1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ giải chi tiết

207 521 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 6,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là Câu 42: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.. Số cặp chất có phản ứng với nhau là Câu 9: Cho các chất Al, Fe, Cu,

Trang 1

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

I Khái niệ m về “mol”:

“mol” = lượng chất tương ứng với 6,022.1023

hạt vi mô (nguyên tử/ phân tử/ ion, )

Ví dụ : 1 mol nguyên tử H = 6,022.1023 nguyên tử H

2 mol nguyên tử O = 2 6,022.1023 nguyên tử O

3 mol ion Na+ = 3 6,022.1023 ion Na+

Hằng số Avogadro (NA) = 6,022.1023

II Các công thức tính số mol

1, Dựa vào khối lượng:

KHÁI NIỆM MOL VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng “Khái niệm mo l và phương pháp tính” thuộc Khóa học

Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến

thức phần “Khái niệm mo l và phương pháp tính”, Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài g iảng này

Khối lượng mol phân tử

Trang 2

g NO trong cùng điều kiện Axit cacboxylic tương ứng với công thức

phân tử của X có tên là gì ?

Hướng dẫn

2

/ 230

n m

Ví dụ 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ 1,75:1 về thể tích Cho bay

hơi hoàn toàn 10,12 gam X thì thu được thể tích bằng với thể tích của 3,52 gam O2 trong cùng điều kiện

Công thức phân tử của X là?

Hướng dẫn

Trang 3

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -

III Mở rộng một số vấn đề liên quan:

1, Tính dựa vào phương trình phản ứng:

Ví dụ : 2H2 + O2

o t

 2H2O 1mol0,5mol1mol

Ví dụ 1: Đốt cháy 16,8 gam Fe trong O2 vừa đủ để tạo thành m (gam) Fe3O4 Cho toàn bộ lượng Fe3O4

này tan hết trong dung dịch chứa a(gam) H2SO4 (loãng) vừa đủ Giá trị của m và a là?

Ví dụ 2: Đốt cháy 6,4 gam lưu huỳnh bằng 11,2 lít O2 (đktc) thu được sản phẩm là khí SO2 Tính thể tích

(ở đktc) của các khí thu được sau phản ứng?

1682

CH

CH H

H

M d

M

Trang 4

Ví dụ 1: Cho hỗn hợp thoát ra X (CO2, O2) có dX/SO2=0,625 Tính khối lượng của mỗi khí trong 6,72 lít

hỗn hợp X (đktc)?

Hướng dẫn

2

2 /

Ví dụ 2: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m (gam) Fe3O4, to thu được chất rắn A và 11,2 lít hỗn

hợp thoát ra B (đktc) có dB/H2 = 20,4 Giá trị của m là?

Trang 5

Câu 3: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất

và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A. 76,5 gam B. 82,5 gam C. 126,2 gam D. 180,2 gam

Câu 4: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu đư ợc dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

A 40 B 80 C 60 D 20

Câu 5: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

A 3,84 B 3,20 C 1,92 D 0,64

Câu 6: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A 21,12 gam B 24 gam C 20,16 gam D 18,24 gam

Câu 7: Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200 ml dung dịch NaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam?

A. Na2SO3 và 24,2 gam B Na2SO3 và 25,2 gam

C. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam D Na2SO3 và23,2 gam

Câu 8: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a

A 74,88 gam B 52,35 gam C 72,35 gam D 61,79 gam

Câu 9: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là

Trang 6

Câu 10: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M

Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là

A. 2,24 lít B 2,99 lít C. 4,48 lít D. 11,2 lít

Câu 11: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là

A NaH2PO4 11,2% B. Na3PO4 và 7,66%

C Na2HPO4 và 13,26% D. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%

Câu 12: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem

cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là

A 50 gam Na3PO4

B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4

C. 15 gam NaH2PO4

D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4

Câu 13: Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng

A. 10 gam B. 0,4 gam C. 4 gam D. Kết quả khác

Câu 14: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và

Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng các muối thu được là

A. 2,16 gam B. 1,06 gam C. 1,26 gam D. 2,004 gam

Câu 15: Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y; khí ra khỏi ống được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc) Giá trị của m là

