1. Trang chủ
  2. » Tất cả

lớp 10 và 11

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 605,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực.. Biết rằng: + Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được v

Trang 1

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT SỐ 1

MÔN: HÓA HỌC

Đề thi có 35 câu gồm 13 trang Thời gian làm bài: 45 phút

VÔ CƠ

Chuyên đề 1: NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 46: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H

(2,20), Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

A H2O B NaF C CO2 D CH4

Câu 47: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là:

A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 48: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 49: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

A K2O B HCl C CO2 D SO2

Câu 50: X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 8 Nếu các cặp

X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

A Cặp X và Y, cặp Y và Z B Cặp X và Z

C Cặp X và Y, cặp X và Z D Cả 3 cặp

Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Câu 51: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO, O2

C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2

Câu 52: Cho các cân bằng hóa học sau:

Trang 2

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

219

(a).H2 ( )k  I2 ( )k 2HI ( )k (b).2NO k2( ) N O k2 4( )

(c).3H k2( ) N k2( ) 2NH k3( ) (d).2SO k2( ) O k2( ) 2SO3(k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

A (d) B (b) C (c) D (a)

Câu 53: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Cr2+, S2, Cl  Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:

Câu 54: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):

aFeSO  bCl cF (e SO )  dFeCl

Tỉ lệ a : c là:

A 2 : 1 B 3 :1 C 3 : 2 D 4 : 1

Câu 55: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl Tổng

số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

Chuyên đề 3: SỰ ĐIỆN LY

Câu 56: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1).(NH4 2) SO4 BaCl2

(2).CuSO4 Ba(NO )3 2

(3).Na SO2 4BaCl2

(4).H SO2 4 BaSO3

(5).(NH4 2) SO4 Ba(OH)2

(6).Fe SO2( 4 3)  Ba(NO3 2) 

Những phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6)

C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)

Câu 57: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa

một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:

+ Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí + Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau

- Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3

C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2

Trang 3

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

Câu 58: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2 có hiện tượng

gì xảy ra?

A Có hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3

B Không có hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra

C Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4, KHSO4

D Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa Ba(HCO3)2, KHCO3

Câu 59: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 60: Cho dãy gồm các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Chuyên đề 4: PHI KIM

Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe O  dung dÞch HI (d­) X  Y  H O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là:

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2

C FeI2 và I2 D FeI3 và I2

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch NaF phản ứng với dung di ̣ch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá –1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 64: Cho phản ứng hóa học:

o

t

Cl KOHKClO KClH O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là:

Trang 4

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

221

A 3 : 1 B 1 : 3 C 5 : 1 D 1 : 5

Câu 65: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch KI + hồ tinh bột

C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H2SO4

HỮU CƠ

Chuyên đề 1: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

VÀ HIĐROCACBON

Câu 1: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy

đồng đẳng), chỉ tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có thể là:

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8

C C3H4 và C4H6 D C2H4 và C4H8

Câu 2: Cho các chất: but – 1 – en, but – 1 – in, buta – 1,3 – đien, vinylaxetilen,

isobutilen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butan?

Câu 3: Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n) là:

A 4n B 3n +1 C 3n – 2 D 3n

Câu 4: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C – CH2 – CH(CH3)2 là:

A 2,2,4,4 – tetrametylbutan B 2,4,4,4 – tetrametylbutan

C 2,2,4 – trimetylpentan D 2,4,4 – trimetylpentan

Câu 5: Trong phân tử propen có số liên kết xích ma () là:

Chuyên đề 2: ANCOL VÀ PHENOL

Câu 6: Cách pha chế dung dịch ancol etylic 25o là:

A Lấy 100 ml nước pha chế với 25 ml ancol etylic nguyên chất

B Lấy 100 gam nước pha chế với 25 gam ancol nguyên chất

C Lấy 100 ml nước pha chế với 25 gam ancol nguyên chất

D Lấy 75 ml nước pha chế 25 ml ancol nguyên chất

Trang 5

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

A Dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím

B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

Câu 9: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm – OH?

A Ancol etylic B Glixerol

C Ancol benzylic D Propan – 1,2 – điol

Câu 10: Đốt cháy ancol X, thu được

H O CO

n n Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A X là ancol no, mạch hở B X là ankanol

C X là ankanđiol D X là ancol đơn chức, mạch hở

Chuyên đề 3: ANĐEHIT VÀ AXIT CACBOXYLIC

Câu 11: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

B C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

C C2H5COOH và HCOOC2H5

D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Câu 12: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A CH2 = CH2 + O2 (to, xúc tác)

B CH2 = CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)

C CH3 – CH2OH + CuO (to)

D CH3 – COOCH = CH2 + dung dịch NaOH (to)

Câu 13: Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:

A CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl

B Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl

C AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3

D NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2

Trang 6

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

223

Câu 14: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A CH CHO 2AgNO3  33NH3H O2 CH COONH3 42NH NO4 32Ag

B 2CH CHO 5O3  2to 4CO24H O2

C CH CHO Br3  2H O2 CH COOH3 2HBr

D CH CHO H3  2Ni, toCH CH OH3 2

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:

A không no có một nối đôi, đơn chức

B no, đơn chức

D không no có hai nối đôi, đơn chức

HƯỚNG DẪN GIẢI

VÔ CƠ

Câu 46:

NaF là hợp chất ion, hợp chất này được tạo bởi kim loại điển hình và phi kim điển hình Các hợp chất CH4, H2O và CO2 là các hợp chất cộng hóa trị, các hợp chất này được tạo thành từ các nguyên tử phi kim

Câu 47:

- Cấu hình electron

Cr:[Ar]3d 4s

Cu : [ [Ar]3d

Cr :

 

 





- Nhận xét: Đối với các nguyên tố có cấu hình electron dạng 3d x 4s y , khi nhường electron thì các nguyên tử sẽ nhường electron ở phân lớp 4s trước, sau đó mới nhường electron ở phân lớp 3d

Câu 48:

- Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Suy ra R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1

- Vậy R có Z = 19, nằm ở ô số 19, chu kì 4, nhóm IA

Câu 49:

- K2O là hợp chất tạo bởi kim loại điển hình và phi kim điển hình, suy ra liên kết giữa K và O trong hợp chất này là liên kết ion, hợp chất này là hợp chất ion

- Các hợp chất SO2, CO2, HCl được tạo bởi các nguyên tử phi kim bằng sự góp chung electron Suy ra chúng là những hợp chất cộng hóa trị

Câu 50:

Trang 7

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

Dựa vào số đơn vị điện tích hạt nhân ta thấy: X, Z là các phi kim điển hình, Y là kim loại điển hình Vậy liên kết giữa cặp X và Z là liên kết cộng hóa trị phân cực

Câu 51:

- Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là Ag, NO2, O2

- Phản ứng nhiệt phân: 2AgNO3to 2Ag 2NO 2  O2

Câu 52:

- Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng

hóa học không bị chuyển dịch là (a)

- Nhận xét: Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất là những

cân bằng có tổng số phân tử khí ở hai vế bằng nhau

Câu 53:

- Những chất và ion mang số oxi hóa trung gian thì có thể nhường hoặc nhận electron nên chúng vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Suy ra, số chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là 4, gồm các chất: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+ Phương trình phản ứng minh họa:

Cl : 3Cl 6KOH K Cl O 5K Cl 3H O

 

o

t , xt

2 S O O 2 S O

SO :

S O 2H S 3S 2H O

2

Fe

  

2

6

Cr

Câu 54:

- Phương trình phản ứng:

3

2

- Vậy tỉ lệ a : c = 3 : 1

Câu 55:

- Có 5 phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: S, FeO, SO2, Fe2+, HCl Giải thích:

Trang 8

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

225

nhËn electron nh ­êng electron

2 nhËn electron nh ­êng electron

4 nhËn electron nh ­êng electron

2

nhËn electron nh ­êng electron

1 1 nhËn electron nh ­êng electron

 

Câu 56:

- Những phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là (1), (2), (3), (6) Các phản ứng này đều có phương trình ion rút gọn là:

Ba  SO BaSO

- Phản ứng (4) là phản ứng của H+ với SO23/ BaSO3 và phản ứng của SO24 với 2

3

Ba / BaSO

- Phản ứng (5) là phản ứng của hai cặp ion:

 

 

Câu 57:

- Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

- Giải thích:

+ Ống 2 và ống 3 tác dụng với nhau sinh ra khí CO2 :

2HINa CO NaICO   H O

+ Ống 2 và 4 không phản ứng được với nhau:

2

HIZnCl 

Câu 58:

Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2, hiện tượng xảy ra là: Sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa Ba(HCO3)2,

KHCO3

KHSO Ba(HCO ) BaSO  KHCO H OCO 

Câu 59:

- Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

- Phương trình phản ứng:

Trang 9

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

- Các dãy chất còn lại chứa các chất không tác dụng được với HCl là CuS, BaSO4, KNO3

Câu 60:

- Trong các chất trên, có 4 chất lưỡng tính là Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2 Phương trình phản ứng:

2

 

  

2

 

 

 

 

3

2

2

 

 

Câu 61:

- Trong phản ứng trên, Fe3O4 là chất oxi hóa, HI là chất khử Ion I khử Fe8/3

xuống Fe :

8/3 1 2 0

Vậy X, Y là FeI2 và I2

- Nhận xét: Ở bài tập này, nếu học sinh hiểu vai trò của HI giống HCl, H2SO4

loãng thì sẽ chọn X, Y là FeI3 và FeI2

Câu 62:

- Phát biểu đúng là: "Bán kính nguyên tử I lớn hơn bán kính nguyên tử Br"

- Giải thích: Vì nguyên tử I có 5 lớp electron, nguyên tử Br có 4 lớp electron

- Các phát biểu còn lại đều sai Vì:

+ AgF là muối tan

+ Tính axit của HBr mạnh hơn tính axit của HCl

+ Tính oxi hóa của F mạnh hơn của Cl

Câu 63:

- Phát biểu sai là “Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa – 1, flo và clo còn có số oxi hóa +1, +3, +5, +7” F là phi kim hoạt động mạnh nhất, trong mọi hợp chất

nó luôn có số oxi hóa là –1 Các nguyên tố còn lại trong nhóm halogen khi ở trạng thái hợp chất có thể có các số oxi hóa – 1, + 1, + 3, + 5, + 7

- Các phát biểu còn lại đều đúng

Câu 64:

Trang 10

Trích sách “Công Phá Lý Thuyết” – Lê Văn Nam (0121.700.4102)

227

- Trong phản ứng trên, Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

- Quá trình oxi hóa – khử:

chÊt khö

5 Cl 1e Cl chÊt oxi hãa

Vậy tỉ lệ số nguyên tử Cl đóng vai trò chất oxi hóa và chất khử là 5 : 1

Câu 65:

Thuốc thử để phân biệt hai khí O2 và O3 là dung dịch KI và hồ tinh bột Vì O2

không phản ứng với dung dịch KI, còn O3 oxi hóa được KI tạo thành I2, I2 sinh ra phản ứng với hồ tinh bột tạo thành dung dịch có màu xanh

2

I hå tinh bét dung dÞch mµu xanh

HỮU CƠ

Câu 1:

- Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1) Suy ra 2 hiđrocacbon là anken đối xứng, hai sản phẩm là ancol Vậy hai hiđrocacbon là C2H4 và C4H8

- Sơ đồ phản ứng:

2

2

Câu 2:

- Các chất phản ứng với H2 tạo thành butan là:

but – 1 – in, but – 1 – en, buta – 1,3 – đien, vinylaxetilen

- Phương trình phản ứng:

o

o

o

o

t , Ni

t , Ni

t , Ni

t , Ni

Isobutilen có mạch nhánh nên khi phản ứng với H2 sẽ tạo thành isobutan

Câu 3:

Trang 11

Trớch sỏch “Cụng Phỏ Lý Thuyết” – Lờ Văn Nam (0121.700.4102)

- Trong phõn tử anken cú n nguyờn tử C thỡ cú (n – 1) mối liờn kết giữa C và C, trong đú cú một liờn kết đụi, cũn lại là cỏc liờn kết đơn Suy ra số liờn kết đơn giữa C và C là (n – 2) Mặt khỏc, số liờn kết đơn giữa C và H bằng số nguyờn tử

H là 2n

- Vậy tổng số liờn kết đơn trong phõn tử anken là (3n – 2)

Cõu 4:

Tờn thay thế (theo IUPAC): (CH3)3C – CH2 – CH(CH3)2 là 2,2,4 – trimetylpentan

Cõu 5:

Phõn tử propen cú cụng thức cấu tạo là CH3 – CH = CH2 Suy ra: Cú 2 liờn kết 

giữa C và C, cú 6 liờn kết  giữa C và H, tức là cú 8 liờn kết  trong phõn tử

Cõu 6:

- Độ rượu là số ml rượu nguyờn chất cú trong 100 ml dung dịch rượu với dung mụi

là nước

- Suy ra: Để pha chế dung dịch ancol etylic 25o, người ta lấy 75 ml nước pha chế

25 ml ancol nguyờn chất

Cõu 7:

- Phỏt biểu sai là “Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức”

- Phenol khỏc ancol thơm về cấu tạo Phenol là hợp chất cú nhúm – OH gắn trực tiếp vào vũng bezen, cũn ancol thơm là hợp chất cú nhúm – OH gắn vào mạch nhỏnh của vũng benzen

Cõu 8:

- Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với ancol etylic là HBr (to), Na, CuO (to),

CH3COOH (xỳc tỏc)

o

o

o

t

t

H SO đặc, t

C H OH HBr C H Br H O

Cõu 9:

Trong số cỏc ancol đề cho, glixerol (C3H5(OH)3) là ancol cú số nguyờn tử C bằng

số nhúm – OH

Cõu 10:

- Đặt cụng thức phõn tử của ancol là C Hn 2n 2 2k  Ox

- Sơ đồ phản ứng: O , t 2 o

C H   O nCO   (n 1 k)H O

- Theo giả thiết và sơ đồ phản ứng, ta cú: 2

2

H O

CO

0 k 0 no, hở

 

Ngày đăng: 01/05/2017, 17:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w