Mục tiêu• Hiểu được các khái niệm cơ bản và các bước xác định ngân lưu dự án• Phân biệt các quan điểm ước lượng ngân lưu dự ánNội dung• Khái niệm cơ bản về ngân lưu dự án• Xử lý các biến số cơ bản trong bảng kế hoạch ngân lưu dự án• Các quan điểm xây dựng ngân lưu dự án
Trang 2Nội dung
• Khái niệm cơ bản về ngân lưu dự án
• Xử lý các biến số cơ bản trong bảng kế
hoạch ngân lưu dự án
• Các quan điểm xây dựng ngân lưu dự án
2
Trang 3PHÂN BIỆT MỘT SỐ THUẬT NGỮ CHI PHÍ
• Chi phí cơ hội
Trang 8Là chi phí cho tài sản sẵn có của công ty,
được sử dụng cho dự án
Trang 91 KẾ HOẠCH NGÂN LƯU DỰ ÁN
Dòng tiền của dự án được hiểu là các khoản chi và thu kỳ vọng xuất hiện tại các mốc thời gian khác nhau trong suốt chu kỳ của dự án
Kế hoạch ngân lưu ghi nhận trong suốt thời gian tuổi thọ
của dự án:
• Các khoản thực thu bằng tiền
• Các khoản thực chi bằng tiền
Trang 10Mục đích của kế hoạch ngân lưu
Cho thấy mối quan hệ giữa lợi nhuận ròng và ngân
lưu ròng của dự án/doanh nghiệp
Tiền mặt đã được chi tiêu như thế nào và được tạo
ra bằng cách nào trong dự án/kỳ kinh doanh của doanh nghiệp
Doanh nghiệp/Dự án có trả được nợ ngân hàng,
trả lương cho người lao động, nộp thuế cho nhà
nước hay trả cổ tức cho cổ đông không?
1 KẾ HOẠCH NGÂN LƯU DỰ ÁN
Trang 11 Ngân lưu ròng của dự án được xác định bằng cách lấy giá trị ngân lưu vào trừ giá trị ngân lưu ra từ các hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính và hoạt động sản xuất kinh doanh
1 KẾ HOẠCH NGÂN LƯU DỰ ÁN
Phương pháp ước lượng ngân lưu
Phương pháp trực tiếp
Trang 122 CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH NGÂN LƯU
• Ước lượng các thông số cơ bản
• Xác định kế hoạch đầu tư
• Xác định kế hoạch huy động nguồn tài trợ – Kế
hoạch vay và trả nợ vay
• Xác định kế hoạch hoạt động
• Ước lượng lãi lỗ trong các năm hoạt động dự án
• Ước lượng dòng tiền từ hoạt động dự án, bao gồm
cả giá trị thu hồi ở thời đoạn cuối cùng của dự án
12
Trang 13- Chi phí hoạt động trực tiếp, chi phí quản lý và bán hàng
• Thông số khác: Suất chiết khấu, thuế suất thuế TNDN
13
Trang 142.1 CÁC NHÓM THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Trang 15Doanh thu
Sản lượng thiết kế 15000 sản phẩm/năm
Công suất huy động 80% 90% 100% Giá bán 0.28 triệuVNĐ/sp
Chi phí hoạt động 50% Doanh thu
Thông số khác
Thuế suất TNDN 22%
Suất Chiết khấu 15% năm
2.1 CÁC NHÓM THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Trang 16• Xác định các hoạt động chuẩn bị trước giai
đoạn đầu tư
– Các khoản đầu tư ban đầu
• Ước tính nhu cầu mua sắm tài sản cố định
– Các khoản đầu tư vào tài sản cố định (HH &VH)
• Xác định thời gian đầu tư và tiến độ đầu tư
• Lập kế hoạch đầu tư
• Lập kế hoạch khấu hao
16
2.2 KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Trang 18Bảng kế hoạch đầu tư
Trang 19Kế hoạch khấu hao
– Khấu hao là gì?
– Các phương pháp tính khấu hao?
