Biết khi m thay đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là: A.. Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục hoành một góc 4
Trang 1LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 THEO CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Câu 1: Cho 3 điểm di động A1 2 ; 4 m m B , 2 ;1m m C , 3m1;0 với m là tham số Biết khi m thay
đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:
A 3x3y 1 0 B. x y 1 0 C. 3x3y 1 0 D. x y 1 0
Câu 2: Tìm trên trục tung điểm M sao cho M cách : 2x một đoạn bằng y 1 0 2 5
A 0; 1 2 5 , 0; 1 2 5
M M
C. M11;0 , M 9;0 D 1 2 5; 0 , 1 2 5; 0
M M
Câu 3: Cho hai đường thẳng 1 2
: 2 3 1 0, :
Tìm trên 2 điểm T sao cho khoảng cách từ T đến bằng 131
A. T1; 2 , T 2; 5 B 3; 2 , 29; 80
T T
1; 4 , ;
11 11
11 11 11 11
T T
Câu 4: Cho đường thẳng : 2 ,
1 3
, điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây không
thuộc d:
A 2;1 B. 2; 11 C 7; 2
3
D. 1; 4
Câu 5: Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và nhận a1; 2 làm vec tơ chỉ phương Phương trình nào
dưới đây không phải là phương trình của d:
A
2
1
2 2
1009 2018
x y
Câu 6: Đường thẳng đi qua A2; 1 và song song với :x y 2017 có phương trình:0
A. x y 1 0 B. x y 3 0 C. 2x y 20170 D. x y 3 0
Câu 7: Tìm trên tia Oy điểm N sao cho khoảng cách từ N đến : 1 2
3
y
bằng 2017
Trang 2Câu 8: Cho hai điểm A1; 4 , B 3; 4 và đường thẳng : 2017
1 2017
Đường thẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với có phương trình là:
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai đường thẳng d1:x3y20170 và 2: 2017
1 3
d
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
Câu 10: Tìm m để đường thẳng d1:x2y 1 0 song song với đường thẳng 2
d x m y m
Câu 11: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho điểm G 2;0 và đường thẳng d: x 3 y 1 0 Tìm trên đường
thẳng d điểm M sao cho OM là cạnh huyền của tam giác vuông OMG
3
M
5 3
;
4 4
1 1
;
2 2
D M 2;1
Câu 12: Đường thẳng 1: 2 1
cắt đường thẳng 2
1 2 :
3 5
d
tại điểm có tọa độ:
A 2;1 B 1; 3 C 1; 2 D 3; 1
Câu 13: Đường thẳng đi qua A1; 2 và song song với trục hoành có phương trình:
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục hoành một góc 450
B Có hai đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tọa với trục tung một góc 450
C Với mỗi góc và một điểm cho trước ta luôn tìm được hai đường thẳng đi qua điểm đó và tạo với trục hoành một góc bằng
D Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng bất kì luôn có giá trị không âm.
Câu 15: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho tam giác ABC với A 2;0 ,B 4;1 ,C 1;2 Đường phân giác trong của góc A có phương trình:
A. x3y 2 0 B. 3x y 6 0 C. 3x y 6 0 D. x3y 2 0
Trang 3Câu 16: Cho hai đường thẳng ( 1) : 3x 4y 6 0 và ( 2) : 4x 3y 9 0 Tìm trên trục tung các điểm
có tung độ nguyên và cách đều hai đường thẳng 1 , 2
7
Câu 17: Viết phương trình đường thẳng d song song với : 2
2
y
và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 2
A. y 2 B. y 20 C. y 20 D. x y 2 20
Câu 18: Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với : 2017
1
y
và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5
Câu 19: Trong mặt phẳng xOy , có bao nhiêu đường thẳng song song với : 3x4y và cách5 0 gốc tọa độ một khoảng bằng 1
Câu 20: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 3mx2y 6 0, 2
d m x my song song với nhau?
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 21: Trong hệ trục tọa độ xOy , với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d mx1: 6y2017 và
2: 2 3 2018 0
d x my cắt nhau?
A. m 2; 2 B m hoặc 2 m 2 C Với mọi m D Không có m
Câu 22: Đường thẳng đi qua hai điểm A 0; 2 ,B 4;0 có phương trình là:
4 2
x y
2 1
x y
4 2
x y
D. 4x2y0
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ xOy , gọi T L, là giao điểm của đường thẳng : 1
5 12
với các
trục tọa độ Độ dài đoạn TL là:
Câu 24: Trong hệ trục tọa độ xOy , với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1
1 3 : x t,
y t
và d2: 3xm y2 m 0 trùng nhau?
Trang 4Câu 25: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai đường thẳng 1: 1, 2:2 5 10 0
x y
d d x y
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 26: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng sau đồng qui:
1: 1
2 3
d
, d2: 2x và y 5 0
2
d xm y
7
Câu 27: Tìm m để đường thẳng d1:mx3y 4 0 và đường thẳng 2: 1
3 3
d
có giao điểm nằm trên trục hoành
Câu 28: Đường thẳng d: 3x2y 6 0 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A 2;0 B 2;0 C 0;3 D. 0; 3
Câu 29: Tìm m để hai đường thẳng 1: 1 2
và d2:x my 20170 vuông góc nhau
2
2
m
Câu 30: Trong hệ trục tọa độ xOy , khoảng cách từ M 0;1 đến : 5x12y bằng: 1 0
13
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho hai điểm A3; 1 , B 0;3 Tìm trên trục Ox những điểm
M có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng AB
A 34; 0
9
34 0;
9
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho hai điểm A 1; 2 ,B 5; 1 Tìm trên trục tung điểm M sao cho diện tích tam giác AMB bằng 1
4
M
13 0;
4
13 0;
4
9
; 0 4
Câu 33: Cho hai đường thẳng 1: 1 3
2 4
d
và d2:4x3y 3 0 Khoảng cách giữa hai đường thẳng
đó bằng:
Trang 5Câu 34: Cho hình chữ nhật ABCD biết A 1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:
4x3y120 và 3x4y 4 0 Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
Câu 35: Cho đường thẳng :m2 x m1y2m , với giá trị nào của m thì khoảng cách từ1 0
2;3
T đến đường thẳng là lớn nhất?
5
5
Câu 36: Trong một cuộc thi chạy nhanh, Thầy Thuận đang chạy trên đường thẳng : 1
2
d
đến cổ vũ và được ban tổ chức xếp đứng ở vị trí có tọa độ L1; 4 Hỏi khi Thầy Thuận chạy đến vị trí
có tọa độ bằng bao nhiêu thì Cô Lý ngắm Thầy rõ nhất?
Câu 37: Hình chiếu vuông góc của M 4;1 lên đường thẳng :x2y có tọa độ:4 0
A 14 17;
5 5
14 17
;
Câu 38: Điểm đối xứng của T 8; 2 qua đường thẳng d: 2x3y 3 0 có tọa độ là:
Câu 39: Cho điểm T1; 1 và điểm L đi động trên đường thẳng d: 5x12y 4 0 Độ dài nhỏ nhất của TL bằng:
Câu 40: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x5y20170 và d2: 3x7y20170 bằng:
Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1; 2 , B 3;1 Tìm trên trục tung điểm C sao cho tam giác ABC vuông tại A?
Câu 42: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai điểm A2; 4 , B 8; 4 Tìm trên trục hoành điểm C sao cho tam giác ABC vuông tại C ?
A. 0;0 , 6;0 B. 6;0 , 3;0 C. 0;0 , 1;0 D. 1;0
Câu 43: Cho hai điểm A2; 2 , B 1;1 Tìm trên trục hoành điểm C để ba điểm A B C, , thẳng hàng:
Trang 6Câu 44: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho tam giác ABC biết A2;0 , B 2;5 ,C 6; 2 Tìm tọa độ
điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 45: Cho tam giác ABC biết A 1;3 ,B 2; 4 , C 5;3 Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:
A 2;10
3
8 10
;
3 3
3 3
Câu 46: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho tam giác ABC biết A 1;5 ,B 2; 4 , C 3;3 Tìm tọa độ điểm M để tam giác ABM nhận C làm trọng tâm
A 2; 4
3
Câu 47: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho điểm A12; 2 Khoảng cách từ A đến B 6;10 là:
Câu 48: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai điểm E 3;1 ,F 5;7 , gọi G là trung điểm của EF Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến G
Câu 49: Trong hệ trục tọa độ xOy , gọi M là điểm trên đường thẳng y 9 sao cho M cách N6; 1 một khoảng bằng 12 Hoành độ điểm M là:
A 6 4 10 B 6 4 5 C. 6 2 7 D. 6 2 11
Câu 50: Cho tam giác ABC biết A 1;3 ,B 4; 1 , C Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác2; 3 ABC là:
2 2
1 1
;
2 2
1 3
;
2 2
1 1
;
2 2
Câu 51: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho A0; 2 , B 3;1 Gọi C là giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành, tọa độ điểm C là:
2
D. 0; 2
Câu 52: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho A0; 4 , B 2;0 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
có tọa độ là:
Trang 7Câu 53: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho u2x1;3 , v 1;x Biết rằng có hai giá trị của x là 2 x x1, 2
để hai vec-tơ u v, cùng phương với nhau Giá trị của T x x1 2 là:
A 5
5 3
2
2
Câu 54: Trong hệ trục tọa độ xOy , véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây không là véc tơ đơn vị?
5 5
a
3 4
;
5 5
b
3 6
;
3 3
1 1
;
2 2
d
Câu 55: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai điểm A1; 2 , B 3; 1 Trong các véc tơ dưới đây, véc tơ nào là véc tơ đơn vị và cùng phương với véc tơ AB ?
5 2 5
;
;
5 2 5
;
Câu 56: Cho ba điểm A 6;0 ,B m; 4 , C 2; 4 Với giá trị nào của m thì ba điểm A B C, , thẳng hàng?
Câu 57: Cho hai điểm A 1;6 ,B 6;3 Tọa độ điểm C thỏa mãn: CA2CB là:
Câu 58: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho tam giác ABC biết A5;6 , B 3; 2 ,C 0; 4 Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ là:
2 3
5 2
;
3 3
5 2
;
3 3
Câu 59: Cho hai điểm A3;1 , B 5;5 Tìm trên trục tung điểm C sao cho CA CB lớn nhất
A 0; 5 B. 0;5 C 0;3 D 0; 6
Câu 60: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho điểm A 1;3 ,B 4;9 Tọa độ điểm C đối xứng với A qua B là:
A 7;15 B. 6;14 C 5;12 D 15;7
Câu 61: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai điểm A 3;1 ,B 1; 5 Tập hợp điểm M cách đều hai điểm A, B là đường thẳng có phương trình là:
Câu 62: Cho bốn điểm A 3;0 ,B 4; 3 , C 8; 1 , D 2;1 Các điểm thẳng hàng nhau là:
A. B C D, , B. A B C, , C. A B D, , D. A C D, ,
Trang 8Câu 63: Cho phương trình 2 2
ax by c a b Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A. 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng
B Nếu a 0 thì đường thẳng có phương trình 1 song song hoặc trùng với trục hoành
C Nếu b thì đường thẳng có phương trình 0 1 vuông góc với trục hoành
D Điểm M0x0; y0 thuộc đường thẳng có phương trình 1 khi và chỉ khi ax0by0 c 0
Câu 64: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai ?
Một đường thẳng d hoàn toàn được xác định khi biết:
A Một vec tơ pháp tuyến hoặc một vector chỉ phương
B Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước
C Hai điểm phân biệt thuộc d
D Hệ số góc và một điểm thuộc d
Câu 65: Cho tam giác ABC, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. BC là một vector pháp tuyến của đường cao AH
B. BC là một vector chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB BC CA, , đều có hệ số góc
D Đường trung trực của AC nhận AC làm vector pháp tuyến
Câu 66: Cho đường thẳng d có vector pháp tuyến n a b ; Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A Vector u b1 ;a là một vector chỉ phương của d
B Vector u2b a; là một vector chỉ phương của d
C Vector n ka kb1 ; k là một vector pháp tuyến của d
b
Câu 67:Cho đường thẳng :2x3y20170 Vector nào dưới đây là vector pháp tuyến của
A n 3; 2 B n 4; 6 C n2; 3 D n 2;3
Câu 68:Cho đường thẳng d:3x7y150 Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A. u 7;3 là vector chỉ phương của d B d có hệ số góc 3
7
k
3
A
và B 5;0
Trang 9Câu 69: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho elip : 1
25 9
E và đường thẳng :d x 4 0 cắt nhau tại hai điểm M N, Tính độ dài MN :
A 9
18
18
9 5
Câu 70: Lập phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 4 3
A
2 2
1
36 9
2 2
1
36 24
2 2
1
24 6
2 2
1
16 4
x y
Câu 71:Lập phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1
3
A
2 2
1
2 2
1
2 2
1
2 2
1
Câu 72: Lập phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x 4 0 và một tiêu điểm là điểm
1;0
F
A
2 2
1
2 2
1
16 15
2 2
1
16 9
2 2
1
Câu 73: Để x2y2ax by c 0 là phương trình đường tròn thì :
A a2b2 c 0 B a2b2 c 0 C a2b24c0 D a2 b24c0
Câu 74: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2
x y m x m y m là phương trình đường tròn ?
Câu 75: Để phương trình 2 2
x y mx y không là phương trình của đường tròn thì điều kiện
của m là :
A m hoặc 2 m B 2 m 2 C 2 m 2 D m 2
Câu 76:Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn ?
A. I và II B. II và III C. III và IV D. I và III
Câu 77:Cho đường tròn 2 2
C x y x Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
C. C cắt trục hoành tại hai điểm D. C cắt trục Oy tại hai điểm
Trang 10Câu 78: Cho đường tròn 2 2
C x y x y Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A. C không đi qua gốc tọa độ B. C có tâm I 4;3
C C có bán kính R 4 D C đi qua M 1;0
Câu 79: Cho đường tròn 2 2
C x y x y Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. C không cắt trục tung B. C cắt trục hoành tại hai điểm
C C có tâm I2; 4 D. C có bán kính R 19
Câu 80: Đường tròn 2 2
C y x có bán kính bằng bao nhiêu ?
Câu 81: Cho đường tròn 2 2 2 2
C x y ax by c a b c và điểm M x M,y M Đặt 2 2
f x y x y ax by c Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
I : Tâm đường tròn C có tọa độ a b;
II :f x M,y M khi và chỉ khi M nằm ngoài đường tròn0
III :f x M,y M khi và chỉ khi M nằm trong đường tròn 0
A Chỉ I B Chỉ II C Cả I , II , III D Cả II , III
Câu 82: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình đường tròn ?
A x2y2 x y 1 0 B x2y2 x 0
Câu 83: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường tròn ?
A x2y2 x y 4 0 B x2y2 y 0
Câu 84: Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn ?
A x22y215x7y19870 B 4x2y210x11y19860
Câu 85: Tâm của đường tròn 2 2
C x y x y có tọa độ là :
Câu 86: Đường tròn 2 2
C x y x y đi qua điểm có tọa độ nào dưới đây ?
Trang 11Câu 87: Cho đường cong 2 2
m
C x y x y m Với giá trị nào của m thì C m là đường tròn có bán kính bằng 4 ?
Câu 88: Đường tròn tâm I3; 1 , bán kính R 2 có phương trình là :
x y
x y
Câu 89: Đường tròn tâm I 1; 2 và đi qua điểm M 2;1 có phương trình là ?
Câu 90: Đường tròn tâm I 1; 4 và đi qua điểm B 2;6 có phương trình là :
x y
x y
Câu 91: Cho điểm M 1 2cost; 2 2sin t t Tập hợp điểm M là :
A Đường tròn tâm I 1; 2, bán kính R 2 B Đường tròn tâm I 1; 2, bán kính R 4
C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 2 D Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 4
Câu 92: Tập hợp điểm M x y thỏa mãn : ; 1 3sin
2 3
t
B Đường thẳng d: y x 3
C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 3 D Đường tròn tâm I 1; 2, bán kính R 9
Câu 93: Cho hai điểm A5; 1 , B 3;7 Phương trình đường tròn đường kính AB là :
x y D x2y26x5y 1 0
Câu 94: Trong hệ trục tọa độ xOy , cho hai điểm A4; 2 , B 2; 3 Tập hợp điểm M x y thỏa ; mãn : MA2MB2 31 là đường tròn :
2
I
, bán kính
1 2
2
I
, bán kính
57 2
R
C Tâm I 2; 1, bán kính R 1 D Tâm I 1; 3, bán kính R 4 2