1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Slide bai giang Tham dinh du an UEH Chuong 1

55 288 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 647,31 KB
File đính kèm C1-KHUNG PHAN TICH DU AN.2017.zip (568 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide bài giảng thẩm định dự án chương 1 phiên bản 2017 của Ths Phan Anh Tiến, giảng viên khoa Quản trị ĐH Kinh tế TP.Hồ Chí MinhMục tiêu: Hiểu được các khái niệm cơ bản liên quan đến việc phân tích và ra quyết định đầu tư dự án Phân biệt được các giai đoạn phân tích dự án Hiểu được khung phân tích dự án tổng quát

Trang 1

THI T L P VẨ TH M Đ NH

D ÁN Đ U T

Trang 2

1. B n bi t/nghĩ gì v môn học nƠy?

Th o lu n

Trang 3

M c tiêu môn học

Kết thúc môn học, học viên sẽ có được kiến thức và các kỹ năng cần thiết

để thực hiện phân tích và đánh giá cơ bản về tài chính và rủi ro đối với các dự án đầu tư nói chung

 Hiểu được những khái niệm cơ bản, các nguyên tắc lý thuyết cùng những ứng dụng thực tế của nó trong việc lập và thẩm định dự án

 Hiểu và vận dụng một cách có hệ thống các công cụ phân tích định lượng

cơ bản về lợi ích – chi phí để ước lượng ngân lưu và tính toán các chỉ tiêu hiệu quả của dự án từ nhiều quan điểm khác nhau: nhà đầu tư, ngân hàng

và quốc gia nói chung

 Nắm được các kỹ thuật phân tích rủi ro để đánh giá rủi ro một dự án đầu

tư cụ thể và lưu ý các giải pháp giảm thiểu rủi ro

 Đưa ra được những lựa chọn hợp lý về sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả trong các quyết định đầu tư dự án dựa trên sự đánh đổi giữa lợi nhuận và rủi ro

Trang 4

N i dung môn học

 Chương 1: Giới thiệu khung phân tích dự án

 Chương 2: Phân tích ngân lưu tài chính dự án

 Chương 3: Chiết khấu và các tiêu chuẩn đánh giá tính khả thi tài chính của dự án

 Chương 4: Phân tích tác động của lạm phát đến ngân lưu dự án

 Chương 5: Phân tích rủi ro dự án

Trang 5

 Phân tích kinh tế các họat động đầu tư; Pedro B elli, Jock

R.Anderson, Howard N.Barnum, Jonh A.Dixon, Jee-Peng Tan; Ngân hàng Thế giới, Bản dịch của NXB văn hóa thông tin;

2002

 Cẩm nang thực hành phân tích dự án; NXB Economica; Bản dịch của Trường Đại học kinh tế TP.HCM

Trang 6

Đánh giá k t qu học t p

 Kiểm tra giữa kỳ (40%):

- Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận, không đ ợc tham khảo tài liệu

 Thi kết thúc môn (60%):

- Tự luận (không đ ợc tham khảo tài liệu, sinh viên làm bài thi theo số báo danh)

Trang 7

1. Khả năng am hiểu và vận dụng lý thuyết

2. Khả năng phân tích, lập luận và kết nối các nội dung

trong môn học

3. Chấm điểm theo kết quả và cách làm bài của sinh viên

Tiêu chí ch m điểm

Trang 8

Nhi m v c a sinh viên vƠ các yêu c u

 Đọc tài liệu trước khi tham dự buổi học

 Nghiêm túc và không sử dụng điện thoại trong giờ học

 Làm các bài tập mà giảng viên yêu cầu

 Tham gia thảo luận trong giờ học

 Tham dự đầy đủ các bài kiểm tra

 Có mặt tại lớp đúng giờ qui định

Trang 9

Các ví dụ, tình huống thực tế được sử dụng trong quá trình giảng dạy chỉ nhằm mục đích thảo luận cho nội dung môn học chứ không phê phán dự án hay doanh nghiệp nào đó

L u ý

Trang 10

 Phân biệt được các giai đoạn phân tích dự án

 Hiểu được khung phân tích dự án tổng quát

Trang 11

CH NG I: GI I THI U KHUNG PHÂN TệCH D ÁN

Trang 12

1 CÁC KHÁI NI M C B N

 Đầu tư và phân loại đầu tư

 Dự án đầu tư

 Chủ đầu tư

Trang 13

Đ u t lƠ gì?