Câu 19: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đư ợc 0,672 lít (đktc) hổn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33 Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp đầu là

Câu 20: Cho toàn bộ 4,48lít (đktc) CO2 từ từ qua bình đựng dung dịch chứa 0,15mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch tăng hay giảm sau phản ứng

Trang 7

A. Tăng 8,8g B. Tăng 10g C. Giảm 1,2g D. Giảm 1,9g

Câu 21: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch A chứa đồng thời NaOH 0,1M và Ba(OH)20,1M Số gam kết tủa thu được

A. tăng 3,04 gam B. giảm 3,04 gam C. tăng 7,04 gam D. giảm 4 gam

Câu 24: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20%(d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch X

Cô cạn dung dịch X thì thu đư ợc bao nhiêu gam chất rắn

A. 26,5 gam B. 15,5 gam C. 46,5 gam D 31 gam

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 21,6 gam Al trong một lượng dư dung dịch A gồm NaNO3 và NaOH, hiệu suất phản ứng là 80% Thể tích NH3 giải phóng là:

A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 5,376 lít

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung d ịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí

NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là

Câu 27: Hoà tan m gam Al trong dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68 lít hỗn hợp khí X

(đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của m là

A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)

Câu 31: Cho 2,16 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được V lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu được 17,76 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 32: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của a là:

A 0,05 B 0,0125 C 0,0625 D 0,125

Câu 33 :X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch

Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X là

Trang 8

A. 0,075M B. 0,100M C. 0.150M D. 0.050M

Câu 34: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng khối lượng

kết tủa tạo ra là:

A 0,78 gam B 1,56 gam C 0,97 gam D. 0,68 gam

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 28,4% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ phần trăm là 29,335% và 4,032 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan Giá trị của m là:

A 18,78 B 25,08 C 28,98 D 31,06 Câu 36: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 37: Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 200ml dd H2SO4 2,25M thu được dd A Lấy dd A hòa tan vừa

đủ với 19,3g hỗn hợp Al và Fe Khối lượng Al và Fe lần lượt là?

Câu 38: Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, có khí NO thoát ra Để

hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí

NO thoát ra Giá trị của m là

A. 9,60 gam B. 11,52 gam C. 10,24 gam D 6,4 gam

Câu 39: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để

Hòa tan hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm

khử duy nhất là NO)

A 8,5 gam B 17gam C. 5,7gam D. 2,8gam

Câu 40: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch

A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là

A 0,11M và 25,7 gam B 0,22M và 55,35 gam

C 0,11M và 27,67 gam D 0,33M và 5,35gam Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 4,2 gam Fe và 6 gam Cu vào dung d ịch HNO3 sau phản ứng thu thu

được 0,896 lít khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

Câu 42: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thàng NO2rồi cho hấp thụ vào nước có sục khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Giả sử hiệu suất của quá trình là 100% Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

Câu 43: Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO4 thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là :

A. 2,24 B. 4,48 C. 7,056 D. 3,36

Trang 9

Câu 44: Cho kim loại M tan vào dung dịch HNO3 21% (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), thu được dung dịch X có nồng độ phần trăm của muối nitrat là 16,20% và khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 11,88 gam M phản ứng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là :

A 26,67 gam B 58,74 gam C 36,67 gam D 47,50 gam

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Việt Yên 1, năm học 2013 – 2014)

Câu 45: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại

M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Vậy kim loại M là:

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm học 2010 – 2011)

Câu 46: Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M có hoá trị không đổi và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Kim loại M là:

(Đề thi thử Đại học lần 3 – THPT Lý Thường Kiệt, năm học 2013 – 2014)

Câu 47: Tiến hành điện phân (với điện cực Pt) 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung dịch NaOH

trong bình có nồng độ 25% thì ngừng điện phân Thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là :

A. 149,34 lít B. 156,8 lít C. 78,4 lít D. 74,66 lít

Câu 48: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm

KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

Câu 49: Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% A là

A CH3COOH B CH3CH2COOH

ƯC HCOOH D CH2=CHCOOH

Câu 50: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag Khối lượng metanal trong hỗn hợp là

A 4,4 gam B 3 gam C 6 gam D 8,8 gam

Câu 51: Cho bay hơi hết 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm Mặt khác khi cho 5,8 gam X phản ứng của AgNO3/NH3 dư tạo 43,2 gam Ag CTPT của X là

A C2H2O2 B C3H4O2 C CH2O D C2H4O2

Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn một l ượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O A có công thức phân tử là

A. C3H4O B. C4H6O C. C4H6O2 D. C8H12O

Câu 53: Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cầ n vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M A có công thức

phân tử là

A. C2H4O2 B. C3H4O2 C. C4H6O4 D C2H2O4

Câu 54: Cho hỗn hợp A gồm 1 anken và 2 ankan là đồng đẳng liên tiếp vào một bình có dung tích 5,6 lít

chứa O2 ở 0oC và 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hiđrocacbon, sau đó đưa bình về 273oC thì áp suất trong bình là p Nếu cho khí trong bình sau phản ứng lần lượt đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc và

Trang 10

bình 2 đựng dung dịch NaOH, thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam, bình 2 tăng 7,92 gam Tính p biết dung tích bình thay đổi không đáng kể

Câu 55: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo

axit nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần V lít dung dịch axit nitric 96% (d=1,5 g/ml) Giá trị của

V là :

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Vĩnh Bảo – Hải Phòng, năm học 2013 – 2014)

Câu 56: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất

là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là :

A 60,75 gam B 108 gam C 75,9375 gam D 135 gam

(Đề thi thử Đại học lần 3 – THPT Lý Thường Kiệt, năm học 2013 – 2014)

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Công thức phân tử đúng của X là :

A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C5H10

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Trang 11

Câu 1:

2

: 3

Trang 13

Tổng số mol electron nhận : ne = 3nNO + nNO2 = 0,05*3 + 0,09 = 0,24 mol

Mà hỗn hợp X chỉ có mình FeO nhường electron

=>Số mol nFeO = ne nhận = 0,24 mol

Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

Trang 14

Na PO n

Số mol nNaOH = 0,1*0,2 = 0,02 mol

Số mol nCa(OH)2 = 0,01*0,2 = 0,002 mol

CO2 + 2OH- CO32- + H2O

0,012 0,024 0,012 mol

Khối lượng muối thu được là:

mmuối = mNa+ + mCa2+ + mCO32- = 0,02*23 + 0,002*40 + 0,012*60= 1,26 gam

Trang 16

Ta lại có

BTKL BTNT:O

nNaOH = CM*V= 0,03 mol

CO2 + OH

-BTNT:C 2

3

OH 3

3

OH 3

Khối lượng kết tủa mCaCO3 = 0,04*100 = 4 gam

Khối lượng dung dịch tăng : mtăng = mCO2 – mCaCO3 = 0,16*44 – 4 = 3,04 gam

Số mol nNaOH = 1 – 0,5 = 0,5 mol

Khối lượng chất rắn thu được là: m = mNa2CO3 + mNaOH = 0,25*106 + 0,5*40 = 46,5 (gam)

Trang 17

Đáp án : C

Câu 25:

21, 6

0,8( )27

Vì hiệu xuất phản ứng 60% => Số mol nAl phản ứng = 0,8*0,8 = 0,64 (mol)

Quá trình nhường electron

Trang 18

Số mol nBa(OH)2 = V*CM = 0,2*1 = 0,2 mol

2 0,6(mol)

Trang 20

Câu 37: nHCl = n*CM = 0,4 mol,

nH2SO4 =n*CM = 0,45 mol

Tổng số mol H+ = 1,3 mol

BTKL BT:e

Câu 38: nHNO3 = 0,4 mol, và nHCl = 0,08 mol

Vì cho tiếp HCl thì Đồng vẫ phản ứng ta gộp 2 quá trình là 1

nH+ = 0,48 mol, nNO3- = 0,4 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Vì lượng NaNO3 cần là ít nhất để hòa tan chất rắn trong cốc là

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Câu 41: nFe = 0,075 mol, nCu = 0,09375 mol

