1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Khối u buồng trứng 2 Đề cương sản tổng hợp

7 235 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 32,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 81: Khối u BT phân loại, tr/c chẩn đoán.- UBNT là những khối u ở buồng trứng , có 1 lớp vỏ bọc bên ngoài, bên trong chứa dịch đơn thuần hoặc phối hợp với các thành phần khác.. - Phát

Trang 1

Câu 81: Khối u BT phân loại, tr/c chẩn đoán.

- UBNT là những khối u ở buồng trứng , có 1 lớp vỏ bọc bên ngoài, bên trong chứa dịch đơn thuần hoặc phối hợp với các thành phần khác

- Gặp ở mọi lứa tuổi , thường 30-45t

- U pt từ các tp ctruc của BT , phôi thai của BT

- Gồm 2 loại : UN cơ năng và UN thực thể

- UNTT gồm : UN nước , nhầy , bì

- UNTT có tổn thương thực thể ở BT , k bh tự mất đi dù u to hay nhỏ

- Có thể ở 1 bên hoặc 2 bên ( hay gặp trong TH lạc nội mạc TC)

- Nếu đã CD UN TT phải mổ lấy u và xn GPB vì nguy cơ K hóa cao

- Phát hiện và xử trí sớm tránh nguy cơ xoắn nang, vỡ nang, K hóa

- Chẩn đoán ko khó nhưng tiến triển phức tạp, nên việc điều trị và tiên lượng còn gặp nhiều khó khăn

II. Phân loại :

- Gồm 2 loại : UNBT cơ năng và u nang thực thể

- U nang cơ năng :có 3 loại : nang bọc noãn, nang hoàng tuyến, nang hoàng thể

- U nang thực thể : có 3 loại : u nang nước, u nang nhày, u nang bì

- UNBT lành tính, có độ ác tính giới hạn, ác tính

III. Triệu chứng lâm sàng :

3.1 UN thực thể

1. Lâm sàng.

* Cơ năng:

- Khối u BT nhỏ không có TC gi đb Chỉ phát hiện khi đi khám phụ khoa ( định kỳ/ vô sinh) phát hiện UN ( thăm khám /SA)

- Nêu không dc phát hiện , UN lớn dần lên:

+ Cảm giác nặng tức ở vùng tiểu khung

+ Đau âm ỉ vùng hố chậu

+ Có khi RLKN , RK , thống kinh

+ U to lên , có thể chèn ép :

BQ đái buốt , đái rắt

TR táo bón

+ Có thể xoắn / vỡ nang gây đau dữ dội

* Thực thể :

- Nhìn:

+ U to có thể thấy gồ lên ở vùng hạ vị, lệch 1 bên hố chậu

+ U quá to giống như thai đủ tháng

+ Chèn ép TM chủ dưới THBH ở bụng

- Sờ :

+ UN vùng hạ vị căng , di động , k đau , biệt lập với TC , ranh giới rõ nếu u lành

Trang 2

+ Mật độ phụ thuộc loại u.

+ TC kt bt

- Thăm AD :

+ Nếu U nhỏ , còn nằm trong KC:

TC bt , có thể bị đẩy sang bên đối diện

U nằm cạnh TC : tròn đều , căng , biệt lập với TC , di động , không đau

+ Nếu U quá to/ u phát triển trong DC rộng : k thấy dđ / k đánh giá dc độ dđ

2. Cận lâm sàng.

* hCG(-) loại trừ có thai

* SA : giúp đánh giá dc khối u ( vị trí , kt ,tính chất, ) phân biệt các loại u đánh giá TC và

phần phụ 2 bên, đgiá chèn ép

- UN nước : vỏ mỏng , chứa dịch thuần nhất

- UN nhầy : thường có vách , trong lòng âm vang kém.

- UN bì : có vùng tăng/ giảm âm

* XQBKCB : phát hiện các hình ảnh của xương , răng trong UN bì

* Chụp TC – VT :

- VT bị kéo dài , giãn mỏng , ôm lấy khối u

- TC bị lệch về 1 bên

* Soi OB CĐPB ( U to k nên làm vì dễ chọc vào U)

IV Chẩn đoán:

1. CĐXĐ : dựa vào lâm sàng, cận lâm sàng trên.

2. CĐPB:

* Nếu nang nhỏ nằm trong tiểu khung:

- GEU :

+ TS có thai : chậm kinh , nghén ,hCG(+), ra máu AD nâu đen , dai dẳng

+ Khám : CTC tím , mềm , khối cạnh TC ranh giới k rõ , ấn rất đau

+ SA : khối âm vang k đồng nhất cạnh TC

+ TH khó : soi OB khối chửa tím, căng phồng

- Có thai trong TC:

Trang 3

+ Cú thai: chậm kinh , nghộn , hCG(+)

+ SA: h.ả tỳi ối , õm vang thai , hđ tim thai trong BTC

- VPP gõy ứ nước ,ứ mủ VT:

+ TS viờm nhiễm SD , khớ hư hụi , nhiều

+ Sốt , đau õm ỉ 2 hố chậu

+ Khỏm : khối nề cạnh TC , di động khú , ấn đau + CĐ cú thể = SA : h.ả ứ nước theo chiều dọc VT

- UXTC : đb UXTC dưới PM

+ RK , RH

+ Khỏm thấy khối mật độ chắc , dđ cựng TC

+ SA CĐXĐ

- Chửa ngoài TC thể huyết tụ thành nang

− BN có chậm kinh, rong huyết

− Cạnh TC có khối nề ấn vào rất đau, dính vào TC

− hCG (+)

− Chọc dò túi cùng sau có máu đen ko đông

− SÂ: h/ảnh phôi thai or hoạt động tim thai ngoài BTC

- Cỏc loại U cơ năng:

+ Tồn tại vài CK rồi mất , kt thường nhỏ hơn

+ Cú thể gõy RLKN nhẹ

+ SA: Vỏ nang mỏng , căng

- Cỏc loại U TT với nhau

* Nếu UN to :

- Cổ chướng :

+ Gừ đục vựng thấp, vựng đục cú bờ cong lừm lờn trờn + TS liờn quan bệnh gan , thận ,…

Trang 4

+ SA CĐXĐ

- Khối U khác trong OB:

+ U mạc treo : U ở cao , dđ lên trên nhiều SA CĐXĐ

+ Thận đa nang : đái máu toàn bãi SA CĐXĐ

+ U ĐT

III 2 UN cơ năng.

1. Nang bọc noãn.

* Khái niệm :

- Do nang Degraff không vỡ vào ngày quy định mà tiếp tục phát triển ( kt 3-10 cm) , tiếp tục chế tiếp estrogen

- Thường vỏ nang mỏng , bên trong chứa dịch

- Thường gặp trong TH quá sản tuyến nội mạc TC

* Lâm sàng:

- Thường k có TC, đôi khi BN thấy nặng ở bụng

- Có thể bh ra máu hoặc xoắn nang gây CK kinh dài hoặc ngắn

- Chậm kinh

- Nếu vỡ nang đau và rong kinh # GEU

- Thăm AD có thể thấy u tròn căng , biệt lập với TC, k đau

* CLS :

- SA : h.ả nang có vỏ mỏng , kt 3-10cm , trong chứa dịch

- hCG(-)

- TH khó soi OB

* Chẩn đoán:

- CĐXĐ: LS + CLS trên

Trang 5

- CĐPB:

+ GEU : đb khi nang xoắn , vỡ

LS : Chậm kinh , nghén , đau bụng , ra máu AD nâu đen , cạnh TC có khối đau

hCG(+)

SA , soi OB CĐXĐ

+ Nang hoàng tuyến:

Thường hay gặp ở BN chửa trứng, K NBN, thai đôi, BN VS điều trị hormon hướng SD liều cao

hCG tăng rất cao

Khối U thường có đk>10cm

+ Nang hoàng thể :

Hay gặp trong thời kỳ thai nghén của ng NĐTN , đa thai

Dh có thai …

hCG (+)

+ UNTT ( khi nang có đk > 5 cm)

Phải dựa vào : TS kinh nguyệt , TC khối U + toàn thân

SA , đôi khi trong mổ mới CĐXĐ

1. Nang hoàng tuyến.

* KN :

- Do hoàng tuyến k teo đi ở gđ 2 của vòng kinh

- Lớn hơn nang bọc noãn , gặp ở ½ bên của BT

- Vỏ nang mỏng , trong chứa dịch Lutein do sự tăng cao hCG

- Thường gặp ở BN chửa trứng , U NBN , đa thai , BN điều trị VS= hCG liều cao

* TC :

- LS :

Trang 6

+ Đau bụng vùng tiểu khung

+ Khám thấy khối U to , đk > 10cm

+ Trên những BN có TS chửa trứng , U NBN , đa thai ,điều trị VS = hCG liều cao

- CLS :

+ hCG tăng cao

+ SA : thấy nang BT đk > 10cm

* CĐ:

- CĐXĐ : LS + CLS trên

- CĐPB:

+ Nang bọc noãn : kt bé hơn , hcG(-)

+ Nang hoàng thể : gặp ở BN có thai / NĐTN , đa thai…

+ Nang thực thể : dựa vào TS , TCLS , hCG (-) , SA…

1. Nang hoàng thể.

* KN : Do hoàng thể thai nghén tiếp tục phát triển thành nang

- Có 2 loại

* CĐXĐ:

- Chỉ gặp ở ng có thai , thường có NĐTN /đa thai

- Bh thai nghén : chậm kinh , nghén,…

- hCG(+)

- Nang có biểu hiện chế tiết estrogen và progesteron

* CĐPB :

- Nang bọc noãn

- Nang hoàng tuyến

- Nang thực thể

Ngày đăng: 01/05/2017, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w