“Đầu tư là hoạt động sử dụng các nguồn lực trong một thời gian tương đối dài

nhằm mục đích thu về lợi nhuận hoặc các lợi ích kinh

tế xã hội”

Trang 14

Đ u t lƠ gì?

Đầu t là việc bỏ ra một số vốn đư tích lũy vào

các lĩnh vực hoạt động khác nhau ở hiện tại nhằm đạt đ ợc lợi ích trong t ơng lai

Trang 15

Đ u t lƠ gì?

“ Đầu tư là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư

theo qui định của Luật này và các qui định khác của pháp luật có liên quan”

(Luật đầu t 2005)

Trang 16

Phân lo i đ u t

 Đầu t trực tiếp và gián tiếp

 Đầu t phát triển và dịch

chuyển

 Đầu t phát triển cơ cấu

ngành kinh tế và phát triển cơ

sở hạ tầng

và đầu t chiều sâu

Trang 17

Phan Thị Thu H ơng 17

Trang 19

D án đ u t

 Khái niệm #

 Sự cần thiết

 Phương án sử dụng vốn đầu tư

 Thời gian thực hiện

 Nhu cầu vốn và phương thức huy động

Trang 20

D án đ u t lƠ gì?

 Dự án đầu t là tài liệu do chủ đầu t chịu trách nhiệm lập, trong đó trình bày một cách hết sức đầy đủ và chi tiết các nội dung có liên quan đến việc thực hiện đầu

t sau này nhằm mục đích khẳng định đ ợc sự đúng đắn của chủ tr ơng đầu t và hiệu quả của đồng vốn

 Dự án đầu t là văn kiện phản ánh trung thực kết quả

nghiên cứu cụ thể toàn bộ các vấn đề về thị tr ờng, kinh tế, kỹ thuật, tài chính … có ảnh h ởng trực tiếp tới

sự vận hành, khai thác và tính sinh lợi của các công cuộc đầu t

Trang 21

S c n thi ết của d án đ u t

Đối với nhà đầu tư

 Là căn cứ quan trọng để quyết định bỏ vốn đầu t

 T heo dõi, đánh giá những v ớng mắc khi thực hiện và khai thác dự án

 C ơ sở giải quyết các vấn đề nảy sinh giữa các bên liên quan

Đối với nhà nước

 Xét duyệt cấp giấy phép đầu t

 Giải quyết khi có tranh chấp giữa các bên tham gia

đầu t

Đối với tổ chức tài trợ vốn

 Là căn cứ quyết định có tài trợ hay không

Trang 22

Nhu c u v n vƠ

ph ng th c huy đ ng

Có các ph ơng thức huy động vốn nào?

u và nh ợc của các ph ơng thức?

Trang 24

C h đ u t

Chủ đầu t là ng ời chủ sở hữu vốn, ng ời vay vốn hoặc ng ời đ ợc giao trách nhiệm trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực

hiện đầu t theo qui định của pháp luật

Ra quyết định và chịu trách nhiệm

về quyết định của mình trước người

quyết định đầu tư và pháp luật.