3Fe + 8H+ + 2NO3- 3Fe2+ + 2NO + 4H2O

Khối lượng muối thu được là mFe(NO3)2 = 180* 0,06 = 10,8 gam

Đá án: C

Câu 42: nCu = 0,1 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Trang 21

Như vậy, sau tồn bộ quá trình phản ứng : Chất oxi hĩa là Mn+7

trong KMnO4, số oxi hĩa của Mn thay đổi

electron trao đổi

NO tạo muối

HNO đem phản ứng

0,2x x

Trang 22

Theo bảo toàn nguyên tố Cl và bảo toàn khối lượng, ta có :

2

Trong phản ứng của Cl2 với M và X với AgNO3 dư, theo bảo toàn electron, ta có :

2

0,2 0,3

RCOOH + NaOH RCOONa + H2O

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

3, 660

Trang 23

0,112 0,112 0,112 0,112 mol

3

6, 72

600,112

580,1

Trang 24

HNO phản ứng HNO đem phản ứng

HNO đem phản ứng HNO đem phản ứng

Trang 25

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

1, Khái niệ m dung dịch:

Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi (thường là H2O) và chất tan

2, Tính tan của các chất trong H 2 O:

Đối với muối trung hòa: “mạnh thì tan – yếu thì không tan”

- “mạnh” bazơ mạnh: Kim loại kiềm , NH4+

- Với mọi muối của các axit mạnh (HCl, H2SO4, HNO3) đều tan

Trừ: + AgCl kết tủa trắng (tuy nhiên nó Tan trong dd NH3), PbCl2 kết tủa (tuy nhiên nó tan trong nước nóng), HgCl2, CuCl

+ BaSO4, PbSO4,… CaSO4 ít, Ag2SO4 ít

- Với mọi muối và hiđroxit của kim loại kiềm và NH4+ đều tan

“yếu thì không tan” nghĩa là:

Với mọi muối của axit yếu (H2S, H3PO4, H2SO3, H2CO3,…) và hiđroxit kim loại đều không tan (trừ kim loại kiềm và NH4+) Trừ: BaStan, CaStan

Ví dụ : CuSO4tan, Na2CO3tan, CuS, CaCO3, Ca3(PO4)2

TÍNH TAN CỦA CHẤT, DUNG DỊCH, NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng “Tính tan của chất, dung dịch, nồng độ dung dịch”

thuộc Khóa học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc ) tại website Hocmai.vn Để có

thể nắm vững kiến thức phần “Tính tan của chất, dung dịch, nồng độ dung dịch”, Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng

với bài g iảng này

10 %

M

ct

d C C

M

Trang 26

*) Độ rượu = % Vrượu nguyên chất =

dd.100%

ruou chat

ruou

V

Ví dụ 1: Tính C% của dung dịch thu được trong các trường hợp sau:

a Hòa tan 20 gam CuSO4 vào 380 gam H2O

b Hòa tan 320 gam SO3 vào 480 ml H2O

c Hòa tan 306 gam BaO vào 694 ml H2O

Ví dụ 4: Tính CM của dung dịch trong các trường hợp sau:

a, Dung dịch KOH 14% có d = 1,13 gam/ml

b, Dung dịch H2SO4 98% có d = 1,84 gam/ml

Trang 27

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -

M H SO

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Trang 28

Câu 1: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nào sau đây không đúng ?

A Cr + KClO3  Cr2O3 + KCl B Cr + KNO3  Cr2O3 + KNO2

C Cr + H2SO4  Cr2(SO4)3 + H2 D Cr + N2  CrN

Câu 4: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 + Cl2 D Fe + Fe(NO3)2

Câu 5: Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3

C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3

Câu 6: Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe

còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:

A Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

Câu 7: Đốt cháy sắt trong không khí, thì phản ứng xảy ra là

A 3Fe + 2O2  Fe3O4 B 4Fe + 3O2  2Fe2O3

C 2Fe + O2  2FeO D tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 8: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , Fe(NO3)2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là

Câu 9: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH

B Al, dung dịch NaOH, khí clo

C Al, dung dịch HNO3, khí clo

D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI, PHI KIM

(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được b iên soạn kè m theo các bài g iảng “Tính chất của kim loại, phi kim” thuộc Khóa

học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hoc mai.vn để giúp các Bạn kiể m

tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần

học trước bài giảng “Tính chất của kim loại, ph i kim” sau đó là m đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 29

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 11: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KI, H2S Muối sắt (III) oxi hóa được các chất nào?

A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI

Câu 12: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

C FeO + HNO3 D FeS+ HNO3

Câu 13: Hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al hoá chất duy nhất dùng tách Ag sao cho khối lượng không đổi là

A AgNO3 B Fe(NO3)2 , C Fe(NO3)3 D HNO3 loãng

Câu 14: Phát biểu nào không đúng ?

A Đồng phản ứng với HNO3 loãng giải phóng N2

B Đồng phản ứng với oxi (800-10000C) tạo ra Cu2O

C Khi có mặt oxi, Cu phản ứng với dung dịch HCl

D Cu phản ứng với lưu huỳnh tạo CuS

Câu 15: Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4),

Fe(NO3)3 (5), Na2S (6), HCl có hoà tan oxi (7) Đồng phản ứng được với các chất:

A (2), (3), (5), (6) B (2), (3), (5), (7) C (1), (2), (3) D (2), (3)

Câu 16: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn,

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3

Câu 17: Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)

C Cu + HCl (loãng) + O2 D Cu + H2SO4 (loãng)

Câu 18: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp

trên vào:

A Dung dịch AgNO3 dư B Dung dịch Fe2(SO4)3 dư

C Dung dịch CuSO4 dư D Dung dịch FeSO4 dư

Câu 19: Cho hỗn hợp Cu, Fe, Al Hóa chất dùng để loại bỏ Al, Fe ra khỏi hỗn hợp mà vẫn thu

được Cu với lượng vẫn như cũ là

A HCl B CuSO4 C NaOH D Fe(NO3)3

Câu 20: Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B và dung dịch C, cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đư ợc 2 hiđroxit kim loại Vậy 2 hiđroxit

đó là

A AgOH và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D B hoặc C

Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl2 B Fe + dung dịch FeCl3

C Fe(NO3)2 + dung dịch HCl D Cu + dung dịch FeCl3

Trang 30

Câu 22: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag

C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 23: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

C Cu D Không kim loại nào tác dụng được

Câu 24: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,

Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư

Câu 26: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,

Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt

(II) là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 27: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào ?

A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2

C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2

Câu 29: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba

C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 30: Cho các chất rắn: Al2O3, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, K2O, Be, Ba Chất rắn nào có thể tan hoàn

toàn trong dung dịch KOH dư ?

A Al, Zn, Be B ZnO, Al2O3, Na2O; KOH

C Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3. D Tất cả chất rắn đã cho

Câu 31: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng là:

A Cu + H SO 2 4  CuSO + H4 2

B 2Cu + 2H SO + O 2 4 2  2CuSO + 2H O4 2

C Cu + 2H SO 2 4  CuSO + SO + 2H O4 2 2

D 3Cu + 4H SO + O 2 4 2  3CuSO + SO + 4H O4 2 2

Câu 32: Một hợp kim gồm: Ag, Zn, Fe, Cu Hợp kim trên tan hoàn toàn trong:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch HNO3 đặc,nóng

Trang 31

Câu 33: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy

thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là:

A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung d ịch HNO3 loãng thu được dung dịch X Trong dung

dịch X không thể chứa:

A Fe(NO3)2 và HNO3 B Chỉ có Fe(NO3)2

C Fe(NO2)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 36: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn Để thu được dung dịch chỉ chứa muối sắt (II) cần lấy:

A dư Fe B HNO3 loãng C dư Cu D dư HNO3

Câu 37: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn Để thu được dung dịch có chứa muối sắt (II) cần lấy:

A dư Fe B HNO3 loãng C dư Cu D A và C đều đúng Câu 38: Cho a mol Fe tác dụng với 5a mol HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO2

và dung dịch A chứa:

A Fe(NO3)2 và HNO3 B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 39: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

Câu 40: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào

dưới đây?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

Câu 41: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:

A H2, Cu, H2O, I2 B H2, Na, O2, Cu

C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al

Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ

A NaCl + H2SO4 đặc B HCl đặc + KMnO4

C NaCl (điện phân) D F2 + KCl

Câu 43: a.Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4

Câu 44: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau?

