1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề luyện thi THPT QG 2017 + hướng dẫn giải

12 387 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

O là gốc tọa độ Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây?. Cực tiểu của hàm số bằng −2.. Cực tiểu của hàm

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 SỐ 80

MÔN THI: TOÁN HỌC

Ngày 11 tháng 4 năm 2017

Câu 1: Xét số phức z thoả mãn

1 2

 − = −

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 5 = x

A f x dx ( ) = 5cos5x + C. B 1

5

f x dx = −

( ) cos5x + C.

5

f x dx =

Câu 3: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3

x y

x

+

=

A y = 1. B y = − 1. C x = − 1x = 1. D y = − 1y = 1.

Câu 4: Để chứa ( )3

7 m nước ngọt người xây một bồn hình trụ có nắp Hỏi bán kính rcủa đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất?

A 3 6

.

r

π

2

r

π

3

r

π

4

r

π

=

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (3; 2;1), − N (0;1; 1) − Tìm độ dài của đoạn thẳng MN

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : 2 x − 2 y z − + = 3 0 và điểm M ( 1; 2;13 − ) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) α

A ( ( ) ) 4

3

d M α = B ( ( ) ) 2

3

d M α = C ( ( ) ) 5

3

d M α = D d M ( , ( ) α = ) 4.

Câu 7: Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + + = z 1 0.Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

0

z

=

;

2 2

3 1

;

2 2

1 3

;

2 2

− −

Câu 8: Cho hàm số y = f x ( ) = + x3 ax2+ + bx c đạt cực tiểu bằng − 3 tại điểm x = 1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2 Tính đạo hàm cấp một của hàm số tại x = − 3.

A f ′ − = ( 3) 0. B f ′ − = ( ) 3 2. C f ′ − = ( 3) 1. D f ′ − = − ( 3) 2.

Câu 9: Cho

9

0

( ) 27

f x dx =

0

3

( 3 )

I f x dx

= ∫ −

Câu 10: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

2 2

x y x

+

=

− ?

Câu 11: Cho số phức z x yi = + ( x y , ∈ ¡ ) thoả mãn điều kiện z + 2 z = − 2 4 i Tính P = 3 x y +

Câu 12: Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm f x ′ ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; , f b ( ) 5 = và ( ) 3 5.

b

a

f x dx ′ =

∫ Tính f (a)

Trang 2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

A f a ( ) = 5 ( 5 3 − ) B f a ( ) = 3 5. C f a ( ) = 5 3 ( − 5 ) D f a ( ) = 3 ( 5 3 − )

Câu 13: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình log (3x x + = 2) 1.Tính x12+ x22.

A x12+ x22 = 4. B x12+ x22 = 6. C x12+ x22 = 8. D x12+ x22 = 10.

Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z = − (3 4 ) i 2

A z = − + 7 24 i B z = − − 7 24 i C ( )2

z = + i D z = 24 7 − i

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình 4x+ 1+ 22x− 1− = 5 0.

9

ln 9

x = C x = 4 109 D x = 10 9 .

Câu 16: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x− 3.2x+ − = 2 m 0 có nghiệm thuộc khoảng

(0;2) A ( 0; +∞ ) B 1

;8 4

 − 

÷

  C

1

;6 4

 − 

÷

  D

1

; 2 4

 − 

÷

 

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 Tính thể tích Vcủa khối chóp

S OCD

Câu 18: Cho hai số thực a, b dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

logab + loga b + loga b = logab B

logab + loga b + loga b = logab

C

logab + loga b + loga b = logab D

logab + loga b + loga b = logab

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − + = 5 z 1 0 Vectơ n r

nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A n r = ( 0; 2; 5 − ) B n r = ( 2; 5;1 − ) C n r = ( 2;0; 5 − ) D n r = ( 2;0;5 )

Câu 20: Đồ thị của hàm số y x = −3 2 x2+ 2 và đồ thị của hàm số y x = 2+ 2 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA ⊥ ( ABCD ) vàSC a = 3. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

3

2

a

3

3

a

3 3 3

a

3 2 3

a

V =

Câu 22: Tìm giá trị tham số m để đường thẳng ( ) d mx y m : − + = 0 cắt đường cong ( ) C : y x = −3 3 x2+ 4 tại 3 điểm phân biệt A B , và C ( − 1;0 ) sao cho tam giácAOB có diện tích bằng 5 5. (O là gốc tọa độ)

Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x = −3 3 x2− − 3 x 1. B 1 3

3 1.

3

y = x + xC y x = +3 3 x2− + 3 x 1. D y x = − −3 3 x 1.

Câu 24: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 4% một tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

A ( )12

50 1,004 (triệu đồng) B 50.(1 12 0,04)+ ´ 12 (triệu đồng)

C 50.(1 0,04)+ 12 (triệu đồng) D 50 1,004´ (triệu đồng).

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Câu 25: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1( )

3

log x − ≥ − 1 2.

A S = [ ] 1;10 B S = ( 1;10 ) C S = ( 1;10 ] D S = +∞ ( 1; )

Câu 26: Cho hàm số

1

y

x

+ +

=

+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cực tiểu của hàm số bằng −2 B Cực tiểu của hàm số bằng 0 C Cực tiểu của hàm số bằng −1 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 27: Cho biểu thức P x x = 12 .13 6 x với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A P x = 76. B P x = C P x = 116. D P x = 56.

Câu 28: Với các số thực a, b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ln ab = ln a + ln b B ln a lna lnb.

b = − C ln ab = ln ln a b D ln(ab) ln = a + ln b

Câu 29: Cho hàm số y = − − x3 3 x2+ 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng( − 2;0 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng( 0; +∞ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng( −∞ − ; 2 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng( − 2;0 )

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I ( 0; 3;0 − ) Viết phương trình của mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với mặt phẳng ( Oxz )

A 2 ( )2 2

x + y + + z = B 2 ( )2 2

x + y − + z = C 2 ( )2 2

x + y − + z = D 2 ( )2 2

x + + y + z =

Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số y = + ( 1 ln x ) ln x

A 1 2 ln

.

x y

x

′ = B 1 2ln

ln

x y

x

+

.

x y

x

+

′ = D 1 2 ln2

.

x y

x

+

′ =

Câu 32: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên ¡ ,liên tục trên khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x ( ) = − m 1 có một nghiệm thực?

A ( −∞ − ∪ ; 2 ) ( 3; +∞ ) B ( −∞ − ∪ ; 3 ) ( 2; +∞ ) C [ − 3; 2 ] D ( −∞ − ∪ +∞ ; 2 ] [ 3; )

Câu 33: Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 9 π Tính thể tích V của khối nón

A V = 12 π B V = 24 π C V = 36 π D V = 45 π

Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′cạnh a Tính diện S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương

.

ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ A S = π a2. B 2

S = π a C

2 3 2

a

4 3

a

S = π

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB AC a = = và thể tích bẳng

3

6

a

Tính

chiều cao h của hình chóp đã cho

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 1

2 3

P

a + a + a = ( a > 0) cắt ba trục

, ,

Ox Oy Ozlần lượt tại ba điểmA B C , , Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V = a3. B V = 2 a3 C V = 3 a3 D V = 4 a3

Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4

y x

x

= + trên khoảng ( 0; +∞ )

A (min0; )y 2.

(min0; )y 4.

(min0; ) y 0.

(min0; ) y 3.

+∞ =

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ′ ′ ′có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính thể tích V của

khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụABC A B C ′ ′ ′

A

3

8 3

27

a

32 3

9

a

32 3

81

a

27

a

Câu 39: Cho khối S ABC có góc · ASB BSC CSA = · = · = 600 và SA = 2, SB = 3, SC = 4. Tính thể tích khối chóp

.

S ABC A 4 3. B 2 3. C 2 2. D 3 2.

Câu 40: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 1 3 2

4 3

y = x + mx + x m đồng biến trên khoảng

( −∞ +∞ ; ). A ( −∞ − ; 2]. B [2;+ ) ∞ C [ − 2; 2 ] D ( −∞ ; 2 )

Câu 41: Cho số phức z = + 1 2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w = 2 z z +

A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

C Phần thực là 2i và phần ảo là 3 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2

Câu 42: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳngy = 2 x + 1 và đồ thị hàm số y x = 2− + x 3.

A 1

.

1

1

1 6

Câu 43: Gọi V a ( ) là thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

, 0, 1

x

= = = và x a = ( a > 1 ) Tìm lim ( )

a V a

→+∞

A lim ( )

a→+∞V a = π B lim ( ) 2.

a V a π

→+∞ = C lim ( ) 3

a V a π

→+∞ = D lim ( ) 2

a V a π

Câu 44: Với m ∈ − [ 1;0 ) ( ∪ 0;1 ], mặt phẳng ( ) Pm : 3 mx + 5 1 − m y2 + 4 mz + 20 0 = luôn cắt mặt phẳng ( Oxz )

theo giao tuyến là đường thẳng ∆m. Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến ∆m có kết quả nào sau đây?

A Cắt nhau B Song song C Chéo nhau D Trùng nhau

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1;0;0), (0; 2;0) B − Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( OAB )?

1 2

x + y =

x y

z

+ + =

C z = 0. D ( x − + + = 1) ( y 2) 0.

Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

:

1 2 1

− −

d ′ − = − =

− Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q chứa hai đường thẳng dd′

A Không tồn tại ( ) Q B ( ) Q y : − 2 z − = 2 0. C ( ) Q x y : − − = 2 0. D ( ) Q : 2 − + y 4 z + = 1 0.

Câu 47: Cho log 3 = a Tính log 9000 theo a

3.

3 a D 2 a + 3.

Câu 48: Tính ∫ ln xdx Kết quả:

A x ln x C + B − x lnx x C + + C x ln x x C + + D x ln x x C − +

Câu 49: Biết F x ( ) là một nguyên hàm của của hàm số f x ( ) = e2x và ( ) 0 3

2

F = Tính 1

2

F  

 ÷

 

2.

F   = +  ÷ e

1.

F   = +  ÷ e

.

F   = +  ÷ e

1

2

F   = +  ÷ e

 

Câu 50: Tính môđun của số phức z thoả mãn ( − + 5 2 i z ) = − + 3 4 i

31

29

28

27

- HẾT

-ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 80

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Câu 1: Xét số phức z thoả mãn 1

2

 − = −

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Giải: Chọn C

Đặt z x yi x y = + , , ( ∈ ¡ ) , ta có hệ phương trình ( ) ( )

2

1.

1 2

x y y



Do đó z = + 1 i nên z = 2.

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 5 = x

A.f x dx ( ) = 5cos5x + C. B. 1

5

f x dx = −

C.

1 ( ) cos5x + C.

5

f x dx =

D.f x dx ( ) = − 5cos5x + C.

Giải: Chọn B Ta có 1

5

xdx = − x C +

Câu 3: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3

x y

x

+

=

A y = 1. B y = − 1. C x = − 1x = 1. D y = − 1y = 1.

Giải: Chọn D

2 3

x

x x

2 3

x

x x

→−∞ + = − suy ra đường tiệm cận ngang y = 1 và y = − 1.

Câu 4: Để chứa 7 m ( )3 nước ngọt người xây một bồn hình trụ có nắp Hỏi bán kính rcủa đáy hình trụ nhận giá trị nào sau

đây để tiết kiệm vật liệu nhất?

A 3 6

.

r

π

2

r

π

3

r

π

4

r

π

=

Giải: Chọn B Gọi h là chiều cao khối trụ, ta có 2 72

V r h h

r

π

π

= ⇒ = Diện tích toàn phần của hình trụ là

2

π

π

S nhỏ nhất khi 7 2 3 7 3 7

.

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (3; 2;1), − N (0;1; 1) − Tìm độ dài của đoạn thẳng MN

A MN = 19. B MN = 22. C MN = 17. D MN = 22.

Giải: Chọn B Ta có: MN uuuur = − ( 3;3; 2 − ⇒ ) MN = 22

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) α : 2 x − 2 y z − + = 3 0 và điểm M ( 1; 2;13 − ) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) α

A ( , ( ) ) 4

3

d M α = B ( , ( ) ) 2

3

d M α = C ( , ( ) ) 5

3

d M α = D d M ( , ( ) α = ) 4.

Giải: Chọn A Ta có: ( ( ) ) 2.1 2.( 2) 13 3 4

3

4 4 1

d M α = − − − + =

+ +

Câu 7: Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + + = z 1 0.Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

0

z

=

Trang 6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

;

2 2

3 1

;

2 2

1 3

;

2 2

− −

Giải: Chọn B Ta có 2

1,2

1 0

Suy ra 0 1 3

z = − − i Vậy

3 1

i

i

;

Câu 8: Cho hàm số y = f x ( ) = + x3 ax2+ + bx c đạt cực tiểu bằng − 3 tại điểm x = 1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2 Tính đạo hàm cấp một của hàm số tại x = − 3.

A f ′ − = ( 3) 0. B f ′ − = ( ) 3 2. C f ′ − = ( 3) 1. D f ′ − = − ( 3) 2.

Giải: Chọn A Ta có y ′ = f x ′ ( ) = 3 x2 + 2 ax b + Theo đề bài

( ) ( ) ( )

3

9 2

a

b c

f

′ =

=

 = − ⇒  + + + = ⇒ 

 Suy ra ( ) ( )2 ( )

f ′ − = − + a − + = b

Câu 9: Cho

9

0

( ) 27

f x dx =

0

3

( 3 )

I f x dx

= ∫ −

Giải: Chọn C Đặt u = − ⇒ 3 x du = − 3 dx

I f x dx f u du f u du

Câu 10: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

2 2

x y x

+

=

− ?

Giải: Chọn C Ta có

+ = +∞ + = −∞

− − suy ra đường tiệm cận đứng x = 1

Câu 11: Cho số phức z x yi = + ( x y , ∈ ¡ ) thoả mãn điều kiện z + 2 z = − 2 4 i Tính P = 3 x y +

Giải: Chọn B Ta có z + 2 z = − ⇔ + + 2 4 i x yi 2 ( x yi − ) = − 2 4 i

4

x

y

=

 Vậy P = 3 x y + = 6.

Câu 12: Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm f x ′ ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; , f b ( ) 5 = và ( ) 3 5.

b

a

f x dx ′ =

∫ Tính f (a)

A f a ( ) = 5 ( 5 3 − ) B f a ( ) = 3 5. C. f a ( ) = 5 3 ( − 5 ) D f a ( ) = 3 ( 5 3 − )

Giải: Chọn A

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) 3 5.

b

a

b

f x dx f x f b f a

a

∫ Suy ra f a ( ) = f b ( ) − 3 5 5 3 5 = − = 5 ( 5 3 − )

Câu 13: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình log (3x x + = 2) 1.Tính x12+ x22.

A x12+ x22 = 4. B x12+ x22 = 6. C x12+ x22 = 8. D x12+ x22 = 10.

Giải: Chọn D Điều kiện: x < − 2, x > 0

1 3

2

3

1

x

x x

x

= −

 + = ⇔  =  Suy ra x12+ x22 = 10.

Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z = − (3 4 ) i 2

Trang 7

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

A z = − + 7 24 i B z = − − 7 24 i C ( )2

Giải: Chọn A Ta có z = − (3 4 ) i 2 = − − 7 24 i, suy ra z = − + 7 24 i

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình 1 2 1

4x+ + 2 x− − = 5 0.

9

ln 9

x = C x = 4 109 D x = 10 9 .

x+ + x− − = ⇔ x+ x = ⇔ x = Vậy 410

log 9

x =

Câu 16: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x− 3.2x+ − = 2 m 0 có nghiệm thuộc khoảng

(0;2) A ( 0; +∞ ) B 1

;8 4

 − 

÷

  C

1

;6 4

 − 

÷

  D

1

;2 4

 − 

÷

 

Giải: Chọn C Đặt t = 2 ,x x ∈ ( ) 0; 2 ⇒ ∈ t ( ) 1; 4 và t2− + = 3 t 2 m

Xét f t ( ) = − + t2 3 t 2 , ( ) 2 3, ( ) 0 3

2

f t ′ = − t f t ′ = ⇔ = t

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm thuộc khoảng (0; 2) khi 1

6

− ≤ <

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 Tính thể tích Vcủa khối chóp

S OCD A V = 3. B V = 4. C V = 5. D V = 2.

Giải: Chọn D Gọi h là chiều cao khối chóp S ABCD

S ABCD ABCD OCD S OCD S OCD

Câu 18: Cho hai số thực a, b dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

logab + loga b + loga b = logab B

logab + loga b + loga b = logab

C

logab + loga b + loga b = logab D

logab + loga b + loga b = logab

Giải: Chọn C

.

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − + = 5 z 1 0 Vectơ n r

nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A n r = ( 0; 2; 5 − ) B n r = ( 2; 5;1 − ) C n r = ( 2;0; 5 − ) D n r = ( 2;0;5 )

Giải: Chọn C Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Pn r = ( 2;0; 5 − )

Câu 20: Đồ thị của hàm số y x = −3 2 x2+ 2 và đồ thị của hàm số y x = 2+ 2 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

3

x

x

=

− + = + ⇔ − = ⇔  = 

Vì phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt, nên có 2 điểm chung

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA ⊥ ( ABCD ) vàSC a = 3. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Trang 8

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

A

3

3

2

a

3

3

a

3

3 3

a

3

2 3

a

V =

Giải: Chọn B Gọi h là chiều cao khối chóp S ABCD

h SA = = SCAC = aa = a , B S = ABCD = a2. Vậy

3 2

a

V = B h = a a =

Câu 22: Tìm giá trị tham số m để đường thẳng ( ) d mx y m : − + = 0 cắt đường cong ( ) C y x : = −3 3 x2+ 4 tại 3 điểm phân biệt A B , và C ( − 1;0 ) sao cho tam giácAOB có diện tích bằng 5 5. (O là gốc tọa độ)

Giải: Chọn A Gọi h là chiều cao của tam giác AOB kẻ từ O, suy ra ( , ( ) ) 2

1

m

h d O

m

+

Ta có 3 2

xx + = mx m + ( ) ( 2 ) ( ) ( )

2

1 0

x

+ =

− = >



Nên A ( 2 + m m m m B ;3 + ) ( , 2 − m m m m ;3 − ), suy ra 3

AB = m + m

Giả thiết 1 3 2

AOB

m

m

+

Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x = −3 3 x2− − 3 x 1. B 1 3

3 1.

3

y = x + − x C y x = +3 3 x2− + 3 x 1. D y x = − −3 3 x 1.

Giải: Chọn D

y x = − − ⇒ x y ′ = 3 x2− 3, 1

0

1

x y

x

= −

′ = ⇔  = 

Đồ thị hàm sốy x = − −3 3 x 1 có điểm cực đại ( − 1;1 ) , điểm cực tiểu ( 1; 3 − )và đi qua điểm ( 0; 1 − )

Câu 24: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 4% một tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

A ( )12

50 1,004 (triệu đồng) B 50.(1 12 0,04)+ ´ 12 (triệu đồng)

C 50.(1 0,04)+ 12 (triệu đồng) D 50 1,004´ (triệu đồng)

Giải: Chọn C Theo công thức lãi kép, số tiền nhận được: ( )12

12 50 1 0,04

T = + (triệu đồng)

Câu 25: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1( )

3

log x − ≥ − 1 2.

A S = [ ] 1;10 B S = ( 1;10 ) C S = ( 1;10 ] D S = +∞ ( 1; )

Giải: Chọn C

1

3

1 0

1

10 1

3

x

x x

x x

− >

>

− ≥ − ⇔    ⇔ 

− ≤  ÷ 

Câu 26: Cho hàm số

2

1

y

x

+ +

=

+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cực tiểu của hàm số bằng −2 B Cực tiểu của hàm số bằng 0

C Cực tiểu của hàm số bằng −1 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Trang 9

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Giải: Chọn D Ta có

2 2

2 1

y x

+

′ = + ,

2 0

0

x y

x

= −

′ = ⇔  =  Lập bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0 và yCT = 2

Câu 27: Cho biểu thức P x x = 12 .13 6 x với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A P x = 76. B P x = C P x = 116. D P x = 56.

Giải: Chọn B P x x = 12 .13 6 x = x x x12 .13 16 = x1 1 12 3 6+ + = x x , ( > 0 )

Câu 28: Với các số thực a, b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ln ab = ln a + ln b B ln a lna lnb.

b = − C ln ab = ln ln a b D ln(ab) ln = a + ln b

Giải: Chọn A Theo định nghĩa và tính chất của logarit.

Câu 29: Cho hàm số y = − − x3 3 x2+ 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng( − 2;0 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng( 0; +∞ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng( −∞ − ; 2 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng( − 2;0 )

Giải: Chọn D y ′ = − 3 x2− 6 x, 2

0

0

x y

x

= −

′ = ⇔  =  Lập bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng( − 2;0 )

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I ( 0; 3;0 − ) Viết phương trình của mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với mặt phẳng ( Oxz )

A. 2 ( )2 2

x + y + + z = B 2 ( )2 2

x + y − + z = C 2 ( )2 2

x + y − + z = D. 2 ( )2 2

x + + y + z =

Giải: Chọn D

Mặt phẳng ( Oxz y ) : = 0 nên d ( I, ( Oxz ) ) = 3. Vậy phương trình của mặt cầu là 2 ( )2 2

x + + y + z =

Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số y = + ( 1 ln x ) ln x

A 1 2 ln

.

x y

x

′ = B 1 2ln

ln

x y

x

+

.

x y

x

+

′ = D 1 2 ln2

.

x y

x

+

′ =

Giải: Chọn C Ta cóy ( 1 ln x ) ln x y 1 2ln x

x

+

Câu 32: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên ¡ ,liên tục trên khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x ( ) = − m 1 có một nghiệm thực?

A m ∈ −∞ − ∪ ( ; 2 ) ( 3; +∞ ) B m ∈ −∞ − ∪ ( ; 3 ) ( 2; +∞ ) C m ∈ − [ 3; 2 ] D m ∈ −∞ − ∪ +∞ ( ; 2 ] [ 3; )

Giải: Chọn A Dựa vào bảng biến thiên để phương trình f x ( ) = − m 1 có một nghiệm, ta phải có:

1 2

m

m

− < −

 − >

 hay m ∈ −∞ − ∪ ( ; 2 ) ( 3; +∞ )

Câu 33: Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 9 π Tính thể tích V của khối nón

A V = 12 π B V = 24 π C V = 36 π D V = 45 π

Giải: Chọn A Gọi diện tích đáy là S, ta có: 2

S = π r = π ⇒ = r

Gọi h là chiều cao khối nón h = l2− r2 = 52− 32 = 4 Vậy thể tích 1 1

V = B h = π = π

Trang 10

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′cạnh a Tính diện S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương

.

ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ A S = π a2. B S = 3 π a2. C

2 3 2

a

S = π D 4 2

3

a

S = π

Giải: Chọn B Gọi O O′ , lần lượt tâm các hình vuông ABCDA B C D ′ ′ ′ ′ I là trung điểm đoạn OO′

Khi đó bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phươngABCD A B C D ′ ′ ′ ′ là

r IA = = OA + OI =      + =

÷  ÷

Vậy diện S của mặt cầu là

2

2

a

S = π r = π     ÷ ÷ = π a

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB AC a = = và thể tích bẳng

3

6

a

Tính

chiều cao h của hình chóp đã cho

Giải: Chọn C Ta có:

3

2

a

V = Sh ⇒ = a h ⇒ = h a

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 1

2 3

P

a + a + a = ( a > 0) cắt ba trục

, ,

Ox Oy Ozlần lượt tại ba điểmA B C , , Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V = a3. B V = 2 a3 C V = 3 a3 D V = 4 a3

Giải: Chọn A Ta có: A a ( ;0;0 , ) ( B 0; 2 ;0 , a ) ( C 0;0;3 a ) ⇒ OA a OB = , = 2 , a OC = 3 a

V = SOA = OB OC OA a =

Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4

y x

x

= + trên khoảng ( 0; +∞ )

A (min0; )y 2.

(min0; )y 4.

(min0; ) y 0.

(min0; ) y 3.

+∞ =

Giải: Chọn B Ta có

2

y

′ = − = , y ′ = ⇔ = ± 0 x 2

Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng ( 0; +∞ )

Nhận thấy hàm số chỉ đạt cực tiểu tại điểm x = 2 và yCT = 4 nên (min0; ) y 4.

+∞ =

Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ′ ′ ′có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính thể tích V của

khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụABC A B C ′ ′ ′

A

3

8 3

27

a

9

a

81

a

27

a

Giải: Chọn D Gọi O O′ , lần lượt là tâm tam giác ABC và tam giác A B C ′ ′ ′

Gọi I là trung điểm OO′, suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụABC A B C ′ ′ ′

Khi đó bán kính mặt cầu:

2

= + =   ÷ ÷ + =

Vậy

3

.

= =   ÷ ÷ =

Câu 39: Cho khối S ABC có góc · ASB BSC CSA = · = · = 600 và SA = 2, SB = 3, SC = 4. Tính thể tích khối chóp

.

S ABC A 4 3. B 2 3. C 2 2. D 3 2.

Giải: Chọn C Lấy MSB N SC , ∈ sao cho SA SM = = SN = 2

Ngày đăng: 01/05/2017, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w