Trang 25

D oanh nghi p

thƠnh lập theo

Luật Doanh nghi p

Công ty tư nhân, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, Công ty TNHH

Trang 27

2 CÁC GIAI ĐO N PHÂN TệCH D ÁN

 Nghiên cứu cơ hội đầu tư

 Nghiên cứu tiền khả thi

 Nghiên cứu khả thi

Trang 28

NGHIÊN C U C H I Đ U T

 Hình thành ý tưởng về một dự án đầu tư

 Những câu hỏi chủ yếu:

Trang 29

(1) Tìm kiếm cơ hội đầu t đối với dự án t :

- Để đáp ứng nhu c u các đơn hàng về sản phẩm sơn: dự án thay thế tài sản đầu tư cũ

- Nhu c u thực phẩm sạch đáp ứng yêu cầu an toàn: trung tâm phân phối hiện đại công ty

- Đáp ứng nhu c u trong nước thay cho nhập khẩu: nhà máy sản xuất đường, giấy

- Đáp ứng nhu c u đi lại: Dự án xe bus, taxi, cầu đường

- Đáp ứng nhu c u khi nhà máy hoạt động hết công suất: dự án nhà máy giết mổ gia cầm

- Đáp ứng nhu c u nhiên liệu để vận tải: Dự án chi nhánh cây

xăng

-

NGHIÊN C U C H I Đ U T

Trang 30

(2) Tìm kiếm cơ hội đầu t dự án công:

Đáp ứng nhu cầu của một địa phương hay một

cộng đồng dân cư:

- Nhu cầu về y tế, vệ sinh; Giáo dục, đào tạo; Giao thông, liên lạc, …

NGHIÊN C U C H I Đ U T

Trang 31

NGHIÊN C U C H I Đ U T

Căn c xu t phát:

 Chiến lược phát triển KT – XH của quốc gia, ngành

 Nhu cầu trong nước và thế giới về hàng hóa hoặc dịch

vụ cụ thể

 Tiềm năng thị trường trong dài hạn

 Tiềm năng sẵn có về vốn, tài nguyên để thực hiện dự án

 Kết quả sẽ đạt được nếu thực hiện đầu tư

Trang 32

NGHIÊN C U TI N KH THI

 Đánh giá triển vọng chung của dự án

 Giá trị thông tin

Thông tin thứ cấp

Thông tin thiên lệch

 Những câu hỏi chủ yếu:

Liệu dự án có khả thi về tài chính trong suốt tuổi thọ của

dự án?

Đâu là biến chủ yếu ảnh hưởng đến dự án?

Nguồn rủi ro?

Làm thế nào để giảm bớt rủi ro?

Trang 33

NGHIÊN C U KH THI

 Trọng tâm là cải thiện độ chính xác của thông tin

 Giá trị thông tin

Thông tin sơ cấp

 Những câu hỏi chủ yếu:

 Liệu dự án có hấp dẫn đối với các thành viên có liên quan không? Các thành viên có liên quan có những động cơ nh thế nào để thúc đẩy dự án?

 Mức độ không chắc chắn của những biến số chủ yếu?

 Quyết định cuối cùng có thực hiện dự án hay không?

Trang 35

nhân lực

Phân tích tài chính Phân tích rủi ro Phân tích kinh tế

Trang 36

PHÂN TệCH S N PH M VẨ TH TR NG

đ ợc lợi ích trong t ơng lai của dự án

 Nội dung phân tích

 Kết quả phân tích

Trang 38

PHÂN TệCH S N PH M VẨ TH TR NG

N i dung:

 Phân tích các nguồn của nhu cầu, bản chất của

thị trường, giá cả và số lượng

 Có sự phân biệt chủ yếu giữa thị trường trong

nước và thị trường nước ngoài

 Nguồn thông tin được thu thập để phân tích

Trang 39

PHÂN TệCH S N PH M VẨ TH TR NG

Kết qu phơn tích:

 Mô tả chi tiết sản phẩm/dịch vụ dự án sẽ sản xuất

 Khu vực thị trường chủ yếu

 Dự báo về lượng và giá cả sản phẩm/dịch vụ cho toàn bộ thời gian của dự án

 Chính sách thuế và trợ giá của chính phủ lên sản

phẩm dự án và sự tác động đến xu hướng tiêu dùng sản phẩm đó trên thị trường

Trang 40

PHÂN TệCH CÁC Y U T Đ U VẨO

 Nghiên cứu nhu cầu nhập l ợng đối với đầu

t và hoạt động của dự án

 Thông tin thứ cấp có thể đ ợc sử dụng một cách tích cực

 Cần tránh xung đột lợi ích giữa Nhà cung

cấp thông tin kỹ thuật và Ng ời bán thiết bị đầu t hoặc Nhà thầu xây dựng

Trang 41

 Lựa chọn công nghệ và phương án xử lý môi trường

 Nhu cầu trang thiết bị

 Địa điểm và mặt bằng

 Nhu cầu xây dựng cơ bản

 Nhu cầu nguyên vật liệu và nguồn cung ứng

Trang 42

PHÂN TệCH CÁC Y U T Đ U VẨO

Kết qu phơn tích:

 Công nghệ và thời gian hoạt động của dự án

 Nhập l ợng theo loại hình cần thiết cho đầu t và

h oạt động

 Giá nhập l ợng và nguồn cung cấp

 Lao động cần thiết theo loại hình và thời gian

Trang 43

PHÂN TệCH QU N Lụ VẨ NHÂN L C

o Lựa chọn mô hình quản lý cho dự án

o Xác định nhu cầu và các kỹ năng quản lý khác nhau

Trang 44

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

 ớc l ợng các thông số cơ bản

của dự án

 Xây dựng kế hoạch ngân l u dự án

 Đo l ờng hiệu quả tài chính của dự

án

Trang 45

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Kết qu phơn tích

 Khả năng huy động các nguồn tài trợ

 Khả năng phát triển trong suốt vòng đời của

dự án

 Sự thỏa mãn các thành viên có liên quan, cần điều chỉnh cái gì để thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư

Trang 46

PHÂN TệCH R I RO

 Nhận dạng những biến rủi ro

quan trọng

 Xác định miền giá trị và phân

phối xác suất của các biến rủi ro

 Phân tích tác động của các biến

rủi ro đến kết quả dự án

Trang 47

PHÂN TệCH KINH T D ÁN

Khái ni m

Phân tích kinh tế của dự án đầu tư là việc so sánh, đánh giá một cách có hệ thống giữa các chi phí và lợi ích của dự án trên quan điểm của toàn bộ nền kinh tế

Trang 48

PHÂN TệCH KINH T D ÁN

Lợi ích xư h i thu đ ợc lƠ: đáp ứng mục tiêu

phát triển, giảm ô nhiễm môi trường, mức tăng thu ngân sách, tăng số người có việc làm…

Chi phí kinh t lƠ: toàn bộ nguồn lực tài

nguyên, của cải, sức lao động xã hội phải gánh chịu cho dự án thay vì sử dụng cho mục đích khác trong tương lai

Trang 49

PHÂN TệCH KINH T D ÁN

 Xem quốc gia là một thực thể hạch toán

 Cần có sự phân biệt giữa giá kinh tế và

giá tài chính

 Sử dụng giá kinh tế để ớc l ợng lợi

ích và chi phí kinh tế của dự án

Trang 50

Giá tài chính?

Giá kinh t ?

Trang 51

Tài chính Kinh tế Quan điểm

Lợi ích và chi

phí

Phơn bi t gi a phơn tích tƠi chính

vƠ phơn tích kinh t

Trang 52

Ba b ớc có liên quan đến phân tích kinh tế dự án: loại bỏ các khoản chuyển giao thuần tuý, thay thế các giá tài chính bằng các giá kinh tế (giá mờ) và cuối cùng đ a vào các ngoại tác

PHÂN TệCH KINH T D ÁN

Trang 53

Chuyển nh ợng hay thanh toán chuyển giao là những khoản thu hay chi của dự án mà không có hàng hóa, dịch vụ cụ thể đ ợc trao đổi

Thanh toán chuyển giao

Trang 54

Ngoại tác là sự tác động ra bên ngoài của đối tượng này đến lợi ích hay chi phí của đối tượng khác mà không thông qua giao dịch và không được phản ánh qua giá cả

Ngo i tác lƠ gì

Ngày đăng: 01/05/2017, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm