1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đề thi minh họa kì thi thpt quốc gia môn toán của bộ GDĐT năm 2017 ( có lời giải)(phần 14)

295 487 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 295
Dung lượng 10,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích: Đây là bài toán tìm lỗi sai, ta cần đi soát từng bước một cách giải của Ở giai đoạn III: Bảng biến thiên, thử các giá trị thấy đúng.. Phân tích: Thực chất đây là bài toán tì

Trang 1

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 1

Đề số 131 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Cho hàm số yf x  có đạo hàm tại x Tìm mệnh đề đúng?0

A Nếu f ' x0 0 thì hàm số đạt cực trị tại x 0

B Hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f x 0 0

C Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f ' x0 0

D Hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f ' x đổi dấu khi qua x 0

Câu 2 Một học sinh khảo sát sự biến thiên 1 3 1 2

6 

 4

3

IV Vậy hàm số đồng biến trên   ; 1 2; , nghịch biến trên khoảng 1; 2

Lời giải trên sai từ bước nào?

Trang 2

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 2

A Lời giải trên sai từ giai đoạn I B Lời giải trên sai từ giai đoạn II

C Lời giải trên sai từ giai đoạn III D Lời giải trên sai ở giai đoạn IV

Trong giây đầu kể từ giây thứ nhất, vận tốc của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất tại thời điểm nào?

A t 1 giây B t3 giây C t5 giây D t16 giây

Câu 7 Hàm số nào sau đây không có GTLN trên đoạn 2; 2 ?

x y x

 

Tập hợp các giá trị của tham số m để hai

đường tiệm cận đứng của 2 đồ thị hàm số trên trùng nhau là?

Trang 3

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 3

Câu 11 Một người có một dải duy băng dài 130 cm, người đó cần bọc dải duy băng đỏ đó quanh

một hộp quà hình trụ Khi bọc quà, người này dùng 10 cm của dải duy băng để thắt nơ ở trên nắp hộp (như hình vẽ minh họa) Hỏi dải duy băng có thể bọc được hộp quà có thể tích lớn nhất là bao nhiêu ?

Câu 15 Cho 0 a 1, 0 b 1,x0 và các đẳng thức sau:

(I): log b log

Trang 4

Câu 18 Cho bất phương trình a xb0 a 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Nếu b0 , tập nghiệm của bất phương trình là 

B Nếu b0,a1 , tập nghiệm của bất phương trình là ;loga b

C Nếu 0 a 1, tập nghiệm của bất phương trình là loga b;

D Nếu b0 tập nghiệm của bất phương trình là 

Câu 21 Một khu rừng ban đầu có trữ lượng gỗ là 5

4.10 mét khối gỗ Gọi tốc độ sinh trưởng mỗi năm của khu rừng đó là %a Biết sau năm năm thì sản lượng gỗ là xấp xỉ 4,8666.105 mét khối

Giá trị của a xấp xỉ:

Trang 5

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 5

Câu 22 Tính nguyên hàm sau:

3 4

sincos

Trang 7

Câu 34 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , các cạnh bên

tạo với đáy một góc 600 Tính V S ABC. ?

5a

Câu 37 Cho hình hộp ABCD A B C D , gọi O là giao điểm của AC và BD Tính thể tích khối ' ' ' 'chóp ' 'O A B C D và khối hộp ' ' ABCD A B C D bằng: ' ' ' '

Trang 8

Câu 42 Trong các câu sau đây, câu nào sai?

A Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

B Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

C Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

D Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Câu 43 Tìm tọa độ vecto u biết rằng a u 0 và a1; 2;1 