2.2 KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Trang 20Kế hoạch khấu hao
Nguyên giá TSCĐ
Khấu hao lũy kế
Đầu tư mới
2.2 KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Trang 21Năm 0 1 2 3 Nguyên giá TSCĐ 3200 3200 3200 3200
Khấu hao luỹ kế 800 1600 2400 Giá trị còn lại 2400 1600 800 Đầu tư mới 3200
Kế hoạch khấu hao
2.2 KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Trang 222.3 KẾ HOẠCH TÀI TRỢ
• Xác định nhu cầu vốn vay
• Dự kiến nguồn tài trợ: Lãi suất vay và phương án trả nợ
• Lập kế hoạch trả nợ
• Xác định ngân lưu tài trợ – Vay và trả nợ
22
Trang 25Phương thức thanh toán nợ theo niên khoản không đổi/Thanh toán nợ đều/Thanh toán nợ gốc và lãi vay đều
A r
A
PV
) 1
(
1
) 1
(
1 )
1 (
Trang 302.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
• Ước tính vòng đời hoạt động cuả dự án
• Dự kiến công suất huy động từng năm
• Ước tính nhu cầu các yếu tố đầu vào cần thiết đáp ứng công suất hoạt động của dự án và giá cung ứng
• Ước tính khả năng tiêu thụ sản phẩm hàng năm
và giá bán tương ứng
• Ước tính lãi lỗ và xác định nghĩa vụ thuế
• Ước tính nhu cầu vốn lưu động cần thiết phục
vụ cho giai đoạn hoạt động cuả dự án
Trang 31Doanh thu hoạt động
Công suất hoạt động
Trang 32DOANH THU DỰ KIẾN
SLSX sp 12000 13500 15000 SLTThụ Trđ/sp 12000 13500 15000 Giá bán Trđ/năm 0.28 0.28 0.28
Doanh thu hoạt động
2.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 33Chi phí hoạt động
Nhân công trực tiếp
Nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí quản lý
Chi phí bán hàng
Chi phí khác
2.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 342.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 352.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
• Trong kế toán có bốn phương pháp xác định tính giá xuất kho:
Nhập trước - xuất trước (FiFo)
Nhập sau - xuất trước (LiFo)
Bình quân gia quyền
Đích danh: chỉ đích danh từng số lượng xuất với giá gốc là bao nhiêu
Trang 36Ví dụ: Tính giá vốn hàng bán với thông
tin như sau
Khoản mục Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3
Trang 37Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn = Tiền mặt + các khoản phải thu + Tồn kho - Các khoản phải trả
Vốn lưu động ròng
2.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 38Tiền mặt
• Khi một lượng tiền mặt được dành riêng để tạo thuận lợi cho các giao dịch, thì có nghĩa là đang sử dụng tiền mặt nên cũng là ngân lưu ra.
• Tương tự, lượng tiền mặt dành riêng cho giao dịch giảm đi chính là một nguồn cung cấp tiền mặt cho các mục đích sử dụng khác của dự án nên đó là một ngân lưu vào.
• Do đó, nếu lượng tiền mặt dành riêng cho công việc giao dịch trong một thời kỳ nào đó tăng lên, phần tăng này là một ngân lưu ra; nếu lượng tiền mặt đó giảm đi, phần giảm đó là một ngân lưu vào.
Trang 39• Các khoản phải thu (AR) thường là % của doanh thu
• Các khoản phải trả (AP) thường là % của tổng chi phí hoặc chi phí của các nhập lượng chính
• Cân đối tiền mặt (CB) thường là % của chi phí,
doanh thu, hoặc chi phí của các nhập lượng chính
• Tồn kho (AI) thường là % của chi phí hoạt động
Vốn lưu động
2.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 40∆ = Số dư cuối kỳ - Số dư đầu kỳ.
Hay: ∆ = Số dư năm nay - Số dư năm trước
• AR xem như một hạng mục ngân lưu vào
• AP, CB, AI xem như một hạng mục ngân lưu ra
Vốn lưu động (VLĐ)
2.4 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Trang 41AR = AR1 = AR 2 –AR 1
AP = AP1 = AP 2 –AP 1
Trang 44• Dùng để xác định thuế thu nhập dự kiến phải nộp của dự án
