1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng

97 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng là bộ tài liệu hay và rất hữu ích cho các bạn sinh viên và quý bạn đọc quan tâm. Đây là tài liệu hay trong Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên)

Trang 1

KHOA K THU T CÔNG NGH

I U KHI N TH Y KHÍ VÀ

L P TRÌNH PLC Ths Ph m V n Anh (Ch biên)

Ths ào Minh c

Trang 2

L I NÓI U

n c ta hi n nay, công nghi p hóa – hi n đ i hóa đang b c vào giai đo n

b c phát tri n v t b c, góp ph n c ng c và xây d ng c s v t ch t h t ng cho

n n kinh t

Góp ph n vào nh ng n l c này, các cán b , gi ng viên và toàn th các sinh

l ng t o

sinh viên chuyên nghành Công Ngh K Thu t C Khí t i tr ng đ i h c Ph m

Trang 3

Ch ng 1 I U KHI N LOGIC

M c tiêu

Ch ng này trang b cho các sinh viên ki n th c v đ i s Boole, ng d ng

th ng th y l c khí nén

1.1 Khái ni m c b n

Khái ni m “đi u khi n” theo tiêu chu n DIN 19 226 (C ng hòa liên bang

l ng vào, nh ng đ i l ng đ c thay đ i theo m t quy lu t nh t đ nh c a h

Hình 1.2 M ch đi u khi n xilanh

Trang 4

Hình 1.3 S đ h th ng đi u khi n

+ i t ng đi u khi n là các lo i thi t b , máy móc

vào xe c a đ i t ng đi u khi n

Hình 1.4 Các ph n t c a m ch đi u khi n

Hình 1.5 Phân lo i tín hi u

Trang 5

- Khi tín hi u thay đ i liên t c t ng ng v i các giá tr thông tin bi n đ i,

đ c g i là tín hi u t ng t

- Khi tín hi u mà biên đ thay đ i gián đo n, đ c g i là tín hi u r i r c

bang c) đ c ký hi u trong b ng sau:

B ng 1.1 Ph n t c b n c a m ch logic

1.2.1 Ph n t logic NOT (đ o)

Trang 8

Hình 1.12 Ph n t logic NOR

1.2.8 Ph n t logic OR/NOR

Trang 10

b1 ^ (b2 v b3) = (b1 ^ b2) v (b1 ^ b3)

b1 v (b2 ^ b3) = (b1 v b2) ^ (b1 v b3)

2 1

2

1

2 1

3 2 1 3 2 1

3 2 1 3 2 1

b b b b b b

b b b b b b

b b b b b b

3 2 1 3 2 1

3 2 1 3 2 1

b b b b b b

b b b b b b

b b b b b b

Trang 11

H ) b b b b ( ) b b b b ( 12341234

4 3 2 1 4 3 2 1

b b b b b b b b

b b b b b b b b

b ( ) b b b b ( 12341234

S đ logic sau khi bi n đ i còn 5 ph n t logic: 1 NOT, 1NOR v i 4 c ng vào, 1 OR v i 2 c ng vào, 1 NOR v i 2 c ng vào, 1 AND v i 2 c ng vào

Trang 12

Hình 1.17 S đ m ch logic v i 5 ph n t

Ví d 1.2: Hãy đ n gi n m ch đi u khi n có ph ng trình logic sau:

H ) b b ( ) b b

b

( 122111222122

Theo quy t c đ n gi n liên k t, ta có:

1)(b1 b1  và (b2  b2)1

Nh v y ph ng trình tr thành:

Trang 13

H b b b

Hình 1.19 S đ m ch logic v i 3 ph n t

Ví d 1.3:

bên ngoài ho c bên trong thang máy b1

b2 (có ng i vào), thì tác đ ng vào nút nh n bên ngoài không có hi u l c

đ ng c thang máy ho t đ ng H ng chuy n đ ng, đích đ n (ch n t ng) bài toán này không đ c p đ n

Trang 14

Hình 1.20 S đ đi u khi n thang máy

( b0 Nút n bên ngoài thang máy; b1 Nút n bên trong thang máy; b2 Ti p đi m n m

đ ng)

Có 4 tín hi u vào, nh v y ta có 24

đ ng c đi n đóng Dòng k t h p z=10,11 không có ý ngh a, b i vì khi tác đ ng lên

trong thang máy)