A u1; 2;8  B u6; 4; 6   C u   3; 8; 2 D u  1; 2; 1 

Trang 10

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 10

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 11

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 11

Câu 1 Đáp án C

Phân tích: Ta đi xét từng mệnh đề một

Với mệnh đề A: Đây là mệnh đề không chính

xác Ta lấy đơn cử như ví dụ hàm hằng thì

mệnh đề này sai

Với mệnh đề B: Mệnh đề này rõ ràng sai,

không phải lúc nào f x 0 0

Với mệnh đề C: Ta nhận thấy đây là mệnh đề

đúng, ở đây chỉ có chiều suy ra mà không có

chiều ngược lại

Với mệnh đề D: Đây là mệnh đề sai, ta sửa lại

như sau: “Hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f x  

đổi chiều khi qua x ” 0

Câu 2 Đáp án D

Phân tích: Đây là bài toán tìm lỗi sai, ta

cần đi soát từng bước một cách giải của

Ở giai đoạn III: Bảng biến thiên, thử các

giá trị thấy đúng

Vậy chỉ còn giai đoạn IV, ta có thể khoanh

luôn ý D

Tuy nhiên, ở đây tôi muốn giải thích rõ

cho quý độc giả biết giai đoạn 4 sai ở đâu

Ta cũng nhớ lại câu 4 ở đề số 1 mà tôi đã

đề cập như sau: “Ở sách giáo khoa hiện

hành, không giới thiệu khái niệm hàm số (một biến) đồng biến, nghịch biến trên một tập số, mà chỉ giới thiệu khái niệm hàm số (một biến) đồng biến, nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng (nửa đoạn)

“Vậy kết luận đồng biến nghịch biến ở giai đoạn IV này bị sai:

Sửa lại như sau: “Vậy hàm số đồng biến trên  ; 1 và 2; , nghịch biến trên khoảng 1; 2

Vậy điều ngược lại có đúng không? Ta cùng đi đến định lý mở rộng sau đây:

“Nếu trên khoảng  a b , hàm số ,

Vậy từ định lý mở rộng mà tôi vừa đưa ra

ở trên, quý độc giả có thể giải quyết bài toán này một cách dễ dàng

Trang 12

Hàm số f x luôn đồng biến trên   0;

khi và chỉ khi f ' x 0 Dấu bằng xảy ra

tại hữu hạn nghiệm

nhiên quý độc giả có thể nhẩm nhanh mà

không cần vẽ BTT sẽ rất tốn thời gian, vì

thế hãy linh hoạt trong mọi tình huống

nhé

Câu 4 Đáp án A

Phân tích: Đây là dạng bài nhận diện đồ

thị quen thuộc, thực tế, để tìm a b, ta chỉ cần thay tọa độ 2 điểm mà đồ thị giao với trục Ox, Oy được hệ phương trình 2 ẩn và giải được a b, ngay

Ta có

202

2

a b

a b a

đồ thị hàm số luôn có 2 điểm cực trị Từ đây ta xét luôn đáp án D cũng là hàm bậc 3

có phương trình y'0 chỉ có một nghiệm duy nhất, ta nhớ luôn đến bảng các dạng

đồ thị hàm bậc ba mà tôi vẫn nhắc đến trong lời giải của các đề trước

Vậy hàm số yx3 không có cực trị Ta chọn luôn đáp án D

Nếu quý độc giả đã nắm chắc các kiến thức thì có thể chọn nhanh luôn ý D mà không cần xét các ý còn lại

Câu 6 Đáp án A

Phân tích: Thực chất đây là bài toán tìm

GTNN của hàm số một đoạn cho trước

Trang 13

thấy f  1  f  20 nên vận tốc của chất

điểm đạt GTNN tại thời điểm t1 giây

Câu 7 Đáp án D

Phân tích: Ta có định lí SGK về sự tồn tại

của GTLN, GTNN trên đoạn như sau:

Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có

không có điểm cực trị và luôn đồng biến

trên 2; 2 nên có GTLN trên 2; 2

Với mệnh đề C: Hàm số liên tục trên

Phân tích: Như ở các đề trước tôi đã dạy

quý độc giả cách tìm nhanh tiệm cận đứng của đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất Khi đó ra có thể dễ dàng nhận ra

4

x m là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 23 ;

4

x y

Trang 14

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 14

Vì sao đề lại cho b0? Bởi vì, số nghiệm

của phương trình y'0 phụ thuộc vào

Phân tích: Một bài toán thực tế khá hay

trong ứng dụng của việc tìm giá trị lớn

nhất của hàm số Ta nhận thấy, dải duy

băng tạo thành hai hình chữ nhật quanh cái

hộp, do đó chiều dài của dải duy băng

chính là tổng chu vi của hai hình chữ nhật

đó Tất nhiên chiều dài duy băng đã phải

trừ đi phần duy băng dùng để thắt nơ, có

Phân tích: Nhận thấy trong bài có xuất

hiện log 2 và log 5 Ta nghĩ ngay đến

 log10log 2.5 log 2 log 5

log 5 1

a

1 3 3

Câu 13 Đáp án A

Phân tích: Ta sẽ đi tìm tập xác định của

hàm số, sau đó tính số số nguyên nằm trong tập xác định vừa tìm được

Hàm số đã cho xác định khi

Trang 15

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 15

  3 2

012

122

25

12;

2

x x

Phân tích sai lầm: Sẽ có rất nhiều quý

độc giả quên điều kiện  2

x  dẫn đến vẫn tính số 7 và chọn đáp án B là sai

Câu 14 Đáp án D

Phân tích: Đây là phương trình logarit

đơn giản

Nhìn vào hai vế ta thấy các logarit trong

phương trình không cùng cơ số Bước đầu

tiên, ta cần chuyển đổi về một cơ số

Vì VP có hai logarit cùng cơ số x nên ta sẽ

chuyển VT về logarit cơ số x

Đến đây nếu độc giả nào không tinh ý có

thể tìm rõ x ra tồi tính, tuy nhiên ta cùng

nhớ đến công thức

 1 2 1 2

loga x x loga x loga x

Vậy đến đây, bấm máy tính giải phương

x

  Bấm máy tính ta được log3x1log3x2 3

3 1 2 1 2

   

Câu 15 Đáp án B Phân tích: Ta lần lượt đi xét từng mệnh

ab

ab x

x a a

Trang 16

Với mệnh đề C: Ta thấy rõ ràng không có

điều kiện của b, nếu b0 thì rõ ràng bất phương trình vô nghiệm Vậy đây chính là mệnh đề không đúng

Với mệnh đề D: Nhận thấy với b0 thì

0

x

a  VN, đây là mệnh đề đúng

Chú ý: Nếu không để ý kĩ, chắc hẳn quý

độc gải sẽ không thể nhận ra được đáp án,

mà tôi đã nhắc đến rất nhiều lần trong các

đề trước nên ở đề này tôi sẽ không nhắc lại nữa Nếu a1 thì mệnh đề trên đúng, tức

là ta chọn đáp án D

Câu 21 Đáp án B

Trang 17

Phân tích: Trước tiên ta tìm hoành độ

giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho để xác định cận của tích phân

x x

 

  

 Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho được tính bằng công thức:

Nhận xét ta có thể suy ra ngay A sai vì rõ ràng thiếu hẳn hệ số 2

Câu 25 Đáp án B Phân tích: Đây là dạng bài tích phân từng

phần, để giải quyết nhanh bài toán, quý độc giả có thể bấm máy tính để có được kết quả như sau:

Tuy nhiên ở đây: tôi xin giải thích cách làm về mặt toán học như sau:

Đây là dạng bài tích phân từng phần

Trang 18

Phân tích: Ta thấy đây là bài toán áp dụng

tính chất tôi đã đưa ra ở câu 23 nên ở đây

tôi không nhắc lại nữa Việc chúng ta cần

làm là tìm khoảng đơn điệu của 3x9 để

bỏ dấu giá trị tuyệt đối

được nhanh kết quả đó chính là V 3

Lời giải chi tiết:

Phân tích: Đây là bài toán đơn giản trong

việc rút gọn số phức và giải hệ phương trình hai ẩn

Phân tích sai lầm: Nhiều quý độc giả

không đọc kĩ và cho luôn

30

Phân tích sai lầm: Sai lầm khi xác định

phần ảo là một sai lần kinh điểm của học

Trang 19

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 19

sinh Hãy nhớ kĩ rằng phần ảo chỉ có số và

không có i

Câu 30 Đáp án C

Phân tích: Đây là bài toán ngược của bài

toán tìm điểm biểu diễn của số phức Ta

cùng nhắc lại kiến thức sau:

ĐiểmM a b trong hệ tọa độ vuông góc  ;

của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn

số phức z a bi với a b, 

Khi đó ta nhận thấy phần gạch chéo được

giới hạn bởi đường thẳng 1

Còn khoảng gạch chéo thì sao> Rõ ràng ta

nhận thấy nó liên quan đến khoảng cách từ

tâm O đến điểm biểu diễn, tức là mô đun

của số phức Vậy rõ ràng 1 z 2

Chú ý: Nhiều bạn bị lộn giữa trục biểu

diễn phần thực phần ảo, và không xác định

được phần gạch chéo chính là sự biến

thiên của mô đun nên sẽ bị vướng mắc bài

là hai số phức liên hợp của nhau

Trang 20

là suy luận nhanh không phải cách trình

bày rõ ràng trong một bài tự luận)

Câu 37 Đáp án B

Phân tích:

Nhận xét: Hai khối cần tìm thể tích có chung đáy và chiều cao, chỉ khác một hình

là khối chóp, còn một hình là khối hộp chữ nhật

Do đường tròn đáy của hình nón nội tiếp hình vuông A B C D nên độ dài đường ' ' ' '

Trang 21

  Vậy khi quay quanh AB, ta

có thêm hình chóp đỉnh A đáy là đường

Phân tích: ở câu này có thể nhiều bạn

khoanh luôn vô số, tuy nhiên như vậy là

sai Một đường tròn cho trước chính là

thiết diện qua trục của mặt cầu Rõ ràng

một đường tròn cho trước có tâm và bán kính xác định, tâm chính là tâm của mặt cầu, và bán kính là bán kính mặt cầu Do

đó chỉ có một mặt cầu chứa mọt đường tròn cho trước

Câu 42 Đáp án C

Phân tích: Ta có cách xác định mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp Xác định trục đường tròn của mặt phẳng đáy, tức là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy Lấy giao điểm của trục với trung trực của cạnh bên hình chóp Vì thế với hình tứ diện và hình chóp đều luôn có mặt cầu ngoại tiếp, nên A và B đúng

Với ý D: ta có hình hộp chữ nhật luôn có

tâm cách đều các đỉnh của hình hộp, do đó luôn xác định được một mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật Vậy ta chỉ có thể chọn

C

Câu 43 Đáp án D

Đây là một bài toán đơn giản, nếu tính ý bạn có thể chọn luôn đáp án D Thử lại ta thấy: u        a 1 1  2 2 1 1 0

Câu 44 Đáp án A

Phân tích: Ta có nếu đường thẳng d đi

qua A x y z 0; 0; 0 và có vtcp ua b c, ,  Khi đó phương trình tham số của đường

thẳng d:

0 0 0

Trang 22

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 22

Phân tích: ta cùng nhớ lại kiến thức về vị

trí tương đối của hai mặt phẳng, điều kiện

Nhận xét: mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng PQ, như hình vẽ, đi qua trung điểm

của đoạn PQ và PQ vuông góc với mặt

phẳng cần tìm, Khi đó ta đã có một điểm

đi qua và vecto pháp tuyến

Trung điểm của PQ là M1; 2;1  và vtpt

Phân tích: Để tìm được tọa độ hình chiếu

của điểm A3; 2;5 , như ta nhận thấy ở đây chỉ có hai dữ kiện là điểm A và mặt phẳng (P) Từ các dữ kiện này ta có thể biết được vtcp của đường thẳng đi qua A

và vuông góc với mặt phẳng (P) Khi đó ta

2  3 2t 3 2 3 t 5 5 5 t  13 01

Trang 23

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 23

tính tích có hướng ta cso thể bấm máy tính

như tôi đã đề cập ở các đề trước

Vậy mặt phằng (Q) đi qua A(2;1;0), vtpt

phẳng (P) thì d không song song với mặt

phẳng (P) Ta đi tìm điều kiện để mặt

phẳng (P) song song với đường thẳng d

Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) có nghĩa là vtcp của đường thẳng d vuông góc với vtpt của mặt phẳng (P) , như hình vẽ:

Khi đó ta có 8m2.2 3.4   0 m 1 Vậy m1

Đề số 132

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên :

Trang 24

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 24

A

2

21

x y

y x

x y x

 Khẳng định đúng là:

A Tập giá trị của hàm số là \ 1  B Khoảng lồi của đồ thị hàm số là 1;

C Khoảng lồi của đồ thị hàm số là ;1 D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là 1;1

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2  2

Câu 8: Hai đồ thị của hàm số yf x  và yg x  cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần

tư thứ ba Khẳng định nào sau đây là đúng

A Phương trình f x g x  có đúng một nghiệm âm

B Với x0 thỏa mãn f x   0 g x0 0 thì f x 0 0

Trang 25

A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 13: Cho a b; 0;ab1 và thỏa mãn logab a2 thì giá trị của logab a

Trang 26

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 26

Câu 15: Giải bất phương trình:  2 

3 1 2

Câu 16: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% Hỏi sau 2 năm người

đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?

A 17,1 triệu B 16 triệu C 117, 1 triệu D 116 triệu

Trang 27

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 27

Câu 22: Cho hàm số f(x) xác định và đồng biến trên  0;1 và có f 1 / 21, công thức tính diện

tích hình phẳng được giới hạn bởi các hàm số      2

1 0

f xf x dx

C 1       

2 0

1 0

2

f xf x dxf x f xdx

Câu 23: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn

bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng a b a;  b xung quanh trục Ox là:

Trang 28

Câu 29: Tìm số phức z có z 1 và zi đạt giá trị lớn nhất

Câu 30*: Cho số phức z thỏa mãn: z3 z Khẳng định nào sau đây đúng:

A z 1 B z có thể nhận giá trị là số thực hoặc số thuần ảo

C Phần thực của z không lớn hơn 1 D Đáp án B và C đều đúng

Câu 31: Miêu tả tập số phức z trên hệ tọa độ phức mà thỏa mãn z  3i 2 10 là:

Câu 34: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC đều có diện tích bằng 1 , SA hợp với đáy

(ABC) một góc 600 Biết khoảng cách từ 𝑆 tới mặt phẳng (ABC) là 3 Tính thể tích khối chóp

S.ABC

Trang 29

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 29

A 3

Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông, ABBC1,AA' 2 M là

trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM; B'C

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AC

Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 48 và ABCD là hình thoi Các điểm M, N, P, Q lần lượt

là các điểm trên các đoạn SA, SB, SC, SD thỏa mãn: SA2SM SB, 3SN; SC4SP SD; 5SQ Tính thể tích khối chóp S.MNPQ

Trang 30

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 30

A Một hình trụ B Một hình nón C Một hình nón cụt D Hai hình nón

Câu 42: Cối xay gió của Đôn ki hô tê (từ tác phẩm của Xéc van téc) Phần trên của cối xay gió có dạng

một hình nón (h102) Chiều cao của hình nón là 40 cm và thể tích của nó là 18000 cm3 Tính bán kính của đáy hình nón (làm tròn đến kết quả chữ số thập phân thứ hai)

A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng (P) là u2;3; 5 

B Điểm A1;0;0 không thuộc mặt phẳng (P)

C Mặt phẳng  Q : 2x3y5z 0 song song với mặt phẳng (P)

D Không có khẳng định nào là đúng

Trang 31

Câu 48: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A1;0;1 ; B 2;1;0 Viết phương trình mặt phẳng (P)

đi qua A và vuông góc với AB

Trang 32

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 32

Câu 1:

Phân tích: Rất nhiều học sinh cho rằng: Hàm số yf x  nghịch biến khi và chỉ khi f ' x 0

trên tập xác định Nhưng các em lưu ý rằng khi đọc kĩ quyển sách giáo khoa toán của bộ giáo dục ta thấy: -Theo định lý trang 6 sách giáo khoa: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên K thì ta có:

a) Nếu f ' x   0; x K thì hàm số yf x  đồng biến trên K

b) Nếu f ' x   0; x K thì hàm số yf x  nghịch biến trên K

Như vậy có thể khẳng định chỉ có chiều suy ra từ f ' x 0 thì f(x) nghịch biến chứ không có chiều ngược lại

- Tiếp tục đọc thì ở chú ý trang 7 sách giáo khoa ta có định lý mở rộng: Giả sử hàm số yf x  có đạo hàm trên K Nếu f ' x 0 f ' x 0 ;  x Kf ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên K

Như vậy, đối với các hàm đa thức bậc ba, bậc bốn (ta chỉ quan tâm hai hàm này trong đề thi) thì đạo hàm cũng là một đa thức nên có hữu hạn nghiệm do đó ta có khẳng định:

          

Hàm đa thức yf x là hàm nghịch biến trên

khi và chỉ khi đạo hàm f ' x   0; x

Trang 33

nguyenvanthien2k@gmail.com Page 33

Vậy đáp án đúng ở đây là đáp án D

Nhận xét: Rất nhiều em khi không chắc kiến thức hoặc quá nhanh ẩu đoảng cho rằng y′ phải nhỏ

hơn 0 nên sẽ khoanh đáp án B và đã sai!!!

y    nên x0 là điểm cực đại

Kết luận: hàm số đạt cực đại tại x CĐ 0 và y CĐ 6 Vậy đáp án đúng là đáp án B

Trang 34

y x

1

xKhi đó, ta thấy ngay hai đáp án C và D bị loại bỏ vì chúng có tiệm cận ngang Kiểm tra tiệm cận của hai hàm

số trong A và B ta thấy ngay hàm số thỏa mãn là đáp án A Cùng lúc ta cũng thấy ngay các tính chất khác của hàm số thì hàm A là thỏa mãn

Trang 35

Câu 6:

Đáp án A sai vì khẳng định đúng phải là: \ 1  là tập xác định của hàm số

Đáp án D sai vì tâm đối xứng của đồ thị hàm số là

giao hai tiệm cận và điểm đó phải là  1;1

Bây giờ, ta chỉ còn phân vân giữa đáp án B và C

Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:

+Một là dùng bất đẳng hức Cauchy cho hai số

Trang 36

Dấu “=” xảy ra khi: x 2

+Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận xét

Như vậy, rõ ràng đáp án cần tìm là B

Câu 8:

Với bài toán này ta cần biết góc phần tư thứ ba trên hệ trục tọa độ Oxy là những điểm có tung độ và hoành độ âm Từ đó, đáp án đúng ở đây là đáp án D (Lưu ý cách xác định góc phần tư, ta xác định góc phần tư theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ và thỏa mãn góc phần tư thứ nhất là các điểm có tung độ

m

m m

Trang 38

Khẳng định 1 sai Cần phải sửa lại thành:

logablog a logb

Khẳng định 2 đúng Do log x2 là hàm đồng biến và ta có: x2  1 2 x nên ta có khẳng định đúng Khẳng định 3 sai Do sử dụng máy tính ta có: 1000.log 2301, 02999…nên 22010 có 302 chữ

Với biểu thức cuối thì ta suy ra đáp án đúng là B

Sai lầm thường gặp: Do quên các kiến thức về đồng biến nghịch biến nên có thể ra đáp án ngược lại

là đáp án C hoặc D Nếu học sinh làm nhanh cũng có thể nhầm ngay ở đáp án A , muốn đáp án A là đúng thì phải sửa lại thành

Trang 39

Sai lầm thường gặp: Đọc đề nhanh tưởng hỏi là thu số tiền lãi và khi làm đúng lại ra đáp án A Sai

lầm thứ hai là không hiểu lãi suất kép và nghĩ là lãi suất đơn (tức là 2% của 100 triệu) và thu được đáp án D

Sai lầm thường gặp: Tính toán sai dấu sau khi rút gọn, có thể nhầm sang đáp án D Không nhớ công

thức có thể sai sang A Sai lầm đạo hàm 4x bằng 4x (giống hàm e x) có thể sang đáp án B

Ngày đăng: 01/05/2017, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w