Các định nghĩa về giá Các giá trị được điều chỉnh theo lạm phát Phơn tích tác động có lạm phát đến ngân lưu dự án thông qua các hạng mục khác nhau Hiểu được lý do phải phân tích rủi ro dự án Thảo luận các phương pháp phân tích rủi ro cơ bản Mô tả quy trình phân tích rủi ro tài chính
Trang 1Ch ng 4
PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A L M
Trang 22
Trang 31 C ác định nghĩa về giá
Giá danh nghĩa (nominal price)
* Giá danh nghĩa, còn đ ợc g i là giá hiện
hành của hàng hoá hoặc dịch vụ, là các mức giá giao dịch trên thị trường ở mỗi thời điểm
* Giá danh nghĩa thay đổi theo thời gian
- Một là, do lạm phát và
- Hai là, do thay đổi trong cung cầu của hàng hoá, dịch vụ đó 3
Trang 41 , pt 2 , pt 3 , pt n
4
1 C ác định nghĩa về giá
Trang 6Giá th c (real price)
G iá th c c a m t hƠng hoá dịch v lƠ giá danh nghĩa đư khử v i chỉ s l m phát (chỉ s giá)
P t x,R = P t
Trang 7T hay đổi giá th c
• Giá thực của một hàng hóa thay đổi là do sự
thay đổi cung – cầu của hàng hóa đó trên thị
1,
t R X
t R X
t R X
P
P
P P
7
Trang 8T hay đổi giá th c
hƠng hoá dịch v lƠ rất quan tr ng trong công tác thẩm định vì nó giúp d trù chính xác các ngơn l u vƠo vƠ ngơn l u ra c a d án
8
Trang 9T hay đổi mặt bằng giá (l m phát)
• L m phát đ ợc đo bằng % thay đổi trong mặt bằng giá c a nền kinh t ở thời kỳ t so v i thời
kỳ t-1
• L m phát c a m t thời kỳ t (gt) có thể biểu diễn:
9
) (
* ) (
in d
t t
in d t
t L
t L
t L t
g P
P g
P
P
P g
100
1
1 1 1
Trang 10a Giá hàng hóa trên thị tr ờng
Trang 11x,R : s gia tăng giá th c đ ợc c tính c a hƠng (x)
g t+1 : s gia tăng gi định trong chỉ s mặt bằng giá hay tỉ lệ l m phát d ki n ở năm t+1 so v i năm t
1
t
N X
P ,
11
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
Trang 12D báo giá danh nghĩa c a các y u t đầu vƠo
vƠ xuất l ợng c a d án
M ột là, dự báo sự thay đổi giá thực do t ơng quan cung, cầu
H ai là, tính đến yếu tố lạm phát để dự báo giá danh nghĩa
12
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
Trang 13D báo giá danh nghĩa c a các y u t đầu
vƠo vƠ xuất l ợng c a d án
Giá danh nghĩa c a hàng hóa ở năm t+1
Trường hợp giá thực không đổi, có lạm phát
= Pt X,N* (1+ gt+1) = PX,R* (1+g)t+1
13
1 ,
t N X
P
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
D báo giá danh nghĩa c a các y u t
đầu vƠo vƠ xuất l ợng c a d án
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
D báo giá danh nghĩa c a các y u t
đầu vƠo vƠ xuất l ợng c a d án
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
Trang 14Giá danh nghĩa c a hƠng hóa ở năm t+1
Trường hợp giá thực thay đổi ( PX,R), có lạm phát (g)
t N X
P
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
D báo giá danh nghĩa c a các y u t
đầu vƠo vƠ xuất l ợng c a d án
Trang 15Lưi suất danh nghĩa
Trang 16T ỷ giá h i đoái danh nghĩa
T ỷ giá hối đoái là giá của
đồng ngoại tệ được đo bằng
Trang 17T ỷ giá h i đoái danh nghĩa
Em t = Er t * (id t / if t ) => Er t = Em t * (if t / id t )
Trang 18T ỷ giá h i đoái danh nghĩa
EM 15.750 16.537,5 17.364,4
ER 15.000 15.000 15.000 18
2 Các giá trị đ ợc điều chỉnh
theo lạm phát
Trang 19Tiền trả Vốn
Khoản Thanh toán
lãi
Khấu hao
Giá trị Hàng Tồn kho
Thuế (t)
GVHB
Trang 20Chi phí đầu tư danh nghĩa 1.200 1.320
Chi phí đầu tư thực 1.200 1.200
3 Tác động c a lạm phát đến ngân l u d án
Tác động tr c tiếp
Tài trợ cho đ u t
L m phát tác đ ng tr c ti p đ n chi phí đầu t danh nghĩa
nh ng không lƠm tăng chi phí đầu t th c
Trang 21Chỉ số giá 1,1 1,21 1,33 1,46 1,61 Doanh thu 3.630,0 3.993,0 4.392,3
AR 544,5 598,95 658,85 Tác động lên ngân lưu ròng
danh nghĩa (-AR) (544,5) (54,45) (59,90) 658,9
PV (18.8%) của -AR (169,93)
Chênh lệch (90,39)
Trang 22
22
1 Tỷ lệ lạm phát 0%
Chi phí nhập lượng 1.800 1.800 1.800
Khoản phải trả (AP) 360 360 360 0
T ác động lên ngân lưu ròng (AP) 360 0 0 (360)
PV (AP) 63,63
2 Tỷ lệ lạm phát 10%
Chỉ số giá 1,1 1,21 1,33 1,46 1,61 Chi phí nhập lượng 2.178 2.395,8 2.635,38 0 Khoản phải trả (AP) 435,6 479,16 527,08 0
T ác động lên ngân lưu ròng danh
Trang 23S ố dư tiền mặt 363 399,3 439,23 0
T ác động lên ngân lưu ròng danh nghĩa
(-CB) (363) (36,3) (39,93) 439,23 PV(18.8%) của –CB (113,28)
Cơn đ i tiền mặt kỳ v ng th c t
L m phát làm tăng chi phí c a việc sử d ng s d tiền mặt
-> tác đ ng tr c ti p tiêu c c đ i v i d án
Trang 24TH 1: Không có l m phát, lưi suất cho vay bằng 8%, hiện giá c a
kho n vay bằng 0
Lưi su t danh nghĩa và tiền trả vốn
Trang 25TH 2: L m phát 10%, lưi suất th c 8%, lưi suất danh nghĩa 18.8%, lưi suất cho
vay không điều chỉnh theo l m phát, v n lƠ 8%
Trang 27So sánh ngơn l u th c
Ngân lưu tài trợ
theo giá cả năm 0
(LP = 0%)
Ngân lưu tài trợ
theo giá cả năm 0
(LP = 10%) (480) (354,33) 149,16 135,6 778,96
Năm 0 1 2 3 4
Trang 28Tác động gián tiếp là tác động của lạm phát đến khoản thanh toán thuế thông qua một số khoản mục khác có liên quan đến thuế:
Trang 29Tác đ ng c a thanh toán lưi vay t i
thu (lá chắn thu c a lưi vay)
đến ngân l u dự án
Trang 30Tác đ ng c a thanh toán lưi vay t i thu (lá chắn
Thanh toán lãi danh nghĩa 90,24 180,48 180,48 180,48 Tiền thuế đ ợc miễn danh nghĩa 19.85 39.71 39.71 39.71 PV(tiền thuế đ ợc miễn) 88,46
C hênh lệch tiền thuế đ ợc miễn
Trang 31Tác đ ng đ n chi phí khấu hao
Lạm phát làm cho giá trị thực của khấu hao giảm xuống lá chắn thuế do khấu hao
giảm đi tác động tiêu cực đến ngân l u
Trang 32Tác đ ng đ n chi phí khấu hao
Nguyên giá tƠi s n c định lƠ $2.400; Khấu hao đ ờng thẳng: 3 năm
Năm 0 1 2 3 4
1 Khấu hao 800,00 800,00 800,00
2 Khoản tiết kiệm thuế 0,00 176 176 176
3.PV(khoản tiết kiệm thuế) 419,97
5 Khấu hao danh nghĩa 840,00 840,00 840,00
7 Khoản tiết kiệm thuế danh nghĩa 0,00 184.8 184.8 184.8
8 PV khoản tiết kiệm thuế 333,93
10 Chênh lệch thực trong
PV khoản tiết kiệm thuế (86,04)
Trang 33Tồn kho vƠ giá v n hƠng bán
Doanh thu 3000,00 3000,00 3000,00 Mua nhập l ợng 1800,00 1800,00 1800,00
Giá vốn hàng bán 1800,00 1800,00 1800,00 Lợi nhuận 1200,00 1200,00 1200,00 Khoản trả thuế 0,00 264 264 264
PV của khoản trả thuế (8%) 629,96
Chỉ số giá 1,00 1,10 1,21 1,33 1,46 Doanh thu 3.630,00 3.993,00 4.392,30 Mua nhập l ợng 1.980,00 2.178,00 2.395,80
Giá vốn hàng bán 1.980,00 2.178,00 2.395,80 Lợi nhuận 1.650,00 1.815,00 1.996,50 Khoản trả thuế danh nghĩa 363 399,3 439,23
PV của khoản trả thuế (18.8%) 715,86
Chênh lệch trong PV (85,9)
Trang 34Tồn kho vƠ giá v n hƠng bán
Doanh thu 3.000,00 3.000,00 3.000,00 Mua nhập l ợng 1.800,00 1.800,00 1.800,00
Giá vốn hàng bán 1.800,00 1.800,00 1.800,00 Lợi nhuận 1.200,00 1.200,00 1.200,00 Khoản trả thuế 0,00 264 264 264
PV của khoản trả thuế 629,96
Chỉ số giá 1,00 1,10 1,21 1,33 1,46 Doanh thu 3.630,00 3.993,00 4.392,30 Mua nhập l ợng 1.980,00 2.178,00 2.395,80
Giá vốn hàng bán 2.178,00 2.395,80 1.980,00 Lợi nhuận 1.452,00 1.597,20 2.412,30 Khoản trả thuế danh nghĩa 0,00 319,44 351,38 530,71
PV của khoản trả thuế (18.8%) 702,34
Chênh lệch trong PV (72,38)
Trang 35Tiền trả Vốn
Khoản Thanh toán
lãi
Khấu hao
Giá trị Hàng Tồn kho
Trang 36M T S K T LU N
Khi có lạm phát Ngân l u danh nghĩa tăng
Chi phí tăng nhanh hơn nhiều so với lợi ích khi có lạm phát
Trang 37Ch ơng 5
PHÂN TÍCH R I RO
D ÁN Đ U T
37
Trang 3939
1 Nh ng thách thức
trong phơn tích ngơn l u
Xác định suất chiết khấu
ớc l ợng vòng đời hoạt động của dự án
ớc l ợng ngân l u (chi phí và doanh thu kỳ vọng)
So sánh dự án trong tr ờng hợp vòng đời khác nhau, qui mô khác nhau
Thẩm định tiêu chuẩn tài chính phối hợp với việc xem xét các tiêu chuẩn định tính khác (Chiến l ợc, công
nghệ, môi tr ờng, xư hội và cả chính trị)
Đánh giá các rủi ro dự án và chuyển đổi các rủi ro này thành các thuật ngữ tài chính
Trang 40R i ro là gì?
2 Tại sao phải phân tích r i ro d án?
Trang 42Các r i ro th ờng gặp trong
các d án đ u t ?
Thảo luận
Trang 43Các r i ro th ờng gặp trong d án
Trang 44Các r i ro th ờng gặp trong d án
Trang 45Ví d về r i ro c a một
d án BOT th c tế
Trang 47 Nhận dạng các biến đầu vào nào nhạy đối với giá trị đầu ra
Khi biến số thay đổi mà kết quả không hay ít thay đổi: dự án ít rủi ro
Khi biến số thay đổi làm thay đổi rõ rệt kết quả: phải có giải pháp dự phòng đối với biến nhạy cảm
Lập kế hoạch giảm sự không chắc chắn của biến đó
- Goal seek để trả lời what-if analysis cho một số trường hợp đặc biệt
Trang 48 Phân tích độ nhạy: Các hạn chế
Kiểm định mỗi lần một biến là không thực tế do có
tương quan giữa các biến
Nếu số lượng hàng bán Q tăng lên thì các chi phí cũng tăng lên, giá bán có thể sẽ phải giảm xuống
Nếu tỷ lệ lạm phát thay đổi thì tất cả các yếu tố đều
thay đổi
Số lượng các biến quan trọng trong một dự án cũng khá nhiều
Trang 49 Phân tích độ nhạy: Các hạn chế
Kết quả luôn dẫn đến những ước lượng điểm đơn - giá trị
đơn lẻ, không cho biết khả năng đạt được một kết quả cụ thể
là bao nhiêu %
Chưa mô hình hoá được dạng thức thay đổi của các biến
trong miền giá trị, xem khả năng biến đó nhận bất kỳ một giá trị nào trong miền giá trị là như nhau
Một phương pháp xử lý những tác động kết hợp hoặc có
tương quan này là phân tích tình huống
Trang 51 Triết lý căn bản của kỹ thuật phân tích này là dựa trên kết quả tính toán của tình huống căn bản, thì kết quả ở hai thái cực của các tình huống xấu nhất
và tốt nhất sẽ làm củng cố thêm “bằng chứng” để đưa ra quyết định đánh giá dự án có cơ sở vững chắc hơn
Trang 52 Phân tích tình huống
Giải thích là dễ dàng khi các kết quả vững chắc:
Chấp thuận dự án nếu NPV>0 ngay cả trong trường hợp xấu nhất. điều này có nghĩa là dự án đáng giá
Bác bỏ dự án nếu NPV<0 ngay cả trong trường hợp tốt nhất điều này có nghĩa là dự án không đáng giá
Nếu NPV đôi lúc dương, đôi lúc âm thì các kết quả là không dứt khoát Tuy nhiên, đây lại là trường hợp hay gặp nhất
Trang 5555
Phân tích r i ro với s mô phỏng
Yêu c u
Tính toán dự báo tài chính trong phần mềm excel
Nhận dạng những hệ số rủi ro đầu vào cùng với
dạng phân phối xác suất
Chạy mô phỏng với phần mềm Crytal Ball
Lợi ích
Đồ thị phân phối của các kết quả
Báo cáo phân tích độ nhạy và phân tích tình huống
Trang 5656
Phân tích r i ro bằng mô phỏng
Số lượng các biến được dùng là không hạn chế
Có xét đến các phân phối xác suất khác nhau và các miền giá trị tiềm năng khác nhau đối với các biến dùng để khảo sát
Có xét đến sự tương quan (cùng biến thiên) giữa các biến có tương quan với nhau (giá và lượng cầu)
Có thể xây dựng được hàng trăm ngàn kịch bản khác nhau, mỗi một kịch bản tương ứng với giá trị của các biến trong
miền giá trị tiềm năng được lấy một cách ngẫu nhiên
Kết quả phân tích cho biết khả năng để đạt được một kết cục
cụ thể là bao nhiêu % chứ không dừng lại ở những ước
lượng điểm đơn
Trang 57• Tìm kiếm hợp đồng bao tiêu sản phẩm dài hạn
• Tự chủ nguồn yếu tố đầu vào
• Mua bảo hiểm từ các công ty bảo hiểm phi nhân thọ
• Sử dụng thị trường vốn để đa dạng hoá rủi ro, thu hút
thêm người góp vốn
Tóm tắt các giải pháp đối phó với r i
ro d án
Trang 5858
4 CÁC B C PHÂN TÍCH
R I RO TÀI CHÍNH
Nhận dạng một cách rõ ràng những giả định và những thông
số nhập l ợng cần thiết trong việc dự báo ngân l u
Nhận dạng những giả định và những thông số dễ bị thay đổi
và không chính xác
ớc l ợng phạm vi thay đổi và mức độ không chính xác
(dựa theo miền biến động và phân phối xác suất)
Phân tích và đánh giá tác động của các thay đổi và sự không chính xác này đến các kết quả phân tích ngân l u
Tóm tắt và trình bày các kết quả cùng với những đề nghị :
Trang 59 Những thông số nhập l ợng nào mà nó dễ thay đổi trong
t ơng lai và/hoặc không chính xác trong ớc l ợng?
Phân phối xác suất của những thay đổi này trong các
thông số rủi ro là gì?
Các thay đổi này ảnh h ởng nh thế nào đến các kết quả
dự báo tài chính và những quyết định của chúng ta ?
Trang 6060
4 Phân tích r i ro và mô hình tài chính
Doanh thu, chi phí
PP ROI, ROE,
Mô hình tài chính
Yếu tố rủi ro bất định Kết quả