• Có hạng mục khấu hao/phân bổ chi phí đầu tư
• Không tính thay đổi tiền mặt, khoản phải thu, phải trả
• Dùng để ước tính ngân lưu ròng theo phương pháp gián tiếp
Bảng kế hoạch lãi lỗ/thu nhập
2.5 KẾ HOẠCH LÃI LỖ
Trang 47Kết chuyển lỗ năm trước 0 (451,2) 0
Thu nhập chịu thuế 0 538 1249,6
Thuế TNDN 0 118,36 274,91
Lợi nhuận ròng (EAT) (451,2) 870,84 974,69
Trang 482.6 GIÁ TRỊ THANH LÝ
• Năm thanh lý thường được quy ước là năm sau khi dự án dừng hoạt động
Trang 49NCFt (Net Cash Flows)
Tiền vào (Bt)
(Cash inflows)
Tiền ra (Ct) (Cash outflows)
• Doanh thu
• Chênh lệch khoản phải
thu (trừ)
• Trợ cấp
• Giá trị thu hồi
• Đầu tư, tái đầu tư
• Vốn vay • Trả nợ: nợ gốc và lãi vay
2.7 KẾ HOẠCH NGÂN LƯU
Trang 50Biên dạng ngân lưu
Giai đoạn đầu
tư ban đầu
Giai đoạn hoạt động
Trang 51Biên dạng ngân lưu
Giai đoạn đầu
tư ban đầu
Giai đoạn hoạt động
Trang 52Biên dạng ngân lưu
Giai đoạn đầu
tư ban đầu
Giai đoạn hoạt động
Trang 53XỬ LÝ CHI PHÍ ĐẤT ĐAI
• Đầu tư vào đất # Đầu tư vào dự án
• Nên xử lý đất như một khoản đầu tư riêng biệt
• Không nên gộp lãi hoặc lỗ về đất vào thu hoặc
chi cuả dự án
• Chỉ ghi nhận giá đất tăng (giảm) khi có sự cải
thiện (tàn phá) đất đai do hoạt động dự án
• Chi phí đất đai được xác định dựa theo giá trị
đầu tư, hoặc giá thuê đất hàng năm, hoặc chi phí
cơ hội
53
2.7 KẾ HOẠCH NGÂN LƯU
Trang 54Phản ánh chi phí đất đai vào kế hoạch lãi lỗ và kế hoạch ngân lưu của dự án sản xuất linh kiện điện tử trong các trường hợp sau đây, biết rằng dự án này hoạt động trong 10 năm, năm thanh lý là năm thứ 11, giả sử
tỷ lệ lạm phát bằng 0% và hoạt động dự án không cải thiện hay tàn phá chất lượng đất đai ?
• Bạn mua đất 50 tỷ đồng và có quyền sở hữu lâudài
• Bạn thuê đất với tiền thuê hàng năm là 300 triệuđồng, năm nào trả năm đó
• Bạn thuê đất 10 năm với tổng tiền thuê là 3000triệu đồng, trả tiền thuê một lần vào năm 0
Trang 553 CÁC QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG NGÂN LƯU DỰ ÁN
• Quan điểm tài chính
• Lợi nhuận và rủi ro
• Xác định dựa vào giá tài chính
• Quan điểm kinh tế
• Phúc lợi xã hội
• Xác định dựa vào giá kinh tế – Điều chỉnh thuế
và trợ cấp
• Xác định ngoại tác
• Quan điểm ngân sách chính phủ
• Tác động đến thu chi ngân sách Chính phủ
55
Trang 56• TRƯỜNG HỢP KHÔNG VAY
– Ngân lưu theo quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu (CFt-AEPV)
– Giá trị ngân lưu không có lá chắn thuế của lãi vay– Ngân lưu vào: Không bao gồm phần tiền vay
Trang 57• Ngân lưu vào:
NCF t (AEPV) = N gân lưu vào - Ngân lưu ra
Phương pháp ước lượng ngân lưu trực tiếp trong trường hợp không vay
3.1 NGÂN LƯU TÀI CHÍNH DỰ ÁN
Trang 58KẾ HOẠCH NGÂN LƯU THEO QUAN ĐIỀM AEPV
NCFt(AEPV) -4200 1150,4 1608,20 1772 2220
Trang 59• TRƯỜNG HỢP CÓ VAY
• Ngân lưu theo quan điểm tổng đầu tư (CFt-TIP)
• Giá trị ngân lưu có lá chắn thuế của lãi vay
• Ngân lưu tài trợ (CFt-D)
• Ngân lưu chủ sở hữu (CFt-EPV)
59
3.1 NGÂN LƯU TÀI CHÍNH DỰ ÁN
Trang 60• Ngân lưu vào:
Doanh thu
- ΔAR GTCL của TSCĐ Thu khác
• Ngân lưu ra:
Phương pháp ước lượng
ngân lưu trực tiếp
3.1 NGÂN LƯU TÀI CHÍNH DỰ ÁN
Trang 61KẾ HOẠCH NGÂN LƯU THEO QUAN ĐIỀM TIP và EPV
Trang 62Lợi nhuận ròng + Khấu hao
- Vốn đầu tư cố định
- ∆Vốn lưu động+ Lãi vay
+ Giá trị còn lại của TSCĐ
+/- Các khoản khác _
NCF t (TIP)
+ (cộng) Vay và - (trừ) phần trả nợ hàng năm
NCF t (EPV)Phương pháp xây dựng ngân lưu gián tiếp
Trang 63Phương pháp xây dựng ngân lưu gián tiếp
Trang 643.2 TÓM TẮT CÁC QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG NGÂN LƯU DỰ ÁN
Khoản mục AEPV TIP EPV KINH