng công việc, nhất là máy móc sử dụng chính trong quá trình thi công
• Duy trì thi công khi mất điện:
Trang 34BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD:
VÕ VĨNH BẢO
− Nguồn điện cung cấp cho công trường Nhà thầu chúng tôi sử dụng lưới điện sẵn có trong khuvực khi đã được sự cho phép của các cơ quan chủ quản tại địa phương Tuy nhiên nguồn điệncung cấp không phải lúc nào cũng liên tục Vì thế khi có xảy ra sự cố mất điện để duy trì hoạtđộng tại công trình Nhà thầu chúng tôi sẽ bố trí máy phát điện tại công trường Máy phát điện
sử dụng luôn được kiểm tra thường xuyên nhằm đảm bảo máy hoạt động tốt, tại công trường thì Nhà thầu chúng tôi cũng luôn có ít nhất một cán bộ kỹ thuật điện, nhằm khi xảy ra sự cố
có thể xử lý được ngay
• Đảm bảo máy móc trên công trường hoạt động liên tục:
− Đối với các máy móc thi công như máy đào, ô tô vận chuyển tự đổ hay một số máy móc thiết
bị thi công khác thì Nhà thầu chúng tôi cũng luôn bố các máy dự phòng nhằm không làm ảnhhưởng đến tiến độ thi công khi các máy chính xảy ra hỏng hóc hay cần thay thế
− Mỗi khi máy hoạt động xong Nhà thầu chúng tôi đều sẽ tiến hành kiểm tra lại toàn bộ máymóc cũng như có các công tác bảo dưỡng kịp thời nhằm đảm bảo máy có thể hoạt động tốttrong các công việc tiếp theo
− Đối với nguyên, nhiên liệu phục vụ cho máy móc Nhà thầu sẽ có những biện pháp chuẩn bịchu đáo như ký kết việc mua bán xăng, dầu với các cơ sở tại địa phương.Trên tinh thần hợp tác, được sự quan tâm của Chủ đầu tư và Tư vấn, với lực lượng nhân sựgiỏi tay nghề, giỏi điều hành thi công, máy móc thiết bị đầy đủ, tiện lợi, hiện đại, chúng tôitin rằng sẽ có đủ khả năng để thi công công trình đạt hiệu quả tốt nhất
Trang 35BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD:
VÕ VĨNH BẢO
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRƯỜNG
2.1 Giới thiệu chung về công trường
Tên dự án: Thi công xây dựng công trình đường và cầu cho đường cao tốc GMS Bến Lức-Long Thành Gói thầu A4: Từ Km18+713.50 đến Km 21+739.50 thuộc dự án Xây dựng đường cao tốc GMS Bến Lức-Long Thành Gói thầu A4: Từ Km18+713.50 đến Km 21+739.5
Hạng mục thực tập : Thi công kết cấu phần dưới các công trình cầu của dự án.
2.2 Sơ đồ tổ chức công trường
- Sơ đồ tổ chức công trường được trình bày như sau:
Trang 36Mr Trần Thiên Chí
0939289401
Quản lý kế hoạch và kỹ sư chất lượng
Mr Nguyễn Văn Ca 0978681567
Quản lý kiểm soát chất lượng (QC)
Trương Văn Nam 0988506135
Kỹ sư cầu
Mr Phùng Đình Dần 09151110862
Kỹ sư đường
Mr Đỗ Chiến Thắng 0908169939
Kỹ sư thiết kế
Ms Trần Thị Bích 0919153535 Quản lý an toàn và môi trường
Mr Cho Young Rae
Kỹ sư môi trường
Khảo sát địa hình và thiết kế
Mr Trần Văn Nhị 0908210123 0908210123 Quản lý xây dựng
Sơ đồ2.1: Sơ đồ tổ chức công trường
Nhân sự chủ chốt
*Ghi chú
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG CAO TỐC VIỆT NAM (VEC)
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Trang 37BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
2.3 Mặt bằng tổ chức công trường và biên chế bố trí tổ đội thi công 2.3.1 Mặt bằng tổng thể công trường gói thầu A4
6 TEAM
6 TEAM
3 TEAM
4 TEAM
4 BATCHIN G PLAN
2 SITE LABOR AT ORY
5 WORKSHOP, MATERIAL STOCK,
PACKAGE 3
( KM 0+713.85)
BA CH IDGE
1 TEAM
2 TEAM 3
5 TEAM 4 TEAM
1 TEAM
6 TEAM
m 5)
PVD,PHD (Team 6)
(T eam 1) Construction DMM
D IRECTIONC ONSTRUCTION 2
TEAM
SUB-ST PILES,BOREDRUCTUREOF CONSTRUCTION
DIRECTION CONSTRUCTION SUB-STRUCTURE PILES,BOR EDOF CON STRUCTION
DIR ECTION
CO NST RU
DM M PVD D, OF
CO NSTRU
PACKAGE A4
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ mặt bằng tổng thể
Trang 38BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
2.3.2 Mặt bằng chi tiết
Sơ đồ2.3: Mặt bằng bố trí số 1
Sơ đồ 2.4: Mặt bằng bố trí số 2
Trang 39BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Sơ đồ 2.5: Mặt bằng bố trí số 3
Trang 40BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: VÕ VĨNH BẢO
Sơ đồ 2.6: Mặt bằng bố trí số 4
Sơ đồ 2.7: Mặt bằng bố trí số 5