Trang 32

Câu 47: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Câu 48: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl

B 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

C H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3

D H2S + 4H2O + 4Br2 → H2SO4 + 8HBr

Câu 49: Cho FeS tác dụng với H 2SO4 loãng được khí A , nhưng nếu dùng H 2SO4 đặc nóng được khí B

Dẫn khí B vào dung dịch A được rắn C A, B, C lần lượt là

Câu 51: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

A NaNO3 + H2SO4 (đ)  HNO3 + NaHSO4

B 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3

C N2O5 + H2O  2HNO3

D 2Cu(NO3)2 + 2H2O  Cu(OH)2 + 2HNO3

Câu 52: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y  không xảy ra phản ứng X + Cu  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây?

Trang 33

A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4

C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3

Câu 53: Cho các dung dịch

X4 : dung dịch Fe2(SO4)3 X2 : dung dịch KNO3

Các dung dịch không thể hòa tan đư ợc bột Cu là

N2 + 2H2O

C NH4Cl t0 NH3 + HCl

D 2NaHCO3

0 t

 Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 56: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 2C t o Si + 2CO D SiO2 + 2Mg t o 2MgO + Si

Câu 57: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O2 3 2 3(nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được chất rắn là

3CO2 + 2Fe

B CO + Cl2  COCl2

C 3CO + Al2O3

o t

2Al + 3CO2

D 2CO + O2 t o 2CO2

Câu 59:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc

phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?

A 38,5 gam B 35,8 gam C.25,8 gam D.28,5 gam Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là?

A 10,27 B 9,52 C 8,98 D 7,25

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 11,08g muối khan Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) là:

A 0,896 lít B 1,344 lít C 1,568 lít D 2,016 lít Câu 62: Cho m gam Na tan hết vào 100 ml dung dịch gồm (H2SO4 0,5M và HCl 1M) thu đư ợc 4,48 lít khí

H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được là

A 18,55 gam B 17,55 gam C 20,95 gam D 12,95 gam

Trang 34

Câu 63: Cho hỗn hợp (Na, Al) lấy dư vào 91,6 gam dung dịch H2SO4 21,4% thì được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 49,28 C 94,08 D 47,04

Câu 64: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 66: Khi cho 3,9 gam K vào 100 ml dung d ịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan

Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là

A 0,75M B 0,5M C 0,25M D 1,0M

Câu 67: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100 ml dung d ịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 33,1 B 56,4 C 12,8 D 46,6

Câu 68: Hỗn hợp Cr, Al, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có mặt không khí) tạo nên 8,96

lít khí (đktc) và 12,7 gam bã rắn không tan Lọc lấy dung dịch, thêm một lượng dư dung dịch NaOH và

nước clo rồi thêm dư dung dịch BaCl2, thu được 25,3 gam kết tủa vàng Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp là:

A 23,18 B 22,31 C 19,52 D 40,15

Câu 69: Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 4 kim loại Mg, Fe, Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 20,74g muối khan Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) là:

A 3,360 lít B 3,136 lít C 3,584 lít D 4,270 lít Câu 70: Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 200ml dd H2SO4 2,25M thu được dd A Lấy dd A hòa tan vừa

đủ với 19,3g hỗn hợp Al và Fe Khối lượng Al và Fe lần lượt là?

A 8,1 gam và 11.2gam B 12,1gam và 7,2gam

C 18,2gam và 1,1gam D 15,2gam và 4,1gam Câu 71: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để

Hòa tan hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm

khử duy nhất là NO)

A 8,5 gam B 17gam C 5,7gam D 2,8gam

Câu 72: Cho 10 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 4,48 lít khí NO

(đktc) Tính % về khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

A 39% và 61% B 2,16% và 7,84% C 51% và 49% D 52,7% và 47,3%

Câu 73: Cho 3,445g Cu, Zn, Al tác dụng với HNO3 (loãng, dư) thu được 1,12 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và a gam muối Giá trị của a là

A 12,745 B 11,745 C 13,745 D 10,745

Trang 35

Câu 74: Cho 1,35gam hỗn hợp A gồm Cu , Mg, Al tác dụng với HNO 3 dư được 1,12lit hỗn hợp NO và

NO2 có khối lượng trung bình là 42,8 Biết thể tích khí đo ở ( đktc ) Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra

là :

A 9,65g B 7,28g C 4,24g D 5,69g Câu 75: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HNO3 thu được 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO, NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lượng muối thu được sau

phản ứng

A 38,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g Câu 76: Oxi hoá x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hết A trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y chứa NO, NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19 Tính x

A 0,035 B 0,07 C 1,05 D 1,5 Câu 77: Cho 6,16 gam Fe vào 300 ml dd AgNO3 x mol/l Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hỗn hợp 2 muối của sắt có tổng khối lượng 24,76 gam Tính x?

Câu 78: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X và 9,2 gam chất rắn Y Giá trị của m là

A 5,6 B 8,4 C 11,2 D 2,8

Câu 79: Ngâm thanh Fe vào dung dịch chứa 0,03 mol Cu(NO3)2 một thời gian, lấy thanh kim loại ra thấy trong dung dịch chỉ còn chứa 0,01 mol Cu(NO3)2. Giả sử kim loại sinh ra bám hết vào thanh Fe Hỏi khối lượng thanh Fe tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Tăng 0,08 gam B Tăng 0,16 gam

C Giảm 0,08 gam D Giảm 0,16 gam

Câu 80: Cho hỗn hợp bột gồm 1,68 gam Fe và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 a mol/l

khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh N hận thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam Giá trị của a là

A 0,10 B 0,08 C 0,25 D 0,06

Câu 81: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa và dung dịch X Cho NH3 dư vào dung dịch X , lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y Giá trị m là :

A 48,6 B 10,8 C 32,4 D 28,0 Câu 82: Nhúng một lá nhôm vào 200 ml dung dịch CuSO4, đến khi dung dịch mất màu xanh lấy lá nhôm

ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1,38 gam Nồng độ dung dịch CuSO4 đã dùng là

A 0,1M B 0,2M C 0,15M D 0,5M

Câu 83: Ngâm một thanh Cu trong dung dịch có chứa 0,04 mol AgNO3, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng tăng hơn so với lúc đầu là 2,28 gam Coi toàn bộ kim loại sinh ra đều bám hết vào thanh Cu Số mol AgNO3 còn lại trong dung dịch là

A 0,01 B 0,005 C 0,02 D 0,015

Câu 84: Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lượng ban đầu là 50 gam vào dung dịch A có chứa đồng

thời 4,56 gam FeSO4 và 12,48 gam CdSO4 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì khối lượng là

A 52,82 gam B 49,73 gam C 52,55 gam D 53,09 gam

Trang 36

Câu 85: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp hai muối AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24 gam bột sắt vào dung dịch rồi khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B K hối lượng của

A là

A 4,08 gam B 6, 16 gam C 7,12 gam D 8,23 gam

Câu 86: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung d ịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 32,4 B 64,8 C 59,4 D 54,0

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2008)

Câu 87: Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm (Al, Fe) vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,05M Sau khi phản ứng

hoàn toàn thu được 15,68 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại Khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là

A 2,8 gam B 4,48 gam C 5,6 gam D 2,24 gam

Câu 88: Cho 1,93 gam hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch chứa Cu2+ và 0,03 mol Ag+ Sau

phản ứng thu được 6,44 gam hỗn hợp có 2 kim loại Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu bằng

A 58,03% B 44,04% C 72,02% D 29,01%

Câu 89: Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO3)2

và 0,35 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là

A 21,6 gam B 37,8 gam C 42,6 gam D 44,2 gam

Câu 90: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp 3,2 gam CuSO4 và 6,24 gam CdSO4 Sau khi Cu2+

và Cd2+ bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn thay đổi như thế nào?

A Tăng 1,39 gam B Giảm 1,39 gam C Tăng 4 gam D Giảm 4 gam

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Trang 37

Câu 1:

Dãy kim loại Fe, Al, Cr bị thụ động trong axit HNO3 đặc , nguội và H2SO4 đặc nguội

Nguyên nhân nói rất khó hiểu các em cố gắng nhớ lại

Cr2O3 + KCl

B Cr + KNO3

o t

 Cr2O3 + KNO2

C Cr + H2SO4 CrSO4 + H2

D Cr + N2

o t

Đáp án : C

Câu 4: Phương trình phản ứng tọa ra Fe(NO3)3

Fe + HNO3 đặc nguội Không phản ứng

Fe + Cu(NO3)2  Fe(NO3)2 + Cu Fe(NO3)2 + Cl2 Fe(NO3)3 + FeCl3

Fe + Fe(NO3)2  Không phản ứng

Đáp án : C

Câu 5: Hòa tàn Fe vào AgNO3 dư

Fe + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag

Dung dịch sau chứa: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư

Đáp án : D

Câu 6:

Hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với HNO3 loãng sau phản ứng kết thúc thấy có bột Fe dư => Cu chưa phản ứng

3Fe + 8HNO3 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI, PHI KIM

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được b iên soạn kè m theo các bài g iảng “Tính chất của kim loại, phi kim” thuộc Khóa

học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hoc mai.vn để giúp các Bạn kiể m

tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần

học trước bài giảng “Tính chất của kim loại, ph i kim” sau đó là m đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 38

Các chất phản ứng được với ion Fe2+ là

2Al + 3Fe2+ 2Al3+ + 3Fe

Fe2+ +2 NaOH Fe(OH)2 + 2Na+

Fe2+ + HNO3 Fe3+ + NO + H2O

Fe2+ + Cl2 Fe3+ + Cl

-Đáp án : D

Câu 10:

Hỗn hợp Fe và Mg phản ứng với axit H2SO4 đặc,nóng đến khi phản ứng sảy ra hoàn toàn

Thu được sắt dư =>Y : MgSO4 và FeSO4

Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

2KI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2KCl

Trang 39

Al + 3Fe(NO3)3 Al(NO3)3 + 3Fe(NO3)2

Ag không phản ứng với Fe(NO3)3

Đáp án : C

Câu 14: Phát biểu không đúng

3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Đáp án : A

Câu 15:

Đồng phản ứng được với dung dịch

3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O

Đáp án : B

Câu 16:

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn,

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan => Fe(NO3)2

3Fe + 8HNO3 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Đáp án : B

Câu 17: Phản ứng đúng

2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O

Đáp án : C

Câu 18: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc)

Zn + Fe2(SO4)3 ZnSO4 + 2FeSO4

Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4

Cu + 2FeCl3 2FeCl2+ CuCl2

Đáp án : A

Trang 40

Câu 22: Kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

Câu này ta nhìn rất đơn giản muối MgSO4 là muối kim loại kiềm thổ nên không kim loại nào đẩy kim loại

ra khỏi muối được chỉ có thể điện phân nóng chảy mới điều chế được

Đáp án : D

Câu 24: Nhúng một lá sắt vào dung dịch thu được mối sắt (II)

FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl

Đáp án : B

Câu 25:

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Cho Fe dư vào dung dịch X

Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu

Đáp án : A

Câu 26: Nhúng một lá sắt vào dung dịch thu được mối sắt (II)

FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl

Fe NO

Cu NO Cu

Ngày đăng: 03/05/2017, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng : - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ ph ản ứng : (Trang 21)
Sơ đồ phản ứng :  n 2n O , t 2 (1) o 2 2 H SO đặc 2 (2) 4 2 NaOH (3) 2 - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ ph ản ứng : n 2n O , t 2 (1) o 2 2 H SO đặc 2 (2) 4 2 NaOH (3) 2 (Trang 23)
Sơ đồ phản ứng :  6 10 5 H O 2 6 12 6 men rượu 2 5 - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ ph ản ứng : 6 10 5 H O 2 6 12 6 men rượu 2 5 (Trang 24)
Sơ đồ các phản ứng : - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ c ác phản ứng : (Trang 46)
Sơ đồ phản ứng:  2Al   +   3Cu   2    2Al    +   3Cu 3   - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ ph ản ứng: 2Al + 3Cu 2    2Al + 3Cu 3   (Trang 48)
Sơ đồ phản ứng - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 59)
Câu 37: Sơ đồ phản ứng - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
u 37: Sơ đồ phản ứng (Trang 61)
Câu 38: Sơ đồ phản ứng - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
u 38: Sơ đồ phản ứng (Trang 62)
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (Trang 87)
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - HDedu Những kiến thức nền tảng hóa vô cơ   giải chi tiết
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm