1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án lớp 5 TUẦN 30 năm học 2017

20 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khen ngợi sự thông minh , tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời.Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc.. - HS đọc SGK, th

Trang 1

Tuđn 7

Thụ 2 ngÌy 6thĨng10 nÙm 2017

tiỏt 7 ớÓo ợục

Nhắ Ũn tă tiởn I/Môc tiởu: HS biỏt:

- Biỏt ợîc con ngêi ai còng cã tă tiởn vÌ mçi ngêi ợồu phội nhắ Ũn tă tiởn

- Nởu ợîc nhƠng viơc cđn lÌm phĩ hîp vắi khộ nÙng ợố thố hiơn lßng biỏt Ũn tă tiởn

- Biỏt lÌm nhƠng viơc cô thố ợố tá lßng biỏt Ũn tă tiởn

II/ớạ dĩng dÓy hảc:

GV: CĨc tranh, ộnh, bÌi bĨo nãi vồ ngÌy Gưỡ Tă Hĩng VŨng.

CĨc cờu ca dao, tôc ngƠ, thŨ, truyởn nãi vồ lßng biỏt Ũn tă tiởn

III/CĨc hoÓt ợéng dÓy hảc chĐ yỏu:

1/BÌi cò: 5phót

Hảc sinh tù liởn hơ bộn thờn vồ mét sè biốu hiơn cŨ bộn cĐa ngêi sèng cã ý chÝ 2/BÌi mắi: 25phót

Giắi thiơu bÌi.

* Hớ1: TÈm hiốu néi dung truyơn: ThÙm mé.

+ Môc tiởu: HS biỏt ợîc mét biốu hiơn cĐa lßng biỏt Ũn tă tiởn

+ CĨch tiỏn hÌnh:

- HS ợảc truyơn thÙm mé thộo luẹn theo nhãm 4 trộ lêi cĨc cờu hái sau:

+ Nhờn ngÌy tỏt că truyồn bè cĐa Viơt ợỈ lÌm gÈ ợố tá lßng biỏt Ũn tă tiởn?

+ Theo em bè Viơt muèn nh¾c nhẽ Viơt ợiồu gÈ khi kố vồ tă tiởn?

+ VÈ sao Viơt muèn lau dản bÌn thê gióp bè mỦ ?

- ớÓi diơn cĨc nhãm trộ lêi, cĨc nhãm khĨc nhẹn xƯt bă sung

KL: Ai cĐng cã tă tiởn, gia ợÈnh , dßng hả Mçi ngêi ợồu phội biỏt Ũn tă tiởn vÌ biỏt

thố hiơn ợiồu ợã bững nhƠng viơc lÌm cô thố

* Hớ2: LÌm bÌi tẹp 1 SGK.

+ Môc tiởu: Gióp HS biỏt ợîc nhƠng viơc cđn lÌm ợố tá lßng biỏt Ũn tă tiởn.

+ CĨch tiỏn hÌnh:

- HS lÌm bÌi cĨ nhờn sau ợã trÈnh bÌy miơng trắc lắp

- Cộ lắp vÌ GV nhẹn xƯt, bă sung

KL: Chóng ta cđn thố hiơn lßng bÝởt Ũn tă tiởn bững nhƠng viơc lÌm thiỏt thùc, cô

thố, phĩ hîp vắi khộ nÙng nh cĨc viơc a,b,c,d,ợ

* Hớ3: Tù liởn hơ.

+ Môc tiởu: HS biỏt tù ợĨnh giĨ bộn thờn qua ợèi chiỏu vắi nhƠng viơc cđn lÌm ợố tá

lßng biỏt Ũn tă tiởn

+ CĨch tiỏn hÌnh:

- Yởu cđu HS kố lÓi nhƠng viơc HS ợỈ lÌm ợîc ợố thố hiơn lßng biỏt Ũn tă tiởn vÌ nhƠng viơc cha lÌm ợîc

- HS lÌm viơc cĨ nhờn rại lđn lît trÈnh bÌy trắc lắp

- HS cĩng GV nhẹn xƯt, khen ngîi vÌ nh¾c nhẽ HS

- 2 HS ợảc phđn ghi nhắ SGK

3/CĐng cè dận dß: 5phót

Vồ nhÌ Su tđm cĨc tranh ộnh, bÌi bĨo nãi vồ ngÌy Giç Tă Hĩng VŨng TÈm hiốu vồ cĨc truyồn thèng tèt ợỦp cĐa dßng hả mÈnh

Trang 2

Tập đọc

Những ngời bạn tốt I/Mục tiêu:

-Bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khen ngợi sự thông minh , tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời.(Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc Thêm truyện, tranh, ảnh về cá heo.(nếu có)

III/Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh đọc bài tác phẩm của Si -le và tên phát xít - nêu nội dung - nhận xét ghi

điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài ( Quan sát tranh.)

* HĐ1: Luyện đọc.

+ GVHD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng những từ phiên âm nớc ngoài.

+ Đọc đoạn: ( HS đọc nối tiếp theo đoạn 2 lợt )

- GV hớng dẫn đọc tiếng khó: A-ri-ôn, Xi-xin, nghệ sĩ, say sa, HS (K,G) đọc, GV sửa lỗi giọng đọc HS (TB-Y) đọc lại

- 1HS đọc chú giải

+ Đọc theo cặp : ( HS lần lợt đọc theo cặp ); HS , GV nhận xét

+Đọc toàn bài : HS (K-G) đọc toàn bài, HS còn lại theo dõi

+ GV đọc mẫu bài toàn bài.

* HĐ2: Tìm hiểu bài.

- HS đọc đoạn 1 ( Từ đầu đến về đất liền.) trả lời câu hỏi 1 Sgk

( A-ri-ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cớp hết tặng vật của ông, đòi giết ông.)

+ Giải nghĩa từ : Tặng vật

ý1: An-ri-ôn gặp nạn

Trang 3

- HS đọc đoạn 2 ( Tiếp theo đến giam ông lại.) trả lời câu hỏi 2 Sgk.

( Khi A-ri-ôn hát giã biệt cuộc đời, đàn cá heo đã bơi đến đến vây quanh tàu, say sa thởng thức tiếng hát của ông Bỗy cá heo đã cứu A-ri-ôn và đa về đất liền )

ý2: Sự thông minh và tình cảm của cá heo với con ngời

- HS đọc đoạn 3 ( Tiếp theo đến A-ri-ôn.) trả lời câu hỏi 3 Sgk

( Cá heo đáng yêu, đáng quí vì biết thởng tjhức tiếng hát của nghệ sĩ; biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển Cá heo là bạn tốt của ngời )

ý3: A-ri-ôn đợc trả tự do

- HS đọc đoạn còn lại trả lời câu hỏi 4 Sgk

( Đám thuỷ thủ là ngời nhng tham lam, độc ác, không có tính ngời Đàn cá heo là loài vật nhng thông minh, tốt bụng, biết cứu giúp ngời gặp nạn )

ý4: Tình cảm của con ngời với loài cá heo thông minh

- HS (K,G) rút ra ND, HS (Tam) nhắc lại

Nội dung : ( Nh mục 1 )

* HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm.

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài HS (K,G) tìm cách đọc hay

- GV Hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc trớc lớp

3/Củng cố dặn dò: 5phút

- 1 HS (K,G) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

tiết 31 Toán

Luyện tập chung

I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Biết mối quan hệ giữa 1 và 1/10; 1/10 và 1/100; 1/100 và 1/1000

- Tìm một thành phần cha biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng

II/Đồ dùng dạy học:

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh chữa bài tập 3 tiết 30 - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Thực hành.

+ Bài tập 1: SGK.Củng cố về mối quan hệ giữa các phân số thập phân

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài tập cá nhân, 3HS lên bảng làm

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Củng cố về quan hệ giữa các phân số thập phân.

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng tìm thành phần cha biết

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài tập cá nhân, 4 HS lên bảng làm GV quan tâm HS (NGa)

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Củng cố về tìm một thành phần cha biết của phép tính với phân số.

+ Bài tập 3: SGK.Kĩ năng giải toán liên quan đến số trung bình cộng

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, HS (TB,K) lên bảng làm

- HS và GV nhận xét , chốt lời giải đúng

KL: Củng cố về giải toán liên quan đến số trung bình cộng.

+ Bài tập 4: SGK.(Dành cho học sinh khá giỏi)

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

Trang 4

- HS làm bài tập cá nhân, 1 HS (K,G) lên bảng làm GV quan tâm HS (Y).

HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Củng cố giải toán có lời văn

* HĐ2: Củng cố dặn dò:5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS về nhà làm bài tập ở vở bài tập

tiết 7 Lịch sử

Đảng cộng sản việt nam ra đời I/Mục tiêu: HS biết:

- Biết Đảng cộng sản Việt Nam đợc thành lập ngày 3-2-1930 Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc là ngời chủ trì Hội nghị thành lập Đảng:

+ Biết lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng : Thống nhất ba tổ chức cộng sản

+ Hội nghị ngày 3-2-1930 do Nguyễn ái Quốc chủ trì đã thống nhất ba tổ chức cộng sản và đề ra đờng lối cho cách mạng Việt Nam

II/Đồ dùng dạy học:

GV: ảnh trong SGK.

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ:5phút

Học sinh nêu ghi nhớ về bài học tiết trớc- nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài:

* HĐ1: Hoàn cảnh đất nớc 1929 và yêu cầu thành lập Đảng Cộng Sản.

- HS đọc SGK, thảo luận nhóm đôi trả lời miệng các câu hỏi sau:

+ Theo em nếu để lâu dài tình hình mất đoàn kết, thiếu thống nhất trong lãnh đạo sẽ

có ảnh hởng thế nào với cách mạng Việt Nam?

+ Tình hình nói trên đã đặt ra yêu cầu gì?

+ Ai là ngời có thể dảm đơng việc hợp nhất các tổ chức Cộng Sản trong nớc ta thành một tổ chức duy nhất? vì sao?

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả; GV cùng HS nhận xét chốt kết quả

KL: Cuối năm 1929, phong trào CMVN rất phát triển, đã có 3 tổ chức Cộng Sản ra

đời và lãnh đạo phong trào Yêu cầu bức thiết đặt ra là pải hợp nhất 3 tổ chứcnày thành 1 tổ chức duy nhất

* HĐ2: Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam.

- HS đọc SGK thảo luận nhóm 4 trả lời miệng câu hỏi sau:

+ Hội nghị thành lậ Đảng CSVN đợc diễn ra ở đâu, vào thời gian nào?

+ Hội nghị diễn ra trong hoàn cảnh nào? do ai chủ trì ?

+ Nêu kết quả của hội nghị

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả; GV cùng HS nhận xét chốt kết quả

* HĐ3: ý nghĩa của việc thành lập Đảng CSVN.

- HS làm việc cá nhân trả lời miệng các câu hỏi sau:

+ Sự thống nhất 3 tổ chức CSVN đã đáp ứng đợc yêu cầu gì của CMVN?

+ Khi có Đảng , CMVN phát triển thế nào?

- HS cùng GV nhận xét chốt kết quả đúng

KL: Ngày 3-2-1930, Đảng CSVN đã ra đời Từ đó CMVN có Đảng lãnh đạo và

dành đợc những thắng lợi vẻ vang

3/Củng cố dặn dò: 5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

Thứ 3 ngày 7 tháng 10 năm 2017

tiết 7 Chính tả nghe- viết

Dòng kinh quê hơng (Tích hợp BVMT: Khai thác trực tiếp )

Trang 5

I/Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả ; trình báy đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm đợc vần thích hợp để điền vào 3 chỗ trống trong đoạn thơ(BT2); thực hiện đợc 2 trong 3 ý (a,b,c) của BT3

- Giáo dục HS ý thức bảo vệ và giữ gìn môi trờng xung quanh Tình cảm yêu quý vẻ

đẹp của dòng kênh quê hơng

II/Đồ dùng dạy học:

GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3,4.

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ:5phút

Học sinh lên bảng viết những từ chứa nguyên âm đôi a, ơ - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Hớng dẫn HS nghe - viết.

a/ Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Gọi 1-2 HS (K-G) đọc bài

+ Những hình ảnh nào cho thấy dòng kinh rất thân thuộc với tác giả? ( Màu xanh của dòng kinh; giọng hò, )

b/ Hớng dẫn viết từ khó.

- Hớng dẫn HS viết tiếng khó: mái xuồng, reo mừng, giã,

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó

c/ Viết chính tả: HS viết theo lời đọc của GV (HS đổi vở soát lỗi cho nhau)

d/ Thu chấm: 12 bài.

* HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT chính tả

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng tìm vần thích hợp

- 1 HS đọc yêu cầu BT Cả lớp theo dõi SGK

- HS trao đỏi nhóm đôi thực hiện, 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng

- GV kết luận về cách đánh dấu thanh

+ Bài tập 3: SGK.Kĩ năng điền đúng từ có nguyên âm đôi iê, ia

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân rồi trả lời miệng trớc lớp

- GV giúp HS tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ:

3/Củng cố dặn dò:5phút

- 1HS nhắc lại qui tắc đánh dấu thanh ở các tiếng chứa các nguyên âm đôi iê/ia -Liên hệ : Học qua bài này chúng ta càng phải yêu quê hơng , yêu dòng kênh xanh

và có ý thức bảo vệ môi trờng

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

tiết 32 Toán

Khái niệm số thập phân (tiết1)

I/Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết đọc , biết viết số thập phân dạng đơn giản

II/Đồ dùng dạy học:

GV: bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK.

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh chữa bài tập 4 tiết 31 - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Giới thiệu khái niệm về số thập phân (dạng đơn giản).

- Hớng dẫn HS tự nêu nhận xét từng hàng trong bảng ở phần a và viết số đo đọ dài dới dạng phân số: 1dm=1/10m

Trang 6

- GV giới thiệu 1dm hay 1/10m còn đợc viết thành 0,1m.

( Tơng tự với 0,01m; 0,001m.)

- Yêu cầu HS tự nêu các phân số thập phân 1/10 ; 1/100 ; 1/1000 đợc viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001

- GV hớng dẫn HS cách đọc viết số thập phân

- Gọi 1 số HS nhắc lại cách đọc, viết số thập phân

* HĐ2: Luyện tập:

+ Bài tập 1: SGK.Kĩ năng đọc phân số thập phân và số thập phân

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- HS làm miệng trớc lớp

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Rèn kĩ năng đọc phân số thập phânvà số thập phân.

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng viết số thập phân

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm cá nhân , 4 HS lên bảng làm

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Rèn kĩ năng viết số thập phân.

+ Bài tập 3: SGK.(Dành cho học sinh khá giỏi)

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, 1 HS lên bảng làm GV quan tâm HS (Hung)

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Rèn kĩ năng đọc ,viết số thập phân.

* HĐ3: Củng cố dặn dò: 5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS về nhà làm bài tập ở vở bài tập

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I/Mục tiêu:

- Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng

từ nhiều nghĩa (BT1, mục III); tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật (BT2)

II/Đồ dùng dạy học:

Từ điển học sinh

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh nêu kết quả bài tập đã làm ở tiết trớc - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài:

* HĐ1: Nhận xét.

+ Bài tập 1: SGK.Kĩ năng nhận biết từ nhiều nghĩa

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi nhóm đôi để làm và trình bày miệng trớc lớp

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả và giải thích

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng

KL: Nghĩa các từ vừa xác định cho các từ: Răng, mũi, tai là nghĩa gốc (nghĩa ban

đầu) của mỗi từ

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng nhận biết về nghĩa chuyển

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi nhóm đôi làm bài và trình bày miệng trớc lớp

- HS và GV nhận xét, chốt lời giải đúng

KL: Những nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ : Răng, mũi, tai Ta

gọi đó là nghĩa chuyển

- 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

Trang 7

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về từ nhiều nghĩa để minh họa cho ghi nhớ.

* HĐ2: Luyện tập.

+ Bài tập 1: SGK.Kĩ năng nhận biết nghĩa gốc và nghĩa chuyển

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- HS làm việc cá nhân, 1 HS lên bảng làm

- GV và HS nhân xét chốt lời giải đúng

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng hiểu về từ nhiều nghĩa

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm việc theo 3 nhóm đối tợng, 3 HS lên bảng làm

- GV và HS nhân xét chốt lời giải đúng

3/Củng cố dặn dò:5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

tiết 13 Khoa học

Phòng bệnh sốt xuất huyết

(Tích hợp BVMT:Bộ phận)

(Tích hợp GD kĩ năng sống) I/Mục tiêu: HS biết:

-Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết

-Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng , diệt các côn trùng truyền lây bệnh

-GDkĩ năng xử lí và tổng hợp thông tin,kĩ năng bảo vệ đảm nhiệm trách nhiệm bảo vệ môi trờng

II/Đồ dùng dạy học:

Hình minh họa trong SGK

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ:5phút

Học sinh trả lời các câu hỏi cuối bài phòng bệnh sốt rét - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Thực hành làm bài tập trong SGK.

+ Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân, đơng lây truyền bệnh sốt xuất huyết.

HS nhận ra đ\ợc sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết

+ Cách tiến hành:

- HS đọc thông tin SGK, thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi trong SGK

+ Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là gì?

+ Bệnh sốt xuất huyết đợc lây truyền nh thế nào?

+ Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm nh thế nào?

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả GV nhận xét kết luận

KL: Bệnh sốt xuất huyết do một loại vi rút gây ra Vi rút này sống trong máu ngời

bệnh Muỗi vằn hút máu ngời bệnh rồi truyền vi rút sang cho ngời lành

* HĐ2: Những việc nên làm để phòng bệnh sốt xuất huyết.

+ Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết thực hành các cách diệt muỗi và tránh không để muỗi đốt

- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời

+ Cách tiến hành:

- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi trong SGK

- HS, GV nhận xét chốt kết quả đúng

- 1 HS đọc mục bạn cần biết

KL: Cách phòng bệnh sốt xuất huyết tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung

quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh muỗi đốt

3/Củng cố dặn dò: 5phút

- 1 HS (K) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế về việc giữ gìn

vệ sinh môi trờng nơi mình đang sống

Trang 8

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.

Thứ 4 ngày8tháng 10 năm 2017

tiết 14 Tập đọc

Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà I/Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm đợc toàn bài , ngắt nhịp hợp lítheo thể thơ tự do

- Hiểu nội dung và ý nghĩa : Cảnh đẹp kì vĩ của công trờng thuỷ điện sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ớc mơ về tơng lai tơi đẹp khi công trờng hoàn thành.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ)

II/Đồ dùng dạy học:

GV: ảnh về nhà máy thủy điện hòa bình để giới thiệu bài.

III/Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1/Bài cũ:5phút

Học sinh đọc 1,2 đoạn bài những ngời bạn tốt - nêu nội dung bài - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài ( Dùng tranh )

* HĐ1: Luyện đọc.

+ GVHD đọc: Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ, đúng nhịp của thể thơ tự do.

+ Đọc đoạn: ( HS đọc nối tiếp theo đoạn 2 lợt )

- GV hớng dẫn đọc tiếng khó: Ba-la-lai-ca, công trờng, ngẫm nghĩ, bỡ ngỡ HS (K,G)

đọc, GV sửa lỗi giọng đọc HS (TB-Y) đọc lại

- 1HS đọc chú giải

+ Đọc theo cặp : ( HS lần lợt đọc theo cặp ); HS , GV nhận xét

+Đọc toàn bài : HS (K-G) đọc toàn bài, HS còn lại theo dõi

+ GV đọc mẫu bài toàn bài.

* HĐ2: Tìm hiểu bài.

- Hớng dẫn HS đọc, đọc thầm trao đổi nhóm đôi lần lợt trả lời các câu hỏi Sgk

+ Câu 1: Cả công trờng say ngủ cạnh dòng sông/ Những tháp khoan Đêm trăng vừa

tĩnh mịch vừa sinh động vì có tiếng đàn của cô gái Nga, có dòng sông lấp loáng

+ Câu 2: Câu thơ: Chỉ có tiếng đàn / Với một dòng trăng gợi lên một hình ảnh đẹp

, thể hiện sự gắn bó, hoà quyện giữa con ngời với thiên nhiên, giữa trăng với dòng sông

+ Câu 3: Cả công trờng say ngủ ;Những tháp khoan ; những xe ủi, xe ben ;Biển

sẽ nằm bỡ ngỡ ; Sông Đà chia ánh

- GV nhận xét, kết hợp giải nghĩa các từ: xe ben, chơi vơi, dòng trăng

- HS (K,G) rút ra ND, HS (TB,Y) nhắc lại

Nội dung: ( Nh mục 1 )

* HĐ3: Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.

- HS (K,G) nêu cách đọc hay

- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ cuối

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn bài thơ hớng dẫn HS HTL

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm; đọc thuộc lòng bài thơ

3/Củng cố dặn dò: 5phút

- 1 HS (K,G) nhắc lại nội dung bài và liên hệ thực tế

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

tiết 33 Toán

Khái niệm về số thập phân I/Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết đọc , viết các số thập phân (các dạng đơn giản thờng gặp)

- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân

II/Đồ dùng dạy học:

Trang 9

GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng nêu trong SGK.

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh chữa bài tập 3 tiết 32 - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Tiếp tục giới thiệu khái niệm về số thập phân.

- GV hớng dẫn HS tự nêu nhận xét từng hàng trong bảng để nhận ra 2m7dm 2 m

10

7

hay đợc viết thành 2,7m; 2,7m đọc là: Hai phẩy bẩy mét

Tơng tự đối với trờng hợp khác trong bảng

- GV giới thiệu: Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 là số thập phân ( cho vài HS nhắc lại)

- GV hớng dẫn để HS tự rút ra nhận xét nh SGK

- GV nêu ví dụ của SGK, gọi HS chỉ vào phần nguyên, phần thập phân và đọc số đó

* HĐ2: Thực hành.

+ Bài tập 1: SGK Kĩ năng đọc số thập phân

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả trớc lớp

- HS và GV nhận xét, chốt lời giải đúng

KL: Rèn kĩ năng đọc số thập phân.

+ Bài tập 2: SGK.Kĩ năng viết số thập phân

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS làm việc cá nhân, 3 HS lên bảng làm

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

KL: Rèn kĩ năng viết số thập phân.

+ Bài tập 3: SGK.(Dành cho học sinh khá giỏi)

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc cá nhân, 4 HS lên bảng làm GV quan tâm HS (Y)

- HS và GV nhận xét

KL: Rèn kĩ năng viết các số thập phân thành các phân số thập phân.

* HĐ3: Củng cố dặn dò: 5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT

Kể chuyện Cây cỏ nớc nam

(Tích hợp BVMT : Khai thác trực tiếp)

I/Mục tiêu:

-Dựa vào tranh minh hoạ (SGK)kể lại đợc từng đoạn và bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện

-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, hiểu ý nghĩa của câu chuyện

- Giáo dục học sinh yêu quý những cây cỏ hữu ích trong môi trờng thiên nhiên , nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh minh họa chuyện trong SGK,ảnh hoặc vật thật những bụi sâm nam,

đinh lăng, cam thẩo nam

III/Các hoạt động dạy học:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia- nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài.

* HĐ1: Hớng dẫn kể chuyện.

a/ GV kể chuyện.

- GV kể lần 1: Kết hợp giới thiệu tên một số cây thuốc quí ở trong truyện

Trang 10

- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa trên bảng.

b/ Kể trong nhóm.

- Chia lớp thành 4 nhóm

- HS kể từng đoạn trong nhóm theo tranh và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

+ Câu chuyện kể về ai ?

+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?

+ Vì sao chuyện có tên là cây cỏ nớc Nam?

- GV quan sát giúp đỡ từng nhóm

c/ Kể trớc lớp.

- Tổ chức cho các nhóm thi kể trớc lớp

- Cho HS thi kể cá nhân toàn truyện

- HS, GV nhận xét đánh giá cho điểm

* HĐ2: Củng cố, dặn dò 5phút

- GV nhận xét tiết học

Địa lí

Ôn tập

I/Mục tiêu: HS:

- Xác định và mô tả đợc vị trí địa lí nớc ta trên bản đồ

- Biết hệ thống hóa những kiến thức đã học về dịa lí tự nhiênViệt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình , khí hậu , sông ngòi , đất và rừng

- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng , sông lớn , các đảo , quần đảo của nớc ta trên bản đồ

II/Đồ dùng dạy học:

GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam,vở bài tập.

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Bài cũ: 5phút

Học sinh nêu ghi nhớ về bài học tiết trớc - nhận xét ghi điểm

2/Bài mới: 25phút

Giới thiệu bài

* HĐ1: Thực hành một số kĩ năng địa lí liên quan đến các yếu tố địa lí tự nhiên Việt Nam.

+ Bài tập1:

- HS trao đổi nhóm đôi quan sát lợc đồ Việt Nam trong khu vực đông nam á, chỉ trên lợc đồ và mô tả:

Vị trí và giới hạn của nớc ta Vùng biển, một số đảo và quần đảo cuả nớc ta

- Gọi 1 số HS lên trình bày

+ Bài tập2:

- HS trao đổi nhóm đôi, quan sát lợc đồ địa hình VN trả lời:

+ Nêu tên và chỉ vị trí của các dãy núi

+ Nêu tên và chỉ các đồng bằng lớn ở nớc ta

+ Chỉ vị trí của các sông: Sông Hồng, sông Đà, sông Tiền ,sông Hậu

- HS trả lời, GV nhận xét chốt kết quả đúng

* HĐ2: Ôn tập về đặc điểm của các yếu tố địa lí tự nhiên VN.

- HS thảo luận theo 4 nhóm hoàn thành bảng thống kê trong SGK( đã ghi vào phiếu học tập)

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- GV và HS nhận xét , bổ sung, chốt lời giải đúng

3/Củng cố dặn dò:5phút

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 01/05/2017, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w