Hình 1.21 B ng chân lí Hình 1.22 M ch logic và s đ m ch công t c

Trang 15

Ký hi u x có ngha là giá tr H đ c phép ch n b t k Tr c h t ta ch n

H b b b b b b b b b b b

1 b

b b b b b b b b b b b b

)(

)(

)(

)(

3 2 1 0 3 2 1 0

3 2 1 0 3 2 1 0 3 2 1 0

S d ng quy t c đ n gi n m ch v i bb1 ta có:

H b b b b b b b b b

b b b bb H b

b b b b

(

V y quy t c đ n gi n: (bb1)b1 bb1

Trang 16

h i toàn ph n D ng phép h i toàn ph n là phép toán liên k t AND, bao g m t t c

Trang 17

Hình 1.24 B ng chân lí và bi u đ Karnaugh cho hàm 2 bi n

Ví d 1.4: Cho ph ng trình logic: b1b2b1b2L

i u ki n đ ph ng trình trên có tín hi u L c ng ra H là kh i 2 và 4 V i

đ Karnaugh là 2 phép h i toàn ph n có trong ph ng trình n m k c n nhau Hai

d ng phép h i toàn ph n k c n nhau có tính ch t là m t trong 2 bi n có giá tr thay

đ i, thì bi n th 2 không thay đ i Ví d trên, bi n có giá tr thay đ i là b1 Nh v y

C t th 1: b1,b1,b2,b2,b3; C t th 2: b1,b1,b2,b2,b3

Trang 18

Hình 1.25 Bi u đ Karnaugh v i hàm 3 bi n, s đ m ch lôgic và b ng chân lý

Ví d 1.5: Ph ng trình logic sau:

b1 b2 b3  b1b2 b3  b1b2 b3b1b2b3L

Trang 19

Bây gi s d ng b ng Karnaugh đ đ n gi n s đ logic trên Trong bi u đ

Ví d 1.6: n gi n ph ng trình logic sau b ng bi u đ Karnaugh:

b b b b b b b b b b b b b b

1

4 3 2 1 4 3 2 1 4 3 2 1 4 3

2

1

Hình 1.27 Bi u đ Karnaugh v i hàm 4 bi n

Trang 20

Theo ph ng trình logic trên, ta thi t k đ c ph ng trình logic (hình 1.28) bao g m:

+ 7 ph n t AND

+ 4 ph n t NOT

+ M t ph n t OR v i 7 c ng vào

-> T ng 12 ph n t

theo ph ng trình logic ta đánh chéo các kh i t ng ng Nh v y theo bi u đ có

Trang 21

S đ logic sau khi t i gi n đ c th hi n trong hình 1.29

1.3.3 Ph n t nh

Các ph n t đ c trình bày ph n tr c có đ c đi m là tín hi u ra trong

duy trì tín hi u, trong k thu t đi n ng i ta g i là t duy trì

Ph n t Flip-Flop có 2 c ng vào, c ng th nh t kí hi u S (SET), c ng th 2 kí

a) Ph n t RS-FF

Hình 1.30 Ph n t nh - a, M ch đi n t duy trì; - b, Ph n t RS-FF có RESET

tr i h n + N u c ng SET (b2) có giá tr L, thì tín hi u ra Q có giá tr L và đ c nh

giá tr L, thì ph n t Flip-Flop s quay tr v v trí ban đ u Khi c ng SET và

1.30b

Trang 22

Hình 1.31 B ng giá tr c a ph n t RS-FF có RESET tr i h n

+ N u c ng SET (b2) có giá tr L, thì tín hi u ra Q có giá tr L và đ c nh

cùng giá tr L, thì Q có giá trí “1” Ph n t RS-FF đ c bi u di n hình 1.32b

Hình 1.32 Ph n t nh - a, M ch đi n t duy trì; - b, Ph n t RS-FF có SET tr i

h n

Hình 1.33 B ng giá tr c a ph n t RS-FF có SET tr i h n

Trang 24

1.4.4 Ph n t EXC-OR

Hình 1.37 Ph n t logic khí nén EXC-OR

1.4.5 Ph n t RS-FF

Van đ o chi u xung 3/2 đ c s d ng nh là RS-FF

Hình 1.38 Van xung đ o chi u (RS-FF)

theo DIN 40 700 (bi u di n có c a n i P) Van đ o chi u xung 4/2 đ c s d ng nh là RS-FF, có 2 c ng ra A và B

Hình 1.39 Van xung đ o chi u 4/2(RS-FF)

Trang 25

Hình 1.40 Van xung đ o chi u 5/2(RS-FF)

1.4.6 Ph n t th i gian

Hình 1.41 Ph n t th i gian đóng ch m theo chi u d ng

a) Kí hi u theo ISO 1219 b) Bi u đ th i gian c) Kí hi u theo DIN 40 700

Hình 1.42 Ph n t th i gian ng t ch m theo chi u d ng

Ph n t th i gian ng t ch m theo chi u âm:

Hình 1.43 Ph n t th i gian ng t ch m theo chi u âm

Trang 26

Câu h i ôn t p

gian

5 Cho hàm logic nh sau:

H b b b b b b b

b

b b b b b b b b b b b b b b b

)(

)(

)(

)(

)(

3 2 1 0 3 2 1

0

3 2 1 0 3 2 1 0 3 2 1 0 3 2 1

Trang 27

Ch ng 2 H TH NG I U KHI N KHÍ NÉN

M c tiêu

Xây d ng m t h th ng đi u khi n logic th y l c – khí nén d a trên các

ph ng pháp c đi n: b ng Karnaugh, đi u khi n theo t ng và đi u khi n theo nh p

thi t k m t h th ng đi u khi n th y l c – khí nén trong th c t

2.1 Thi t k m ch khí nén cho quy trình 2 xilanh

Ví d 2.1: Quy trình làm vi c c a máy khoan g m 2 xilanh Khi đ a chi ti t vào, xilanh A s đi ra đ k p chi ti t Sau đó pittông B đi xu ng khoan chi ti t Sau khi khoan xong, pittông B lùi v Khi xilanh B đã lùi v , thì xilanh A m i lùi v

Công tác hành trình

Trang 28

Hình 2.1 Xác đ nh các bi n

Hình 2.3 Bi u đ tr ng thái

T bi u đ tr ng thái, ta xác đ nh đi u ki n đ các xilanh th c hi n nh sau:

B c th c hi n th c 1: Xilanh A đi ra v i tín hi u đi u khi n +A

Trang 29

c) Thi t l p các ph ng trình logic và các đi u ki n th c hi n: T các b c

So sánh ph ng trình b và d ta th y đi u ki n th c hi n +B và –A gi ng nhau

Nh v y v ph ng di n đi u khi n, đi u đó không th th c hi n đ c có th phân bi t đ c các b c th c hi n: +B và –A có cùng đi u ki n (a1^b0), c hai

ph ng trình ph i thêm đi u ki n ph

Trong đi u khi n ng i ta s d ng ph n t nh trung gian Nh v y ta kí hi u

Trang 30

+B=a1^b0^ x (b) (3)

Trong quy trình ta thêm m t ph n t nh trung gian Lúc này ph ng trình

Trang 31

Trong đi u khi n gi thi t r ng, khi công tác hành trình ví d a0 b tác đ ng thì

a1 s không b tác đ ng Không x y ra tr ng h p c hai công tác hành trình a0 và a1

f) n gi n hành trình c a xilanh A b ng bi u đ Karnaugh

Theo bi u đ tr ng thái, ta thi t l p bi u đ Karnaugh cho xilanh A

B c th c hi n th nh t pit tông A đi ra (+A) và d ng l i cho đ n b c th c

hi n th 3 Sang b c th c hi n th 4 thì pit tông A lùi v (-A)

Trang 32

Hình 2.6 Bi u đ Karnaugh cho xilanh A

Trang 34

Hình 2.8 Bi u đ Karnaugh cho ph n t nh trung gian

và gi v trí đó đ n kh i 1 và 2

- Ph ng trình logic ban đ u c a +X: +X=a1^b1^ x

Ph ng trình logic đ n gi n cho quy trình nh sau:

+A= x ^ kh i đ ng; -A=b0^x; +B=a1^ x ; -B=x; +X=b1; -X=a0

S đ m ch logic đ n gi n bi u di n nh hình d i đây:

Trang 35

Hình 2.9 S đ m ch logic sau khi đ n gi n

Hình 2.10 S đ m ch l p ráp

Hình 2.11 S đ m ch logic m ch bi u di n đ n gi n

Trang 36

2.2 Thi t k m ch khí nén cho quy trình v i 3 xilanh

Ví d 2.2:

m t phía c a chi ti t b ng vòi phun trong kho ng th i gian t1

Sau đó chi ti t s đ c chuy n sang v trí đ i di n b ng xilanh C T i v trí này chi ti t s th c hi n quy trình làm s ch phía th 2 c a chi ti t b ng vòi phun trong kho ng th i gian t1

lùi v , chi ti t đ c tháo ra

Hình 2.12 Quy trình c a máy làm s ch chi ti t v i 3 xilanh

Hình 2.13 Bi u đ tr ng thái

Trang 37

l i 2 l n cho nên +B1, +B2 và –B1, -B2 s đ c liên k t b i ph n t OR

- B i vì ph ng trình logic cho +B1 và –C c ng nh +B2 và +C /-A gi ng

ph n t nh trung gian s n m kh i gi a +B1 và –B1

- L nh RESET c a ph n t trung gian s n m kh i gi a +B2 và –B2

Trang 38

Hình 2.14 Bi u đ Karnaugh v i 4 bi n

x c b a

)(

x c b a

x c b a

x c b a

x c b a

d) n gi n hành trình c a xilanh A b ng bi u đ Karnaugh (+A/-A)

i v i nh ng quy trình ph c t p, ta đ n gi n biêu đ i Karnaugh b ng quy

t c sau:

+ N i r ng ra mi n c a kh i:

Trang 39

c A

Trang 40

- Ph ng trình logic sau khi đ n gi n:

)(

)

0 2

1 1 1

x c x c a B x

c B

x c a B

)

0 2

1 1

x c x c B x c B

x c B

x b C

x

x

Hình 2.17 Bi u đ Karnaugh cho xilanh C

g) n gi n hành trình c a ph n t nh trung gian X b ng bi u đ Karnaugh (+X, -X)

Trang 41

- Ph ng trình logic sau khi đ n gi n:

0 1

1 1

c b X

c b X

1 1 0 0

0 1

0 1

1

0 0 1

c b X

c b X

x b C

x b C

) x c ( ) x c ( B

) x c ( ) x c a ( B

x c b A

khoidong c

Trang 42

2.3 Thi t k m ch khí nén v i 2 ph n t nh trung gian

Ví d 2.3: Quy trình công ngh đ c bi u di n hình d i đây:

Trang 43

Hình 2.22 Bi u đ tr ng thái cho quy trình v i 3 xilanh

Ph ng trình logic c a quy trình theo bi u đ tr ng thái các v trí 1, 3, 5,

ph ng trình logic c a +A, +B, +C gi ng nhau Cho nên đ phân bi t đ c các hành trình trên Ta ph i thêm 2 ph n t nh trung gian

- Ký hi u X và Y

y x c b a A

y x c b a A

0 0 0

y x c b a B

y x c b a B

0 0 0

y x c b a C

y x c b a C

0 0 0

y x c b a X

y x c b a X

0 0 1

y x c b a Y

y x c b a Y

0 1 0

d i đây:

Trang 44

Tín hi u đi u khi n c a các ph n t nh trung gian đ c bi u di n đ i x ng qua tr c

Hình 2.23 Bi u đ tr ng thái v i 2 ph n t nh trung gian

b) n gi n các hành trình b ng bi u đ Karnaugh

Hình 2.24 Bi u đ Karnaugh cho +A và –A

x A

y x A

Trang 45

y B

y x a B

y x b C

a X

Trang 46

Hình 2.28 Bi u đ Karnaugh cho +Y và –Y

x c Y

b Y

x A

y x A

y x a B

y x b C

a X

b Y

Hình 2.29 S đ logic

Trang 47

Hình 2.30 S đ m ch khí nén

2.4 i u khi n theo t ng

hành trình

e1, e2: Tín hi u đi u khi n vào

a1, a2: Tín hi u đi u khi n ra

Trang 48

M ch đi u khi n cho 3 t ng:

e1, e2, e3: Tín hi u đi u khi n vào

a1, a2, a3: Tín hi u đi u khi n ra

I: T ng th nh t

II: T ng th c hai

III: T ng th ba

Hình 2.32 M ch đi u khi n 3 t ng

Nguyên t c ho t đ ng là khi t ng th I có khí nén, thì t ng th II và t ng III s

khí nén

e1, e2, e3, e4: Tín hi u đi u khi n vào

I I

III

I I I

a1 a2

e3 e1 e4

I V III

a1 a2 e1 e2

Trang 49

1 2 3 4 5 6A1

A0B1B0

Công tác hành trình A1 và B0: s đ c bi u di n n m phía trên đ ng bi u

di n các t ng, b i vì không có s thay đ i c a t ng Công tác hành trình A1 và B0 s

đi u khi n tr c ti p v trí c a van đ o chi u trong b c th c hi n

Công tác hành trình B1 và A0: s đ c bi u di n n m phía d i đ ng bi u

di n các t ng, b i vì có s thay đ i c a t ng Công tác hành trình B1 và A0 s đi u khi n tr c ti p v trí thay đ i c a t ng

Hình 2.35 Cách chia t ng

Trang 50

và k p l i v trí gia công Sau khi k p xong, xilanh B s đi xu ng đ d p chi ti t Sau khi xilanh B lùi v , thì xilanh A s lùi v (chi ti t đ c tháo ra) Sau đó, pittông

2.37

Trang 51

Hình 2.37 Quy trình công ngh máy d p

Bi u đ tr ng thái c a quy trình trên bi u di n hình 2.38

A1A0B1B0C1C0

đi u khi n v trí c a van đ o chi u trong b c th c hi n

- Công tác hành trình B1, C1, C0: s đ c bi u di n n m phía d i đ ng

bi u di n các t ng, b i vì có s thay đ i c a t ng Công tác hành trình đó đi u khi n

tr c ti p v trí thay đ i c a t ng

Trang 52

1 3

A1 2

1 3 B0

2

1 3 B1

2

1 3 C0

2

1 3 C1

4 2

1 3 +C -C

4 III

1 3 e1 e3

I II

1 3

e2 2

1 3

Khoi dong

Hình 2.40 S đ m ch khí nén

2.5 i u khi n theo nh p

Các ph ng pháp đi u khi n tr c có m t đ c đi m là, khi thay đ i quy trình

Trang 53

nhi u công s c và th i gian Ph ng pháp đi u khi n theo nh p kh c ph c đ c

Tín hi u vào Yn tác đ ng (ví d tín hi u đi u khi n), tín hi u đi u khi n A1 có

+ Chu n b cho các nh p ti p theo

Trang 54

Hình 2.42 M ch logic c a chu i đi u khi n theo nh p

Nh p th nh t Zn s xóa b ng nh p cu i cùng Zn+1

Hình 2.43 Bi u di n đ n gi n chu i đi u khi n theo nh p

Trong th c t có 3 lo i kh i đi u khi n theo nh p:

+ Lo i A: Khi c ng Yn có giá tr L, van đ o chi u (ph n t nh ) đ i v trí: -> Tín hi u c ng A có giá tr L

-> Chu n b nh p ti p theo b ng ph n t AND c a tín hi u X

-> èn tín hi u sáng

-> Ph n t nh c a nh p tr c đó tr v v trí RESET

Ng c v i ki u A, ki u B ph n t OR n i v i c ng Yn Khi c ng L có khí nén, thì toàn b các kh i c a chu i đi u khi n (tr kh i cu i cùng) s tr v trí đ u Nh v y

Trang 55

Kh i ki u B c ng có ch c n ng nh kh i ki u A ó là khi c ng Yn có giá tr L, van đ o chi u đ i v trí:

-> Tín hi u c ng A có giá tr L

-> Chu n b cho nh p ti p theo b ng ph n t AND c a tín hi u c ng X -> èn tín hi u sáng

-> Ph n t nh c a nhp tr c đó tr v v trí RESET

1 3

Hình 2.45 Chu i đi u khi n theo nh p g m: 3 kh i ki u A và m t kh i ki u B

b) Ví d ng d ng

Trang 56

Ví d 2.6: Cho quy trình ho t đ ng c a 2 xilanh th hi n nh bi u đ tr ng

T quy trình trên, ta thi t k m ch đi u khi n nh hình 2.47

Trang 57

Hình 2.49 Bi u đ tr ng thái c a các xi lanh

Trang 58

Ch ng 3 L P TRÌNH PLC

M c tiêu

Ch ng này gi i thi u chung v ng h th ng PLC trong đi u khi n logic th y

Thi t b đi u khi n logic kh trình- PLC là lo i thi t b cho phép th c hi n linh

Q0.0

Trang 59

V i ch ng trình đi u khi n trong mình, PLC tr thành b đi u khi n s nh

tr ng xung quanh (v i các PLC khác ho c v i máy tính)

các kh i ch ng trình (kh i OB, FC ho c FB) và th c hi n l p theo chu k c a vòng quét

có th th c hi n đ c m t ch ng trình đi u khi n, t t nhiên PLC ph i có tính n ng nh m t máy tính, ngh a là ph i có m t b vi x lý (CPU), m t h đi u

đó, nh m ph c v bài toán đi u khi n s , PLC còn c n ph i có thêm các kh i ch c

n ng đ c bi t khác nh b đ m (Counter), b đ nh thì (Timer) … và nh ng kh i

Hình 3.2 H th ng đi u khi n v i PLC

Trang 60

+ Có giao di n thân thi n

+ Không l u tr ho c l u tr v i dung l ng r t ít

- PLC

+ ph c t p và t c đ x lý không cao

Trang 61

+ Giao di n không thân thi n v i ng i s d ng

+ Không l u tr ho c l u tr v i dung l ng r t ít

+ Môi tr ng làm vi c kh c nghi t

3.1.4 Các l nh v ng d ng PLC

PLC đ c s d ng khá r ng rãi trong các ngành: Công nghi p, Máy

3.1.5 Các u đi m khi s d ng h th ng đi u khi n v i PLC

- Có đ m m d o s d ng r t cao, khi ch c n thay đ i ch ng trình

- T c đ cao

- Công su t tiêu th nh

Ngày đăng: 02/05/2017, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.11 Ph n t  logic OR - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 1.11 Ph n t logic OR (Trang 8)
Hình 1.12 Ph n t  logic NOR - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 1.12 Ph n t logic NOR (Trang 8)
Hình 1.14 Ph n t  logic XOR - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 1.14 Ph n t logic XOR (Trang 9)
Hình 1.25 Bi u đ  Karnaugh v i hàm 3 bi n, s  đ  m ch lôgic và b ng chân lý - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 1.25 Bi u đ Karnaugh v i hàm 3 bi n, s đ m ch lôgic và b ng chân lý (Trang 18)
Hình 2.9 S  đ  m ch logic sau khi đ n gi n - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.9 S đ m ch logic sau khi đ n gi n (Trang 35)
Hình 2.19 S  đ  m ch logic - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.19 S đ m ch logic (Trang 41)
Hình 2.20 Bi u di n m ch khí nén l p ráp - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.20 Bi u di n m ch khí nén l p ráp (Trang 42)
Hình 2.21 Bi u di n đ n gi n m ch khí nén - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.21 Bi u di n đ n gi n m ch khí nén (Trang 42)
Hình 2.30 S  đ  m ch khí nén - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.30 S đ m ch khí nén (Trang 47)
Hình 2.36 S  đ  m ch khí nén đi u khi n theo t ng - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 2.36 S đ m ch khí nén đi u khi n theo t ng (Trang 50)
Hình 3.2 H  th ng đi u khi n v i PLC - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 3.2 H th ng đi u khi n v i PLC (Trang 59)
Hình 3.7 Ngôn ng  l p tr ình High GRAPH - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 3.7 Ngôn ng l p tr ình High GRAPH (Trang 64)
Hình 3.8 M t h  th ng PLC v i các mô đun chuy ên d ng ghép ngo ài - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 3.8 M t h th ng PLC v i các mô đun chuy ên d ng ghép ngo ài (Trang 66)
Hình 3.13 Gi n đ  th i gian 3.3.4.2 Timer xung S_PULSE - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 3.13 Gi n đ th i gian 3.3.4.2 Timer xung S_PULSE (Trang 80)
Hình 3.19 Gi n đ  th i gi n c a Retentive On -Delay timer - Thủy khí và lập trình PLC bài giảng dành cho sinh viên Đại học và cao đẳng
Hình 3.19 Gi n đ th i gi n c a Retentive On -Delay timer (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w